1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN HINH 8 chuan cji viec in

100 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh nắm được định nghĩa thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang, biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông.. Kĩ năng: - Hs có kĩ năng

Trang 1

- Học sinh nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác

lồi Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào giải bài toán thực tiễn

- Đọc trước bài, xem lại KT về tổng các góc của một tam giác.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nhắc lại định lý về tổng các góc trong một tam giác?

- Giống: Đều gồm 4 đoạnthẳng khép kín

- Khác: Ở hình 2 có haiđoạn thẳng CD&BC cùngnằm trên 1 đường thẳng

- Tứ giác ABCD là hìnhgồm 4 đoạn thẳng AB,

BC, CB, DA mà bất kì 2đoạn thẳng cũng không

1) Định nghĩa

* Định nghĩa:

SGK - 64

Trang 2

?Y/c HS đọc định nghĩa SGK

- Giới thiệu cách gọi tên khác

của tứ giác ABCD

? Tương tự như tam giác chỉ ra

- HS đọc và tìm hiểu nộidung định nghĩa

- Tứ giác ABCD có cácđỉnh: A; B; C; D và cáccạnh: AB; BC; CD; DA

- Đặt cạnh của thướctrùng với các cạnh của tứgiác rồi rút ra NX

- Tứ giác ở hình 1a là T.G lồi

? T.giác lồi là tứ giác như thế

nào

? Y/c HS bổ sung nhận xét

- GV: kiểm tra , uốn nắn �

giới thiệu định nghĩa

- Nhắc lại định nghĩa

- HS đọc tìm hiểu ND ?2rồi làm vào phiếu học tập

- Đại diện HS lên bảngtrình bày � lớp NX

- Trao đổi phiếu K.Tra

* Đ.Nghĩa tứ giác lồi:

- Yêu cầu đại diện học sinh lên

bảng trình bày lời giải

GV: Uốn nắn bổ sung, kết luận

++ = 1800

2 Tổng các góc của một tứ giác

Trang 3

- Yêu cầu các nhóm trình bày

GV: uốn nắn và kết luận � ?dựa vào kiến thức nào để tìm x

GV hệ thống kiến thức toàn bài và chốt kiến thức vận dụng trong bài

Trang 4

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được định nghĩa thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình

thang, biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông

2 Kĩ năng:

- Hs có kĩ năng vẽ hình thang, thang vuông, biết tính số đo các góc của hình

thang vuông và sử dụng dụng cụ để kiểm tra tứ giác là một hình thang, linhhoạt nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau và ở các trường hợp đặcbiệt

- Đọc trước bài, xem lại kiến thức về tổng các góc của một tam giác.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

HS1: Một tứ giác như thế nào thì gọi là một tứ giác lồi? (Hãy chọn câu trả lờiđúng)

a) Tổng các góc của tứ giác bằng 3600 b) Tổng các góc của tứ giác bằng 1800 c) Tổng các góc của tứ giác lớn hơn hoặc bằng 3600

HS2: Cho tứ giác ABCD biết = 700; = 1100; = 1200

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm

- Treo bảng phụ có nội dung

- Tứ giác ABCD là hình thang

�khi nào 1 tứ giác được gọi

là hình thang?

- Nhận xét, kết luận � giới

thiệu định nghĩa hình thang

- Quan sát hình vẽ và nhậnxét:

AB // CD vì = 1100 +

700 = 1800 ở vị trí trongcùng phía

- Tứ giác có hai cạnh đốisong song

Trang 5

và yêu cầu của ?2

- Dành thời gian cho học sinh

làm bài � Yêu cầu đại diện

HS lên trình bài lời giải

- GV: Theo dõi, kiểm tra, uốn

1800

- Đọc và tìm hiểu ND, yêucầu của ?2

- Đại diện HS trình bày lờigiải

a) AB//CD  1 = AD//BC � � ABC =

CDA (g.c.g) �

AB = CD; AD = BC b)AB//CD � 1 =

� ABC = CDA(c.g.c)

� AD = BC; do đó

AD //BC

- đọc nhận xét SGK

Tứ giác ABCD cóAB//CD � tứ giácABCD là h thang AB;BC:cạnh đáyAD;BC: Cạnh bênAH: Đường cao

Hai góc kề một cạnhbên của hình thangthì bù nhau

2 Hình thang vuông

Trang 6

Đ/nghĩa: SGK - 70Hình thang ABCD có

=1v �ABCD là hìnhthang vuông

4 Củng cố:

Cho HS làm bài 7 - SGK ( GV chuẩn bị hình 21/SGK)

- Yêu cầu HS làm vào phiếu HT

Cho HS nêu lại định nghĩa hình thang hình thang vuông

GiảiHình 21/ SGK

3 Thái độ:

Trang 7

- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Tài liêu SGK, SGV, Bảng phụ ghi nội dung ?2 và hình 24(SGK)

2 Học sinh:

- Đọc trước bài, xem lại kiến thức về tổng các góc của một tam giác

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định nghĩa hình thang và các tính chất của hình thang ?

Trả lờiĐN: Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

- Hình thang ABCD đó được

gọi là hình thang cân

- Đọc và tìm hiểu nộidung định nghĩa

- Quan sát hình 24 và trảlời ?2

� AB//CD;

= hoặc =

* Chú ý: SGK

Trang 8

hình thang cân phát cho h/s.

? Đo độ dài hai cạnh bên của

hình thang cân, từ kêt quả đó

suy ra được điều gì

? Nếu AD//BC theo nhận xét

trên ở tiết 2 ta có điều gì

GV: Uốn nắn nhận xét�kết

luận

? Vậy hình thang có hai cạnh

bên bằng nhau có phải là

hình thang cân không? vì

- Tìm hiểu định lý

- Nêu Gt, kl

- AD cắt BC hoặcAD//BC

-HS thảo luận � đạidiện lên trình bày

* ABCD là hình thangcân � = � ODC cân = � = �

OAB cân � OA = OB

từ đó: OD OA = OC OB

KL AD = BC

Chứng minh:

SGK - 73

* Chú ý: SGK/73

Trang 9

CD là cạnh chung;

ADC=�BCD (đ/ng h/thcân)

AD = BC Cạnh bên h/thcân)

� ADC = BCD(c.g.c)

� AC = BD

* Định lý 2:

SGK - 73

GT ABCD là hình thang cân;

AB//CD

KL AC = BD

* Chứng minh:

SGK/73

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết

- Bảng phụ ghi nội dung ?

3/sgk

- Tổ chức h/s hoạt động theo

nhóm

? Yêu cầu đại diện báo cáo

kết quả thông qua bảng

Trang 10

và kết luân � định lý 3

? Để chứng minh 1 tứ giác là

hình thang cân ta có các

cách chứng minh nào

GV: Chốt và giới thiệu dấu

hiệu nhận biêt hình thang

cân

+ Hình thang có haiđường chéo bằng nhau

SGK - 74

4.Củng cố:

Bài toán: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a) Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

b) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

Nhắc lại đ/ng, t/c, dấu hiệu nhận biêt hình thang cân

Trang 11

- Nắm vững định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết và chuẩn bị bài ở nhà.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu định nghĩa, các tính chất của hình thang cân?

HS2: Phát biểu dấu hiệu nhận biết của hình thang cân?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Chữa bài tập

- Cho h/s đọc bài

15/sgk - 75

?yêu cầu 1 h/s vẽ hình

ghi GT/KL của bài

- Yêu cầu 1 h/s lên

bảng chữa bài đã được

chuẩn bị ở nhà

GV: Kiểm tra công tác

chuẩn bị bài ở nhà của

- 1 h/s khác lên trìnhbày lời giải đã làm ởnhà

- hs dưới lớp kiểm tra

so sánh � nhận xét,

bổ sung, hoàn thiện

1 Chữa bài tập Bài 15(sgk - 75)

mà và đồng vị�DE//BC vậy BCEC là hình thang, mặt khác = � BDEC là hình thang cân

Trang 12

- GV: Theo dõi, kiểm

tra, uốn nắn bổ sung và

và kl của bài

- Suy nghĩ trả lời+ BD = BE

+ BE = AC

- 1 h/s trình bày lờigiải, lớp nhận xét, bổsung

- Thảo luận theonhóm trả lời câu hỏi

- Đại diện h/s lênbảng trình bày lờigiải, lớp bổ sunghoàn thiện

- Nhận xét được:

Hình thang có 2đường chéo bằngnhau là hình thangcân

2 Luyện tập Bài 18 (sgk - 75)

GT H.Thang ABCD(AB//CD);BE//AC; AC=BD; BE cắt

DC tại EKL: a) BDE cân

b) ACD = BDCc) H.Thang ABCD cân

Chứng minh:

a)AB//CE � ABEC là h/thang màAC//BE (gt)� AC = BE

Lại có: AC = BD(gt) �BD=BEVậy :BDE cân

b) AC//BE (gt) � =

BDE cân  = � = Xét ACD và BDC có:

AC = BD (gt); DC chung; =

� ACD = BDC (c.g.c)c) ACD = BDC (cmtr)

� = ; vậy hình thang ABCD có

= nên ABCD là hình thang cân

Trang 13

- GV: Theo dõi, uốn

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm vững định nghĩa về đường trung bình của tam giác, nội dungđịnh lí 1, định lí 2 Thấy được ứng dụng thực tế của đường trung bình trongtam giác

- Đọc trước bài, thước thẳng, thước đo góc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

Trang 14

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

Trả lờiHS: Tính chất (SGK-72/73) Dấu hiệu nhận biết của hình thang cân (SGK-74)

Giới thiệu ?1, yêu cầu h/s

tìm hiểu n/d, yêu cầu của ?

- Gợi ý cho h/s tạo một

tam giác chứa EC đó là 

trung điểm AB; E là trung

điểm AC; đoạn DE là

đường trung bình của 

ABC � ? đường trung

bình của tam giác là gì?

? Nêu định nghĩa đường

- quan sát

- Đọc ?1/ SGK rồi thựchiện theo yêu cầu của ?

- E là trung điểm của AC

- đọc tìm hiểu nội dungđịnh lý

- Ghi giả thiết, kết luận

- đưa ra các p2 c/m:

+ AE � ADE+ EC �  nào

Trang 15

trung bình của tam giác điểm 2 cạnh của tam giác

Hoạt động 2: Định lý 2

- Treo bảng phụ nội dung ?

2 � Cho hs làm vào phiếu

học tập

* Vẽ ABC bất kỳ, lấy

trung điểm D của AB,

trung điểm E của AC

thông qua xác định điểm F

sao cho E là trung điểm

của DF � yêu cầu học

sinh thảo luận chứng minh

và trình bày lời giải

GV: theo dõi, uốn nắn, bổ

sung kết luận t/c đường

trung bình trong tam giác

Cho h/s làm ?3/sgk

GV: Cho lớp nhận xét và

rút ra ý nghĩa bài toán

- Đọc tìm hiểu nội dung ?2

� suy nghĩ giải vào phiếuhọc tập

= ; = �=DE= ;BC= �DE=1

2BC

�DE//BC (hai góc đồng

vị bằng nhau)

DE là đường trung bình của ABC

DF � chứng minh

- Đại diện h/s trình bày lời giải � lớp nhận xét bổ sung, hoàn thiện

Trang 16

4 Củng cố:

Cho h/s làm tại lớp bài 20/sgk (g/v chuẩn bị bảng phụ có h41)

- Yêu cầu h/s làm vào phiếu học tập

- Yêu cầu 1 h/s trình bày lời giải � g/v uốn nắn, kết luận

* Củng cố: Hệ thống định nghĩa, t/c của đường trung bình của tam giác

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm vững định nghĩa, các định lý về đường trung bình của hìnhthang Biết vận dụng định lý về đường trung bình của hình thang để tính độdài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song

- Đọc trước bài, thước thẳng, thước đo góc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu định nghĩa đường trung bình của tam giác và tính chất của nó, vẽhình minh họa

Trả lời:

Trang 17

- Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tamgiác.

? Từ kết quả trên, nếu qua E

là trung điểm của AD ta kẻ

đường thẳng song song với

2

- đọc và tìm hiểu nộidung ?4

- Thảo luận nhóm bànnhận xét vị trí của I; Ftrên AC; BC

- Yêu cầu h/s c/minh

- Theo dõi, kiểm tra, uốn

GV: Bổ sung và nêu đ/nghĩa

? Hình thang có mấy đường

trung bình � Chốt KT

- F là trung điểm của BC

- vẽ hình Ghi gt/kl củađ/lý

GT: ABCD là hình thangAB//CD; EF//AB;AE=DEKL: BF = CF

Hoạt động 2: Định lý 4

- Từ t/c đường TB của tam

giác hãy dự đoán đường TB

của hình thang có t/c gì?

Ngoài dự đoán trên còn có

- Đường trung bình củahình thang // với 2 đáy

Bằng nửa tổng 2 đáy

2 Định lý 4:

SGK - 78

Trang 18

dự đoán gì về độ dài của

đường trung bình với tổng

- Vẽ thêm hình sau khi cógợi ý của gv � Kẻ EFcắt CD tại K, ta có:

�EF//DK hay EF//CD;

EF//AB và EF = 1

2DKMàDK=DC+CK+DC+AB

Cho h/s làm bài 23 ( g/v chuẩn bị bảng phụ có hình 44)

Bài toán: Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai?

a) Đường TB của HT là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh bên của hình thang.b) Đường TB của HT đi qua trung điểm 2 đ/chéo của HT

c) Đường TB của HT thì //với 2 đáy và bằng 1

2 của 2 đáy

- GV cùng h/s hệ thống kiến thức toàn bài và chốt kiến thức cơ bản

Trang 19

GiảiBài 23(SGK-80)

- Củng cố khắc sâu cho học sinh kiến thức về đường trung bình của tam giác

và đường trung bình của hình thang

- Chuẩn bị bài, thước thẳng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

?Phát biểu định nghĩa đường trung bình của hình thang và tính chất của nó, vẽhình minh họa

Trang 20

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Chữa bài tập

? Yêu cầu 1 h/s lên bảng

chữa bài 25/sgk đã được

chuẩn bị ở nhà

- Tiến hành kiểm tra công

tác chuẩn bị bài ở nhà của

đã được chuẩn bị ởnhà

- Lớp theo dõi nhậnxét, bổ sung hoàn thiện

1 Chữa bài tập Bài 25 (SGK - 80)

(GT/KL: h/s tự ghi )Chứng minh:AE = ED;

ghi GT/KL của bài toán

- GV: Gợi ý cho h/s suy

nghĩ tìm hướng c/m phần

(a) trong ít phút

- đọc và phân tích nộidung bài toán

- 1h/s lên vẽ hình

- 1 h/s lên ghi GT/KLcủa bài

- Tìm cách c/m (a)h/s lên trình bày � lớpnhận xét, bổ sung

2 Luyện tập Bài 27 (SGK - 80)

GT Y ABCD; EA = ED

FB = FC; KA = KC

KL a)s2 EK&CD;

FK&AB

Trang 21

EF < KE + KF (bđt )

* Trường hợp E;K;Fthẳng hàng

EF = KE + KF

* Chứng minh:

Theo gt E; F; K lần lượt làtrung điểm của AD;BC;AC

(bđ/th )�EF< 1

2DC+1

2

ABHay: EF �

Bài toán: Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai?

a) Đường thẳng đi qua tr/điểm 1 cạnh của và // với cạnh thứ 2 thì đi qua t/điểm cạnh thứ 3

b) Đường thẳng đi qua t/điểm 2 cạnh của hình thang thì // với 2 đáy

c) Không thể có hình thang mà đường t/b có độ dài bằng độ dài 1 đáy

Trang 22

- Nắm vững các kiến thức về đường trung bình tam giác, hình thang.

- Xem lại bài toán dựng hình đã biết

Trang 23

2 Học sinh:

- Com pa, thước thẳng, xem trước bài mới

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng

? Cho đường thẳng d và một điểm A (A � d) Hãy vẽ A' sao cho d là trung trựccủa AA'

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng.

GV: Giới thiệu qua bài kiểm

tra A' là điểm đối xứng với A

qua đường thẳng d và ngược

lại 2 điểm A và A' là 2 điểm

đối xứng với nhau qua đt d

? Thế nào là 2 điểm đối

xứng nhau qua đường thẳng

- GV: Nêu qui ước �Nếu

cho điểm M và đường thẳng

d có thể vẽ được mấy điểm

- Quan sát, nhận biết

- 2 điểm gọi là đối xứngvới nhau qua đườngthẳng d nếu d là đườngtrung trực của đoạnthẳng nối 2 điểm đó

- d là trung trực của MM'

- Cả lớp vẽ ; 1 h/s lên bảng vẽ

B � B'

- Chỉ vẽ được 1 điểm đ/xứng với M qua d

1 Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng

* Định nghĩa:

SGK - 84

M và M' đ/xứng với nhau qua d �d là đường trungtrực của MM'

* Quy ước

SGK - 84

Trang 24

- Trả lời

- Đọc đ/ nghĩa theo sgk

- Quan sát hình 53 vàhình 54

- Nhận biết

- Lấy hình ảnh trongthực tế để minh họa

- Thảo luận theo nhóm

và trả lời yêu cầu: Vẽcác điểm của đoạnthẳng, tam giác đốixứng với nhau

2 Hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng

Trang 25

? Điểm đ/xứng với mỗi điểm

thuộc ABC có vị trí như

thế nào

GV: AH là trục đ/xứng của

tam giác cân ABC � ? Khi

nào thì đường thẳng d gọi là

- Hình đ/xứng với ACqua AH là cạnh AB

- Hình đ/xứng với BHqua AH là CH

- đều thuộc ABC

- Suy nghĩ, trả lời

- H56(a) có 1 trụcđ/xứng

- H56(b) có 3 trụcđ/xứng

- H56(c) có vô số trụcđ/xứng

- Hình thang cân có trụcđ/xứng là đg/thẳng điqua trung điểm của 2đáy

Trang 26

a) Nếu 3 điểm thẳng hàng thì 3 điểm đ/xứng với chúng qua 1 trục cũng thẳnghàng

b) 2  đ/xứng với nhau qua 1 trục thì có chu vi bằng nhau

- Rèn kĩ năng vẽ hình đối xứng của một hình qua một trục đối

- Có kĩ năng nhận biết 2 hình đối xứng nhau qua 1 trục,hình có trục đối xứng trong thực tế, cuộc sống

Trang 27

- Bảng nhóm, học bài và làm bài ở nhà.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu định nghĩa về hai điểm đối xứng qua một đường thẳng d

Trả lời

- Hai điểm được gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d nếu d là đường trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Chữa bài tập

? Bài toán vận dụng kiến

thức nào vào để giải

 OB=OC (= OA)

- Thực hiện trình bày bằng lời giải

- Trả lời

- Trả lời

- kiến thức về đối xứng trục

1 Chữa bài tập

Bài 41: (SGK)

Câu đúng: a,b,cCâu sai: d

Bài 36 : (SGK)

a, Theo bài ra ta có:

O x đường trung trực AB suy ra OA=OB

Oy là đường trung trực AC suy ra OA=OC

Hay = 2 = 2.50 = 100

Hoạt động 2: Luyện tập

Trang 28

AE + EB = CE + BE -) BC < CE + BE

Là ba cạnh của tam giácAD+BD < AE+EB

- Đi từ điểm A đến D rồi

về B Mọi con đường khác đều dài hơn con đường trên

2 Luyện tập

Bài 40 : (SGK)

- Biển có trục đối xứng: a,b,d

- Không có trục đối xứng c

Bài 39(SGK)

Giải Theo bài ra ta có: d là đường trung trực AC Mà D

�d; E�d nên ta có:

AD = CD; AE = CE

� AD+BD=CD + BD=BC

Và AE + EB = CE + BEMặt khác: BC < CE + BE(ba cạnh của tam giác BCE)

4 Củng cố:

? Cách vẽ 1 điểm đối xứng với 1 đỉnh qua 1 đường thẳng cho trước

Trang 29

- Thước thẳng, xem trước bài , ôn tính chất hình thang

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu định nghĩa hình thang

? Nêu các tính chất của hình thang cân

Trả lời

- Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

- Phát biểu các định lý (SGK-73,74)

3 Bài mới:

Trang 30

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Định nghĩa

- Treo bảng phụ có hình 66

� cho h/s quan sát, nhận

biết q/h các cạnh

? Các cạnh đối của t/giác

ABCD trên hình có đ/điểm

- Vì + = 700+1100 =

1800; + =1800

Do đó: AB//DC;

AD//BC

- Là tứ giác có các cạnh đối //

- Đọc đ/ nghĩa

- Tứ giác ABCD là HBH � //

- Hai cạnh bên song song

- Lấy được hình ảnh thực tế minh họa HBH

Trang 31

- Hoạt động theo nhóm.

- Đại diện các nhóm trình bày qua bảng nhóm và nhận xét bổ sung

- Trong HBH các cạnh đối bằng nhau, các góc đối bằng nhau, các đ/chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

KL a)AB=CD;AD=BC b) ,

c) OA=OC; OB=OD

Chứng minh:

sgk/ 90

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết

? Dựa vào đ/nghĩa, t/c của

HBH cho biết khi nào 1

t/giác là HBH

? Ngoài ra còn t/hợp nào

khác

GV: Chốt và hệ thống các

dấu hiệu nhận biết HBH

� giới thiệu dấu hiệu

- Yêu cầu h/s c/m dấu hiệu

- Các góc đối bằng nhau

- Các cạnh đối bằng nhau

- Hai đường chéo

- Đọc và tìm hiểu DH

- c/m t/giác có các cạnh đối bằng nhau là HBH

- Nối A với C ta có

ADC = ABC (c.c.c)

� = ; = do các góc này ở vị trí so le �

AB//CD và AD//BC nên ABCD là HBH (đ/ng)

- Q/sát hình 70 � trả

3.Dấu hiệu nhận biết

SGK - 91

Trang 32

- Chuẩn bị bài, thước thẳng.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu đ/nghĩa, tính chất của hình bình hành

? Nêu các dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình bình hành

Trang 33

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Chữa bài tập

- Cho h/s đọc và phân tích

bài 44 (sgk/92);

? Yêu cầu 1 h/s lên vẽ

hình, ghi GT/KL của bài

và chữa bài đã chuẩn bị

- GV: Theo dõi, uốn nắn

kết luận, đánh giá ý thức

chuẩn bị bài của h/s

? Ngoài cách c/minh trên

còn cách nào khác

GV: Chốt lại kiến thức

- Đọc phân tích bài

- 1 h/s vẽ hình ghi GT/KL của bài chữa bài đã chuẩn bị ở nhà

- Lớp nhận xét bổ sung

c/m:AEB =CFD (c.g.c)

1 Chữa bài tập Bài 44 (SGK-92)

GT HBH ABCD

AE = ED; FB = FC

KL BE = DFChứng minh:

AD//BC(ABCD là HBH)�

DE//BF (1)

AE = ED; FB = FC (gt) mặtkhác: AD=BC (ABCD làHBH)

2 Luyện tập Bài 46 (SGK-92)

a) Đúngb) Đúngc) Said) Sai

Bài 47(SGK - 93)

Trang 34

? Bài toán cho biết gì?

yêu cầu của bài (GT/KL

của bài toán)

- Yêu cầu 1 h/s vẽ lại

- H/s phân tích nộidung bài toán

- Vẽ hình ghi GT/KLcủa bài

- Là trung điểm của AC

- trình bày lời giải

GT ABCD là HBH; AH BDtại H; CK BD tại K

KL a) AHCK là HBHb) OH=OK; A, O, C thẳng hàng

Chứng minh:

Ta có theo gt cho AH BD;

CK BD � AH//CK (1)Xét ADH và CKB có =900; AD=BC

( ABCD là HBH); (so le trong)

� ADH = CKB cạnh huyền-góc nhọn) �AH=CK (2) Từ (1) và (2) � AHKC làHBH

b) hình bình hành AHCK có

O

là trung điểm đường chéo HK

do đó O cũng là trung điểm của đường chéo AC

Hay: 3 điểm A; O; C thẳnghàng

Trang 35

GV: Cho h/s trình bày lời

giải�Uốn nắn, bổ sung

4 Củng cố:

- Hệ thống các kiến thức về HBH

- Hệ thống các kiến thức vận dụng c/m trong bài

5 Dặn dò:

- Nắm vững định nghĩa; tính chất , dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Chứng minh các dấu hiệu còn lại- Bài tập: 43; 44; 46; 47 (SGK – 92)

- Giáo dục học sinh có thái độ học tập tích cực, chủ động, tự giác

4 Năng lực và phẩm chất được hình thành và phát triển:

Trang 36

III CÁC PHƯƠNG PHÁP TRỌNG TÂM:

Phương pháp đặt vấn đề,phương pháp vấn đáp,phương pháp gợi

mở ,phương pháp hoạt động nhóm

IV: TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

1 Khởi động

- Ổn định tổ chức lớp:

- Kiểm tra bài cũ:

? Trung điểm của đoạn thẳng AB là gì ?

? Cho điểm O và điểm A, hãy vẽ A' sao cho O là trung điểm của AA'

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Phát triển năng lực

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua 1 điểm.

- Nếu O là trungđiểm của đoạn thẳng nối 2 điểmđó

A � O � A' �

O

- Đọc qui ước

A đ/xứng với C qua O

B đ/xứng với D qua O

- Có 1 điểm

1 Hai điểm đối xứng qua một điểm

A và A' đối xứng nhau qua O

+ Pt năng lực tự chủ, tư duy, lô gic, hợp tác nhóm

Trang 37

- Lên bảng vẽ:

A' đ/xứng với A;

B' đ/xứng với B qua O

C' � A'B'

- Suy nghĩ và trảlời và nêu đượcđ/ nghĩa

- Quan sát hình77

- 2 đoạn AB vàA'B', BC vàB'C'; 2 đườngthẳng AC và

2 Hai hình đối xứng nhau qua 1 điểm

AB và A'B' đ/xứng với nhau qua O

* Định nghĩa:

SGK - 94

* Kết luận:

SGK - 94

Trang 38

- Chúng bằngnhau

- Vẽ các cặpđỉnh tương ứngđ/xứng nhau quaO

- tương tự nhưđoạn thẳng, tamgiác

- Hai hình H vàH' đ/xứng vớinhau qua tâm O

Hoạt động 3: Hình có tâm đối xứng

- Hình đ/xứngvới AB qua O làDC; AD qua O

là BC

- Điểm M'đ/xứng với Mqua O thuộcHBH (ABCD)

- Nếu điểm đ/xứng của mỗi điểm thuộc

3 Hình có tâm đối xứng

O là tâm đ/xứng của HBH (ABCD)

* Định nghĩa:

SGK - 95

* Định lý:

SGK - 95

Trang 39

- Đọc định lý

3 Củng cố:

- GV hệ thống các kiến thức trong bài

- GV cho hs làm bài tập

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Bài 50: Hướng dẫn học sinh vẽ điểm đối

xứng của điểm A và C qua điểm B

Trang 40

- Chuẩn bị bài, thước thẳng,com pa.

III CÁC PHƯƠNG PHÁP TRỌNG TÂM:

Phương pháp đặt vấn đề,phương pháp vấn đáp,phương pháp gợi

mở ,phương pháp hoạt động nhóm

IV: TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

1 Khởi động

- Ổn định tổ chức lớp:

- Kiểm tra bài cũ:

? Hai điểm như thế nào được gọi là đối xứng nhau qua điểm O?

? Hai hình như thế nào được gọi là đối xứng nhau qua điểm O?

?Hình như thế nào được gọi là hình có tâm đối xứng?

- Vẽ hình vào vở,bhi GT/KL

- 1 h/s lên bảng

1 Chữa bài tập Bài 54 (SGK-96)

+Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.

+ Pt năng lực tự chủ, tư duy, lô gic, hợp tác nhóm

Ngày đăng: 28/07/2018, 23:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w