1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CONG THUC NGHIEM THU GON - HAY

16 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

để hoàn thành cụng thức nghiệm của phương trỡnh bậc hai Kiểm tra bài cũ Nờu cỏc bước giải phương trỡnh bậc hai b ằng cụng thức nghiệm ?... Dùng công thức nghiệm thu gọn N1.. Dùng công t

Trang 3

Đ ối với phương tr ỡ nh ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) và biệt thức ∆ = b2 – 4ac:

• Nếu ……… thỡ phương trỡnh có hai nghiệm phân biệt:

x1 = … ; x2 = …

• Nếu ∆ = 0 thỡ phương trỡnh có ………… … x1 = x2 =

• Nếu ……… thỡ phương trỡnh vô nghiệm.

b 2a

2a

− − ∆

b 2a

∆ > 0

nghiệm kép

∆ < 0

Điền vào chỗ… để hoàn thành cụng thức nghiệm của phương trỡnh bậc hai

Kiểm tra bài cũ

Nờu cỏc bước giải phương trỡnh bậc hai b ằng cụng thức nghiệm ?

Trang 4

Giáo viên: Ph m Ánh

H ng

Trang 5

∆′

* Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

* Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép ∆ ′

2

1 = − + ∆ =

a

b

2

4 2

=

∆′

+

a

b

a

b ′ + ∆′

2

2 = − − ∆ =

a

b x

1 Công thức nghiệm thu gọn.

Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và b = 2b’

Δ = b2 – 4ac =

Kí hiệu : Δ’ = b’2 – ac

ta có : Δ = 4Δ’

2

4

2 ′− ∆′ =

a

b

a

2 2

1 = = − =

a

b x

2

2

=

a

b

a

b

* Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm

(2b’)2 – 4ac = 4b’2 – 4ac = 4 (b’2 – ac)

§5 Công thức nghiệm thu gọn

Trang 6

§5 Công th c nghi m thu g n ứ ệ ọ

2 Áp dụng.

?2

a = 5 ; b’ = 2 ; c = -1

Δ’ = b’ 2 - ac =2 2 – 5.(-1)= 4+5 = 9

Δ' = 9 = 3

Nghiệm của phương trình :

x1 =

x2 =

b'Δ ' 2 3 1

b'Δ ' 2 3

1

Ta có :

1 Công thức nghiệm thu gọn.

b' ' a

− + ∆

a

− − ∆

x 2 =

Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai

nghiệm phân biệt :

Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có

nghiệm kép :

Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm.

x 1 = x 2 = b'

a

;

Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0

(a ≠ 0) và b = 2b’, Δ’ = b’ 2 – ac :

Giải phương trình 5x2 + 4x – 1 = 0

bằng cách điền vào chỗ trong các chỗ sau :

Trang 7

Giải các phương trình sau:

a) 3x2 + 8x + 4 = 0

b) 7x2 6 x + 2 = 0 – 2

N1 Dùng công thức nghiệm N2 Dùng công thức nghiệm thu gọn

N1 Dùng công thức nghiệm N2 Dùng công thức nghiệm thu gọn

N3 Dùng công thức nghiệm N4 Dùng công thức nghiệm thu gọn N3 Dùng công thức nghiệm

N4 Dùng công thức nghiệm thu gọn

Trang 8

Phương trình Công thức

nghiệm Công thức nghiệm thu

gọn

3x2 -12x +1 =0

x2 -3x -7 =0

0 4

2 2

2

2 x 2 − xx − =

0 3

1 3

2

4 x2 − x − + =

Hãy chọn công thức nghiệm phù hợp để giải các phương trình sau bằng cách đánh dấu ‘’ x ‘’ vào ô trống thích hợp:

x

Bài tập 1:

Trang 9

Cách xác định hệ số b’ trong các trường hợp sau, trường hợp nào đúng, trường hợp nào sai?

Cách xác định hệ số b’ trong các trường hợp sau, trường hợp nào đúng, trường hợp nào sai?

a.

b.

c.

d.

e.

Phương trình 2x2 – 6x + 5 = 0 có hệ số b’ = 3 Phương trình 2x2 – 6x + 5 = 0 có hệ số b’ = -3

Phương trình x2 – x - 2 = 0 có hệ số b’ = -1

Phương trình x2 – 4 x + 5 = 0 có hệ số b’ = -2 3 3

Phương trình -3x2 +2( ) x + 5 = 0 có hệ số b’ =2 1− 2 1−

Đúng

Đúng

Đúng

Sai

Sai

Bài tập 2:

Trang 10

Bài tập 3:

Cho phương trình bậc hai: x2 - 2(m+3)x + m2 + 27 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) với m = 3.

Trang 11

Cho phương trình bậc hai; x2 - 2(m+3)x + m2 + 27 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) với m = 3.

Bài tập 3:

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.

Cách 1.

0 144 144

36 1 4 ) 12 ( 4

) 36 ,

12 ,1

(

2

=

=

=

=

ac

b

c b

a

0 36 12

2 − x + =

x

Do =0 nên phương

6 2

12 2

2

1 = = − = − − =

a

b x

x

Cách 2

0 36 12

2 − x + =

x

0 36 36 36 1 ) 6 ( '

'

) 36 ,

6 ' ,1 (

2

2− = − − = − =

=

=

=

=

ac b

c b

a

Do =0 nên phương trình có nghiệm kép:

'

6 1

6

'

2

a

b x

x

Cách 3.

6

0 6

0 6

0 36 12

2 2

=

=

=

= +

x x x

x x

Phương trình

có nghiệm kép:

6

2

1 = x =

x

Trang 12

4 2 2 3 -3 0

A. Phương trỡnh cú b’ =…… 3 x2 − 6 x + 7 = 0 -3

C Phương trỡnh cú = ……… 5 x2 − 6 x + 1 = 0 ∆′ 4

Đ Phương trỡnh cú tập nghiệm S= …… 25 x2 − 16 = 0

 −

5

4

; 5 4

 −

5

4

; 5 4

H. Phương trỡnh cú nghiệm x = ……. x2 − 6 x + 9 = 0 3

ễ. Phương trỡnh cú …… nghiệm

10 x2 + 10 x − 2010 = 0 2

O. Phương trỡnh cú tập nghiệm S = … 5 x2 − 6 x + 1 = 0

5

1

; 1

 5

1

; 1

Ư.

L.

Điền vào chỗ ( ) dứơi đây để có khẳng định đúng Sau đó viết các ch cái ứng với kết quả tm đựơc vào các ô trống ở hàng dưới cùng của bài Em sẽ tm được ô ch

bí ẩn

4 9

4 9

Phương trỡnh có biệt thức = 5x 2 + 2 10 x + 2 = 0 ∆ 0

Trang 13

Cổng thành phía đông Cố đô Hoa Lư

Đền vua Đinh Tiên Hoàng

Cố đô Hoa Lư là kinh đô đầu tiên của Nhà

nước phong kiến trung ương tập quyền

Việt Nam có cách đây gần 10 thế kỷ, thuộc

xã Trường Yên, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh

Bình, cách thủ đô Hà Nội gần 100 km về

phía Nam.

Di tích lịch sử này gắn liền với các vị anh

hùng dân tộc thuộc ba triều đại nhà Đinh,

nhà Tiền Lê,nhà Lý.

Năm 1010 vua Lý Thái Tổ dời kinh đô từ

Hoa Lư về Thăng Long Hoa Lư trở thành

Cố đô

Trải qua mưa nắng hơn 10 thế kỷ, các di

tích lịch sử ở Cố đô Hoa Lư hầu như bị tàn

phá, đổ nát Hiện nay chỉ còn lại một vài di

tích như đền vua Ðinh và đền vua Lê được

xây dựng vào thế kỷ XVII

Cố đô Hoa Lư là nơi lưu trữ các di tích lịch

sử qua nhiều thời đại

Cố đô Hoa Lư là kinh đô đầu tiên của Nhà

nước phong kiến trung ương tập quyền

Việt Nam có cách đây gần 10 thế kỷ, thuộc

xã Trường Yên, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh

Bình, cách thủ đô Hà Nội gần 100 km về

phía Nam.

Di tích lịch sử này gắn liền với các vị anh

hùng dân tộc thuộc ba triều đại nhà Đinh,

nhà Tiền Lê,nhà Lý.

Năm 1010 vua Lý Thái Tổ dời kinh đô từ

Hoa Lư về Thăng Long Hoa Lư trở thành

Cố đô

Trải qua mưa nắng hơn 10 thế kỷ, các di

tích lịch sử ở Cố đô Hoa Lư hầu như bị tàn

phá, đổ nát Hiện nay chỉ còn lại một vài di

tích như đền vua Ðinh và đền vua Lê được

xây dựng vào thế kỷ XVII

Cố đô Hoa Lư là nơi lưu trữ các di tích lịch

sử qua nhiều thời đại

Trang 14

H ng d n v nhà ướ ẫ ề

Ngày đăng: 13/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w