- Vận dụng các định lý đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỷ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập.. Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác?[r]
Trang 1Tiết 47: LUYỆN TẬP
Tuân :26 NS :
I) Mục tiêu:
-
-
các
II) Chuẩn bị:
GV :
HS : bài " 1 nhà
III) Các Hoạt động dạy &học trên lớp:
Hoạt động 1 ; Kiểm tra bài cũ:
- Phát
-
Cho hình > ; Tính x; y
A 3 B
2 x
C 3,5 y C D Hoạt động 2 :Luyện tập: Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng - GV: 40 bài " 37 tr 79 SGK Trong hình > có bao nhiêu tam giác? - HS: Có ba tam giác AEB; EBD; BCD Bài 1( Bài37 SGK)
D E
10
2
A 1 3
15 B 12 C
D B doC
Mà
2
D B gt
!"C trong hình > có 3 tam giác vuông là PJ/A PJ/FA P/F
b) Xét PJ/ và P/F có:
Lop8.net
Trang 2- GV: Tính CD? Nêu các tính
- HS:
tính CD
- GV: Nêu cách tính BE; BD; ED?
- HS: Áp
tam giác vuông ABE; BDC; BDE
- GV: So sánh - tích P/FJ X Y -
tích PJ/ và P/FH
- HS: SDBE> SAEB+SBCD
- GV: Yêu ]3 hs > hình
- HS:
OA OC
OB OD
P^ P^/F
Aˆ C Bˆ ˆ; Dˆ
OK CD
HS:
OK OC OA AB
OC CD
( vì P^/ P^F@
OH AB
OK CD
0
A C
B D gt
PJ/ P/F (g-g)
12 12.15
18( ) 10
EA AB
Hay
BC CD CD
Theo
2
2
18 21, 6 28,1( )
1
2 1
(10.15 12.18) 183( ) 2
BDE
S S AE AB BC CD
cm
!"C SDBE > SAEB+SBCD
Bài2 ( Bài 39 tr 79 SGK)
A H B O
D K C a) Xét P^/ và P^F ta có:
AC BD AB CD slt
P^/ P^F
OA OB OA.OD = OB OC
OC OD
b)
OK OC OA AB
OC CD
( vì P^/ P^F@
OH AB
OK CD
Hoạt động 4 :Dặn dò: Làm bài " 41; 44 SGK
Lop8.net