1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

giao an hinh 8 chuan 20182019

83 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hình học 8
Người hướng dẫn Tổ Viết Chín
Trường học Trường THCS Đại Minh
Chuyên ngành Hình học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2018-2019
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 510,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H×nh b×nh hµnh AEBM c AB  EM nªn lµ h×nh thoi 4.Củng cố : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Định nghĩa ,tính chất ,dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình bình hành ,hình chữ nhật ,hình t[r]

Trang 1

Ngày soạn:26/08/2018 Ngày dạy 8B: /08/2018 Ngày dạy 8C: 27/08/2018

Tuần 1:

CHƯƠNG 1 : TỨ GIÁC BÀI 1 : TỨ GIÁC

Định hướng và phát triển năng lực:

- NL giải quyết vấn đề: Rút ra khái niệm tứ giác

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1:Hình thành khái niệm về tứ giác

Quan sát và trả lời câu

Học sinh làm ?1

a Tất cả các hình có trong hình vẽ

O P

1 Hoạt động 2: Định nghĩa:

Trang 2

Trong các tứ giác nêu trên

tứ giác nào thoả mãn t/c: “

Hoạt động3: Tứ giác lồi

Giáo viên quan sát bài làm

Gọi ý: có thể dựa vào tổng

3 góc trong một tam giác

Giáo viên theo dõi sửa chữa

và cho HS rút ra định lí

làm việc cá nhân và rút

ra : chỉ có tứ giác ABCD thoả mãn tính chất nói trên

Học sinh nhắc lại định nghĩa tứ giác lồi

Học sinh suy nghĩ phát biểu suy nghĩ của mình, sau đó một học sinh chứng bài làm của mìnhvào bảng phụ và trình bày trước lớp

4 học sinh nhắc lại định lí

Tứ giác: (sgk trang )

Tứ giác lồi: Là tứ giác nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa bất kỳ một cạnh nào của tứ giác

Hình 5

a x = 3600 – (1100 +1200 +

800) = 500

Học sinh thảo luận tìm các làm , cử đại diện lên trình bày

Hình 7a Dˆ 750 ;Â1 =1050;

Bài tập 1:

Mẫu:

a tứ giác ABCD có x+1100+1200 + 800= 3600.Suy ra x = 3600 – (1100+1200 + 800) = 500

Hình 6:

a 2x = 3600 – (650 +950)

= 2000 suy ra x = 1000

b 2x + 4x + 3x + x = 360010x = 3600 Suy ra x = 3Bài 2:

Nhận xét:

Tổng các góc ngoài của một tứ giác bằng 3600 Bài 3:

Trang 3

= 7200 - (Â+Bˆ  Cˆ  Dˆ ) 

7200 - 3600 = 3600Học sinh đọc nhận xét

HS lên bảng trình bày

AB = AD  A  đường trung trực của BD (1)

BC = CD  C  đường trung trực của BD (2)

Từ (1), (2)  AC là đường trung trực của BD

D

B

AB = AD  A  đường trung trực của BD (1)

BC = CD  C  đường trung trực của BD (2)

Từ (1), (2)  AC là đường trung trực của BD

5: Hướng Dẫn về nhà:

-Về nhà học bài

-Cho học sinh quan sát bảng phụ bài tập 5 trang 67, để học sinh xác định tọa độ.Làm bài tập 4,5 trang 67

 Đọc “Có thể em chưa biết” trang 68

 Xem trước bài “Hình thang”

Rút kinh nghiệm: 8B:

- Nội

dung:

- Thời

gian:

-Phương

pháp:

-Ngôn ngữ truyền

đạt:

-Nhận xét kết quả học

sinh:

Rút kinh nghiệm: 8C:

Trang 4

- Nội

dung:

- Thời

gian:

.-Phương

pháp:

-Ngôn ngữ truyền

đạt:

-Nhận xét kết quả học

sinh:

Trang 5

Ngày soạn:26/08/2018 Ngày dạy 8B: /08/2018 Ngày dạy 8C: 27/08/2018

Tuần 1:

BÀI 2 : HÌNH THANG

I Mục Tiêu:

1 Kiến thức : -Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố

của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông

-Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông

-Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra xem một tứ giác là hình thang

-Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau

2.Kĩ năng : Vẽ,nhận biết hình thang, chứng minh hình thang

3 Thái độ : Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn

giản

4

Định hướng và phát triển năng lực:

- NL giải quyết vấn đề: Rút định nghĩa hình thang

- NL tính toán: Tính số đo góc,

-NL suy luận: Chứng minh định lý

- NL hợp tác, giao tiếp, phát triển ngôn ngữ: trong hoạt động nhóm, phát triển ngôn ngữ hình học

2.Kiểm tra bài cũ :

Cho học sinh làm vào vở nháp

Sau khi sửa bài giáo viên giới thiệu luôn

: Tứ giác trên là một hình thang

F 180 , F

Trang 6

Học sinh nhắc lại định nghĩa

2 học sinh lên bảng làm vào hai bảng phụ Cả lớp chia thành hai dãy, mỗi dãy làm một ý

Nhận xét và rút ra kết luận học sinh nhắc lại nhận xét

4 học sinh nhắc lại định nghĩa

1 Định nghĩa: (SGK/69)

Tứ giác ABCD hình thang

 AB//CD (hay AD//BC)

 + Dˆ= 1800 => x+ 800 = 1800

 x = 1800 – 800 = 1000Hình b: Â = Dˆ(đồng vị) mà Dˆ= 700 Vậy x=700

Bˆ= Cˆ(so le trong)

mà Bˆ= 500 Vậy y=500Hình c: x=Cˆ= 900

 +Dˆ= 1800 mà Â=650

Tứ giác ABCD là hình thang

 AB // CD (hay AD //

BC).

Trang 7

Bài 8: Học sinh có thể vẽ hình tượng

trưng cho dễ nhìn và giải

HD: biết hiệu của hai góc nếu biết

tổng của chúng ta có tìm được mỗi

180 0

= 600; Bˆ=2 600 = 1200Bài 9 trang 71

Các tứ giác ABCD và EFGH là hình thang

- Thời

gian:

-Phương

pháp:

-Ngôn ngữ truyền

đạt:

-Nhận xét kết quả học

sinh:

Rút kinh nghiệm: 8C:

- Nội

dung:

Trang 8

- Thời

gian:

.-Phương

pháp:

-Ngôn ngữ truyền

đạt:

-Nhận xét kết quả học

sinh:

Trang 10

2 Kĩ năng:- Rèn kĩ năng + Tính góc hình thang cân

+ Chứng minh hình thang cân đơn giản

3 Thái độ : Khả năng tư duy hình học cho HS

2.Kiểm tra bài cũ :

Hs1: nêu định nghĩa hình thang? Làm bài

8/71(sgk)

Hs2: Nêu nhận xét về hình thang có hai

cạnh bên song song, hai cạnh đáy bằng

Học sinh 1 sửa vào bảng phụ

Học sinh 2 sửa bài trên bảng lớp ở góc bên phải (nhằm mục đích giới thiệu bài mới)

Trang 11

Giáo viên dùng compa đo

hai cạnh bên của hình thang

cân rồi cho học sinh nhận

Giáo viên dùnh compa đo

hai cạnh bên của hình thang

cân rồi cho học sinh nhận

Từ bài làm của học sinh giáo

viên cho học sinh nhận xét

về hình thang có hai đường

Học sinh đọc dấu hiện nhận

biết hình thang cân ở sgk

a D = 1800 – 800 = 1000(vì AB//CD)

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

Học sinh viết giả thiết và kết luận của định lí, chứng minh

Mỗi trường hợp 1 học sinh lên bảng giải

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

Học sinh viết giả thiết và kết luận của định lí

1học sinh lên vẽ hình

Hai học sinh khác lên đo các góc C, D rồi so sánh để rút rakết luận

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thangcân

2 Tính chất

2/ Tính chất :a/TC1: ( đl1-sgk)

* Nếu AD không // BC

Kẻ BE//AD cắt CD tại E

=> BE = AD (NX hình thang)

và BE = BC ( do BDE cân tại B)

=> BC = AD( bắc cầu )

Chú ý: có những hình thang

có hai cạnh bên bằng nhau nhưng không phải là hình thang cân

b/TC2: ( đl2-sgk)

GT : ABCD htcân(AB//CD)

KL : AC =BDCM

Vì  ADC = BCD ( C.G.C) => AC = BD(2cạnh tươngứng)

3 Dấu hiệu nhận biết:

Định lí 3:

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thangcân

GT

ABCD là hình thang

AB // CD AC = BD

KLABCD là hình thang cân

Trang 12

Chứng minh: làm bài tập 18 (về nhà)

Dấu hiệu nhận biết:

(sgk trang 74) 4: củng cố :

Nêu định nghĩa hình thang cân :phát biểu các tính chất của

hình thang cân ?Phát biểu các dấu hiệu

của hình thang cân ?

AD = BC (cạnh bên hình thang cânABCD)

AC = BD (đường chéo hình thang cân ABCD)

DC là cạnh chungVậy  ACD   BDC (c-c-c)

Trang 13

1.Kiến thức :- Củng cố lại cho học sinh các kiến thức của hình thang , hình thang

cân thông qua các bài tập - Khai thác các tính chất hình thang cân

- Chứng minh tứ giác là hình thang cân ( vận dụng dấu hiệu CM hình thang cân

vào bài cụ thể )

2 Kĩ năng :KN:CM tứ giác là hình thang can

3 Thái độ : Giáo dục tính suy luận có cơ sở , thói quen vận dụng hết dữ kiện để

giải quyết việc chứng minh bài toán cũng như các vấn đề trong thực tế

II Chuẩn Bị:

Giáo Viên: Bảng phụ, bảng nhóm.

Học Sinh: làm trước các bài tập trong sách giáo khoa, Bút viết bảng trắng.

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác ,luyện tập ,thực hành

2.Kiểm tra bài cũ :

-HS1 :Nêu định nghĩa hình thang cân và các

tính chất của nó Sửa bài11

-HS2 : Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thang

cân Sửa bài 12

A B

D Chứng minh :

Trang 14

giác là hình thang cân ta cần

chứng minh các yếu tố nào ?

0

180

- tam giác AED cân  AE = ED 

HS nhận xét

a Học sinh chứng minh ABEC là hình thang có hai cạn bên song song suy ra BE

= AC, mà AC = BD nên BD =

BE E D  1mà E C  1

1 1

b,c Chứng minh như câu trên

ADB = AEC vì AB = AC,

Achung , B  2  C  1

 AE = AD  AED cân 

1 Luyện TậpBài 15 / T 75

Chứng minh :a) CM : BDEC là hình thang cân

A

)  DE // B C (1)

Mà ABC là tam giác cân nên : B Cˆ (2)

Từ (1) và (2)  BDEC là hình thang cân

b) B C ˆ=

0 0 0

65 2

50 180

0

115 2

130 360

Bài tập 18:

1 1

ABCD là hình thang

AB // CD AC = BD

KL

ABCD là hình thang cân

F E

B

C D

A

Bài tập 16:

Trang 15

 1

E =

A 2

0

180

-= ABC vì ABC cân  ED // BC

mà BD = EC  BEDC là hìnhthang cân

1 1

Lưu ý có thể có bài ta lại chứng minh hình

thang cân theo dấu hiệu thứ hai

Học sinh nhắc lại các định lí và dấu hiệu

nhận biết hình thang cân đã học

HS chú y nghe

HS trả lời câu hỏi

HS khác nhận xét

5 Hướng Dẫn về Nhà :

-Làm bài tập 17 và bài tập sau:

- Cho tam giác ABC, M là trng điểm của AB, kẻ Mx // BC cắt AC tại N

a Tứ giác MNCB là hình gì? Vì sao?

b nhận xét gì về điểm N đối với cạnh AC ? vì sao có nhận xét đó

- Xem lại cách chứng minh hai tam giác bằng nhau

6.Rút kinh nghiệm :

Trang 16

1 Kiến thức : -Học sinh cần nắm được :

+ Định lí (1) chứng minh trung điểm + Đường trung bình của tam giác là gì ? tính chất của nó ?

2 Kĩ năng : - Biết vận dụng ngay tính chất giải quyết vài bài tập đơn giản

3 Giáo dục : tư duy trực quan

II Chuẩn Bị:

Giáo Viên: Bảng phụ.

Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm,bài tập đã chuẩn bị

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác ,luyện tập ,thực hành ,

2.Kiểm tra bài cũ :

Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

Làm bài tập đã cho chuẩn bị

- Cho tam giác ABC, M là trng điểm của AB,

1 1 1

E

N M

A

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Đường trung

bình của tam giác

Từ bài cũ giáo viên phát biểu

thành định lí 1 cho học sinh

ghi GT – KL của định lí 1

Đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ 3

1 Đường trung bình của tam giác

Định lí 1:

Trang 17

Giáo viên giới thiệu đường

trung bình của tam giác, vẽ

hình và giải thích

Cho hs thực hiện hoạt động ?

2

Rút ra định lí

Cho hs viết GT KL và giáo

viên gợi ý chứng minh

Lấy điểm F sao cho Elà trung

E

N M

A

Đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ 3

Học sinh nhắc lại định nghĩa

Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trungđiểm hai cạnh của tam giác

Học sinh làm ? 2 và rút ra nhận xét

Chứng minh: học sinh trả lời theo sự gợi ý của giáo viên

Đường trung bình của hình thang song song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnh ấy.

D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC

DE là đường trung bình củatam giác ABC nên

E

N M

D A

GT ABC :AD =DB,

AE = ECKL

DE//BC, DE=

1 2BC

Ap dụng:

50m

E D

8cm K I

A

Bài 21:

Trang 18

bảng phụ C, D lần lượt là trung điểm

của OA và OB nên CD là đường trung bình của tam giác OAB suy ra CD =

1 2

AB

AB = 2CD = 2.3 = 6 cmHọc sinh làm theo nhóm

Các nhóm cử đại diện lên trình bày

3cm D C

O

4: Cũng cố:

Phát biểu các định lý về đường TB của tam

1/ Học thuộc các định lí và định nghĩa của bài học

Làm bài tập 22 , ? 4 “đường trung bình của hình thang”

6.Rút kinh nghiệm :

Tuần : 03 Ngy soạn : 28/08/2011

Tiết :06 Ngy dạy : 02/09/2011

BÀI 4 :ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG

I Mục Tiêu:

1 Kiến thức : -Nắm được khái niệm đường trung bình của hình thang, định lý 3

và định lý 4 về đường trung bình của hình thang

2.Kĩ năng :-Biết vận dụng định lý để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song Vận dụng được những kiến thức đã học vào thực tế

3 Thái độ : -Rèn luyện cho học sinh tư duy Lôgic và tư duy biện chứng, qua việcxây dựng khái niệm đường trung bình của hình thang trên cơ sở khái niệm đường trung bình của tam giác

Trang 19

-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : 8b vắng :

-Kiểm tra chuẩn bị bài của học sinh :

8a:

8b:

2.Kiểm tra bài cũ :

Hs1: Tính độ dài MN trong hình vẽ sau :

Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn

Gv giới thiệu : Ở tiết trước, các em đã

được học đường trung bình của tam giác

Hôm nay, các em học bài đường trung

Hoạt động 1: Đường trung

Cho hình thang ABCD (AB

// CD), gọi E là trung điểm

của AD, vẽ tia Ex // DC cắt

AC ở I, cắt BC ở F I có

phải là trung điểm của

đường chéo AC ? F có phải

là trung điểm của BC

không ? Vì sao ?

GV : Dựa vào những ý kiến

của HS, giáo viên bổ sung,

khái quát, phát biểu thành

định lý

GV : Giới thiệu khái niệm

đường TB của hình thang.

HS làm trên bảng nhóm

Một HS lên bảng làm

E là trung điểm của AD và Ex// DC nên đi qua trung điểm I của AC (định lý đường trung bình trong tam giác ADC)

Đối với tam giác ABC, I là trung điểm của AC và Ix //

AB nên Ix đi qua trung điểm

Viết GT – KL của định lý

Học sinh chứng minh định lí đó

Học sinh nhắc lại định nghĩa (từ 3 đến 5 học sinh)

2 Đường trung bình hình thang (tt)

T

ABCD : EA =ED,FE//AB//CD, K

L

FB = FC

Định nghĩa :(SGK)

GT

Trang 20

F E

Xét hình thang ABCD, hãy

đo độ dài đường TB của

Định lý

HS tiến hành vẽ, đo đạc, rút rakết luận :

Đường TB của hình thang thì song song với hai đáy và có

độ dài bằng nửa tổng độ dài hai đáy

Chứng minh bằng miệng :

EI = ½ DC và IF = ½ AB suy

ra (Điều phải chứng minh)

KL

FE là ĐTB của ABCD

Định lý 4 :G

T

ABCD : EA =ED,

FB = FCK

L

FE//AB//CD, FE=1

bảng Hãy nêu giả thiết

bài toán và tính độ dài x ?

GV : Hướng dẫn bài tập

Hãy nêu giả thiết và kết

luận bài toán

Học sinh làm trên bảng nhóm

Chứng minh ADFC là hình thang

BE đi qua trung điểm củacạnh bên AC, BE // AD (do ……) => E là trung điểm của DF

Vậy BE là đường TB của hình thang ACFD

F E

K

Trang 21

6 Rút kinh nghiệm :

Trang 22

1 Kiến thức : -Củng cố cho học sinh về định nghĩa và đặc biệt tính chất

đường trung bình của tam giác , của hình thang

2 Kĩ năng : - Rèn kĩ năng chứng minh trung điểm , phát hiện và chứng minh

đường trung bình ; tính độ dài đường trung bình của hình thang , tam giác

3 Thái độ :- Giáo dục kĩ năng quan sát trực quan

2.Kiểm tra bài cũ :

GV : Kiểm tra bài tập HS làm ở nhà, một HS

làm bài tập ở bảng (GV có thể vẽ hình sẵn ở

bảng phụ)

GV : Yêu cầu vài HS nhắc lại tính chất

đường trung bình của hình thang, sửa sai cho

Yêu cầu HS trả lời các câu

hỏi mà giáo viên yêu cầu :

HS trả lời lần lượt những câuhỏi mà GV nêu lên

HS nêu bài toán đầy đủ cả

Bài tập 27 SGK

*ACD có : EA=ED,KA=KC;

=>EK là ĐTB của ACD

Trang 23

Yêu cầu học sinh nêu bài

toán đầy đủ cả thuận và

đảo ? Làm hoàn chỉnh vào

vở bài tập ở nhà

(Bài tập 28 SGK)

Yêu cầu học sinh trả lời các

câu hỏi để rèn phương pháp

phân tích đi lên

và đảo (yêu cầu học sinh

nêu, giáo viên hướng dẫn để

ra khi và chỉ khi ABCD là hình thang (AB // CD)”

HS trả lời miệng các câu hỏi

mà GV nêu lên

HS : Giải bài tập này trên bảng nhóm do các nhóm đã chuẩn bị sãn

Một HS trình bày lời giải ở bảng

HS : Đoạn thẳng nối trung điểm hai đường chéo của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa hiệu hai đáy

A

EF là đường trung bình của hình thang ABCD nên EF //

DC, mà E là trung điểm AD (GT) vậy :

K là trung điểm đoạn thẳng

AC (định lý)

I là trung điểm đoạn thẳng

BD (định lý)

3 : Củng cố

Trang 24

Cho tam giác ABC, các

đường trung tuyến BD,

ED // BC và ED = BC/2(đường TB tam giác ABC)

ED // BC và ED = BC/2(ĐTB tam giác ABC)Suy ra ED // IK và ED = IK

EI với DC ?Tương tự đối với tam giác KIF ?

5 Hướng dẫn về nhà :

Bài tập : Nếu ABCD là tứ giác lồi (AB < CD) và I, K lần lượt là trung điểm hai đường chéo AC và BD

a) Chứng minh rằng : IK  (DC – AB)/2

IK = (DC – AB)/2  ABCD là hình thang

 Tự ôn lại các bài toán dựng hình đã biết ở lớp 7 :

1/ Dựng đoạn thẳng bằng đoạn thẳng cho trước

2/ Dựng một góc bằng một góc cho trước

3/ Dựng đường trung trực của một đoạn thẳng cho trước, dựng trung điểm củamột đoạn thẳng cho trước

4/ Dựng tia phân giác của một góc cho trước

5/ Qua một điểm cho trước dựng đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước

6/ Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước, dựng đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

7/ Dựng tam giác biết ba cạnh, biết hai cạnh và góc xen giữa, biết một cạnh vàhai góc kề

 Xem trước bài “Dựng hình thang”

6.Rút kinh nghiệm :

Trang 25

Tuần : 04 Ngy soạn : 29/08/2010

Tiết :08 Ngy dạy : 02/09/2010

BÀI 5 : DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA

DỰNG HÌNH THANG

I Mục Tiêu:

- 1.Kiến thức : Giúp cho học sinh:

- Hiểu thế nào là bài toán dựng hình ; chức năng của thước , com pa trong dựng hình

Trang 26

- Ôn lại một số bài toán dựn hình cơ bản ở lớp 7 đã học

- Nắm được các bước bài toán dựng hình thông qua VD dựng hình thang

- 2.Kĩ năng : - Giải bài toán dựng hình ( chủ yếu là phân tích , cách dựng )

- 3.Giáo dục : -Liên tưởng công việc dựng hình trong thực tế

II.CHUẨN BỊ:

GV : thước thẳng , thước đo góc, com pa

HS : Thước thẳng , thước đo góc ,com pa

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác ,luyện tập ,thực hành

GV : Giới thiệu cho HS bài

qui trình dựng – bước này

gọi là bước phân tích

Theo dõi hướng dẫn của GV

Hoạt động 1 : Nêu các bài toán dựng hình

cơ bản đã biết

Làm trên bảng nhóm cách dựng các bài toán cơ bản đã nêu

Chỉ yêu cầu HS làm cụ thể bài toán

Dựng đoạn thẳng bằng đoạn thẳng cho trước

Dựng trung trực của đoạn thẳng

Dựng tam giác khi biết độ dài của một cạnh kề với hai góc cho trước

3 HS làm ở bảng (Chỉ trình bày cách dựng)

Hoạt động 2 :

- Chép và đọc đề

1 Bài toán dựng hình

2 Các bài toán dựng hình đãbiết :

HS 1 : Dựng đoạn thẳng bằng đoạn thẳng cho trước.Dựng góc bằng góc cho trước

HS 2 : Dựng đường trung trực của một đoạn thẳng cho trước

Dựng tia phân giác của một góc cho trước

HS 3 : Dựng đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

Dựng tam giác (Trường hợp

C C C)

3 Dựng hình thang Dựng hình thang ABCD khi biết AB =3cm ; CD = 4cm

Trang 27

+ Dựa vào hình vẽ thử , em

nào có thể cho biết để dựng

hình thang này ta tiến hành

dựng như thế nào ,yếu tố nào

trước ,yếu tố nào sau ?

+ Tam giác nào có thể dựng

được ngay

+ Như vậy còn đỉnh nào

nữa ? dựng điểm B như thế

nào ?

(Công việc trên là thiết kế)

+ Theo phân tích như trên

em nào có thể nêu các bước

dựng ? ( Công việc thi

công )

+ Sau khi dựng  ta tiến

hành bước thứ 2 là dựng gì ?

Bước 3 ? Bước cuối cùng ?

- Sau khi dựng ta phải C/M

( kiểm tra) với cách dựng

như thế đã hợp lí chưa ( gọi

luận , có nghĩa là xem với

GT bài toán như thế thì có

khi nào không dựng được

không ? Có thể dựng được

mấy hình như thế

+ Với GT trên thì  ADC có

khi nào không dựng được

- Đỉnh B : nằm trên đường thẳng qua A ,// với CD , AB

= 3cm

- 4 học sinh trả lời 4 bước dựng theo phân tích ở trên

-ABCD là hình thang vì AB//CD

-Thỏa mãn rồi

-Luôn dựng được

Phân tích ,cách dựng ,chứng minh ,biện luận

Tìm hiểu các bước dựng của bài toán dựng hình thang

thang ABCD đã dựng được

ta thầy :

- ADC dựng dược

3 4 2

2 Cách dựng

4 2

B A

C D

- Dựng  ADC có DA =2, CD=4cm,D = 700

- Dựng đường thẳng qua A

và // với DC

- Dựng điểm B cách A 3cm (

B và C cùng thuộc một nửa mfẳng bờ là AD)

- Nối B và C ta có hình thangABCD cần dựng

4Biện luận Với đề bài toán

đã cho , hình thang luôn dựng được và chỉ dựng được

1 hình 4/Các bước bài toán dựng hình :

Phân tích -> Cách dựng ->

CM -> Biện luận

70 0

Trang 28

hình ta tiến hành mấy bước ?

- Trong 4 bước trên thì bước

5 Hướng dẫn về nhà :

Xem kĩ các bài toán đã dựng học hôm nay

Bài tập 29, 30, 32, 34 SGK/83

6.Rút kinh nghiệm :

Trang 29

1.Kiến thức : - Giúp cho học sinh nắm vững hơn qui trình giải bài toán dựng hình

2.Kĩ năng : - Rèn cho học sinh kĩ năng giải bài toán dựng hình nói chung và dựng

tam giác , hình thang nói riêng

3.Thái độ :-Liên tưởng công việc dựng hình trong thực tế

2.Kiểm tra bài cũ :

a Một bài toán dựng hình bao gồm những

phần nào? Phải trình bày phần nào?

b Sửa bài tập 31 trang 83 sgk

Giáo viên đưa đề bài và vẽ phác hình, cho

học sinh nêu phần phân tích

Giáo viên nhận xét và cho điểm

Một học sinh lên bảng trả lời

Phần phải trình bày là cách dựng và chứng minh

b Cho học sinh nêu phần phân tích sau đó lêntrình bày phần dựng hình và chứng minh

Học sinh trình bày vào bảng phụ.

Dựng B trên Ax sao cho AB = 2cm nối BC tađược hình thang cần dựng

LUYỆN TẬP:

Bài 32 trang 83 sgk

Trang 30

ABC đều  BAC 60  0

Ax là phân giác góc BAC nên

ADC dựng được ngay (vì

đã biết được hai cạnh và góc xen giữa 2 cạnh)đỉnh B cách C 3 cm nên B

 (C, 3cm) và đỉnh B nằm trên đường thẳng d đi qua A

và song song với CD

Học sinh dựng hình trên bảng lớp

1 em chứng minh miệng, 1học sinh lên bảng trình bày chứng minh

30 C

Dựng tam giác đều ABCDựng phân giác Ax của góc BAC

Góc xAB là góc 300 cần dựng

Bài 34 trang 83 sgk

2cm 3cm

3cm 2cm

d 3cm

3cm

B' B

A

- Dựng ADC có góc D =

900, AD = 2cm, DC = 3cm.Dựng đường thẳng d // DC.Dựng đường tròn tâm C bán kinh 3cm cắt d tại B và B’Nối BC, B’C

Chứng minh

ABCD là hình thang vì AB //

CD có AD = 2cm, D = 900,

DC = 3cm, BC = 3cm (theo cách dựng)

Có hai hình thang thoả mãn yêu cầu của đề bài

4 củng cố:

Nhắc lại các bước giải một bài toán dựng

Bài tập 33 SGK/83 SBT bài,52, 53 trang 65

Hướng dẫn làm bài tập sau:

Dựng hình thang ABCD biết AB = 1,5cm,

Trang 31

D = 600, C = 450, DC = 4,5cm

Giáo viên vẽ phác thảo hình lên bảng

Quan sát hình vẽ xem có tam giác nào dựng được không?

Vẽ thêm đường phụ nào để có thể tạo ra tam giác dựng được?

Vẽ BE // AD, nêu cách xác định điểm D?

6.Rút kinh nghiệm :

Trang 32

1.Kiến thức : - Học sinh hiểu được định nghĩa hai điểm đối xứng vối nhau

qua một đường thẳng Nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một

đường thẳng Nhận biết được hình thang cân là hình có trục đối xứng

2 Kĩ năng : - Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước , đoạn thẳng đối

xứng với một đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết chứng minh hai

điểm đối xứng qua một đường thẳng

3 Thái độ : - Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bước

đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình , gấp hình

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đường trung trực của một đoạn thẳng là gì?

-Cho một điểm A (A  d) hãy vẽ điểm A’ sao

cho d là đường trung trực của đoạn thẳng

AA’

Giáo viên nhận xét và cho điểm

Một học sinh lên bảng trả lời

1 học sinh lên bảng vẽ cả lớp vẽ vào vở.Học sinh nhận xét bài làm của bạn

d

I

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Hai điểm đối

xứng nhau qua một đường

thẳng.

Dựa vào bài cũ giáo viên

giới thiệu A và A’ là hai

điểm đối xứng của nhau

qua đường thẳng d, đường

Học sinh cú ý nghe giảng và rút ra định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng

1.Hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng.

Trang 33

th8ảng d là trục đối xứng

của A và A’

Lấy một điểm B  d hãy

dựng điểm đối xứng của

điểm B qua d

Nêu nhận xét về kết quả

vừa dựng

Hoạt động 2 : Hai hình đối

xứng nhau qua một đường

(tam giác) đối xứng với một

đường thẳng (tam giác) qua

một đường thẳng d

Hoạt động 3: Hình có trục

đối xứng

Chọ học sinh làm ? 3

Vậy điểm đối xứng của một

điểm thuộc tam giác ABC

qua đường cao AH nằm ở

đâu?

Người ta nói đường cao AH

là trực đối xứng của tam

giác ABC

Giáo viên giới thiệu định

nghĩa về trục đối xứng của

2 học sinh nhắc lại quy ước

Hoạt động 2 : Một học sinh đọc đề bài , một học sinh lên bảng vẽ cả lớp vẽvào vở

Một học sinh đọc lại định nghĩa hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng

Đoạn thẳng: dựng hai diểm đxcủa hai đầu mút

Tam giác: dựng ba điểm đx của ba đỉnh của tam giác

Hoạt động 3:

Học sinh thực hiện miệng

Xét tam giác ABC cân tại A hình đối xứng với cạnh AB qua AH là Cạnh AC và ngượclại…

Một HS đọc lại định nghĩa trục đối xứng của một hình

Học sinh làm miệng

Học sinh theo dõi và thực hiện theo thao tác của giá viênHọc sinh gấp hình thang cân

Qui ước: Nếu B  d thì điểm đối xứng B’ của B qua

d chính là B.

2 Hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng

d A

B C

3 Hình có trục đối xứng

tam giác ABC cân tại A có

AH là đường cao  AH là trục đối xứng của tam giác

Định nghĩa: đường thẳng d được gọi là trục đối xứng của hình H nếu mỗi điểm đối xứng của một điểm thuộc hình H qua D cũng thuộc hình H

H

A

Trang 34

Định lý: đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó.

4.Củng cố :

Cho học sinh làm 41 sgk trang 88 hãy giải

thích câu d

D sai vì đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng

là đướng thẳng AB và đường trung trực của đoạn thẳng AB

1.Kiến thức :- Củng cố lại cho học sinh về :

+ Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng

+ Tính chất hai hình đối xứng qua một đường thẳng

+ Hình có trục đối xứng

2 Kĩ năng : Rèn các kĩ năng :

+ Vẽ đối xứng của một hình qua trục

+ Chứng minh hai tam giác đối xứng thì bằng nhau

+ Tìm trục đối xứng một số chữ cái và cắt các chữ này nhanh nhất

3.Thái độ : -Kĩ năng nhận biết hai hình đối xứng nha qua một trục, hình có trục

đối xứng trong thực tế cuộc sống

II.CHUẨN BỊ:

GV : Thước , ê ke , com pa , kéo và giấy

HS : Thước , ê ke , com pa , kéo và giấy

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác ,luyện tập ,thực hành,

Trang 35

8b:

2.Kiểm tra bài cũ :

Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua

một đường thẳng Hãy vẽ một tam giác đối

xứng với một tam giác đã cho qua một đường

Yêu cầu học sinh quan sát

mô tả từng biển báo giao

thông và quy định của luật

giao thông

Cho học sinh nêu các hình

có trục đối xứng

Hoạt động 3:

Bài 41 Trang 88: Cho học

sinh làm vào bảng cá nhân

Dựa vào bài hướng dẫn của giáo viên học sinh trình bày cách chứng minh (cho hai

3 học sinh lên bảng vẽ trục đối xứng của ba hình có trục đối xứng

Học sinh làm vào bảng cá nhân

LUYỆN TẬPBài 39:

a

(bài làm của họpc sinh)

b vì AD + DB < AE + EB nên con đường ngắn nhất mà

Tú phải đi là theo ADB

C

D

B

E

Trang 36

Giáo viên chuẩn bị hình vẽ

Bài 42:

a Các chữ có trục đối xứng dọc là: A, M, T, U, Y, VCác chữ có trục đối xứng ngang là B, C, D, Đ, E, Kcác chữ có hai trục đối xứng là: H, I, O , X

b Có thể gấp tờ giấy thành

tư để cắt chữ H vì chữ H có hai trục đối xứng vuông góc với nhau

4: Củng cố:

Nêu trục đối xứng của một hình Học sinh trả lới , học sinh khác nhận xét

5 Hướng Dẫn về Nhà :

Về nhà học bài

-Làm bài tại SBT trang:

Xem trước bài “Hình bình hành”

6.Rút kinh nghiệm :

Trang 37

1.Kiến thức :-Học sinh nắm được định nghĩa hình bình hành, các tính chất

của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành

2 Kĩ năng : -Học sinh biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là

hình bình hành

- Rèn kĩ năng suy luận , vận dụng được định nghĩa tính chất,dấu

hiệu nhận biết hình bình hành để giải các bài tập về tính toán ,chứng minh đơn giản

3 Thái độ :Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

II.Chuẩn Bị:

Giáo Viên: Thước thẳng, compa, bảng phụ, một số hình vẽ.

Học Sinh: Thước thẳng, compa, bảng phụ, bảng cá nhân.

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác ,luyện tập ,thực hành,

2.Kiểm tra bài cũ :

Nêu nhận xét về hình thang có hai cạnh bên

song, có hai cạnh đáy bằng nhau

Giao viên chỉ hình vẽ và nói: Hình thang có

hai cạnh bên song song được gọi là hình bình

Trang 38

hình thang có hai cạnh bên

song songnên có thêm

những tính chất gì?

Giáo viết ghi định lí, hướng

dẫn học sinh vẽ hình ghi giả

thiết và kết luận rồi chứng

minh

Sau khi học sinh chứng minh

xong cho học sinh làm bài

Trong 5 dấu hiệu có 3 dấu

hiệu về cạnh, 1 dấu hiệu về

goc, 1 dấu hiệu về đường

Hình bình hành mang đầy đủcác tính chất của tứ giác, củahình thang

Học sinh phát hiện thêm 3 tính chất trong sách giáo khoa

Học sinh chứng minh các phát hiện đó

3hs lên bảng chứng minh 3 tính chất đó vào bảng phụ

Dựa vào định nghĩa:

1 Tứ giác có các cạnh đối song song là HBH

Dựa vào tính chất

2 Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là HBH

3 Tứ giác có 2 cạnh đối song song và bằng nhau là HBH

4 Tứ giác có các góc đối bằng nhau là HBH

5 Tứ giác có hai đường chéocắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

HS nhắc lại dấu hiệu

ABCD là hình bình hành  AB // BC và AD / / BC

-Hình bình hành cũng là hìnhthang

2 Tính Chất:(SGK)

GT ABCD là hình bình hành

KL a) AB=CD;AD=BCb) A C; B D   c) OA=OC;OB=OD

4 Dấu hiệu nhận biết:(sgk)

4.Cũng cố

Cho học sinh làm ? 3

Cho HS trả lời miệng và giải thích

?3: Trong c¸c t gi¸c h×nh 70 ch c t gi¸c MNIK h×nh 70c kh«ng lµ h×nh b×nh hµnh cßn c¸c t gi¸c cßn l¹i ®Ịu lµ h×nh b×nh hµnh V×:

T gi¸c ABCD c c¸c cỈp c¹nh ®i b»ng nhau

Trang 39

Bài 43 trang 92:

Tác dụng của bài này là gì?

*GV treo bảng phụ :

Cho tam giác ABC D, E, F theo thứ tự là

trung điểm của AB, AC, BC Chứng minh

T gi¸c GHEF c c¸c cỈp gc ®i b»ng nhau

T gi¸c PQRS c hai ®ng chÐo c¾t nhau t¹i trung ®iĨm cđa mçi ®ng

T gi¸c XYUV c mt cỈp c¹nh ®i va song song

va b»ng nhauBài 43 trang 92:

Giúp chúng ta vẽ hình BH vào giấy ô ly nhanh chóng mà tương đối chính xác

5 :Hướng Dẫn về Nhà :

Học thuộc định nghĩa ,tính chất,dấu hiệu

Bài tập : làm các bài tập: 45 và các bài luyện tập 46, 47, 48, 49

6.Rút kinh nghiệm :

Trang 40

2.Kĩ năng : -Rèn kĩ năng áp dụng các kiến thức về hình bình hành vào việc giải

bài tập, chú ý kĩ năng vẽ hình, chứng minh, suy luận hợp lí

3 Thái độ : Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

II Chuẩn Bị:

Giáo Viên: Thước thẳng, compa, bảng phụ ghi các câu hỏi trắc nghiệm của bài

46

Học Sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhóm.

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác ,luyện tập ,thực hành ,

2.Kiểm tra bài cũ :

HS1:Nêu định nghĩa hình bình hành Nêu

tính chất của hình bình hành Nêu các dấu

hiệu nhận biết hình bình hành, chứng minh

dấu hiệu 4

HS2 :Chứng minh dấu hiệu 5

Làm bài trắc nghiệm bài 46 sgk trang 92

GV nhận xét ,cho điểm

Học sinh lên bảng trả lời

cả lớp viết 5 dấu hiệu nhận biết hình bình hành và 3 tính chất nộp về cho giáo viên

HS nhận xét Các câu chọn là sai học sinh phải vẽ hình để minh chứng

Ngày đăng: 20/12/2021, 01:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nào thoả mãn tính - giao an hinh 8 chuan 20182019
Hình n ào thoả mãn tính (Trang 1)
Bảng phụ: - giao an hinh 8 chuan 20182019
Bảng ph ụ: (Trang 5)
Hoạt động 3: Hình thang - giao an hinh 8 chuan 20182019
o ạt động 3: Hình thang (Trang 6)
Hình thang ABCD có : Â - Dˆ  = 20 0 - giao an hinh 8 chuan 20182019
Hình thang ABCD có : Â - Dˆ = 20 0 (Trang 7)
Hình thang cân. - giao an hinh 8 chuan 20182019
Hình thang cân (Trang 10)
Hình thang cân ?Phát biểu các dấu hiệu - giao an hinh 8 chuan 20182019
Hình thang cân ?Phát biểu các dấu hiệu (Trang 12)
Hình và giải thích. - giao an hinh 8 chuan 20182019
Hình v à giải thích (Trang 17)
Bảng phụ. C, D lần lượt là trung điểm - giao an hinh 8 chuan 20182019
Bảng ph ụ. C, D lần lượt là trung điểm (Trang 18)
Hình thang ABCD.. - giao an hinh 8 chuan 20182019
Hình thang ABCD (Trang 20)
Bảng phụ). - giao an hinh 8 chuan 20182019
Bảng ph ụ) (Trang 22)
Hình thang và ghi các yêu - giao an hinh 8 chuan 20182019
Hình thang và ghi các yêu (Trang 26)
Bảng trình bày. - giao an hinh 8 chuan 20182019
Bảng tr ình bày (Trang 30)
Hoạt động 3: Hình có trục - giao an hinh 8 chuan 20182019
o ạt động 3: Hình có trục (Trang 33)
Hình bình hành. - giao an hinh 8 chuan 20182019
Hình b ình hành (Trang 37)
Bảng phụ. - giao an hinh 8 chuan 20182019
Bảng ph ụ (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w