Mục tiêu: nhận dạng đợc 1 tứ giác là hình thang-Dựa vào tính chất 2 đờng thẳng song song -Vẽ đợc hình thang cân, nhận biết đợc hình thang cân.. - Vận dụng đợc các kiến thức đã học: Định
Trang 1Ngày soạn: 17.08.2009 Chơng I : Tứ GIáC
Ngày giảng: .08.2009
Tiết1 Tứ GIáC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Phát biểu đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Phát biểu đợc định lý về tổng các góc trong tứ giác
2 Kỹ năng:
-Vẽ , gọi tên đợc các yếu tố của tứ giác
- Tính đợc số đo 1 góc của một tứ giác lồi khi biết số đo của các góc kia
Học sinh: − Xem bài mới − thớc thẳng
− Các dụng cụ vẽ ; đo đoạn thẳng và góc
III Phơng pháp: trực quan, quan sát, suy luận, diễn giải, nhóm
− Giới thiệu sơ lợc về nội dung chơng I
Vào bài mới: mỗi tam giác cố tổng các góc 180o còn tứ giác thì sao
3, Hoạt động 1: Tìm hiểu về tứ giác, tứ giác lồi
a Mục tiêu:
- Phát biểu đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
-Vẽ , gọi tên đợc các yếu tố của tứ giác
b Thời gian: 20 phút
c Đồ dùng: − Bảng phụ vẽ các hình 1, 2; mô hình tứ giác
d Tiến hành:
?Nhắc lại định nghĩa tam
Hình 2, hai đoạn thẳng BC,
1, Định nghĩa:
Trang 2giác, vì sao ?
Vậy thế nào là một tứ giác ?
GV giới thiệu cách gọi tên tứ
đối, đờng chéo, điểm trong,
điểm ngoài của tứ giác
CD cùng nằm trên 1 đờng thẳng
Tứ giác ABCD (BDCA, CDAB ) có :
− Các điểm : A ; B ; C ; D là các đỉnh
− Các đoạn thẳng AB ; BC ;
CD ; DA là các cạnh
Tứ giác lồi : Là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác
-quan sát hình 3 suy đoán và trả lời
*Định nghĩa: /64
D
C B
D
C B
A
4, Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất tổng các góc của tứ giác
a Mục tiêu: - Phát biểu đợc định lý về tổng các góc trong tứ giác
A
BÂC + Bˆ+B CˆA = 1800CÂD + Dˆ +D CˆA = 1800
⇒ (BÂC + CÂD) + Bˆ+ +(
A C
B ˆ + D ˆ C A) + Dˆ = 3600
2, Tổng các góc của tứ giác:
D
C B
Trang 3Hình 5b: x = 900Hình 5c: x = 1150
6, Tổng kết và hớng dẫn ở nhà:
GV hệ thống lại nội dung bài: - Tứ giác, tứ giác lồi
- Tổng các góc của tứ giác
BTVN: Bài 1/66 phần còn lại; bài 2/66
HD: bài 2/66 góc ngoài của tứ giác kề bù với góc trong của tứ giác( có tổng =1800)
- Phát biểu đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông
- Xác định đợc các yếu tố của hình thang
2 Kỹ năng:
- Nhận dạng đợc một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông
- Vẽ đợc hình thang, hình thang vuông
- Sử dụng đợc dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang
3 Thái độ:
linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở vị trí khác nhau (hai đáy nằm ngang, hai đáy không nằm ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hay đáy bằng nhau)
II.Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng phụ các hình vẽ 15 và 20
Học sinh: Xem bài mới − thớc thẳng
III Phơng pháp: trực quan, quan sát, suy luận, diễn giải
Trang 4- HS khác cùng làm, theo dõi và nhận xét
120 110
70
C
B
D A
Tứ giác ABCD có :
 + Bˆ+Cˆ+Dˆ = 360o
1100 + 1200 + C + 700=360o C=360o- 1100- 1200- 700
C = 600
3, Hoạt động 1:Tìm hiểu định nghĩa hình thang:
a Mục tiêu: - Phát biểu đợc định nghĩa hình thang
- Xác định đợc các yếu tố của hình thang
-giới thiệu cạnh đáy, cạnh bên,
đờng cao của hình thang
-nêu định nghĩa nh SGK-vẽ hình theo hớng dẫn của GVnghe giới thiệu
− Chia lớp thành 3 nhómNhóm1: a
Nhóm2: bNhóm 3: c-Đại diện mỗi nhóm trả lời a) Tứ giác BCDA ; EFGH là hình thang vì BC // AD ; FG //
HEhình c không phải là hình thang vì IN không // MK
-Cá nhân làm ?2
- HS tại chỗ nêu-Dựa vào 2 tam giác bằng nhau
B H
D
Trang 5hthangABCD(AB//CD)AD// BC
AB=CD
2 1
2 1
B A
Chứng minhb,
GT
hthang ABCD(AB//CD),AB=CD
AD// BC
2 1
2 1
B A
Chứng minh
4, Hoạt động 2: Tìm hiểu về hình thang vuông :
a Mục tiêu: - Phát biểu đợc định nghĩa hình thang vuông
- Nhận dạng đợc một tứ giác là hình thang vuông
*Định nghĩa: /70ABCD là hình thang vuông
AB // CD
AD ⊥ AB
5,Hoạt động 3:Củng cố
⇔
Trang 6a Mục tiêu: nhận dạng đợc 1 tứ giác là hình thang
-Dựa vào tính chất 2 đờng thẳng song song
-Vẽ đợc hình thang cân, nhận biết đợc hình thang cân
- Sử dụng đợc định nghĩa, tớnh chất của hỡnh thang cõn trong tớnh toỏn và chứng minh
- Chứng minh đợc1 tứ giỏc là hỡnh thang cõn
3 Thái độ: - cẩn thận, có ý thức xây dựng bài.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: Thước thẳng , thước đo góc , bảng phụ vẽ sẵn hình 23-24 (SGK-72)
-HS: định nghĩa hình thang, kiến thức về tam giác cân, thớc thẳng, thớc đo góc
III Phơng pháp:
IV-Tổ chức giờ học: trực quan, quan sát, suy luận
1 ổn định tổ chức:
2 Khởi động mở bài:Kiểm tra bài cũ:
a Mục tiêu:Củng cố định nghĩa hình thang, hình thang vuông
Trang 73,Hoạt động1: Định nghĩa
a Mục tiêu:
- Phát biểu được định nghĩa hỡnh thang cõn
-Vẽ đợc hình thang cân, nhận biết đợc hình thang cân
b Thời gian: 10 ph
c Đồ dùng: Bảng phụ hình 24
d Tiến hành:
- Thế nào là tam giác cân,
nêu tính chất về góc của tam
thang cân khi nào?
- Nếu ABCD là hình thang
- HS đọc định nghĩa trong SGK
CD AB
ˆˆˆ
ˆ//
- HS trả lời
= và =
- HS quan sát hình 24 thực hiện ?2
Hình 24 a, c, d là các hình thang cân
1 Định nghĩa
?1 hình thang ABCD có:
+ AB// CD + =
ABCD là hình thang cân
B A
Tứ giác ABCD là hình thang cân
CD AB
ˆˆˆ
ˆ//
* Chú ý: SGK-72
?2
a Hình 24a, c, d là các hình thang cân
b H.24a: = = 800
H.24c = 700 H.24d: = 900
c Hai góc đối của hình thang cân bù nhau
nội dung của định lý 1
- Hãy nêu giả thiết kết luận
- HS đọc định lý trong 72
SGK-HS nêu giả thiết kết luận của
7
Trang 8-Ngàygiảng: Tiết 4 LUYệN TậP
I Mục tiêu.
1 Kiến thức.
- Khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang cân
- Vận dụng đợc các kiến thức đã học: Định nghĩa , tính chất, và dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân để giải bài tập
2 Kỹ năng.
- Chứng minh đợc 1 tứ giác là hình thang cân
3 Thái độ Cẩn thận, tích cực xây dựng bài.
II Đồ dùng dạy học.
1 GV:Thớc thẳng, compa
2 HS: Thớc, com pa, bài tập về nhà
III Phơng pháp: trực quan, quan sát, suy luận, diễn giải
IV Tổ chức giờ học:
1 ổn định tổ chức:
2 Khởi động mở bài: Kiểm tra bài cũ:
a Mục tiêu:- Phát biểu đợc định nghĩa, tính chất của hình thang cân
- Nêu đợc các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
b Thời gian: 5 ph
c Đồ dùng:
d Tiến hành:
? Phát biểu định nghĩa, tính chất của hình thang cân
? Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Hoạt động1 Dạng bài chứng minh tứ giác là hình thang cân.
a Mục tiêu:- Chứng minh đợc 1 tứ giác là hình thang cân
- HS nêu cách c/m+DE//BC
C B
Trang 9cho của bài toán.
- Gv phân tích bài toán, gọi
- 1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT-KL của bài
- HS: 2 cạnh bên của tam giác đó bằng nhau
- Ta c/m BE=BD
- HS lên bảng trình bày
- HS trình bày các t/h bằng nhau của 2 tam giác
- HS trả lời theo sự hdẫn của GV
GT ABCD (AB//CD)AC=BD, BE//AC,
E DC
KL a BDE cân.
b ACD = BDC
c.HthangABCD cân Chứng minh
a.hthang ABEC có AC//BE (gt)
Có AC =BD (gt)
Trang 10- Vì sao hthang ABCD là
-Ngày giảng: Tiết 5 ĐƯờNG TRUNG BìNH củA TAM GIáC
- Vẽ đợc đờng tung bình của tam giác
3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, tích cực xây dựng bài.
II Đồ dùng dạy hoc.
Vẽ tam giác ABC Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho D là trung điểm của AB Vẽ đờng thẳng xy
đi qua D và song song với BC cắt AC tại E Dùng thớc đo và cho biết vị trí của điểm E trên AC
y x
E D
C B
A
Dự đoán: E là trung điểm của AC
Trang 11
- Yêu cầu HS nhắc lại đlý1.
- Gv giới thiệu: D là trung
điểm của AB, E là trung
Qua E kẻ đthẳng EF//AB , F BC
Khi đó hthang DEFB có:
⇒ ADE = EFC (g-c-g)
⇒ AE = EC.
Vậy E là t điểm của AC
- HS trình bày miệng cách c/m
C B
A
GT ABC, D AB, AD = DB DE//BC
KL AE = EC
Chứng minh (SGK)
* Định nghĩa: SGK-77
E D
C
B A
ABC, D AC, AD = DC
E AB, AE = EB
⇒DE là đờng TB củaABC
11
Trang 12-Ngày giảng:
Tiết 6 ĐƯờng TRUNG bìNH CủA HìNH THANG
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- HS biết đợc định nghĩa , các định lý về đờng trung bình của hình thang
- Biết vận dụng các định lý về đờng trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vẽ hình, lập luận trong chứng minh định lý
- Vận dụng các kiến thức của bài học vào giải các bài tập đơn giản
3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, có tinh thần tự giác xây dựng bài.
II Đồ dùng dạy hoc.
- GV: Thớc thẳng, compa,bảng phụ( Btập kiểm tra bài cũ,hình 40 SGK-79)
- HS: Thớc, compa, kthức về đờng trung bình của tam giác
III Phơng pháp: trực quan, quan sát, suy luận, diễn giải
- Phát biểu định nghĩa, tính chất về đờng trung bình của tam giác? Vẽ hình minh hoạ
- Cho h.thang ABCD(AB // CD) nh hình vẽ Tính x,y
E
B A
Trang 13HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
của hthang ABCD
Vậy thế nào là đg TB của
- HS: I là trung điểm của AC,
F là trung điểm của
áp dụng đlý1 về đg TB của
∆ADC và ∆ ABC
- HS tự đọc phần c/m ở SGK
- HS: Đờng TB của hthang là
đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh bên của hình thang
- HS đọc định nghĩa trong SGK- 78
- Nếu hthang có 1 cặp cạnh //
thì có 1 đg TB Nếu có 2 cặp cạnh // thì có 2 đg TB
1 Định lý 1.
?4
I E
D
C F
B A
Nxét: IA=IC, EF =FC
*Định lý1: SGK- 78
I E
D
C F
B A
GT ◊ABCD(AB//CD) AE=ED, EF//AB//CD
KL BE = FC
CM(SGK- 78)
◊ABCD(AB//CD)cóE ADAE=ED, F BC,BF=FC
⇒EF là đờng TB của hthangABCD
của tam giác
- GV gthiệu t/c đờng TB của
hình thang
- HS nhắc t/c đg TB của tam giác
Trang 14V Tổng kết - hớng dẫn về nhà:
- Nắm vững định nghĩa và định lí về đờng trung bình của hình thang,∆
- BTVN: bài 23, 25, 26 tr80 SGK
HD: Bài 23, 26 áp dụng t/c đg TB của ∆
Bài 25 áp dụng t/c đg TB của hthang
- Vẽ hình chính xác, ký hiệu đủ giả thiết trên hình, trình bầy bài giải logic, khoa học
- Vận dụng đợc đlí trên vào giải các bài tập
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận
II Đồ dùng dạy hoc:
1 GV: Bảng phụ : bài 26(sgk - 80), Thớc ,compa
2 HS: KT về đờng TB của hình tam giác, đờng TB của hthang+ BTVN.
Trang 15Hoạt động 1:Dạng bài tập về đờng trung bình của tam giác.
a Mục tiêu: vận dụng đợc định lý về đờng trung bình của tam giác
-HS nêu cách làm bài 27a
E , F , K , là trung điểm của
AD , BC , AC, +EK là đờng TB của
∆ADC ⇒EK =
2
DC
;+ KF là đờng TB của
Hoạt động 2: Dạng bài tập về đờng TB của hình thang.
a Mục tiêu:vận dụng đợc định lý về đờng trung bình của hình thang
phụ yêu cầu HS dựa vào hình
vẽ nêu GT, KL của bài toán
E
F D
B A
GT ◊ABCD Có AB=8cm AC=EC= EG
15
Trang 16V Tổng kết - hớng dẫn về nhà: 3 ph
- Ôn lại kiến thức cơ bản về hthang và các dạng bài tập đã chữa
- Xem các bài toán dựng hình đã học ở lớp 6,7
- Đồ dùng dạy hoc đầy đủ đồ dùng để vẽ hình
- Sử dụng đợc thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hthang)
theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bầy hai phần : cách dựng và c/m
- Sử dụng đợc thớc và compa để dựng vào vở một cách tơng đối chính xác
3 Thái độ:
-Trung thực cẩn thận khi vẽ hình, có ý thức vận dụng vào thực tế
II Đồ dùng dạy học:
1 GV: thớc thẳng chia khoảng , compa , thớc đo góc ,
bảng phụ: của hình 46/a,b,c,d,e,g, Hình 47; (sgk - 81;82),
và các bớc dựng hình ,
2 HS: Thớc thẳng có chia khoảng , compa, thớc đo góc ,
III Phơng pháp: Trực quan, quan sát, suy luận, diễn giải
IV Tổ chức giờ học:
1 ổn định:
2 Khởi động mở bài: ĐVĐ vào bài
a Mục tiêu: gây sự chú ý tò mò cho hs
b Thời gian: 1 phút
c Đồ dùng: com pa và thớc
d Tiến hành: Làm thế nào mà chỉ cần dùng thớc và com pa ta có thể vẽ đợc hình 1 cách chính
xác?
Hoạt động 1: Giới thiệu bài toán dựng hình
a Mục tiêu: Nêu đợc thế nào là bài toán dựng hình
+ Compa:Vẽ đờng tròn, cung tròn khi biết tâm và bk của nó
+ Thớc: Vẽ đoạn thẳng, tia,
đthẳng có 2 điểm
1 Bài toán dựng hình.
Gồm có:+ thớc thẳng + com pa
Hoạt động 2: Các bài toán dựng hình đã biết.
Trang 17a Mục tiêu: Nêu đợc các bài toán dựng hình đã biết
2 Các bài toán dựng hình đã biết.
(SGK- 81,82)
Hoạt động 3: Dựng hình thang.
a Mục tiêu: - Sử dụng đợc thớc và compa để dựng hthang theo các yếu tố đã cho bằng số và
biết trình bầy hai phần : cách dựng và c/m
- Dựa vào hình vẽ phác hãy
cho biết hình nào dựng đợc
-HS tóm tắt bài toán
- HS quan sát các kích thớc đã
cho trên hình vẽ
- ACD dựng đợc vì biết 2 cạnh và góc xen giữa
- HS vẽ hình theo hdẫn của GV
⇒ Dựng hình thang ABCD
Giải
* Phân tích
Giả sử dựng đợc hình thang ABCD thoả mãn yêu cầu bài toán ACD
dựng vì biết 2 cạnh và góc xen giữa Điểm B phải thoả mãn 2 điều kiện:
- B nằm trên đthẳng đi qua A
và song song với CD
- B cách A 1 khoảng 3cm nên
B nằm trên đtròn tâm A bkính 3cm
* Cách dựng:
- Dựng ACD biết AD = 2cm,
CD = 4cm = 700
- Dựng tia Ax // DC( Ax và C nằm trên cùng nửa mặt phẳng bờ AD)
- Dựng điểm B trên tia Ax sao cho AB = 3cm Kẻ BC đợc hình thang cần dựng
Trang 18ACD dựng đợc duy nhất.
- HS nghe GV hớng dẫn
C
A
70 ° 2cm
3cm
4cm D
B
* Chứng minh:
Tứ giác ABCD có
AB // CD⇒ Tứ giác ABCD là hthang
hình thang ABCD có AB=3cm AD = 2cm, CD = 4cm = 700
d, Biện luận:
Ta luôn dựng đợc duy nhất 1 h.thang thoả mãn yêu cầu của bài toán
b, Các bớc của bài toán dựng hình: 4 bớc
Phân tích Cách dựng Chứng minh Biện luận
-Ngày giảng: Tiết 9 : Luyện tập
2 Khởi động mở bài: kiểm tra bài cũ
a Mục tiêu: củng cố cho hs các bớc của bài toán dựng hình
b Thời gian: 7 phút
c Tiến hành:
- Bài toán dựng hình là gì? Nêu các bớc của bài toán dựng hình?
Trang 19- Trong các bớc của bài toán dựng hình phải trình bày phần nào?
Hoạt động 1: Dạng bài dựng hình thang.
a Mục tiêu: dựng đợc 1 hình thang khi biết các yếu tố về cạnh
- Dựa vào hình vẽ phác hãy
nêu ∆ nào dựng đợc ngay?
Có bao nhiêu hình thang thoả
mãn yêu cầu bài toán?
- HS làm bài 31(83)
- HS đọc và tóm tắt bài toán
- HS vẽ hình cần dựng theo các yếu tố đã cho
4cm 2cm
2cm
4cm
B A
- ∆ADC dựng đợc vì biết AD=
2cm, AC= 4cm CD=4cm
- Đỉnh B cách A 2cm nên B∈(A; 2cm), B nằm trên
đthẳng đi qua A và // với DC
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS trình bày miệng cách chứng minh
KL Dựng hthang ABCD
a, Cách dựng
x
4cm 2cm
2cm
D
B A
- Dựng ∆ADC có AD=2cm, AC= CD=4cm
- Dựng Ax // DC sao cho Ax,
điểm C cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ AD
- Dựng điểm B trên tia Axsao cho AB= 2cm Nối BC đợc hthang cần dựng
b Chứng minh
Xét ABCD là hthang vì AB//CD ( cdựng )
H.thang ABCD có
AB = AD = 2cm,
AC = DC = 4cm
V Tổng kết - hớng dẫn về nhà: (3 ph)
- Ôn lại cách làm các dạng bài đã chữa
- Luyện thêm kỹ năng sử dụng thớc và compa để dựng hình
- BTVN: Bài 33/83
HD: Tơng tự nh các dạng bài đã làm về bài toán dựng
Ngày soạn:
-Ngày giảng: Tiết 10 Đối xứng trục
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Phát biểu đợc đ/nghĩa hai điểm , hai hình đối xứng qua nhau đờng thẳng
- Nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đờng thẳng hình thang cân là hình
có trục đối xứng
2 Kỹ năng:
Trang 20- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc , đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một đờng thẳng , biết nhận ra một số hình có hình đối xứng trong thực tế
- Bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng tục vào hình vẽ , gấp hình
3 Thái độ : Vẽ hình cẩn thận, chính xác.
II Đồ dùng dạy học:
1 GV: Bảng phụ:H52 ; H53 ; H54 ; H55 ; H56 ; H57 ;
2 HS : Cách dựng đờng trung trực của đoạn thẳng
III Phơng pháp: Tìm tòi, dự đoán, so sánh, quy nạp
- Nêu định nghĩa đờng trung trực của một đoạn thẳng ?
- Cho đờng thẳng d và một điểm A ( A ∉ d ) Hãy vẽ A’ sao cho d là đờng trung trực của đoạn thẳng AA’
A ,
A
d
Hoạt động 1: Định nghĩa hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng
a Mục tiêu: Nêu đợc định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
b Thời gian: 5 phút
c Đồ dùng: thớc thẳng, com pa
d Tiến hành:
- Từ kết quả ktra bài cũ GV
gthiệu đó là nội dung ?1
- GV thông báo điểm A’ và A
là 2 điểm đxứng nhau qua
- Nêu cách vẽ điểm A’ đối
xứng với điểm A qua d?
- Lấy điểm B ∈ d , tìm điểm
B’ là điểm đối xứng của B
- HS đọc định nghĩa trong SGK( 84)
- Vẽ A’ sao cho d là đờng trung trực của AA’
d
* Quy ớc: B d thì điểm đx
Trang 21với B qua d là điểm B.
Hoạt động 2: Hai hình đối xứng qua một đờng thẳng.
a Mục tiêu: Nêu đợc định nghĩa 2 hình đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
b Thời gian: 15 phút
c Đồ dùng: Bảng phụ :H52 ; H53 ; H54
d Tiến hành:
- Gọi HS đọc ?2
- Nêu yêu cầu ?2
- GV phân tích yêu cầu bài
A’B’ gọi là hai đoạn thẳng
đối xứng với nhau qua đờng
với nhau qua đờng thẳng d
- Gọi HS đọc kết luận trong
- Hai đoạn thẳng AB và A’B’
có A đx với A’ B đx với B’
- HS quan sát trên hình vẽ
- HS đọc định nghĩa trong SGK( 85)
- HS quan sát H 53, H 54 nhận biết các yếu tố trên hình vẽ
- HS đọc KL trong SGK(85)
- Ta cần dựng các điểm A’;
B’ ; C’; đối xứng với A ; B; C qua d Nối các điểm A’; B’ ; C’ đợc ∆A’B’C’ đối xứng với
⇔ mỗi điểm ∈ H đx với 1
Trang 22- GV gthiệu AH gọi là trục đx
- GV gthiệu nội dung đlí về
trục đx của hthang cân
- Hãy tóm tắt nội dung định lí
?
- GV chốt lại số trục đ.xứng
của các hình trong bài
+ d là trục đx của 1 hình H nếu điểm đx thuộc hình H qua
- BH đối xứng với CH qua
AH
AH là trục đx của ABC
ABCD là hthang cânAH= HB, DK = KC
HK là trục đx của hthang cân
V Tổng kết - hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các định nghĩa, định lí, tính chất của bài
- BTVN: Bài 36, 39, 42 SGK tr 87- 88
HD: Bài 36 áp dụng định nghĩa 2 điểm đx qua đthẳng và tính chất 2 hình đx qua 1 đthẳng
Bài 39: - AD định nghĩa 2 điểm đx qua đthẳng
- AD bất đẳng thức trong CEB
Bài 40: Làm theo hdẫn trong SGK
- Biết dựng hình đối qua một đờng thẳng , tìm trục đối xứng của một hình
- Nhận biết 2 hình đối xứng nhau qua 1 trục, hình có trục đối xứng trong thực tế
3 Thái độ: chính xác , cẩn thận, có ý thức liên hệ kthức của bài vào thực tế.
Trang 23- Nêu đ/nghĩa 2 điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng d?
- Vẽ A’B’C’ đối xứng với ∆ABC qua đờng thẳng d
A
33333333333
3 Hoạt động 1: Dạng bài tìm hình có trục đối xứng
a Mục tiêu: Xác định đợc 1 hình vẽ cho trớc có trục
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả bài 37
1 Dạng bài tìm hình có trục
đối xứng.
Bài 37 (SGK- 87) Tìm các hình có trục đối xứng
- Hình có 1 trục đối xứng là: H.59b, 59c, 59d, 59e, 59i
- Hình có 2 trục đối xứng là: H.59a
- Hình có 5 trục đối xứng là: H.59g
- H 59h không có trục đx
4 Hoạt động 2: Dạng bài luyện kỹ năng vẽ hình
a Mục tiêu: vẽ đợc điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng, hình đối xứng với nhau qua 1
đ-ờng thẳng, vận dụng đợc tính chất đối xứng để so sánh các đoạn thẳng, tính góc
b Thời gian: 25 phút
c Đồ dùng: thớc thẳng, êke
d Tiến hành:
- Y.cầu HS làm bài 36(87)
- Gọi HS đọc đề bài 36 , nêu
yếu tố đã cho của bài
Bài 36( SGK- 87)
4 3 2 1 C
B
A y
GT = 50
A đx với B qua Ox
Trang 24OA= OB ,OA= OC ⇑ ⇑
GT GT
- HS làm câu a
- HS trả lời
= + + + Vì
= và = ⇑ ⇑
- Oy là trung trực của AC
⇒ OA = OC (2)
Từ (1) & (2) ⇒ OB = OC
b, Vì AOB cân ⇒ = AOC cân ⇒ = Mặt khác ta có:
- Xem lại cách giải các bài tập đã làm.
- Ôn lại khái niệm về tứ giác, hình thang
- Đọc trớc bài hình bình hành
Ngày soạn :
-Ngày giảng: Tiết 12 Hình bình hành
- Nhận biết đợc 1 tứ giác là hình bình hành, chứng minh đợc 1 tứ giác là một hình bình hành
- Vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hai đờng thẳng song song
Trang 25- HS trả lời.
+ = 1800 + = 1800
- Các cạnh đối song song
- Hình bình hành là 1 tứ giác
có các cạnh đối //
- HS đọc định nghĩa trong SGK tr 90
- Hthang không phải là hình bình hành
- Hình bình hành là 1 hình thang đặc biệt có các cạnh
đối song song
- HS lấy VD: Khung cửa, khung bảng đen
ABCD có + = 1800 + = 1800
AB // CD, AD // BC
* Định nghĩa
(SGK tr 90) ABCD là hình bình hành
AB // CD AD// BC
3600 Các góc kề với mỗi cạnh
bù nhau
- HS nêu dự đoán về các tính chất của hình bình hành
2 Tính chất.
?2
Hình bình hành ABCD có các cạnh đối bằng nhau, các góc
đối bằng nhau, 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đ-
Trang 26CMT
- HS về nhà chứng minh ý c theo hớng dẫn của GV
ờng
* Định lý: SGK tr 90
1
1 1
1 O
D
C
B A
GT ABCD (AB // CD, AD// BC,AC BD= O
a, AB = CD, AD =BC
KL b, = , =
c, OA= OC, BO = OD
chứng minh ( SGK)
5 Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết.
a Mục tiêu: Nêu đợc các dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- GV chốt trong 5 dấu hiệu có
3 dấu hiệu về cạnh, 1 dấu hiệu
về góc, 1 dấu hiệu về đờng
- HS nhận dạng tứ giác là hình bình hành và giải thích
3 Dấu hiệu nhận biết.
SGK tr 91
?3
ABCD là hình bình hành vì
có các cạnh đối bằng nhau IKMN ko là hình bình hành vì IN KM
Trang 27- HS nêu Phơng án chứng minh bài 44.
BE = DF DEBF là hbh
DE = BF , DE // BF
4 Bài tập.
Bài 44 (92)
F E
D
C
B A
GT ABCD là hbh AE= DE BF= CF, E AD, F BC
KL BE = DF
chứng minh ( về nhà )
-Ngày giảng:
Tiết 13 Luyện tập.
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Vận dụng đợc dấu hiệu nhận biết của hình bình hành, tính chất của hình bình hành
- Chứng minh đợc tứ giác là hình bình hành, chứng minh đợc 2 đoạn thẳng song song
2 Kĩ năng:
- Vận dụng đợc các kiến thức trên vào việc chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, đoạn thẳng song song
3 Thái độ: Cẩn thận tích cực xây dựng bài.
II Đồ dùng dạy hoc.
1 GV: Thớc , compa, bảng phụ bài 46, đề kiểm tra 15 phút, hình 72.
2 HS: Thớc, compa, kthức về hình bình hành.
III Phơng pháp: trực quan, quan sát, suy luận, diễn giải
IV.Tổ chức giờ học:
1 ổn định:
Trang 282.Khởi động mở bài: Kiểm tra bài cũ
a Mục tiêu: Phát biểu đợc định nghĩa, tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết của
hình bình hành
b Thời gian: 5 phút
c Đồ dùng:
d Tiến hành:
- Phát biểu định nghĩa, tính chất của hình bình hành?
- Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành?
3 Hoạt động 1: Dạng bài chứng minh tứ giác là hình bình hành
a Mục tiêu: vận dụng đợc dấu hiệu nhận biết của hình bình hành để chứng minh 1 tứ giác là
- HS nêu GT- KL của bài 47
- Dựa vào dấu hiệu nhận biết
- HS trình bày câu a
1 Dạng bài chứng minh tứ giác là hình bình hành.
Bài 47 SGK tr 93
1
1 O
K H D
C
B A
GT ABCD là hbh AH DB
CK DB OH = OK
KL a, AHCK là hbh
Chứng minhVì AH DB (gt)
CK DB (gt)
AH // CK (1)Xét AHD & CKB
Có = ( so le trong) = = 900
AD = BC ( t/c hbh)AHD = CKB (c.h-g.n)
AH = CK (2)
Từ (1)& (2) AHCK là hình bình hành
4 Hoạt động 2: Dạng bài củng cố tính chất hình bình hành.
a Mục tiêu: vận dụng đợc tính chất của hình bình hành để chứng minh 2 đoạn thẳng song song
b Thời gian: 10 phút
Trang 29c Đồ dùng: thớc thẳng, com pa, êke
AK // IC, AK = IC =
- HS trình bày câu a
2 Dạng bài củng cố tính chất hình bình hành.
Bài 49 SGK tr 93
N M
GT ABCD, AB//CD AD//BC, AK =KB,
AI // CK
5 Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút
a Mục tiêu: Vận dụng đợc dấu hiệu nhận biết hình bình hành để nhận dạng hình bình hành
B A
Đáp án
Tứ giác ABCD là hình bình hành vì có các cạnh đối bằng nhau ( 2,5đ)
Tứ giác EFGH là hình bình hành vì có các cạnh đối song song do các góc trong cùng phía có tổng bằng 1800 (3đ)
Tứ giác PSRK là hình bình hành vì có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng( 2,5đ)
Tứ giác VUYX không phải là hình bình hành (2đ)
Trang 305 Tổng kết - hớng dẫn về nhà: 3 ph
- Ôn lại định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Xem lại bài đối xứng trục: Cách vẽ hình đối xứng qua 1 đờng thẳng
- Đồ dùng dạy hoc mỗi HS một chữ cái N, S và đọc trớc bài đối xứng trục
Ngày soạn:
- Nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua một điểm, hình bình hành có tâm đối xứng
- Vẽ đợc điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua một điểm
2 Kĩ năng:
- Nhận biết đợc hình có tâm đối xứng, chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm
3 Thái độ: Cẩn thận, có ý thức liên hệ kiến thức của bài vào thực tế.
II Đồ dùng dạy hoc.
1 GV: Thớc , compa, chữ cái N, S, E + Bảng phụ hình 79.
2 HS: Thớc, compa, chữ cái N, S, E.
III Phơng pháp: trực quan, quan sát, suy luận, diễn giải dự đoán
IV.Tổ chức giờ học:
1 ổn định.
2 Khởi động mở bài: Kiểm tra bài cũ
a Mục tiêu: Củng cố 1 điểm đối xứng, 2 hình đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- Nêu cách vẽ hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng d cho trớc?
3 Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau qua một điểm.
a Mục tiêu: - Phát biểu đợc định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một điểm
- Vẽ đợc điểm đối xứng với một điểm cho trớc
gthiệu : A & A’ là 2 điểm đối
xứng nhau qua điểm O
- Thế nào là 2 điểm đối xứng
nhau qua điểm O?
Trang 31- Nếu A O thì A’ ở vị trí
nào?
- Với điểm O cho trớc, ứng
với điểm A có bao nhiêu điểm
đối xứng với A qua O?
- Nếu A O thì A’ O
- Với điểm O & A cho trớc chỉ có duy nhất 1 điểm đối xứng với A qua O
Điểm đối xứng với điểm O qua O là điểm O
4 Hoạt động 2: Hai hình đối xứng nhau qua một điểm.
a Mục tiêu: - Phát biểu đợc định nghĩa hai hình đối xứng nhau qua một điểm
- Vẽ đợc hình đối xứng với một hình cho trớc
thẳng đối xứng nhau qua O
Khi đó mỗi điểm thuộc AB
đối xứng qua O đều thuộc
đoạn A’ B’ và ngợc lại
- Thế nào là 2 hình đối xứng
nhau qua điểm O?
- Gọi HS đọc định nghĩa trong
đoạn thẳng ( góc, tam giác )
đối xứng nhau qua 1 điểm?
- HS đọc nhận xét trong SGK
tr 94
- HS quan sát hình 78 trả lời hình H và H’ đối xứng nhau qua O
2 Hai hình đối xứng nhau qua một điểm.
A đối xứng với A’ qua O
B đối xứng với B’ qua O
AB đối xứng với A’ B’ qua O
C AB C’đối xứng với C qua O sẽ thuộc A’ B’
Điểm O gọi là tâm đối xứng
* Ví dụ: vẽ A’ B’ C’ đối xứng với ABC qua O
C
B A
Trang 32- hãy tìm hình đối xứng của
cạnh AB, của cạnh AD qua
- Điểm đối xứng với M qua O cũng thuộc hình bình hành ABCD
- HS đọc phần tổng quát trong SGK tr 95
- Tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm của hai đ-ờng chéo
- HS đọc định lý trong SGK tr 95
- HS làm ?4
- HS trả lời ?4
- Đờng tròn có 1 tâm đối xứng
Hình đối xứng với cạnh AB qua O là cạnh CD Hình đối xứng với cạnh AD qua O là cạnh CB
* Định nghĩa: SGK tr 95.Mọi điểm thuộc hình H đối xứng qua O đều thuộc hình H
O là tâm đối xứng của hình H
6 Tổng kết - hớng dẫn về nhà: 3 ph
- Ôn lại kiến thức về hình có tâm đối xứng, hai hình đối xứng qua 1 điểm
- So sánh phép đối xứng trục với đối xứng tâm
- BTVN: Bài 52, 54 SGK tr 96
HD: Bài 52 Để chứng minh E đối xứng với F qua B ta chứng minh BE= BF ( cùng = AC)
ABCF, AEBC , ABCD là hbh
Bài 54 ta chứng minh OB =OC
Ngày soạn:
-Ngày giảng:
Tiết 15 Luyện tập.
I Mục tiêu.
1 Kiến thức.
Trang 33- Vận dụng đợc các kiến thức về tâm đối xứng để chứng minh 2 điểm đối xứng nhau qua 1
điểm
2 Kĩ năng:
Vận dụng đợc các kiến thức trên vào làm bài tập chứng minh nhận biết khái niệm
3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận.
II Đồ dùng dạy hoc.
1 GV: Thớc , compa, bảng phụ( so sánh 2 phép đối xứng).
2 HS: Thớc, compa, bài tập về nhà.
III Phơng pháp: trực quan, quan sát, suy luận, diễn giải, dự đoán
IV.Tổ chức giờ học:
1 ổn định :
2 Khởi động mở bài: kiểm tra bài cũ
a Mục tiêu: củng cố định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1 điểm, 2 hình đối xứng nhau qua
điểm
b Thời gian: 7phút
c Đồ dùng: thớc thẳng, compa
d Tiến hành:
- Thế nào là 2 điểm đối xứng nhau qua O? hai hình đối xứng nhau qua O
- Vẽ A’B’C ‘ đối xứng với ABC qua O
C
B A
A '
C '
B '
O
3 Hoạt động 1: Dạng bài chứng minh hai điểm đối xứng qua một điểm
a Mục tiêu: - Vận dụng đợc các kiến thức về tâm đối xứng để chứng minh 2 điểm đối xứng nhau
1 Dạng bài chứng minh hai
điểm đối xứng qua một điểm
Bài 54 tr 96
4 3 2 K
x C
B O
y
GT = 900
A nằm trong
A đx với B qua Ox
Ađx với C qua O
KL C đx với B qua O chứng minhVì A đx với C qua Oy Oy là
Trang 34và AOC, AOB là các tam
giác cân
- Gọi HS trình bày bài chứng
minh theo gợi ý
- Yêu cầu HS nhắc lại cách
chứng minh 2 điểm đối xứng
điểm
trung trực củaAC OC=OA(1)AOC cân tại O =( Vì Oy là tia phân giác)CMTT ta có OA= OB (2) và
Từ (*) &(**) O là trung điểm của BC hay B đx với C qua O
4 Hoạt động 2: So sánh hai phép đối xứng
a Mục tiêu: So sánh đợc 2 phép đối xứng: đối xứng trục và đối xứng tâm
bảng phụ yêu cầu HS hoàn
thiện nội dung trong bảng
Avà A’ đx nhau qua d d
là trung trực của đoạn AA’
O A ' A
Avà A’ đx nhau qua O
O là trung điểm của đoạn
AA’Hai
hình
C ' C
5 Tổng kết - hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Đọc trớc bài hình chữ nhật
Trang 35Ngày soạn:
- Vẽ đợc một hình chữ nhật, bớc đầu chứng minh đợc một tứ giác là hình chữ nhật, vận dụng
đ-ợc các kiến thức về hình chữ nhật vào áp dụng tam giác
2 Kỹ năng
- Nhận biết đợc tứ giác là hình chữ nhật
- Bớc đầu vận dụng đợc các kiến thức về hình chữ nhật để tính toán và chứng minh
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực, có ý thức xây dựng bài.
II Đồ dùng dạy hoc.
1 GV: Thớc, compa, êke.
2 HS: Kthức của hình bình hành, hình thang cân, các phép đối xứng đã học.
III Phơng pháp: trực quan, quan sát, suy luận, diễn giải
IV.Tổ chức giờ học:
1 ổn định tổ chức:
2 Khởi động mở bài: Kiểm tra bài cũ
a Mục tiêu: củng cố tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu n hận biết hình bình hành
- HS vẽ hình chữ nhật
- HCN là hình bình hành vì có các cạnh đối song song, các góc đối bằng nhau
ABCD là hình chữ nhật = = = 900
?1
- Hình chữ nhật ABCD là hình bình hành vì:
AB//CD ( cùng AD) và
AD // BC ( cùng DC) hoặc
= = 900và = 900
- Hình chữ nhật ABCD là 1 hình thang cân vì có AB // DC
Trang 36đờng chéo bằng nhau
- HS đọc tính chất trang 97
- HS nêu GT – KL của tính chất
2 Tính chất.
O
B A
GT ABCD là hình chữ nhật
AC DB=
KL OA=OB=OC=OD
5 Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết
a Mục tiêu: Nêu đợc các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
minh các dấu hiệu còn lại
- HS nêu dựa vào tứ giác có 3 góc vuông
- Hthang cân nếu có 1 góc vuông sẽ trở thành HCN
- Hình bình hành có 1 góc vuông hoặc hai đờng chéo bằng nhau là HCN
- HS đọc dấu hiệu trong SGK trang 97
- HS chứng minh dấu hiệu 2
- HS vẽ hình ghi GT- KL của dấu hiệu 2
- HS trình bày cách CM
- HS chứng minh các trờng hợp còn lại
3 Dấu hiệu nhận biết
SGK tr 97
Dấu hiệu 2
B A
GT ABCD là Hthang cân = 900
KL ABCD là hình chữ nhật CM
H thang cân ABCD có
AB // CD & = 900
=900( ĐN hthang cân)
= 900(vì AB // CD nên 2 góc trong cùng phía bù nhau)
Do đó = = = 900Hay ABCD là HCN
6 HĐ4 áp dụng vào tam giác vuông.
a Mục tiêu: vận dụng đợc tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật vào tam gác vuông
Trang 37b Thời gian: 10phút
c Đồ dùng: thớc thẳng, êke
d Tiến hành:
- Yêu cầu HS đọc ?3
- Dựa vào hình 86 hãy xác
định các yếu tố đã cho của bài
- Qua nội dung ?3 & ?4 GV
gthiệu nội dung định lí và gọi
- HS trả lời câu a
ABDC là HCN vì ABDC là hình bình hành có 1 góc vuông
- HS trả lời : AM = BC
- HS trả lời câu c
Trong tam giác vuông đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
- HS quan sát hình 87 trong SGK làm ?4
- Hai định lí trên là 2 định lí thuận và đảo của nhau
4 áp dụng vào tam giác vuông.
?3
M C
D
B A
a, ABDC là hình bình hành vì có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng.Mà
= 900nên ABDC là hình chữ nhật
b, Vì ABDC là hình chữ nhật nên AD = BC
Vậy AM = BC AD
c Trong tam giác vuông đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
a Tứ giác ABDC là hình bình hành vì có 2 đờng chéo cắt nhau tại trungđiểm mỗi đờng.Hình bình hành ABDC có :
AD = BC nên ABDC là hình chữ nhật
b ABC là tam giác vuông vì
có = 900
c Nếu một tam giác có đờng trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác
đó là tam giác vuông
* Định lí: SGK tr 99
Trang 38- GV minh hoạ bằng hình vẽ
- GV yêu cầu HS làm bài tập
sau: ABC ( = 900) AC=7,
- HS lên bảng thực hiện
M
C B
A
ABC ( = 900) M BC, BM
= MB AM = BC
VD: Cho ABC ( = 900) AC=7, AB= 24 tính AM=?Giải
AD định lí Pytago BC=
3 Thái độ: : Chính xác, cẩn thận, có ý thức liên hệ vào thực tế.
II Đồ dùng dạy hoc:
Trang 39c Đồ dùng:
d Tiến hành:
- Phát biểu định nghĩa, các tính chất của hình chữ nhật?
- Nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật, và định lý áp dụng vào tam giác
3 Hoạt động 1: Dạng bài tập chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
a Mục tiêu:- Chứng minh đợc một tứ giác là hình chữ nhật.
phụ gọi HS nêu yếu tố đã cho
của bài toán
- HS trả lời theo gợi ý của GV
+) ABHD là hình chữ nhật
HC= DC- DH( DH=AB)+) x= BH=
- HS lên bảng trình bày
- HS làm bài 64 tr 100
- HS đọc đề bài 64
- HS quan sát hình vẽ nêu GT- KL
- HS nêu Phơng án chứng minh tứ giác là hình chữ nhật + = 900
13 10
x
B A
CM
Kẻ BH⊥ DC ta có ABHD là hình chữ nhật vì có = = 900
⇒AB = DH, AD = HB ⇒
HC = DC – DH= 5
đlí pytago trong BHC ta có: BH=
2
2
1 1
1 1
H
G F E
B A
GT ABCD là hbh nh h91
KL EFGH là hình chữ nhật
CM
xét DEC có = = = =
Mà + = 1800(2 góc trong cùng phía)
+ = 900
Trang 404 Hoạt động 2: Dạng bài áp dụng định lý vào tam giác
a Mục tiêu: Vận dụng đợc định lý vào tam giác
- GV chốt lại và khắc sâu nội
dung định lí áp dụng vào tam
- HS quan sát hình 89 trả lời câu b
2 Dạng bài áp dụng định lý vào tam giác.
Bài 62 tr 99a.Câu a đúng
Ta có MA= MB= MC = R+CM là đờng trung tuyến của
∆ACB mà CM =
⇒ ∆ACB vuông tại C (đlí 2)
5 Tổng kết - hớng dẫn về nhà:
- Xem lại cách làm các dạng bài đã chữa
- Ôn lại định lí thuận, đảo của tia phân giác của 1 góc, tính chất đờng trung trực của đoạn thẳng( Hình 7)
- Đọc trớc bài đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
Ngày soạn:
-Ngày giảng:
Tiết 18 đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc.