Phơng tiện dạy học - Bảng phụ vẽ hình bài 4 SGK - Bảng phụ ghi bài tập sau: Bài tập: Hãy điền vào chỗ để đ… ợc các hệ thức cạnh và đờng cao trong tam giác vuông:... * Về kĩ năng: - Biế
Trang 1Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
Ngày soạn: 17/8/2010 Ngày dạy: 20/8/2010
- HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình1 SGK trang 64
- HS biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’ và củng cố định lý Pitago
- Tranh vẽ hình 2SGK/66 Phiếu học tập in sẵn bài tập 15 SGK
- Bảng phụ vẽ hình của ví dụ 2 SGK
- Bảng phụ ghi đáp án của bài 1 SGK:
Đáp án bài 1 SGK tr68
x y
6 8
20
y x
Trang 2Hoạt động1: Đặt vấn đề và giới thiệu chơng I (3ph)
GV: ở lớp 8 chúng ta đã học
về “tam giác đồng dạng”
Chơng I “Hệ thức lợng trong
tam giác vuông” có thể coi
nh một ứng dụng của tam giác
AC
HC BC
b' a
c'
c
C H
ˆC =A H C =
A B
AC
=
⇒
HC BC
Trang 3Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
Định lí Pitago là 1 hệ quả của
Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan đến đờng cao (13ph)
AH
CH BH
HS phát biểu lại định lí
HS đọc đề VD2 SGK/66
HS quan sát hình và làm bài tập
90 ˆ ˆ 2
1 =H =
H C
Aˆ1 = ˆ (cùng phụ với Bˆ )
⇒ ∆AHBR ∆CHA (g-g)
AH
BH CH
AH =
⇒
CH BH
AH2 =
⇒
hay h2 = b’ c’
Ví dụ 2: (SGK) Xét ∆vuông ADC’ có DB là đ-ờng cao
BC AB
BD2 =
BC
5 , 1 ) 25 , 2 ( 2 =
⇒
⇒ BC = 3,375 (m)Vậy chiều cao của cây là:
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)
Trang 4x y
6 8
20
y x
Ta có 62 = 10x (định lý 1)
6 , 3
=
⇒x
y = 10 – 3,6 = 6,4a) 122 = 20x (định lý 1)
Tiết 2: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
Trong tam giác vuông (Tiết 2)
A Mục tiêu
* Về kiến thức, kĩ năng:
- Học sinh biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 2 2 2
1 1 1
c b
h = + dới sự hớng dẫn của giáo viên
- Học sinh biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* Về t duy, thái độ: Học sinh đợc rèn luyện t duy lôgic, biết quy lạ về quen Cẩn thận trong tính toán, lập luận
B Phơng tiện dạy học
- Bảng phụ vẽ hình bài 4 SGK
- Bảng phụ ghi bài tập sau:
Bài tập: Hãy điền vào chỗ ( ) để đ… ợc các hệ thức cạnh và đờng cao trong tam giác vuông:
Trang 5Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
1
1 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra (7ph)
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
h b'
b c
b2 = ab’; c2 = ac’
h2 = b’c’
HS2: Chữa BT4 SGK/9
AC AB = BC AH ⇑
SABC =
2
2
.AB BC AH
AC =
AH BC AB
AC =
⇒
hay bc = ah
(Tự chứng minh)Bài tập 3 SGK/69
y = 5 2 + 7 2 (đlí Pitago) = 74
xy = 5 7 (định lí 3)
x = 5.7 = 3574
y
?2
Trang 6Căn cứ vào giả thiết, tính độ dài
đờng cao h nh thế nào?
1HS đọc to định lý 4
2 2 2
1 1 1
c b
h = +
⇑
2 2
2 2 2
1
c b
b c h
+
=
⇑
2 2
2 2
1
c b
a
h =
⇑
2 2 2
HS nêu cách tính
Định lý 4(SGK/67)
2 2 2
1 1 1
c b
h = +
Ví dụ 3 (SGK)
Theo hệ thức 4
2 2 2
1 1 1
c b
h = +
hay 2 2 8 2
1 6
1 1
+
=
2 2
8 6
2 2
10
8 6 6 8
8 6
= +
=
⇒h
8 , 4 10
8 6
1 1 1
c b
h = +
HS hoạt động theo nhóm
Trang 7Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
1 3
1 1
+
=
2 2
2 2
2
2 2
5 4
3
3 4 1
4 3
4
Tính x,y
32 = x a (định lí 1)
8 , 1 5
Tiết 3: Luyện tập
A Mục tiêu
* Về kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Trang 8* Về kĩ năng: - Biết vận dụng các hệ thức đã học về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
để giải bài tập
- Học sinh đợc rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày bài giải
* Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán Có tinh thần hợp tác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra - chữa bài tập cũ (7ph)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: chữa bài tập 3(a)SBT/90
(Đề bài trên bảng phụ)
y
x
9 7
y = 7 2 + 9 2 (định lí pitago) = 130
xy = 7.9
130
63 63
=
=
⇒
y x
≈
⇒y hoặc y = 3 2 +x2Sau đó HS2 phát biểu định
lí 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
HS lớp nhận xét bài làm của bạn – chữa bài vào vở
I Chữa bài tập cũ
1 Chữa bài tập 3(a)SBT/90
2 Chữa bài tập 4(a)SBT/90
Hoạt động 2: Làm bài tập mới (35ph)
II Luyện tập
1 Bài 7 SGK/69
Trang 9Giáo án Toán 9 Tống Quang VịnhCăn cứ vào đâu có x2 = ab
Sau thời gian khoảng 5’ GV yêu
cầu đại diện 2 nhóm lên trình
x x H
B
A 2
Kết quả hoạt động nhóm
x = 2; y = 2 28(c)
Kết quả: x= 9; y = 15
Đại diện 2 nhóm lần lợt lên trình bày
∆vuông DEF có DI là đờng cao nên DE2 = EF EI
hay x2 = ab
2 Bài 8(b,c) SGK/70
3 Bài 9 SGK/70
3 2
I
L C
A
CM: Xét ∆vuông DAI và DCL có
Trang 10đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
ta làm nh thế nào Học sinh ta chứng minh
2 2
2 2
1 1
1 1
DK DL
∆
⇒ DI = DL
⇒ ∆DIL cânb) Chứng minh:
2 2
2 2
1 1
1 1
DK DL DK
1
DC DK
O
B H
- Đọc trớc bài tỉ số lợng giác của góc nhọn
Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
Trang 11Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
Ngày dạy: 6/9/2010
Tiết 4: Luyện tập
A Mục tiêu
* Về kiến thức, kĩ năng:
- Nắm chắc các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- áp dụng thành thạo các hệ thức đó để giải bài tập
* Về thái độ: Rèn tính cẩn thận trong tính toán, lập luận
B Phơng tiện dạy học
- Bảng phụ:
Bảng phụ1: ghi đề bài bài tập 1
Bảng phụ2: ghi đề bài bài tập 2
- Thớc thẳng , compa, êke
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra - chữa bài tập cũ (15')
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Hoạt động 2: Làm bài tập mới (28’)
Trang 12HĐTP 2.1: Làm bài tập 1
GV đa đề bài trên bảng phụ:
Cho ∆vuông ABC (Aˆ = 90 ),
đờng cao AH, phân giác AD
1HS lên bảng làm câu b
II Luyện tậpBài 1:
C D
⇔(BH-18)(BH+32) = 0
⇔……
⇒BC = 50CM:
CH
BH AC
AB
=
2 2
Vì AD là phân giác của
C A
⇒DB =
7 24
Trang 13Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
HĐTP 2.2: Làm bài tập 2
GV đa đề bài 2 trên bảng phụ:
Cho hình vuông ABCD lấy điểm E trên cạnh BC, tia AE cắt
đ-ờng thẳng CD tại G Trên nửa mặt phẳng bờ là đđ-ờng thẳng AE
chứa tia AD, AF⊥AE và AF = AE
a) Chứng minh: F, D, C thẳng hàng
1 1
1
AG AE
2
1 1
1
AG AE
AD = +
HS nêu cách làm 2HS lên bảng
HS1: Làm câu a
HS2: Làm câu b Các HS khác làm vào vở
D F
B A
a) Xét ∆ABE và ∆ADE có:
AE = AF (gt)
F A D E A
Bˆ = ˆ (2 góc có cạnh tơng ứng vuông góc
⇒ A BˆE=A DˆF = 90
⇒ A DˆF +A DˆC = 180
⇒ F, D, C thẳng hàngb) Xét ∆AFG vuông tại A
AD ⊥FG
2 2
2
1 1
1
AG AF
AD = +
⇒
Mà AE = AF
2 2
2
1 1
1
AG AE
Tiết 5: tỉ số lợng giác của góc nhọn
A Mục tiêu
Trang 14* Về kiến thức:
- HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn HS hiểu
đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có 1 góc bằng α
- HS tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 45 và góc 60thông qua VD1 và VD2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra (5’)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
Cho ∆vuông ABC(Aˆ = 90 ) và
B
C
A
' '
' '
C A
B A AC
AB
=
' '
' '
B A
C A AB
AC =
' '
' '
C B
C A BC
AC
=
' '
' '
C B
B A BC
AB =
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn (33’)
Trang 15Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
HĐTP 2.1: Tiếp cận khái niệm
GV yêu cầu HS nghiên cứu
nhau khi nào
GV: ngợc lại khi 2∆vuông đã
đồng dạng thì ứng với 1 cặp
góc nhọn, tỉ số giữa cạnh kề và
cạnh đối, giữa cạnh kề và cạnh
huyền là nh… nhau Vậy
trong tam giác vuông các tỉ số
này đặc trng cho độ lớn của
GV chốt lại: Qua BT trên …
AC là cạnh đối của Bˆ
AB là cạnh kề củaBˆ
HS: 2∆vuông đồng dạng với nhau khi có 1 cặp góc nhọn bằng nhau hoặc tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề hoặc tỉ
số giữa cạnh kề và cạnh đối của 1 cặp góc nhọn t
ứng của 2∆ vuông bằng nhau
HS: Ta phải CM 2 chiều
* nếu α = 45 thì = 1
AB AC
* nếu = 1
AB
AC
thì α = 45 Yêu cầu 1 HS lên bảng CM
1HS đứng tại chỗ CM- GV ghi bảng
1 Khái niệm tỉ số l ợng giác của một góc nhọn
C
a) Nếu α = 45 ⇒….∆ABC vuông cân
⇒ AB = ACVậy = 1
AB AC
* Ngợc lại nếu = 1
AB
AC
⇒AC=AB
⇒ α = 45 b) α = 60 ⇔ = 3
AB
AC
Type equation here
?1
Trang 16hãy giải thích tại sao:tỉ số lợng
giác của góc nhọn luôn dơng
? Tại sao sinα <1; cosα <1
2HS nhắc lại ĐN HS: Trong∆vuông có góc nhọn α , độ dài các cạnh đều dơng và cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn cạnh góc vuông nên tỉ số lợng giác của góc nhọn α luôn dơng và sinα
<1; cosα <1
HS trả lời miệng
HS nêu cách tính
1HS lên bảng tính sin45 cos45
45°
C B
A
BC = a2 +a2 = 2a2 =a 2
sin45 =sinB =
BC AC
22
2 =
=
a a
tg45 = tgB = = = 1
a
a AB AC
cotg45 =cotgB = = 1
AC AB
Ví dụ 2:
?2
?2
Trang 17Gi¸o ¸n To¸n 9 Tèng Quang VÞnh
AB =a; BC=2a; AC= a 3
tg60 = tgB = = 3
AB AC
cosN = MN NPtgN =
MN MP
Trang 18+Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
+ Tính đợc các tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 30 ; 45 ; 60
+Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
+ Hiểu cách dựng góc khi biết một tỉ số lợng giác của nó
- Về kĩ năng:
+ Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
+ Vận dụng đợc ĐN tỉ số lợng giác của góc nhọn vào giải các bài tập có liên quan
- Về thái độ: Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, tính toán
B Phơng tiện dạy học
- Bảng phụ:
+ Bảng phụ 1: vẽ hình của ?3
+ Bảng phụ 2: hình vẽ của phần tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
+ Bảng phụ 3: ghi bài tập trắc nghiệm:
Chỉ ra câu đúng, câu sai:
a) sinα = canhhuyen canhdoi
g) sin45 = cos45 =
2 2
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra (10’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Cho tam giác vuông xác định vị
Trang 19Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
Tại sao với cách dựng trên
Gv treo bảng phụ vẽ hình của
GV yêu cầu học sinh đọc chú ý
SGK/74
Một HS nêu cách chứng minh
HS lên bảng nêu cách dựng gócβ rồi chứng minh.
- Dựng góc vuông xOy, lấy
- Vẽ cung tròn (M;2) cung này cắt tia Ox tại N
- Nối MN O ˆ N M là gócβcần dựng
3
B
y
AO
?3
Trang 20Vậy khi 2 góc phụ nhau các tỉ
số lợng giác của chúng có mối
liên hệ gì?
GV nhấn mạnh lại định nghĩa
GV: Góc 45 phụ với góc nào?
2
2 45 cos
45
sin = =
1 45
=
sinα =BC AC sin β=BC ABcosα =
BC
AB
cosβ=
BC AC
tgα = AC AB tgβ= AC ABcotgα =
AC
AB
cotgβ=
AB AC
HS: sinα = cosβ; cosα =sin
β
tgα = cotgβ; cotgα = tgβ2HS đọc nội dung định lí
(SGK/75)
*Ví dụ 7Chú ý (SGK/75)
Trang 21Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
g) sin45 = cos45 =
2 2
Học sinh trả lờia) Đ
b) Sc) Sd) Đe)Sf) Đg) Đ
Tiết 7: Luyện tập
A Mục tiêu
-Về kiến thức, kỹ năng:
+Rèn kỹ năng dựng 1 góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó
+ Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
- Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, lập luận, tính toán
B Phơng tiện dạy học
- Bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra
- Bảng phụ ghi đề bài bài tập 16 SGK
- Bảng phụ ghi đề bài bài tập 32 SBT
- Thớc thẳng, compa, êke, đo độ
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra - chữa bài tập cũ (13’)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
Trang 22 sin 15 75
cos =
' 30 37 cos ' 30 52 sin =
8 82
HS nhận xétCả lớp chữa bài vào vở
α
3 2
x N
O
B y
Hoạt động 2: Luyện tập (31’)
Trang 23Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
giác nào của Cˆ
? Dựa vào công thức nào
α
α α
AC
AB AB
AC g
BC
AB BC
AC
α α
2 2
2 2
AB AC
Đại diện 2 nhóm trình bày bài làm
HS nhận xét – góp ý
2 HS đọc đề bàiHS: sinC
1 cos sin 2C+ 2C=
C
C tgC
sin
cos cot =
II Luyện tập
1 Bài 14 SGK tr77
2 Bài 15 SGK/77Góc B và góc C là 2 góc phụ nhau ⇒ sinC= cosB= 0 , 8
6 , 0 cos =
có tgC=00,,86=34
4
3 sin
cos
C
C gC
3 8 60 sin =x ⇒ =x
3 4 3 8
=
=
⇒x
Trang 24TÝnh tgC? cotgC? Dùa vµo
.
=
BD AD
8 =
=
13 8
5 + =
= +
=
5
3 5
3 sin = ⇒ =
BC
BD C
10 =
Trang 25Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra (4’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
β
cos = =
BC AB
Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo bảng lợng giác (5’)
GV: giới thiệu tại sao bảng số
sim và cosin; tg và cotg đợc
c.Nhận xét
Trang 26Hoạt động 3:Dạy- học cách dùng bảng lợng giác (30ph)
Trang 27Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
HS lấy ví dụ và tra bảng, đọc kết quả
HS: tra bảng VIII
HS cos3312’≈ 0,8368HS: Ta thấy số 3
cos33 14’ ≈ 0 , 8368 − 0 , 0003 ≈ 0 , 8365
HS tự lấy VD khác và tra bảng
Giá trị giao của hàng 52 và cột 18’ là phần thập phân, phần nguyên là phần nguyên của giá trị gần nhất đã cho trong bảng
2 Cách dùng bảng
a Cách tìm tỉ số l ợng giác của góc nhọn cho tr
tg52 18 ' ≈ 1 , 2938
Ví dụ 4Tìm cotg
?2
Trang 281HS nêu cách tra
Chú ý (SGK)
Hoạt động 4: Củng cố (5ph)
GV đa đề bài trên bảng phụ Sử
dụng bảng số hoặc máy tính để
≈ 9023 , 0
≈ 9380 , 0
≈ 5849 , 1
Trang 29Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
Bảng phụ 2: “mẫu 6” SGK
- Thớc kẻ, êke, đo độ
- Máy tính bỏ túi Fx220 hoặc Fx -500A
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra (8’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
, 0
≈
HS nhận xét bài làm của các bạn
Hoạt động 2: Tìm số đo của góc nhọn khi biết 1 tỉ số lợng giác của góc đó (25’)
GV: Hãy cho biết VD5 yêu cầu
theo mẫu 6 trên bảng phụ
GV yêu cầu HS nêu cách tìm
7837 , 0
≈
α
HS nêu cách tra bảng tra bảng
IX Tìm số 3,006 là giao của hàng 18 (cột A cuối) với cột 24’(hàng cuối)
Bằng máy tính Fx500
HS tự đọc VD6
Tra bảng VIII
Ta thấy 0,5534<0,5547<0,5548
' 18 56 cos cos
' 24 56 cos < <
Ví dụ 5
Tìmα biết cotgα = 3,006
' 24
Trang 30màn hình hiện số56 18 35 , 81
56
Bài tập: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi tìm số đo của góc nhọn α
(làm tròn đến phút) biết a) sinα = 0,2368
b) cosα = 0,6224c) tgα = 2,154d) cotgα =3,215
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ - chữa bài tập (10’)
Trang 31Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
GV đa đề bài 42 (a,b,c) trên
⇒CN = AC2 −AN2 = 6 , 4 2 − 3 , 6 2 ≈ 5 , 292
b) A ˆ B N = ?sinA ˆ B N 0 , 4
9
6 , 3
=
=
⇒ A ˆ B N ≈ 23 34 'c) C ˆ A N ?
cosC ˆ A N 0 , 5625
4 , 6
6 , 3
=
=
⇒ C ˆ A N ≈ 55 46 '
HS2: a) lên bảng chữa bài 21SGK/84
≈
⇒x
tg x ≈ 3 , 163
18
≈
⇒x
b)
HS nhận xét, đánh giá bài làm của 2 bạn
I Chữa bài tập
1 Chữa bài 42 SBT
34°
3,6 6,4 9
D N
C B
A
2 Chữa bài 21 SGK/84
Hoạt động 2: Luyện tập (30ph)
Trang 32? Nêu yêu cầu của đầu bài
GV yêu cầu HS hoạt động
ơng? Vì sao?
HS nêu yêu cầu
2HS lên bảng làm Các HS khác làm bài tại chỗ
HS nêu các kiến thức đã sử dụng
HS đứng tại chỗ trả lời
2 HS lên bảng làm
HS nêu yêu cầu của đề bài
HS hoạt động theo nhómC1:
a) Kết quả:
sin 76 14
cos =
sin 3 87
II Luyện tập
1 Bài tập 22 (b,c,d) SGK/84b) cos 25 > cos 63 15 '
c) tg73 20 ' >tg45
d) cotg2 > cotg37 40 '
2 Bài 47 SBT tr96a) sin x – 1 < 0 vì sin x <1b) 1- cos x > 0 vì cos x <1c) có cos x = sin (90 −x)
0 cos sin − >
⇒ x x nếu x> 45 Vậy sin x – cos x < 0 nếu
−
⇒tgx gx nếu x> 45 ; tgx – cotgx < 0 nếu x< 45
3 Bài 23 SGK tr84
65 cos
25 sin
25 sin
25 sin
=
(cos65 = sin 25 )b) tg58 − cotg32 = 0
Trang 33Giáo án Toán 9 Tống Quang Vịnh
- Về kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập
- Về t duy, thái độ:+ Phát triển t duy lôgic, t duy xuôi, ngợc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (5ph)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Trang 34? Dựa vào các hệ thức trên em
hãy diễn đạt thành lời
GV chỉ vào hình vẽ, nhấn mạnh
lại các hệ thức, phân biệt cho
HS góc đối, góc kề là đối với
cạnh đang tính
GV giới thiệu đó là nội dung
định lý về liên hệ giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông
GV yêu cầu HS đọc đề bài
GV yêu cầu HS đọc đề bài
trong khung ở đầu Đ1
- cạnh huyền nhân với sin góc
đối hoặc cosin góc kề
- cạnh góc vuông kia nhân với
tg góc đối hoặc cotg góc kề
≈ 3 0 , 4226 ≈ 1 , 2678
≈ 1 , 27 (m)Vậy cần đặt chân thang cách tờng 1 khoảng là 1,27m
Định lý (SGK tr86)
∆vuông ABC (Aˆ = 90 ) AB=c; AC=b; BC=a
1
BH = AB sinA = 10 sin
30 = 5
2
1
10 = (km)Vậy sau 1,2’ máy bay lên cao đợc 5km
Hoạt động 3: Luyện tập - củng cố (12ph)