1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cong thuc nghiem thu gon. cuc hay

17 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 859,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHiệt liệt chào mừngNgườiưthựcưhiệnưGV : lê minh tân TrườngưTHCSưCẩmưXáư-ưMỹưHàoư–ưHưngưYên... TiÕt 55 c«ng thøc nghiÖm thu gän... Cách xác định hệ số b’ trong các trường hợp sau, trường

Trang 1

NHiệt liệt chào mừng

NgườiưthựcưhiệnưGV : lê minh tân

TrườngưTHCSưCẩmưXáư-ưMỹưHàoư–ưHưngưYên

Trang 2

x + 2 3x 3 0 + =

Áp dụng công thức nghiệm giải các phương trình sau :

Gi¶i

a) Giải phương trình 5x 2 + 4x – 1 = 0

(a = 5; b = 4 ; c = -1)

Ta có: Δ = 4 2 - 4.5.(-1)

= 16 + 20

= 36

Do Δ = 36 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:

a) 5x 2 + 4x – 1 = 0 ; b)

Do Δ = 0 nên phương trình có nghiệm kép :

b) Giải phương trình x2 + 2 3x 3 0 + =

(a = 1; b = ; c = 3)

Ta có:

= 12 - 12

= 0

KiÓm tra bµi cò

KiÓm tra bµi cò

5

1 10

6

4 5

2

36

4

1 =− + =− + =

x

1 6

4 36

4

=

=

=

x

3

2

( )2 3 2 − 4 1 3

=

3 1

2

3

2

2

x

Trang 3

TiÕt 55

c«ng thøc nghiÖm thu gän

Trang 4

1 Công thức nghiệm thu gọn

Dựa vào đẳng thức: Δ = 4Δ’

Em hãy nhận xét về dấu Δ v ’ à ∆ ?

= 4(b’2 – ac)

Ph ơng trình: ax 2 + bx + c = 0 (a≠ 0)

Đặt : b = 2b’ (Hay : b’ = )

2

b

Trang 5

 Nếu ∆ > 0 thỡ ∆’ > 0 , phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt :

?1 Dựa vào Công thức nghiệm, các đẳng thức : b = 2b’Δ = 4Δ’

Em hãy điền vào chỗ chấm ( ) trong các suy luận d ới đây :

 Nếu ∆ = 0 thỡ ∆’ Ph ơng trình có nghiệm kép:

 Nếu ∆ < 0 thỡ ∆’ Ph ơng trình Vô nghiệm:

a

b

2

' 4 '

2 + ∆

a

b

2

∆ +

=

a

b

2

' 2 '

a

b

2

) ' '

(

2 − + ∆

a

b' + ∆ '

= =

=

=

a

b

2

=

a

b

2

' 4 '

a

b

2

' 2 '

a

b

2

) ' '

(

2 − − ∆

a

b' − ∆ '

= =

= =

( )

1

( )

2 ( )

.

.

5

( )

4

1

x

2

x

2

x = = −2a b = −22a b'

a

b'

= ( )

.

7

< 0

= 0

?1

1

x

(6)

(8)

Trang 6

L u ý gi÷a : C«ng thøc nghiÖm vµ c«ng thøc nghiÖm thu gän

c«ng thøc nghiÖm

cña ph ¬ng tr×nh bËc hai

c«ng thøc nghiÖm thu gän

cña ph ¬ng tr×nh bËc hai

§èi víi PT: a + bx + c = 0 (a ≠ 0 ) §èi víi PT: a + bx + c = 0 (a ≠ 0 )

Vµ b = 2b’

NÕu ∆ > 0 th× PT cã 2 nghiÖm ph©n biÖt: NÕu ∆ ’ > 0 th× PT cã 2 nghiÖm ph©n biÖt:

NÕu ∆ = 0 th× PT cã nghiÖm kÐp: NÕu ∆ ’ = 0 th× PT cã nghiÖm kÐp:

NÕu ∆ < 0 th× PT v« nghiÖm NÕu ∆ ’ < 0 th× PT v« nghiÖm

2

ac

=

a

b x

a

b x

2 2

=

∆ +

a

b x

a

b

x1 = − '+ ∆' ; 2 = − '− ∆'

a

2

b x

a

b x

x1 = 2 = − '

Trang 7

Cách xác định hệ số b’ trong các trường hợp sau, trường hợp nào đúng:

a.

b.

c.

d.

e.

Đúng

Đúng

Đúng

Sai

Sai

Bµi tËp 1

2/ ¸p dông

Trang 8

Bài tập 2

2/ áp dụng

a = ; b’ = ; c =

Nghiệm của phương trỡnh :

'

.

'

'

1 = − + ∆ =

a

b x

.

'

'

2 = − − ∆ =

a

b x

5 2

'2− ac = 2 − − = + =

b

3

9 =

5

1 5

3 2

=

+

1 5

5 5

3 2

=

=

Bài làm

Hoạt động Cá nhân

3 phút

Trang 9

Giải phương trình x2 – 2x - 6 = 0 hai bạn Minh

và Dũng làm như sau:

Phương trình x 2 - 2x - 6 = 0

(a = 1; b = -2 ; c = -6)

Δ = (-2) 2 – 4.1.(-6) = 4 + 24 = 28

Do Δ = 28 > 0 nên phương trình có hai nghiệm

phân biệt:

Bạn Minh làm : Bạn Dũng làm :

Phương trình x 2 - 2x - 6 = 0

(a = 1; b’ = -1 ; c = -6) Δ’ = (-1) 2 –1.(-6) = 1 + 6 = 7

Do Δ’ = 7 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:

Bạn Bình bảo rằng : bạn Minh làm sai , bạn Dũng làm đúng.

Còn bạn Thu nói : cả hai bạn đều làm đúng.

a i nóiđúng, ai nói sai Em chọn cách làm của bạn nào ? Vì sao?

Bµi tËp 3

2/ ¸p dông

2

7 2

2 1

2

28

2

x

2

7 2

2 1

2

28

2

x

1

7

1

x

1

7

1

x

Trang 10

Giải phương trình 2x2 – 3x - 6 = 0 hai bạn An

Phương trình: 2x 2 - 3x - 6 = 0

(a = 2; b = -3 ; c = -6)

Δ = (-3) 2 – 4.2.(-6) = 9 + 48 = 57

Do Δ = 57 > 0 nên phương trình có hai nghiệm

phân biệt:

Bạn An làm : Bạn Hùng làm :

Phương trình : 2x 2 - 3x - 6 = 0

(a = 2; b’ = -1,5 ; c = -6) Δ’ = (-1,5 ) 2 – 2.(-6) = 2,25 +12 = 14,25

Do Δ’ = 14,25 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:

Theo em : ai đúng, ai sai Em chọn cách làm của bạn nào ? Vì sao?

Bµi tËp 4

2/ ¸p dông

( )

4

57

3 2

2

57

3

1

+

= +

=

x

=

4

57

3 2

2

57

3

2

x

2

25 , 14 5

,

1 2

25 , 14 5

,

1

1

+

= +

=

x

2

25 , 14 5

,

1 2

25 , 14 5

,

1

2

=

=

x

Trang 11

Bµi tËp 5

2/ ¸p dông

thu gọn giải các phương trình

Đáp số

Trang 12

1/ Häc thuéc c«ng thøc nghiÖm thu gän vµ c¸c

b íc gi¶i ph ¬ng tr×nh b»ng c«ng thøc thu gän

2/ Lµm bµi tËp 17, 18 (SGK tr 49) vµ Bµi 27, 30 ( SBT – tr 42,43)

Trang 13

Xin trân trọng cảm ơn

NgườiưthựcưhiệnưGV : lê minh tân

TrườngưTHCSưCẩmưXáư-ưMỹưHàoư–ưHưngưYên

Trang 14

Bµi tËp 5 Xác định a, b’ c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn

giải các phương trình

Đáp số

∆ ’ = b’ 2 – ac = 4 2 – 3 4 = 16 – 12 = 4 > 0;

Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt:

4

3

2 3

2 4

'

'

1

=

+

=

∆ +

=

a

b x

2 3

6 3

2 4

'

'

a b x

Trang 15

Bµi tËp 5 Xác định a, b’ c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn

giải các phương trình

Đáp số

Ta có: a = 7; b’ = -3 ; c = 2

∆ ’ = b’ 2 –ac = ( -3 ) 2 – 7 2 = 18 – 14 = 4 > 0;

Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt:

4

7

2 2

3 '

'

1

+

=

∆ +

=

a

b x

7

2 3

3 '

'

2

=

=

a

b x

Đề bài

2 2

Trang 16

c«ng thøc nghiÖm thu gän

* Các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm thu gọn:

+ Xác định các hệ số a, b’c

+ Tính ∆’ và xác định ∆’ > 0 hoặc ∆’ = 0 hoặc ∆’ < 0

+ Tính nghiệm của phương trình (nếu có)

;

a

b x

a

b

x1 = − '+ ∆' ; 2 = − '− ∆'

a

b x

x1 = 2 = − '

Trang 17

Nếu ∆ > 0 thì ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt:

a

b x

2

2

=

a

b x

2

1

∆ +

Ph ơng trình: ax 2 + bx +c = 0 (a ≠ 0) và biệt thức = b 2 - 4ac :

a

b x

x

2

2

Nếu ∆ < 0 thì ph ơng trình vô nghiệm.

Các b ớc giải một ph ơng trình bậc hai:

B ớc 1: Xác định các hệ số a, b, c.

B ớc 4: Tính nghiệm theo công thức nếu ph ơng trình có nghiệm.

công thức nghiệm

Ngày đăng: 26/04/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w