Tính thể tích và diện tích toàn phần của lăng trụ đứng tam giaùc hình veõ.. - Cho cả lớp nhận xét - GV đánh giá cho điểm.[r]
Trang 1Tuần 33
Ngaứy soaùn:18/04/2010
Ngaứy daùy: ………/04/2010 Lụựp 8B
Ngaứy daùy: ………/04/2010 Lụựp 8C
Tiết 60: diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
I, Mục tiêu
*Về kiến thức - Nắm được cách tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng.
* Về kĩ năng Biết áp dụng công thức vào việc tính toán với các hình cụ thể.
- Củng cố khái niệm đã học ở các tiết trước
* Về thái độ.Giáo dục học sinh ý thức ham học hỏi tìm hiểu.
II, Phương tiện dạy học.
+GV: Hình vẽ 100, 101 SGK
+HS: Học và làm bài cũ
III, Tiến trình dạy học.
HĐ1 Kiểm tra bài cũ.
? Nêu các thông tin về
hình lăng trụ đứng
HS: Nêu đầy đủ như
SGK
HĐ2
HĐTP2 1
? Nêu cách tính diện
tích tam giác, tính chu vi
của 1 hình bất kỳ
GV: Yêu cầu HS làm ?1
GV: Diện tích xung
quanh của hình lăng trụ
đứng bằng tổng diện
tích của các mặt bên
GV: Thông báo công
thức tính dtxq và yêu
- Diện tích tam giác = 1/2 chiều cao đáy tương ứng
- Chu chu vi của 1 hình bất kỳ= tổng độ dài các cạnh
HS: Làm ?1 + Độ dài các cạnh của 2
đáy: 2,7cm; 1,5cm; 2cm +S1= 2,7 3 = 8,1 (cm2)
S2 = 1,5 3 = 4,5 (cm2)
S3= 2 3 = 6 (cm2)
S1+ S2 + S3 = 18,6(cm2)
HS: Ghi vào vở
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều cao
Sxq = (,7+2+1,5).3 = 18,6 (cm2)
1 Công thức tính diện tích xung quanh:
Sxq = 2p.h ( p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao)
Stp =Sxq + S2đáy
Trang 2*.Hướng dẫn về nhà :
+Học lý thuyết
+ Làm bài tập 24, 25, 26 (SGK/ 111,112)
GV: Hướng dẫn HS làm BT 26
IV, Lưu ý khi sử dụng giáo án.
GV chú ý rèn kĩ năng vận dụng công thức tính vào bài tập
Tiếp tục rèn kĩ năng vẽ hình không gian
HĐTP3 1
? Tính diện tích toàn
toàn phần của một lăng
trụ đứng, đáy là tam
giác vuông, theo các
kích thước ở hình 101
? Diện tích xung quanh
hình lăng trụ đứng tính
như thế nào
?Diện tích hình toàn
phần hình lăng trụ đứng
tính như thế nào
HĐTP3 2
GV nhận xét bài của HS
và chốt lại kiến thức
HS1 Tính diện tích tam giác vuông
HS2 tính diện tích các hình chữ nhật
HS 3 tính diện tích toàn phần hình lăng trụ tam giác
HS khác thận xét bài của bạn
(hình 101)
- áp dụng định lí pitago trong tam giác vuông ABC ta có:
CB = 32 42 = 5 (cm) Sxq = (3+4+5).9 = 108 (cm2) S2đáy = 2 .3.4 = 12 (cm1 2)
2
Stp = 108 + 12 = 120 (cm2)
HĐ4 Củng cố:
? Làm BT23.SGK/ 111
A
A’
B’
C’
Trang 3Ngaứy soaùn:18/04/2010
Ngaứy daùy: ………/04/2010 Lụựp 8B
Ngaứy daùy: ………/04/2010 Lụựp 8C
Tiết 61: thể tích của hình lăng trụ đứng
I, Mục tiêu
*Về kiến thức - Hình dung và nhớ được công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng.
* Về kĩ năng - Biết vận dụng công thức vào việc tính toán.
- Củng cố lại khái niệm song song và vuông góc giữa đường, mặt
* Về thái độ Giáo dục học sinh ý thức ham học hỏi tìm hiểu.
II, Phương tiện dạy học.
+GV: Bảng phụ vẽ hình trong SGK/112, 113
+HS: Học và làm bài cũ
III, Tiến trình dạy học.
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
? Nhắc lại công thức
tính thể tích hình hộp
chữ nhật với các kích
thước a, b, c
V = abc hay V = Diện tích
đáy chiều cao
HĐ2
HĐTP2 1
GV: Yêu cầu HS làm ?1
GV: Kết luận như SGK
- Thể tích hình hộp chữ
nhật (lăng trụ đứng có đáy
là hcn):
V = 5.4.7 = 140 Thể tích hình hộp chữ
nhật gấp đôi thể tích lăng trụ đứng tam giác nên thể tích lăng trụ đứng tam giác = 140: 2= 70 (cm3)
Mà Sđáy= 5.4 = 20; h = 7 Nên: Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác sẽ bằng diện tích đáy nhân với chiều cao
1 Công thức tính thể tích:
V = S h
S là diện tích đáy
h là chiều cao
Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.
Trang 4? Hình lăng trụ đứng đã
cho gồm mấy hình lăng
trụ đứng?
? Có nhận xét gì về
chiều cao của 2 hình
trên?
GV: Yêu cầu HS tính
thể tích hình lăng trụ
đứng ngũ giác bằng
cách công thể tích hai
hình trên
? Đáy của lăng trụ gồm
những hình nào?
? Hãy tính diện tích
đáy?
HĐTP3 2
? Từ đó em hãy tính thể
tích lăng trụ đứng ngũ
giác bằng cách khác
HS: Gồm 2 hình lăng trụ
đứng: hình hộp chữ nhật
và hình lăng trụ đứng tam giác
Hai hình có cùng chiều cao
1 HS lên bảng làm
Gồm 1 hình chữ nhật và 1 tam giác
HS: Dựa vào công thức đã
học để tính
1 HS lên bảng
Cách 1:
Thể tích hình hộp chữ nhật:
V1= 4.5.7 = 140 (cm3) Thể tích lăng trụ đứng tam giác:
V2 = 5.2.7 = 35 (cm1 3)
2
Thể tích lăng trụ đứng ngũ giác: V= V1+ V2 = 140 + 35 =
175(cm3)
Cách 2
Sđáy = 4.5 + 5.2 = 25 (cm1 2)
2
V = 25 7 = 175 (cm3)
HĐ4
HĐTP4 1
Củng cố:
? Làm BT 28 (SGK/114)
? Làm BT 30SGK/114)
GV: Hướng dẫn HS cách
tính cạnh huyền ở phần
a
HS: áp dụng công thức tính thể tích lăng trụ để tính( Đáy là tam giác)
HS: Tự trình bày bài làm vào vở
III Luyện tập:
BT28(SGK/114)
Sđáy = 60.90 = 5400 (cm2)
V = 5400 70 = 388000 (cm3)
*.Hướng dẫn về nhà :
+ Học lý thuyết
+ Làm bài tập 29(SGK/114)
31, 32, 33 (SGK/115)
IV, Lưu ý khi sử dụng giáo án.
GV chú ý rèn kĩ năng vận dụng công thức tính vào bài tập
Tiếp tục rèn kĩ năng vẽ hình không gian
7
4 2
Trang 5Ngày soạn:18/04/2010
Ngày dạy: ………/04/2010 Lớp 8B
Ngày dạy: ………/04/2010 Lớp 8C
Tiết 62 LUYỆN TẬP
I, Mục tiêu:
* Về kiến thức: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích hình, xác định đúng đáy, chiều
cao của hình lăng trụ
* Về kĩ năng: - Biết vận dụng công thức tính diện tích, thể tích của lăng trụ một cách
thích hợp
- Củng cố khái niệm song song, vuông góc giữa đường, mặt…
* Về thái độ: - Tiếp tục luyện tập kĩ năng vẽ hình không gian
II, Phương tiện dạy học :
- GV: Thước, phấn màu, bảng phụ (đề kiểm tra, hình vẽ).
- HS: Ôn tập công thức tính diện tích, thể tích ; vở ghi, sgk, dụng cụ học tập.
III, Tiến trình dạy học :
HĐ1 : Kiểm tra và chữa
bài tập cũ
- GV đưa tranh vẽ hình
hộp chữ nhật lên bảng,
nêu yêu cầu câu hỏi
- Gọi một HS
- Cho cả lớp nhận xét
- GV đánh giá cho điểm
- Một HS lên bảng trả bài
- Cả lớp theo dõi
- Nhận xét trả lời củabạn
I, Chữa bài tập cũ
Phát biểu và viết công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng
Tính thể tích và diện tích toàn phần của lăng trụ đứng tam giác hình vẽ
HĐ2
HĐTP2.1
Bài 35 trang 115 SGK
- Nêu bài tập 33
- Treo bảng hình vẽ (đề
kiểm tra), nêu từng câu
hỏi
HĐTP2.2
Gọi HS trả lời
A D
B C
- Đọc đề bài 33
- Thực hiện theo yêu cầu GV: lần lượt trả lời câu hỏi:
a) Các đường thẳng ssong với AD là EH, FG, BC b) Đường thẳng ssong với
AB là EF, c) AD, BC, AB, CD //(EFGH)
d) AE, BF //(DCGH)
II, Bài tập luyện
1,Bài 33 trang 115 SGK
(hình vẽ trên)
a) Cạnh song song với AD b) Cạnh song song với AB c) Đường thẳng song song với mp(EFGH) ?
d) Đường thẳng song song với mp(DCGH) ?
Trang 6- Nêu bài tập 34, cho HS
xem hình 114
- Hỏi : Hộp xà phòng và
hộp Sôcôla là hình gì?
- Cách tính thể tích mỗi
hình?
HĐTP3.2
- Gọi HS giải
- Cho HS nhận xét bài giải
ở bảng
- Đánh giá, sửa sai …
Tl: Hộp xà phòng có hình hộp chữ nhật, hộp sôcôla có hình lăng trụ đứng tam giác
- Thể tích = Diện tích đáy
x chiều cao
- Hai HS giải ở bảng:
a) V1 = S1.h1 = 28 8 = 224 (cm3)
b) V2 = S2 h2 = 12 9 = 108 (cm3)
- Nhận xét bài làm ở bảng
a) S đáy = 28 cm 2
xà phòng 8cm
b) SABC = 12 cm2
C 9cm
A B
HĐ4
HĐTP4.1
Bài 35 trang 116 SGK
- Đưa đề bài và hình vẽ
bài tập 35 lên bảng phụ
(hình 115)
- Để tính thể tích của lăng
trụ ta cần tìm gì? Bằng
cách nào?
HĐTP4.2
- Gọi HS làm bài
- Theo dõi, giúp đỡ HS
làm bài
- Cho HS nhận xét bài ở
bảng
- Đánh giá, sửa sai
- HS đọc đề bài
- Suy nghĩ, trả lời: Cần tìm diện tích mặt đáy ABCD
- Một HS làm bài ở bảng:
Sđay = ½ 8.3 + ½ 8.4 = 12 + 16
= 28 (cm2)
V = Sđ.h = 28.10 = 280 (cm3)
- HS nhận xét, sửa sai
3, Bài 35 trang 116 SGK
Tính thể tích của 1 lăng trụ đứng đáy là tứ giác ABCD (hvẽ) chiều cao là 10cm B
A H K C
D
HĐ5 Củng cố.
Phát biểu và viết công
thức tính thể tích hình lăng
- HS nghe dặn và ghi chú vào vở
Trang 7* Hướng dẫn về nhà.
- Học bài xem lại các bài đã giải
- Ôn tập theo đề cương chuẩn bị thi HK2
IV, Lưu ý khi sử dụng giáo án.
-Giáo viên chuẩn bị bảng phụ chép sẵn đề và vẽ sẵn hình
-Giáo viên chú ý rèn kĩ năng cho HS
Ngày tháng năm 20 ,
Kí duyệt của BGH
trụ đứng?
Tính thể tích và diện tích
toàn phần của lăng trụ
đứng tam giác ?