II/ Đồ dùng dạy học: NTĐ3: tranh minh họa bài tập đọc trong SGK III/ Các hoạt động dạy học: G:1/Giới thiệu bài 2/HD luyện đọc.. - Cậu bé không thấy mẹ, ôm cây trong v-ờn khóc H đọc đoạ
Trang 1Tuần 12Thứ hai ngày 10 tháng 11 năm 2008
Tiết 1
Toán 2: Tìm số bị trừ Tập đọc - kể chuyện 3: Nắng phơng nam
I/ Mục đích yêu cầu:
*NTĐ2: - giúp H biết cách tìm 1 số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của 2 đoạn thẳng
II/ Đồ dùng dạy học:
NTĐ3: tranh minh họa bài tập đọc trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
G:1/Giới thiệu bài 2/HD luyện đọc
G đọc mẫu - HD luyện đọc
H đọc nối tiếp câu
H đọc nối tiếp đoạn
Trang 2* NTĐ3: Bảng phụ ghi tóm tắt từng đoạn trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
- Chuyện xảy ra vào lúc nào?
- Uyên và các bạn nhỏ đi đâu?
- Vì sao mọi ngời sững lại?
H từng cặp kể
3H nối tiết nhau kể câu chuyện
Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất
G: Củng cố dặn dò
Trang 3Tiết 3
Tập đọc 2: Sự tích cây vú sữa
Toán 3: Luyện tập
I /Mục đích yêu cầu:
*NTĐ2: Đọc trơn đợc cả bài Đọc đúng các từ khó Nghỉ hơi đúng các dấu câu và giữa cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ vùng vẫy, la cà, mỏi mắt chờ mong
Hiểu ND bài: Chuyện cho ta thấy tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ với con
* NTĐ3: Giúp H rèn kĩ năngthực hiện tính nhân, giải toán và thực hiện gấp 1 số lên hoặc giảm 1 số đi 1 số lần
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ2: Bảng phụ ghi ND cần luyện đọc
III/Các hoạt động dạy học:
Một hôm,/vừa đói vừa rét,/lại bị trẻ lớn
hơn đánh,/cậu nhớ đến mẹ,/liền tìm đờng
*Bài 3:
Số cây của ba đội trồng là:
205 x 3 = 615 ( cây) Đáp số 615 cây
*Bài 4: Giải bài toán (Tơng tự bài 3)
H đọc đề bài
G giúp H tìm hiểu đề bài
H: làm bài vào vở
G: Chấm chữa bài
H: Nêu những kiến thức đã luyện tập trong tiết học
G: Củng cố dặn dò
Trang 4Tiết 4
Tập đọc 2: Sự tích cây vú sữa (t2)
Đạo đức 3: Tích cực tham gia việc lớp, việc trờng (t1)
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ2: Nh tiết 1
* NTĐ3:- H hiểu thế nào là tích cực tham gia việc lớp, việc trờng
- Trẻ em có quyền tham gia những việc có liên quan đến trẻ em
- H tích cực tham gia việc lớp, việc trờng
II/Các hoạt động dạy học:
H: Đọc đoạn 1
G: HD tìm hiểu ND bài
+vì sao cậu bé lại bỏ nhà ra đi
- Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng cậu bỏ đi
( giải nghĩa: vùng vằng, la cà)
H đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi
- Cậu bé không thấy mẹ, ôm cây trong
v-ờn khóc
H đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Cây gợi lên hình ảnh của mẹ
G chốt lại ND bài: chuyện cho ta thấy
tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ với
con
H nhắc lại ND bài
*Luyện đọc lại bài
H: các nhóm thi đọc lại bài
H nêu cách giải quyết
H: các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai
Đại diện các nhóm lên đóng vai
Lớp nhận xét
G: Nêu kết luận
*HĐ2: Đánh giá hành vi
H: Làm bài tập 2(VBT)G: Nêu kết luận
*HĐ3: Bày tỏ ý kiến
H bày tỏ G+H nhận xét
Củng cố dặn dò
Trang 5Thứ ba ngày 11 tháng 11 năm 2008
Tiết 1
Chính tả 2: (nv) Sự tích cây vú sữa Toán 3: So sánh số lớn gấp mấy lần số bé.
I/Mục dích yêu cầu:
* NTĐ2: Bảng phụ ghi các bài tập chính tả
* NTĐ3: Hình minh họa cho bài học
III/các hoạt đông dạy học:
G HD tìm hiểu ND bài viết
+ Đoạn văn nói về cái gì?
+ Cây lạ đợc kể ntn?
H: viết vào giáy nháp các từ khó
H: Chuẩn bị bài chính tả
G: Đọc bài cho H viết
G đọc lại cho H soát lỗi - Chấm bài
3/HD làm bài tập chính tả
* Bài 1: Điền ng hoặc ngh
- ng thờng đi với: a, ă, â, o, ô, ơ, u
- ngh thờng đi với: i, e, ê
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống tr/ch
2/HD so sánh số lớn gấp mấy lần số bé
G: Gọi H đọc kết quả bài 1
*bài 2: giải bài toán
H đọc đề bài
H lên giải H+G nhận xét, chữa bài
H: Chép bài vào vở
Tiết 2
Toán 2: 13 trừ đi 1 số :13 -5 Chính tả 3: (nv) Chiều trên sông Hơng
I/Mục đích yêu cầu :
*NTĐ2:
- Giúp H tự lập bảng trừ có nhớ 13 - 5 và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán
* NTĐ3:
- Rèn kĩ năng viết chính tả: nghe viết chính xác, trình bày đúng bài “Chiều trên sông Hơng”
Trang 6- Viết đúng các tiếng, vần khó, dễ lẫn: trâu, trầu, trấu.
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: 1 bó 1 chục que tính và que tính rời
* NTĐ3: bảng phụ viết ND bài tập 2
III/Các hoạt đong dạy học:
H: Làm bài vào vở BT chính tả
Đổi vở KT chéo theo đáp án
G: Củng cố dặn dò
Trang 7Tiết 3
Kể chuyện 2: Sự tích cây vũ sữa Tập viết 3: Ôn chữ hoa H
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ2: Biết kể lại câu chuyện bằng lời kể của mình
- Biết kể lại đoạn cuối câu chuyện theo tởng tợng
- Biết kể lại nội dung câu chuyện, biết kể phối hợp giai điệu cử chỉ, nét mặt cho hấp dẫn
* NTĐ3:
- Củng cố cách viết chữ hoa H thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng: Hằm Nghi bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ca dao: Hải Vân bát ngát nghìn trùng /Hòn Hồng sừng sững đứng trong vịnh Hàn: Bằng chữ cỡ nhỏ
II/ Đồ dùng dạy học:
*NTĐ2: Bẳng ghi tóm tắt nội dung
*NTĐ3: Mẫu chữ viết hoa: H,N,V Hàm Nghi; câu ứng dụng
III/ Các hoạt động dạy học:
Bài 1: Kể lại đoạn 1 câu chuyện Sự tích
cây vú sữa bằng lời của em.
Bài 3: Em mong muốn câu chuyện kết
thúc nh thế nào? Hãy kể lại đoạn cuối của
câu chuyện theo ý đó
H kể đoạn 3 theo tởng tợng
G: Nêu câu hỏi gợi ý
H kể lại toàn bộ câu chuyện
H+G nhận xét
*G củng cố dặn dò
H: CS kiểm tra vở viết của lớp
G: nhận xét 1/Giới thiệu bài mới
2/Hd quan sát bài viết mẫu
- H biết hát đúng giai điệu của bài dân ca Pháp
- Cảm nhận về tính chất nhịp nhàng của nhịp 3/4 với phách 1 là phách mạnh phách 2và 3 là phách nhẹ
Trang 8Nội dung Cách thức tổ chức các HĐ
A /Kiểm tra bài cũ
Lớp chúng ta đoàn kết
B/ Bài mới
1/Giới thiệu bài
2/ HĐ 1: Dạy bài hát: Ccon chim non
Bình minh lên có con chim non
Hòa tiếng hót véo von
Hòa tiếng hót véo von
Giọng hót vui say sa
Này chim ơi hót lên cho vang
Lời thân ái thiết tha
H kết hợp hát và gõ
G : HD cách chơi trò chơi
H chơi trò chơi vỗ tay đệm theo nhịp.phách 1: vỗ 2 tay xuống bàn
phách 2: vỗ 2 tay vào nhau
phách 3: vỗ 2 tay vào nhau
H+G hát lại bài vài lần
G củng cố dặn dò
Trang 9TiÕt 5 ThÓ dôc 3: Bµi 23
II/§Þa ®iÓm vµ ph ¬ng tiÖn:
- §Þa ®iÓm: Trªn s©n trêng vÖ sinh s¹ch
- Ph¬ng tiÖn: cßi,kÎ s©n cho trß ch¬i
Trang 10Thứ t ngày 12 tháng 11 năm 2008
Tiết 1
Tập viết 2: Chữ hoa “K”
Toán 3: Luyện tập
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ2: -Viết đợc chữ cái K hoa Viết cụm từ ứng dụng: Kề vai sát cánh
- Viết đúng kiểu chữ cỡ nhỏ ,viết sạch và đẹp
* NTĐ3: Giúp H rèn luyện kĩ năng thực hành gấp 1 số lên nhiều lần
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Mẫu chữ hoa K, Bảng phụ viết sẵn ND bài tập viết
III/Các hoạt động dạy học:
H: CS kiểm tra bài viết ở nhà của lớp
G:1/Giới thiệu bài
G: Giới thiệu từ ứng dụng
G: Giúp HS hiểu nội dung câu tục
ngữ
G: nhận xét - HD viết bài tập viết
H: Viết vào vở( Mỗi cỡ chữ 1 dòng)
G: Theo dõi giúp đỡ HS
G: chấm chữa bài, nhận xét
*Bài 3:
127kg Thửa ruộng thứ nhất
Thửa ruộng thứ hai ?kg H: Làm bài vào vở.
*Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống.
Viết số thích hợp vào ô trống theo mẫu:
Số lớn 15 30 42 42 70 32
Số bé 3 5 6 7 7 4
Số lớn hơn số bé bao nhiêu ĐV 12
Số lớn gấp mấy lần số bé 5
H lên điền (3H)H+G nhận xét
G: Củng cố dặn dò
Trang 11Tiết 2
Toán 2: 33 -5 Luyện từ và câu 3: Ôn về từ chỉ hoạt động, trạng thái.
So sánh
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ2: Giúp H thực hiện phép tính có nhớ số trừ là số có 2 chữ số, hàng đơn vị là 3
số trừ là số có 1 chữ số
- Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong phép trừ
* NTĐ3:
- Ôn từ chỉ hoạt động, trạng thái
- Tiếp tục học về phép so sánh (so sánh hoạt động với hoạt động)
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ2: 3 bó 1 chục que tính và 8 que tính rời
*NTĐ3: Bảng phụ viết sẵn khổ thơ BT1, viết lời giải bài tập 2 và ND bài 3
III/Các hoạt động dạy học:
G: KTBC
2H lên bảng làm.
13 23
- 7 - 6
1H đọc bảng 13 trừ đi 1 số G+H nhận xét 1/Giới thiệu bài mới 2/HD phép trừ 33-5 H: Thao tác trên que tính H đặt tính và tính G: HD cách đặt tính 33
- 5
.
18
H nhắc lại cách tính.
2/HD làm bài tập.
*Bài 1: Tính
H nêu yêu cầu bài - H nêu kết quả bài
G+H nhận xét
*bài 2: Đặt tính rồi tính.
H lên bảng làm (3H)
H+G nhận xét.
*bài 3: Giải toán- H đọc bài toán.
G giúp H tìm hiểu đề
H tóm tắt bài toán.
1H lên giải lớp làm bài vào vở
H+G nhận xét, chữa bài
G: dặn dò
H: cs kiểm tra VBT của lớp G: 1/Giới thiệu bài mới
2/HD làm bài tập
*bài tập 1: G cho H nêu yêu cầu bài
H lên bảng làm gạch chân từ chỉ HĐ (chạy, lăn)
Hđọc lại bài thơ (chạy nh lăn tròn)
G nhấn mạnh (chạy) H: Chữa bài vào vở
*Bài 2: H đọc thầm yêu cầu bài
trao đổi cặp
H làm vào VBT
sự vật con vật HĐ từ so sánh HĐ a)Con
trâu đen chân đi nh đập đất G: chữa bài
H chữa bài vào vở
*Bài 3:
H đọc yêu cầu bài
H thi đua nối nhanh
G cho 2 cặp lên thi đua
Lớp nhận xét
G chốt lời giải đúng
*Dặn dò
Tiết 3
Thủ công 2: Ôn tập chơng I (tiếp)
Tập đọc 3: Cảnh đẹp non sông
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ2: Đánh giá kiến thức, kĩ năng của H qua sản phẩm là 1 hình trong những hình
đã học
* NTĐ3:
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: chú ý các từ ngữ khó đọc Ngắt nghỉ đúng các dòng thơ lục bát
Trang 12- Rèn kĩ năng đọc - Hiểu: Biết đọc các địa danh, cảm nhận vẻ đẹp và sự giàu có của các miền trên đất nớc
1.Gấp thuyền phẳng đáy không mui
2.Gấp thuỳen phẳng đáy có mui
3.Gấp máy bay đuôi rời
G: cho H nhăc lại các bức gấp cho từng
G HD luyện đọc H nối tiếp câu
H đọc nối tiếp đoạn
Tiết 4
Thể dục 3 : Ôn bài 20
Ôn 4 động tác của bài thể dục phát triển chung
Chơi trò chơi “chạy tiếp sức”
I/Mục tiêu:
- Ôn 4 động tác của bài TD phát triển chung Yêu cầu thực hện động tác cơ bản đúng
- Chơi trò chơi “Chạy tiếp sức” Yêu cầu biết cách chơi và chơi 1 cách tơng đối chủ
động
II/Địa điểm ph ơng tiện:
- Địa điểm: trên sân trờng vệ sinh sạch
- Phơng tiện: còi và kẻ sẵn vạch cho trò chơi
III/Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Nội dung Cách thức tổ chức các HĐ.
1/Phần mở đầu: (5p)
- Nhận lớp phổ biến ND bài học
- Giậm chân tại chỗ vỗ tay theo nhịp
- Chạy vòng tròn theo dịa hình tự nhiên
H xếp 2 hàng ngang
G nhận lớp phổ biến ND bài học
-H tập theo cs
G quan sát nhắc nhở
Trang 13nhËn xÐt tiÕt häc vµ giao bµi tËp vÒ nhµ.
G chia nhãm cho H tËp luyÖn
Trang 14- Biết đặt câu theo mẫu Ai (con gì, cái gì, làm gì)?
- Biết cách đặt dấu phảy ngăn cách giữa các bộ phận làm chủ ngữ trong câu
* NTĐ3:
- Giúp H dựa vào bảng nhân 8 để lập bảng chia 8
- Thực hành chia trong phạm vi 8 và giải bài toán có lời văn (về chia thành 8 phần bằng nhau và chia theo nhóm 8)
Bài 2: Chọn từ ngữ điền vào chỗ trống để
tạo thành câu hoàn chỉnh:
a)Cháu ông bà
b) Con cha mẹ
c) Em anh chị
H: Làm VBT
G: chữa bài 2- G: HD bài 3
(Nhìn tranh nói về nội dung bức tranh)
Bài 4: Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào
trong câu sau?
H: Đọc yêu cầu bài
8: 1=88: 2=4H: Tự lập bảng chiaH: Học thuộc bảng chia
3 Thực hành:
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống G: Kể sẵn bài 1
H: Lên bảng điền H+G: Nhận xét, chữa bàiBài 2: Tính nhẩm
H: Nêu kết quả miệngG: Ghi bảng
Bài 3:
H: Đọc đề bài G: Hớng dẫn tìm hiểu bàiH: Lên bảng làm (1H)G+H: Nhận xét, chữa bài Bài 4: Giải tơng tự
G: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Tập đọc 2: Mẹ
Tự nhiên và xã hội 3: Phòng cháy khi ở nhà
I Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2: Đọc trơn đợc cả bài Đọc đúng các từ khó: Lặng rồi, ngôi sao, suối
Ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ lục bát
Hiểu nghĩa: Nắng soi, giấc tròn Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài Hiểu hình ảnh so sánh(mẹ là ngọn gió của con suốt đời) Cảm nhận đợc nỗi vất vả, tình thơng bao la của mẹ dành cho con
* NTĐ3: Sau bài học, H viết:
Trang 15- Xác định đợc một số vật rễ gây cháy và giải thích vì sao không đợc đặt chúng ở gần lửa.
- Nói đợc những thiệt hại do lửa gây ra Nêu đợc những việc cần đề phòng
H: Đọc lại toàn bài
G: Nêu câu hỏi
H: Trả lời (Câu hỏi SGK)
G: Giảng nội dung bài * Cảm nhận đợc
nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ
H: Các cặp lên trình bàyH: kể vài câu truyện về thiệt hai do cháy gây ra
H: Thảo luận và phân tích nguyên nhân gây ra những vụ hỏa hoạn
Tiết 3:
Toán 2: 53-15 Chính tả 3: Nghe viết: Cảnh đẹp non sông
I Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2: Học sinh biết thực hiện phép trừ có nhớ, số bị trừ có hai chữ số và có chữ số hàng đơn vị là 3
- Biết vận dụng phép trừ để làm tính
- Củng cố cách tìm số bị trừ và số hạng cha biết Tập nối bốn điểm để có hình vuông
* NTĐ3: Rèn kỹ năng viết chính tả: Nghe viết chính xác bốn câu ca dao cuối trong bài Cảnh đẹp non sông Trình bày đúng các câu thơ lục bát, thể song thất
- Luyện viết đúng một số tiếng chứa âm đầu hoặc thanh dễ lẫn tr/ch hoặc at/ac
II Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Năm bó một chục que tính và ba que tính rời
* NTĐ3: Bảng phụ viết nội dung bài tập2
III Các hoạt động dạy học:
Trang 168 17
G Chữa bài, cho điểm
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn thực hiện phép tính 53-15
H: Thực hiện trên bảng
H Đặt tính và nêu cách tính
53-1538G: 3 hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tính: H tự làm rồi chữa bài
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu biết SBT, ST
lần lợt là:
2 H lên bảng-Lớp làm vở
G chữa bài
Bài 3: Tìm x
H: Làm bài 3 vào vở, chữa bài
Đổi vở chéo kiểm tra kết quả
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu
H: Nêu yêu cầu BT
G: Hớng dẫn cách trình bày bài ca dao
G đọc cho H viết
H soát lỗi
G chấm bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tậpBài 2: Lựa chọn
H: Làm vào vở BT G: Chữa bài - củng cố dặn dò
- Sau bài học, H có thể: Biết kể tên, công dụng của 1 số đồ dùng trong nhà
- Biết phân biệt đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng
* NTĐ3: H biết, cắt, dán chữ I, T
Kẻ cắt dán đợc ch I, T đúng quy định kỹ thuật H thích cắt, dán chữ
II Đồ dùng:
* NTĐ2: Hình vẽ SGK trang 26, 27
* NTĐ3: Mẫu chữ I, T tranh quy trình, giấy thủ công
III Các hoạt động dạy học:
G giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK
B3: Dán chữ
H: Thực hành cá nhân
H trng bày sản phẩm H+G: Đánh giá nhận xét
G củng cố dặn dò
Trang 17H: Ghi bµi
Trang 18Thứ sáu ngày 14 tháng 11 năm 2008
Tiết 1
Chính tả 2: Tập chép: Mẹ Tập làm văn3: Nói về cảnh đẹp đất nớc
I/Mục đích yêu cầu:
- Rèn kĩ năng nói: dựa vào 1 bức tranh về 1 cảnh đẹp ở nớc ta
- H nói đợc những điều đã biết về cảnh dẹp đó theo gợi ý trong bài
- Lời kể rõ ý, có cảm xúc thái độ mạnh dạn, tự nhiên
- Rèn kĩ năng viết: H viết đợc những điều vừa nói thành 1 đoạn văn từ 5-7 câu
- Dùng từ đặt câu đúng, bộc lộ đợc tình cảm với cảnh vật trong tranh
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Bảng phụ ghi ND bài 2-3
* NTĐ3: ảnh trong SGK.Bảng phụ viết câu hỏi gợi ý ở BT1
III/Các hoạt động dạy học:
1/Giới thiệu bài
2/HD Làm bài tập
*Bài 1:
- Nói những điều em biết về cảnh đẹp của
đất nớc mà em chọn theo gợi ý SGK
H quan sát tranh Biển Phan Thiết SGK
H trả lời dựa vào gợi ý
G : củng cố dặn dò
Tiết 2
Tập làm văn 2: Gọi điện Toán 3: Luyện tập
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Đọc và hiểu bài gọi điện Biết và ghi nhớ 1 số thao tác khi gọi điện thoại
- Trả lời các câu hỏi về các việc cần làm và cách giao tiếp qua điện thoại
- Viết 4-5 câu trao đổi qua điện thoại theo tình huống giao tiếp cụ thể
* NTĐ3: Giúp H học thuộc lòng bảng chia 8 và vận dụng trong tính toán
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Máy điện thoaị
III/Các hoạt động dạy học:
Trang 19Bài 1: Đọc bài gọi điện
a)Sắp xếp lại thứ tự các việc phải làm khi
c) Nếu bố(mẹ) của bạn cầm máy, em xin
phép nói chuyện với bạn thế nào?
G cho H làm miệng
G nêu thứ tự các việc cần làm khi gọi
điện
Bài tập 2: Viết 4,5 câu trao đổi qua ĐT
theo nội dung sau:
a) Bạn em gọi điện cho em, rủ em đến
thăm một bạn trong lớp bị ốm Em đồng ý
và hẹn bạn ngày giờ cùng đi
viết bài
H : viết bài vào vở
G : cho H đọc lại bài vừa viết
40 : 2 = 20 ( kg) Đáp số 20kg
H lên bảng làm (1H) Lớp làm vào vở - nhận xét G chấm điểm
Bài 4 Tô màu 1/8 số ô vuông H: Nêu cách tìm số ô vuông cần tô màuCả lớp làm bài và nêu kết quả
Sau bài học, H có khả năng: Kể đợc tên các môn học và nêu đợc 1 số HĐ học tập diễn
ra trong giờ học của các môn học đó
- Hợp tác, giúp đỡ, chia sẻ với các bạn trong lớp trong trờng