1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình 8 chuẩn chuong III- IV

31 351 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Hình 8 Chuẩn Chương III-IV
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 620 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3 hệ quả của định lí Ta –lét Từ bài toán trên em hãy nhận xét về các cạnh của tam giác đợc tao ADE với tam tỉ lệ với các cạnh của tam giác đả cho HS : A B’ C’... Yêu cầu học si

Trang 1

- Học sinh hiểu và nắm vững định lí Ta –lét trong tam giác, có khả năng vận dụng

định lí Ta –lét vào giải toán

II. tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ

GV : thế nào là tỉ số giửa hai số a và b

tỉ số giửa hai số , tỉ số khối lợng …

Bây giờ chung ta sẽ tiếp tục nghiên cứu

a: b = 5 : 15 = 1 :3Với a= 15 và b = 35 ta có

a : b = 15 : 35 = 3 : 7

Hoạt động 2 tỉ số của hai đoạn thẳng

GV : để hiẻu rõ khái niệm tỉ số của hai

GV : dựa vào hai bài trên ta thấy tỉ số

đoạn thẳng có phụ thuộc vào đơn vị

không ?

GV : nhận xét và cho điểm

HS : Quan sát và làm bài

HS :AB:CD = 3:5

Trang 2

GV : dùng bảng phụ đa ra ? 2 SGK cho

' '

D C

B A

nên ta nói đoạn thẳng AB và tỉ lệ với hai đoạn thẳng

' '

' '

D C

B A

=

2 1

' '

D C

B A

AB

BB'

AC CC'

AB

BB'

=

AC CC'

HS : có B’C’ // BC và có các tỉ số trên

HS :Nếu 1 đờng thăng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì

Trang 3

Đ2. định lí đảo và hệ quả của định lí ta lét

I Mục tiêu :

- Giúp học sinh hiểu đợc định lí đảo và hệ quả của định lí Ta –lét

- Học sinh biết vận dụng định lí đảo để xác định các cặp đoạn thẳng song song

- Học sinh hiểu đợc cách chứng minh hệ quả của định lí Ta –lét và nắm vững các trờng hợp xảy ra

II. tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ

GV : nh vậy đờng thẳng B’C’ song song

BC chia hai cạnh của tam giác theo

GV : cho học sinh viết giả thiết kết

luận của định lí đảo ?

HS :

C và C’ trùng nhau và khi đó thì B’C’ song song với BC

HS : Phát biểu định lí Ta –lét : SGK

KL B’C’ // BC A

D E

B F C

Trang 4

Hoạt động 3 hệ quả của định lí Ta lét

Từ bài toán trên em hãy nhận xét về các

cạnh của tam giác đợc tao ADE với tam

tỉ lệ với các cạnh của tam giác đả cho

HS : A B’ C’

Trang 5

I Mục tiêu:

+ Cũng cố định lí đảo và hệ quả của định lí Ta let

+ Thông qua các bài tập giúp học sinh phát triển t duy logic

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

? Phát biểu định lí đảo của định lí Ta let

? Phát biểu hệ quả của định lí Ta let

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

? Yêu cầu một học sinh đứng tại chỗ

AH' ' '

? Gọi một học sinh khá lên bảng tính

diện tích của tam giác AB’C’

? Yêu cầu một học sinh đứng tại chỗ

? Biết diện tích tam giác ABC = 270

Tính diện tích tứ giác MNEF

KL a) Tính MN, EF b) SMNEF biết SABC=270

3 Luyện tập cũng cố:

+ Cho học sinh cả lớp làm bài tập 14 SGK Tr 64

4.Hớng dẫn tự học:

+Học lý thuyết theo SGK + vở ghi

+Xem lại các bài tập đã giải

Trang 6

? Phát biểu định lí đảo của định lí Ta let

? Phát biểu hệ quả của định lí Ta let

hiểu nội dung của chú ý

? Yêu cầu học sinh làm câu hỏi số 3 và

- Giúp học sinh luyện tập các kiến thức và vận dụng định lí về đờng phân

giác của tam giác

- Học sinh biết vạn dụng tính chất đờng phân giác của tam giác vào giải

các bài tập trong SGK và các bìa toán thực tế

II. tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ

Trang 7

GV : phát biểu tính chất của đờng phân

giác trong tam giác

GV : có phải định lí về đờng phân giác

chỉ đúng trong trờng hợp là đờng phân

giác trong không ?

GV : áp dụng hay làm bài tập 15 SGK

GV : dùng bảng phụ đa ra bài tập 15

HS : định lí trên đúng trong cả trờng hợp đ-ờng phân giác ngoài của tam giác

Học sinh :Theo tính chất của đờng phân giác ta

có :

DC

DB AC

AB

5 , 4

2 , 7 5 , 3 2

, 7

5 , 4 5 , 3

GV : cho học sinh đọc bài toán và cho

viết giả thiết kết luận bài toán

Diện tích tam giác ABM ?

Diện tích tam giác ABC ?

Diện tích tam giác ABD ?

GV: so sánh tỉ số diện tích các tam

giác?

đúng vậy các em về làm lại bài tập 16

HS : đọc bài quan sát vẻ hình

HS : Viết giả thiết kết luận cho bài toán

HS :

Để tính : S ADM mà dựa vào DM và AH

là rất khó nên ta không thể làm theo cách này , mà ta nên dụa vào tính chất của đờng phân giác và tỉ số diện tích cáctam giác

HS : Diện tích tam giác ABM =

2

1

BM.AH Diện tích tam giác ABC =

2

1

BC.AH Diện tích tam giác ABD =

BC

AH BM S

S ABC

ABM

2 1

2 1

Trang 8

SGK và xem nh hai bài này là hai tính

chất quan trọng về mối liên quan diện

tích của các tam giác

GV : nhận xét và cho điểm

Với n= 3; m= 7 ; thì diện tích tam giác

ADM bằng bao nhiêu phần trăm của

ABC

GV : nhận xét và cho điểm

Tơng tự : các em hãy áp dụng các tính

chất đó về làm các bài tập trong SGK và

hớng dẩn cho học sinh làm bài tập 20

SGK

m

n AH BC

AH BD S

S ABC

2 1

2

HS : Theo dỏi và làm bài tập 20 SGK

Hoạt động 3 hớng dẩn làm bài tập

GV: Các em về nhà làm các bài tập trong SGK và SBT soạn bài cho tiết

khái niệm hai tam giác đồng dạng

- Học sinh biết các tính chất củ hai tam giác đồng dạng và vận dụng vào

giải toán

II. tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ

GV : phát biểu hệ quả của định lí Ta –

lét trong tam giác

3 thì nó tạo ra một tam giác mới có các cạnh tơng ứng tỉ lệ với các cạnh của tamgiác đả cho

Trang 9

đồng dạng với nhau

GV : Vậy thế nào là hai tam giác đồng

dạng với nhau và nó có những tính chất

gì đó chính là nội dung của bài học hôm

GV : Hớng dẩn kí hiệu cho học sinh

GV : Tam giác ABC đồng dạng A’B’C’

ở bài trên theo tỉ số nào ?

GV : Tam giác ABC đồng dạng A’B’C’

thì có những tính chất gì?

GV : khẳng định lại Lại các tính chất

HS : Quan sát và theo dỏi

HS : Các hình đồng dạng với nhau là các hình có cùng hình dạng với nhau

HS : Quan sát và làm bài

HS : Các góc tơng ứng bằng nhau các cạnh của nó tơng ứng tỉ lệ

HS : định nghĩa SGK

HS : Vì :

1 ) nếu ABC đồng dạng A’B’C’

thì :A’B’C’ đồng dạng ABC 2) tính bắc cầu

ABC đồng dạng A”B”C” và A”B”C”

đồng dạng A’B’C’ thì ABC đồng dạng A’B’C’

3) ABC luôn đồng dạng với chính nó

Hoạt động 3 định lí

Trang 10

GV : Cho học sinh nhắc lại hệ quả Ta –

GV : Đấy chính là nội dung của định lí :

GV : Cho học sinh phát biểu định lí

Hệ quả của định lí Ta –lét đúng trong

những trờng hợp nào ?

Tơng tự nh vậy định lí cũng đúng trong

tất cả các trờng hợp trên

HS : Nhắc lại hệ quả

HS : Viết giả thiết kêt luận

HS : Các cạnh của hai tam giác này tơngứng tỉ lệ theo hệ quả ; còn các góc của hai tam giác này tơng ứng bằng nhau

HS : Hai tam giác này đồng dạng

HS : Phát biểu định lí

HS : Trả lời

- Giúp học sinh luyện tập về tam giác đồng dạng; dựa vào tam giác đồng dạng xác

định các yếu tố tơng ứng bằng nhau và các yếu tố tơng ứng tỉ lệ

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất và định lí để chứng minh hai tam

giác đồng dạng

II. tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ

GV : khi nào thì hai tam giác đồng

HS : Phát biểu định lí

HS : Nêu các tính chất

HS : a) đúng b) Sai vì cha chác các cạnh đã bằng nhau

Hoạt động 2 luyện tập

Trang 11

GV : dùng bảng phụ đa ra bài tập 27

Tơng tự các em về viết tiếp các yếu tố

còn lại của các cặp tam giác còn lại

GV : dùng bảng phụ đa ra bài tập 28

HS : Dựa vào định lí ta xác định đợc các cặp tam giác đồng dạng sau:

Vì MN // BC nên AMN đồng dạng ABCML//AC nên MBL đồng dạng ABC AMN đồng dạng MBL vì cùng đồng dạng với ABC

HS : 1) AMN đồng dạng với ABC =>

Góc A chung góc M = góc B ; góc N = góc C

Các cạnh tơng ứng tỉ lệ là :

NA

CA MN

BC AM

+ áp dụng giải đợc một số bài tập ngay tại lớp

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

+ Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?

+ Phát biểu nội dung định lí về tam giác đồng dạng?

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Trang 12

* Dùng tranh vẽ yêu cầu học sinh là câu hỏi

1 mục 1 SGK.

? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

các tam giác:  ABC, A’B’C’ và AMN?

+ Học sinh dựa vào nội dung Định lí ở bài

? Cho học sinh tính tỉ số các cạnh của các

tam giác hình 34 rồi tìm ra các tam giác

C A AB

+ áp dụng giải đợc một số bài tập ngay tại lớp

II Hoạt động dạy học:

Trang 13

* Dùng tranh vẽ yêu cầu học sinh là câu

hỏi 1 mục 1 SGK

? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

các tam giác:  ABC và A’B’C’?

+ Học sinh dựa vào nội dung Định lí ở

bài 5 để khẳng định hai tam giác trên

? Cho học sinh tính tỉ số các cạnh của

các tam giác hình 38 rồi tìm ra các tam

B A

Trang 14

* Gv cheo đề bài mục 1 SGK – Tr 77

+ Cho học sinh cả lớp làm tại chỗ ít

phút Yêu cầu một học sinh khá lên bảng

+ Củng cố, khắc sâu kiến thức về các trờng hợp đồng dạng của tam giác

+ Thông qua bài tập giúp học sinh có t duy về phép biến đổi toán, đặc biệt là cáchsuy luận lôgíc và cách trình bày lời giải một bài toán

II Hoạt động dạy học:

N

Trang 15

* Cho học sinh đọc đề bài SGK.

Gọi một học sinh lên bảng chứng minh

tam giác ABC   DCE

Từ đó tính: BCvà CE ?

+ Học sinh thực hiện

? Gv: Cho học sinh đọc đề bài 39 SGK

? Em hãy vẽ hình, ghi GT – KL của bài

* Cho học sinh đọc đề bài 44 SGK

? Muốn vẽ hình chiếu của một điểm lên

? Chứng minh:

DN

DM AN

CD

AB OK

b)

DN

DM AN

+ Học lý thuyết theo SGK + vở ghi

+ Xem lại các bài tập đã giải

Ngày 15 tháng 03 năm 2008.

Tiết 48 :

Đ8. các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

I Mục tiêu:

+ Biết cách áp dụng các trờng hợp thông thờng vào tam giác vuông

+ Nắm đợc dấu hiệu đặc biệt để nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng với nhau

A

CM

H

Trang 16

+ Nắm đợc nội dung định lí về tỉ số đờng cao và tỉ số diện tích hai tam giác đồngdạng.

+ Thực hành: Nhận biết đợc các tam giác vuông đồng dạng

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

? Nêu các dấu hiệu nhận biết hai tam giác đồng dạng đã học

2 Bài mới:

? Nếu ABC và A’B’C’ có

0 90

ˆ A

A

' ' '

AC B

A

AB

 thì ta có kếtluận gì về hai tam giác đó?

B A BC

C

+ Học sinh: Suy nghĩ chứng minh

? Từ

AC

C A AB

B A BC

 ' '

+ Học sinh: Chứng minh tại chỗ ít phút

sau đó cho một học sinh khá lên bảng

trình bày

? Cho A’B’C’ ∽ ABC theo tỉ số k

1.

á p dụng các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

a) ABC và A’B’C’ có 0

90 'ˆ

AC B

C B

KL A’B’C’ ∽ ABCChứng minh:

Từ (1) suy ra ' 2'2 ' 2'2

AB

B A BC

C B

2 2

2

2 2

2

2 2

' '

AC

C A AB

BC

B A C B AB

B A BC

C B

2 2

' '

AC

C A AB

B A BC

C B

B A BC

C

Vậy A’B’C’ ∽ ABC (c.c.c)

3 Tỉ số đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.

Trang 17

Chứng minh: ' ' ' k2

S

S ABC

C B A

? Từ đó em rút ra kết luận gì về tỉ số

diện tích của hai tam giác đồng dạng

+ Học sinh: Nêu nội dung định lí 3

Nếu A’B’C’ ∽ ABC theo tỉ số k

AH

H A

 ' '

Định lí 3: SGKNếu A’B’C’ ∽ ABC theo tỉ số kThì ' ' ' k2

S

S ABC

C B A

+ Rèn luyện kỹ năng giải toán hình cho học sinh

II Hoạt động dạy học:

? Tính diện tích tam giác ABC

+Học sinh: Tính diện tích tam giác ABC

bằng 6 cm2

? Tìm tỉ số đồng dạng của hai tam giác

đã cho?

1 Bài 47.

Do tam giác A’B’C’ có diện tích là 54

cm2 Mà tam giác A’B’C’ đồng dạng vớitam giác ABC nên:

Trang 18

54 2

' '

S ABC

C B

Vậy các cạnh của tam giác A’B’C’ có độdài là: 3.3 = 9 cm

3.Luyện tập củng cố:

+ Làm bài tập 51 SGK – Tr 84

4.Hớng dẫn tự học:

+ Học lý thuyết theo SGK + vở ghi

+ Xem lại các bài tập đã giải

chiều cao của vật nh trong SGK

? Từ đó viết các tam giác đồng dạng và

+ Học lý thuyết theo SGK + vở ghi

+ Xem lại các bài tập đã giải

Trang 19

+ Củng cố kiến thức đã học về tam giác đồng dạng.

+ Vận dụng kiến thức vào thực tế để học sinh thấy đợc ý nghĩa của hình học

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: Kiểm tra các dụng cụ thực hành

2 Bài mới:

* Gv: Chia học sinh thành các tổ và hớng dẫn học sinh thực hành (Tiết 51 thực hành

đo chiều cao của vật, tiết 52 thực hành đo khoảng cách giữa hai điểm)

+ Cuối mỗi giờ thực hành cho các nhóm báo cáo kết quả và tổng kết, đánh giá buổithực hành

Ngày 21 tháng 03 năm 2008.

Tiết 53 : 54

ôn tập chơng III

I Mục tiêu:

+ Hệ thống lại toàn bộ kiến thức của chơng

+ Giúp các em chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra

+ Rèn luyện kỹ năng giải bài tập hình

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

? Cho hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với

hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ Hãy viết tỉ

lệ thức biểu thị mối quan hệ trên?

? Phát biểu định lí Talét trong tam giác?

dạng “góc - góc” của hai tam giác?

? Phát biểu các trờng hợp đồng dạng của

tam giác vuông?

1 Cho hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệvới hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ ta có

CD

D C AB

4 Tính chất về tỉ số giữa đờng cao và tỉ

số diện tích của hai tam giác đồng dạng

A

aNM

A

A’

Trang 20

? Cho tam giác ABC đồng dạng với tam

giác A’B’C’ theo tỉ số k Hỏi tỉ số giữc

hai đờng cao của chúng bằng bao nhiêu

? tỉ số diện tích bằng bao nhiêu?

? Cho AB = 5 cm; CD = 15 cm

Tính tỉ số của AB và CD?

+ Học sinh: Thực hiện

? Học sinh: Đọc đề bài 58 SGK

? Yêu cầu hai học sinh lên bảng trình

bày câu a và câu b

* Giáo viên: Gọi học sinh khá lên bảng

trình bày lời giải câu c

*Giáo viên: Nhận xét, đánh giá kết quả

k S

S C B A

2 Bài tập 58

Hình vẽ SGK trang 92

Câu c:

Ta có IAC ∽ HBC (g - g)Suyra:

b

a b

a a AC

BC IC HC BC

AC HC

IC

2 2

2 2

) 2 (

b

a ab b

a b

a b KH

AB

BC AK KH BC

KH AB AK

+ Học lý thuyết theo SGK + vở ghi

+ Xem lại các bài tập đã giải

Bài 1: Điền Đ(đúng) hoặc S(sai) thích hợp vào ô trống

 Tam giác ABC có AA = 800; B B = 600 Tam giác MNP có MM = 800;

NN = 400 thì hai tam giác đó không đồng dạng với nhau

 Tam giác ABC có AB = 4cm; BC = 6cm; AC = 5cm Tam giác MNP có MN =3cm; NP = 2.5cm ; PM = 2cm thì

Trang 21

Bài: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đáp số đúng:

a Khi biết AB = 6cm; A’B’ = 4cm; C’D’ = 5cm và hai đoạn thẳng AB, A’B’ tỉ lệ với hai đoạn thẳng CD, C’D’ thì độ dài của CD là:

A 7.5cm B 4.8cm C

3

10

cm D Cả ba câu trên đều sai

b Độ dài x trong hình vẽ bên (Biết DE//BC): A

c Biết AB = AC = 6cm ; BC = 4cm Hãy tính AD, DC, ED

Bài 2: Vẽ hình và nói rõ cách chia đoạn thẳng AB thành 3 phần bằng nhau (không

Trang 22

- Nắm đợc khái niệm đờng thẳng, mặt phẳng trong không gian

- Nắm đợc các khái niệm về cạnh và đỉnh của hình hộp chữ nhật.…

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

- Kể tên những hình hộp chữ nhật trong thực tế mà em biết

2 Bài mới:

? Quan sát hình hộp chữ nhật và cho biết

hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh, bao

nhiêu đỉnh, bao nhiêu mặt?

+ Học sinh: Quan sát và trả lời

+ Giáo viên: Cho trờng hợp đặc biệt (hình

lập phơng) yêu cầu học sinh đo các cạnh và

2 Mặt phẳng và đ ờng thẳng.

+ Các đỉnh: A, B, C … là các điểm + Các cạnh: AB, AD, AC … là các đoạn thẳng.

+ Mỗi mặt là một phần của mặt phẳng + Đờng cao:

- Ôn lại khái niệm hình hộp chữ nhật và hình lập phơng

- Tìm hiểu các khái niệm “Hai đờng thẳng song song trong không gian, đờngthẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc”

Trang 23

*Ta nói: AA’ // BB’ Vậy thế nào là hai

đ-ờng thẳng song song trong không gian?

? AB và AD có cùng thuộc một mặt phẳng

hay không?

? AB và AD chúng có điểm chung hay

không?

 Dẫn học sinh đến khái niệm hai đờng

thẳng cắt nhau trong không gian.

* Hai đờng thẳng chéo nhau …

? Quan sát và cho biết:

- AB có song song với A’B’ không?

- AB có thuộc mf (A’B’C’D’) không?

? Nêu cách nhận biết hai mf song song,

cách nhận biết hai mf cắt nhau.

1 Hai đ ờng thẳng song song trong không gian.

*Khái niệm: Trong không gian hai đờng thẳng a và b đợc gọi là song song nếu chúng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có

Ví dụ: AB cắt BC Tính chất: a // b, b // c  a // c

2 Đ ờng thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song song

a // a’; a mf (P), a’  mf (P)

 a // mf (P) AB//A’B’; AD//A’D’ và AB cắt AD; A’B’ cắt A’D’ (AB và AD thuộc mp(ABCD),A’B’ và A’D’ thuộc mp(A’B’C’D’) ) thì ta nói:

mf (ABCD)// mf (A’B’C’D’) + Nhận xét: SGK

A’B’C’D’ và cho biết:

- AA’ có vuông góc với AB không?

- AA’ có vuông góc với AD không?

1 Đ ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng hai mặt phẳng vuông góc.

A'

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đồng dạng - giáo án hình 8 chuẩn chuong III- IV
nh đồng dạng (Trang 9)
Hình vẽ SGK trang 92 - giáo án hình 8 chuẩn chuong III- IV
Hình v ẽ SGK trang 92 (Trang 20)
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều - giáo án hình 8 chuẩn chuong III- IV
Hình l ăng trụ đứng. Hình chóp đều (Trang 21)
Đ4. hình lăng trụ đứng - giáo án hình 8 chuẩn chuong III- IV
4. hình lăng trụ đứng (Trang 25)
Hình lăng trụ này ta cần phải biết các yếu tố - giáo án hình 8 chuẩn chuong III- IV
Hình l ăng trụ này ta cần phải biết các yếu tố (Trang 27)
2. Hình chóp đều. - giáo án hình 8 chuẩn chuong III- IV
2. Hình chóp đều (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w