Tập đọc TĂNG CƯỜNG LUYỆN ĐỌC Bài: Sự TíCH CÂY Vú SữAI.Mục tiêu: - Rốn cho HS đọc trơn đợc câu, đoạn, bài, đọc đúng các từ khó trong bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu và cụm từ dài
Trang 1Ngày soạn: 12/11/2017 Ngày dạy: Thứ 2/13/11/2017
TẬP ĐỌC Bài: Sự TíCH CÂY Vú SữA
*HS khỏ giỏi trả lời cỏc cõu hỏi HS yếu đọc tiếng, từ, cụm từ và cõu
- GD HS biết vâng lời cha mẹ, yêu thơng cha mẹ
*GDKNS:HS biết thể hiện sự cảm thụng, hiểu cảnh ngộ và tõm trạng của người khỏc
*GDMT:GD tỡnh cảm đẹp đẽ với cha mẹ
II Đồ dùng dạy học : - BP viết sẵn câu cần luyện đọc
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
TIẾT.11.Ổn định :(1')
2.Bài cũ : (5') Cây xoài của ông
- Bài chia 3 đoạn, nêu các đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn.( HS yếu
Trang 2*Luyện đọc toàn bài:
Tiết 2
c Tìm hiểu bài: (15')
H:Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
*GDKNS:cỏc em cú nờn bỏ nhà đi chơi như
H:Thứ quả ở cây này có gì lạ?
H: Những nét nào ở cây gợi lên
hình ảnh của mẹ?
*GDMT:Theo em, nếu đợc gặp lại
mẹ, cậu bé sẽ làm gì?
* GV chốt lại ND bài: Nói lên tình
yêu thơng sâu nặng của mẹ đối
- Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng
- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con
- HS nêu ý kiến: Xin lỗi mẹ và xin mẹ tha thứ
- HS luyện đọc đúng đoạn 2
- HS thi đọc trớc lớp
Trang 3Tập đọc TĂNG CƯỜNG LUYỆN ĐỌC Bài: Sự TíCH CÂY Vú SữA
I.Mục tiêu:
- Rốn cho HS đọc trơn đợc câu, đoạn, bài, đọc đúng các từ khó
trong bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu và cụm từ dài
- Hiểu đợc nội dung bài: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý báu hơn vàng bạc, châu báu
*HS khỏ giỏi trả lời được cõu hỏi, HS yếu đọc tiếng, từ cụm từ và cõu
II Đồ dùng dạy -học : - BP viết sẵn câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy -học
1.Ổn định:(1')
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài: (1')
- GV giới thiệu băng lời – ghi lờn
bảng
b Luyện đọc đỳng.( 10')
- Hướng dẫn học sinh đọc cõu, đoạn và
cả bài -Tổ chức cho học sinh đọc đoạn
trong nhúm và thi đọc trước lớp
-Tổ chức cho HS thi đọc bài trước lớp
H:Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
H:Vì sao cuối cùng cậu bé tìm
- HS đọc nối tiếp cõu, đoan, cả bài
- Đọc trong nhúm, đại diện đọc trước
lớp.-HS thi đọc CN
- HS thi đọc cỏ nhõn, đọc theo tổ-Lớp theo dừi nhận xột
- HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi
- Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng
- Đi la cà khắp nơi, vừa đói vừa rét,bị trẻ lớn hơn đỏnh
- Gọi mẹ khản tiếng
- Từ các cành lá, những đài hoa
Trang 4cây nh thế nào?
H:Thứ quả ở cây này có gì lạ?
H: Những nét nào ở cây gợi lên
hình ảnh của mẹ?
H.Theo em, nếu đợc gặp lại
mẹ, cậu bé sẽ làm gì?
*GV chốt lại nội dung bài: Nói lên
tình yêu thơng sâu nặng của
mẹ đối với con
3.Củng cố dặn dò: (3')
- GV cho HS nhắc lại bài học
bé tí trổ ra
- Lớn nhanh, da căng mịn, màu xanh
- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con
- HS nêu ý kiến: Xin lỗi mẹ và xin
mẹ tha thứ
Ngày soạn:25/11/2019 Ngày dạy: Thứ tư /27/11/2019
Tập đọc Bài: mẹ I.MỤC TIấU
- Đọc trơn dòng thơ, khổ thơ và đọc đợc toàn bài thơ, đọc đúngcác từ khó trong bài:kẽo cà,giấc tròn, Biết ngắt nghỉ hơi đúngnhịp câu thơ lục bát Đọc thuộc 1 đoạn thơ trong bài
- Hiểu nghĩa các từ mới: nắng oi, giấc tròn, Cảm nhận đợc nỗi vấtvả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con.- GD HS phải biết yêuthơng mẹ
*GDMT:HS cảm nhận được cuộc sống gia đỡnh tràn đầy tỡnh yờu thương của mẹ
* HS Yếu đọc được cõu và đoạn
II.ĐỒ DÙNG
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp dòng thơ
- GV rút từ khó ghi bảng cho HS luyện
đọc
-Hát
- 4 hs đọc kết hợp trả lời câu hỏi
-HS khỏ đọc bài
- HS đọc tiếp nối dòng thơ
- HS đọc từ khó CN+ ĐT
Trang 5- GV chia bài thơ thành 3 đoạn.
(Đoạn 1: 2 dòng đầu; Đoạn 2: 6 dòng
tiếp theo; Đoạn 3: 2 dòng còn lại)
- GVHD cách đọc ngắt nhịp theo nhịp
thơ lục bát
- GV yêu cầu HS đọc tiếp nối đoạn
- GV giải nghĩa một số từ mới trong bài
* GV yêu cầu HS luyện đọc theo
nhóm.- Tổ chức cho HS thi đọc bài
theo nhóm
*Luyện đọc toàn bài:
- GV yêu cầu HS khá đọc lại bài
3 Tìm hiểu bài: (13')
GV cho HS đọc bài và trả lời câu hỏi
H: Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi
- HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi
- Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệt trong đêm hè oi bức
- Mẹ đa võng hát ru, vừa quạtcho con
*Mẹ rất yờu con và dành hết tỡnh thương bao la của mẹ cho con
- Ngôi sao , ngọn gió mát lành
Trang 6
- HS có kỹ năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét
đánh giá lời kể của bạn Kể tiếp lời kể của bạn
* GDMT: HS biết vâng lời và yêu thơng cha mẹ là tỡnh cảm đẹp đẽ với cha mẹ
* HS yếu đọc lại lời của nhõn vật
Trang 7* Kể đoạn 1 câu chuyện
theo lời kể của HS
- HS nêu gợi ý tóm tắt câu chuyện.+ Cậu bé trở về nhà
+ Không thấy mẹ, cậu bé ôm lấy một cây xanh mà khóc
+ Từ trên cây, quả lạ xuất hiện và rơi vào lòng cậu
+ Cậu bé nhìn cây, ngỡ nh đợc thấy mẹ
+Xin lỗi mẹ và xin mẹ tha thứ cho con
- HS tập kể chuyện theo nhóm 4
- Đại diện nhóm thi kể trớc lớp
- HS khá tập kể đoạn kết theo ý muốn
( HS yếu kể theo nội dung chuyện.)
- 3 HS tập kể trớc lớp
chính tả (Nghe viết)
Bài : mẹ
I.Mục tiêu:
-H/S nghe viết chính xác và trình bày đúng 1 đoạn trong bài:
Mẹ, biết trình bày các dòng thơ lục bát.-Viết đúng chữ khó, trình bày đẹp Làm đúng các bài tập chính tả
- Phân biệt iê/yê/ ya; thanh hỏi/ ngã
- GD HS có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học
*HS yếu nghe đỏnh vần để viết
II Đồ dùng dạy- học: BP: Viết sẵn đoạn viết, các bài tập 1,2 III Các hoạt động dạy- học:
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV đọc HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn cho
- Yêu cầu HS lên chữa bài
Bài 2: Tìm trong bài thơ Mẹ
những tiếng có thanh hỏivà
- 2 HS đọc lại đoạn viết
- Câu có 6 chữ, câu 8 chữ
- HS viết từ khó vào bảng con
( lời ru, bàn tay, quạt, chẳng bằng,giấc tròn, suốt đời)
- HS viết bài vào vở
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chânchữ sai
- HS làm bài vào vở BT
+ Đêm đã khuya Bốn bề yên tĩnh
Ve đã lặng yên vì mệt và gió cũng thôi trò chuyện cùng cây Nh-
ng từ gian nhà nhỏ vẫn vẳng ra tiếng võng kẽo kẹt, tiếng mẹ ru con
- HS tìm nhanh và ghi vào vở BT
- HS đứng tại chỗ đọc bài lầm của mình
+ Cả, chẳng, ngủ, của
+ cũng, vẫn, kẽo, võng, những, đã
- HS viết vào vở
PĐ CHÍNH TẢ
Trang 9LUYỆN VIẾT BÀI : MẸ
I MỤC TIÊU
- Viết chính xác bài thơ Mẹ, trình bày đúng các dấu câu trong bài thơ
- Rèn cho HS viết đúng chính tả, chữ viết đều nét
- GD tính cẩn thận khi viết bài
* HS yếu viết được 1 khổ thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định : (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
3 Bài mới: a.Giới thiệu bài (1')
- GV đọc chậm lại bài cho HS soát lỗi
- GV nhận xét lỗi phổ biến cho HS
- HS nghe GV đọc viết bài vào vở
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữsai
PĐ CHÍNH TẢ LUYỆN VIẾT BÀI : TIẾNG VÕNG KÊU
Trang 10I MỤC TIÊU
- Viết chính xác khổ 1 bài thơ Tiếng võng kêu, trình bày đúng các dấu câu trong bài thơ
- Rèn cho HS viết đúng chính tả, chữ viết đều nét
- GD tính cẩn thận khi viết bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định : (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
3 Bài mới: a.Giới thiệu bài (1')
- GV đọc chậm lại bài cho HS soát lỗi
- GV nhận xét lỗi phổ biến cho HS
- HS nghe GV đọc viết bài vào vở
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữsai
chÝnh t¶ (tiết 23) (Nghe viết) sù tÝch c©y vó s÷a I.MỤC TIÊU:
Trang 11- HS nghe viết đúng 1 đoạn trong bài: Sự tích cây vú sữa.
- Viết đúng chữ khó, trình bày đẹp Làm đúng bài tập 1, 2
xuất hiện nh thế nào?
H: Quả trên cây xuất hiện ra sao?
H: Bài chính tả có mấy câu?
* Bài 1: Điền vào chỗ chấm ng hay
ngh?- Yêu cầu HS làm bài – chữa
(b) Điền vào chỗ trống: ac hay at?
- YC làm bài- chữa bài
- Yêu cầu HS đọc và phân biệt
- HS làm bài vào vở BT
- 2 HS lên chữa bài
ngời cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng)
- HS làm bài và chữa bài
a)con trai; cỏi chai; trồng cõy; chồng bỏt ( bãi cát, các con, lời nhác, nhút nhát.)
Trang 12- Rèn kỹ năng viết chữ cho học sinh.GV đọc đánh vần cho HS yếu viết
- GDHS luôn cẩn thận khi viết bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
trình bày bài viết
+Theo dõi giúp đỡ học sinh còn yếu
- GV đọc lại bài để HS soát lỗi
d.Nhận xét, chữa bài
- Nhận xét một số bài học sinh
- Tập chung phân tích lỗi phổ biến
e HD làm bài tập.(15')
*Bài 1 Tìm tiếng có vần ai, ay:
- Tổ chức cho học sinh làm bài,chữa bài
4.Củng cố dặn dò.(3')
- Hát
- HS viết vào bảng con
- HS nghe viết bài vào vở
- Học sinh đọc bài 2 em
- HS thi tìm tiếng có vần ai và ay
Trang 13- Rèn kỹ năng viết chữ cho học sinh.GV đọc đánh vần cho HS yếu viết
- GDHS luôn cẩn thận khi viết bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
trình bày bài viết
+Theo dõi giúp đỡ học sinh còn yếu
- GV đọc lại bài để HS soát lỗi
d.Nhận xét, chữa bài
- Nhận xét một số bài học sinh
- Tập chung phân tích lỗi phổ biến
e HD làm bài tập.(15')
*Bài 1 Tìm tiếng có vần ai, ay:
- Tổ chức cho học sinh làm bài,chữa bài
4.Củng cố dặn dò.(3')
- Hát
- HS viết vào bảng con
- HS nghe viết bài vào vở
- Học sinh đọc bài 2 em
- HS thi tìm tiếng có vần ai và ay
Trang 14PĐ Tập đọc LUYỆN ĐỌC Bài: mẹ
I.Mục tiêu
- Rốn đọc trơn dòng thơ, khổ thơ và đọc đợc toàn bài thơ, đọc
đúng các từ khó trong bài Mẹ.Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp
câu thơ lục bát Đọc thuộc 1 đoạn thơ trong bài
- Hiểu nghĩa các từ mới: nắng oi, giấc tròn, Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con.- GD HS phải biết yêu thơng mẹ
II Đồ dùng dạy học :- BP viết sẵn nội dung bài thơ
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:(1')
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài: (1')
- GV giới thiệu băng lời – ghi lờn
bảng
b Luyện đọc đỳng.( 10')
- Hướng dẫn học sinh đọc cõu, đoạn và
cả bài -Tổ chức cho học sinh đọc đoạn
trong nhúm và thi đọc trước lớp
-Tổ chức cho HS thi đọc bài trước lớp
- HS đọc nối tiếp cõu, đoan, cả bài
- Đọc trong nhúm, đại diện đọc trước
lớp.-HS thi đọc CN
- HS đọc thuộc lũng cỏ nhõn, đọc theo tổ-Lớp theo dừi nhận xột
- HS đọc thầm từng khổ thơ và trả lời câu hỏi
- Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệt trong đêm hè oi bức
- Mẹ đa võng hát ru, vừa quạt chocon
-Mẹ rất yờu con và dành hết tỡnh thương bao la của mẹ cho con
- Ngôi sao , ngọn gió mát lành
Trang 15- Dặn HS về nhà đọc lại bài.
Tập viết (tiết 12) Bài : chữ hoa k I.MỤC TIấU:
-Biết viết đúng chữ hoa K, viết hoa theo hai cỡ vừa và nhỏ Biết viết cụm từ ứng dụng: Kề vai sát cánh
- Chữ viết đúng mẫu, nét đều nhau, nối chữ đúng quy định
- GD hs có ý thức kiên chì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn
- Viết mẫu chữ hoa K vừa
viết vừa nêu cách viết HS tập
viết bảng con
- Nhận xét sửa sai
* HD viết cụm từ ứng dụng
-Yêu cầu HS đọc cụm từ ứng
dụng
- 2 hs lên bảng viết.Lớp viết bảng con
- Nhận xét
- HS nhắc nội dung bài viết
* Quan sát chữ mẫu
- Chữ hoa K gồm 3 nét, 2 nét đầu giống nét 1 và nét 2 của chữ L, nét
3 là kết hợp của 2 nét cơ bản- móc xuôi phải và mọc ngợc phải nối liền nhau, tạo thành một vòng xoắn nhỏgiữa thân chữ
- Viết bảng con 2 lần chữ K hoa
- 2, 3 hs đọc cụm từ ứng dụng
Kề vai sát cánh
Trang 16- GV cho HS quan sát chữ
mẫu : Nêu độ cao của các
chữ cái Vị trí dấu thanh
- GV HD học sinh viết bài vào
vở tập viết.- Quan sát uốn
- Luyện viết chữ hoa K đỳng theo cỡ chữ nhỏ
- Luyện viết từ, cõu cú chữ hoa K đỳng theo cỡ chữ nhỏ (tự chọn từ, cõu)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Chữ mẫu K Bảng phụ cú kẻ li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Bài mới: 30’
* Hướng dẫn viết chữ cỏi hoa:
Trang 17+ Gắn mẫu chữ K
- Chữ K cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nột?
* Hướng dẫn viết cõu ứng dụng
- Hướng dẫn HS viết bảng con :
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về tình cảm gia đình
- Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu
- GD cho HS ý thức tự giác, luyện tập, yêu thích môn học
*GDMT: GD HS tỡnh cảm yờu thương, gắn bú với gia đỡnh
II.ĐỒ DÙNG: bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 18* Bài 1: GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- HDHS nắm yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS làm bài vào bảng
Bài 2: Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ
trống để tạo thành cõu hoàn chỉnh
-Yêu cầu HS đọc đề bài và nắm
yêu cầu bài tập
*GDMT: Bài 3 Nhìn tranh nói 2,3
câu về hoạt động của mẹ con
H: Ngời mẹ đang làm gì.?
H: Bạn gái đang làm gì?
H: Em bé đang làm gì?
- GV cho HS núi theo cặp
- GV yêu cầu HS nói đủ câu
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Thơng yêu, yêu thơng, yêu quý, quý mến, kính yêu, mến thơng, kính mến, yêu mến, mến yêu
Bạn gái đang khoe với mẹ điểm 10
Em bé đang ngủ trên vòng tay của mẹ
- HS yếu nêu câu ngắn gọn theo nội dung tranh
chính tả (Tiết24) (Nghe viết) : mẹ I.MỤC TIấU:
- H/S nghe viết chính xác và trình bày đúng 1 đoạn trong bài:
Mẹ, biết trình bày các dòng thơ lục bát.-Viết đúng chữ khó,
trình bày đẹp Làm đúng các bài tập chính tả
- Phân biệt iê/yê/ ya; thanh hỏi/ ngã
- GD HS có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học
Trang 19II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
BP: Viết sẵn đoạn viết, các bài tập 1,2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV đọc HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn cho
- Yêu cầu HS lên chữa bài
Bài 2: Tìm trong bài thơ Mẹ
những tiếng có thanh hỏivà
- 2 HS đọc lại đoạn viết
- Câu có 6 chữ, câu 8 chữ
- HS viết từ khó vào bảng con
( lời ru, bàn tay, quạt, chẳng bằng,giấc tròn, suốt đời)
- HS viết bài vào vở
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chânchữ sai
- HS làm bài vào vở BT
+ Đêm đã khuya Bốn bề yên tĩnh
Ve đã lặng yên vì mệt và gió cũng thôi trò chuyện cùng cây Nh-
ng từ gian nhà nhỏ vẫn vẳng ra tiếng võng kẽo kẹt, tiếng mẹ ru con
- HS tìm nhanh và ghi vào vở BT
- HS đứng tại chỗ đọc bài lầm của mình
+ Cả, chẳng, ngủ, của
+ cũng, vẫn, kẽo, võng, những, đã
- HS viết vào vở
Ngày soạn: 12/11/2017 Ngày dạy: Thứ 4/15/11/2017
Tập làm văn
Trang 20LUYỆN TẬP Bài: chia buồn, an ủi I.Mục tiêu:
- Củng cố lại cho HS biết nói lời chia buồn, an ủi
- Biết viết bu thiếp thăm hỏi ngời thân.Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập
*GDKNS:HS biết thể hiện sự cảm thụng,cởi mở,tự tin trong giao tiếp,biết lắng nghe ý kiến người khỏc.Tự nhận thức về bản thõn
II Đồ dùng dạy- học - Một số tờ giấy nhỏ
III Các hoạt động dạy- học:
*Bài 1: - Bài tập yêu cầu gì?
*GDKNS: Nói lời hỏi thăm sức
* Bài 2.- GV yêu cầu HS nêu
yêu cầu bài tập
*GDKNS: Nói lời an ủi của
mình như thế nào cho phự hợp?
- Gọi HS nói mẫu trớc lớp
- GV yêu cầu HS nói tiếp nối
* Nói lời thăm hỏi sức khoẻ ông bà
- Nối tiếp nhau nêu miệng trớc lớp.+ Bà ơi, bà có mệt lắm không? Cháu đấm lng cho bà nhé!
+ Ông ơi, ông mệt thế nào ạ! Cháulấy nớc cho ông uống nhé!
- HS nêu nối tiếp trớc lớp
- 2 HS nêu: Nói lời an ủi của em đốivới ông bà.- 2 HS khá nói mẫu
- Nối tiếp nói lời an ủi với ông bà.( HS yếu nhắc lại câu mẫu)VD:+ Ông ơi, ông đừng buồn nữa, ngày mai bố cháu lại mua cây kháccho ông trồng
+ Bà ơi, bà đừng tiếc cái kính này nữa, cái kính này đã cũ lắm rồi, ngày mai mẹ cháu mua cho bà cái kính khác.- Nhận xét, bổ sung
Trang 21
To¸n bµi: t×m sè bÞ trõ.
I MỤC TIÊU:
- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Vẽ được đoạn thẳng và tìm được điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng
* HS khá giỏi làm hết bài, HS TB yếu làm 1,2
- GDHS làm tính chính xác và cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Các tấm bìa có kẻ thành 10 ô vuông
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
a Giới thiệu bài (1')
b Giới thiệu cách tìm số bị trừ chưa biết
H Cô tách đi mấy ô vuông?
H: Còn lại mấy ô vuông?
- GV yêu cầu HS nêu phép tính
- Gọi HS nêu tên gọi thành phần, kết quả
của phép tính trừ
H: Nếu che lấp số bị trừ trong phép trừ
trên thì làm thế nào để tìm được số bị
- GV ghi lên bảng: Muốn tìm số bị trừ ta
lấy hiệu cộng với số trừ