1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an Tuan 10 Lop 5

27 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 83,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lớp nhận xét - Học sinh theo dõi câu văn sai hoặc đoạn văn sai - Xác định sai về mặt nào - Một số HS lên bảng lần lựơt từng đôi - Cả lớp nhận xét 3.Hoạt động vận dụng : - Hoạt động lớp[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 10 – ( Năm h c 2018-2019)ọ

Tiếng Anh 37 Giáo viên chuyên dạy

Ba

30/10/

2018

Tin học 19 Giáo viên chuyên dạy

Tiếng Anh 38 Giáo viên chuyên dạy

31/10/

2018

Tập đọc 20 Oân tập G HK I (Tiết 5 )

Tin học 20 Giáo viên chuyên dạyThể dục 20 Giáo viên chuyên dạyNăm

1/11/

2018

Mĩ thuật 10 Giáo viên chuyên dạy

Tiếng Anh 39 Giáo viên chuyên dạy

Sáu

2/11/

2018

TLV 20 Oân tập G HK I (Tiết 7 )

Âm nhạc 10 Giáo viên chuyên dạy

Tốn 50 Tổng của nhiều Số thập phân SGK ,bảng

Ngày dạy : Thứ hai ngày 29/10/2019

- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đếntuần 9 theo mẫu SGK

II Chuẩn bị:+ GV + HS : SGK Phiếu học tập như SGK

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 2

- Giáo viên nhận xét

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải.Hoạt động nhóm 4 hoàn thành vào phiếu sau :

* Bài 1:

Học sinh thảo luận và ghi

- Phát giấy cho học sinh ghi theo cột

thống kê

- Giáo viên nhận xét bổ sung.

- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn

kết quả làm bài

* Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh kết

hợp đọc minh họa

• Giáo viên chốt

Hướng dẫn học sinh biết đọc diễn

cảm một bài văn miêu tả thể hiện

cảm xúc, làm nổi bật những hình

ảnh được miêu tả trong bài (đàm

- Học thuộc lòng và đọc diễn cảm.

- Nhận xét tiết học

-Học sinh ghi lại những chi tiết mà nhóm thích nhất trong mỗi bài văn – Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Học sinh đọc nối tiếp nhau nói chi tiết

mà em thích Giải thích – 1, 2 học sinh nhìn bảng phụ đọc kết quả

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2.

- Tổ chức thảo luận cách đọc đối với bài

miêu tả

- Thảo luận cách đọc diễn cảm.

- Đại diện nhóm trình bày có minh họa

cách đọc diễn cảm

- Các nhóm khác nhận xét.

Hoạt động nhóm đôi, cá nhân

- *GDKNS : Tìm kiếm và xử lí thơng tin

( kĩ năng lập bảng thống kê).Hợp tác (kĩnăng hợp tác tìm kiếm thơng tin để hồnthành bảng thống kê).Thể hiện sự tự tin(thuyết trình kết quả tự tin)

-Đại diện từng nhóm thi đọc diễn cảm

- Cả lớp nhận xét.

- Học sinh hai dãy đọc + đặt câu hỏi lẫn

nhau

- Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm hơn (2

dãy) – Mỗi dãy cử một bạn, chọn đọc diễn cảm một đoạn mình thất nhất

- Chuẩn bị: “Ôn tập(tt)”.

 Tốn (Tiết 46)

LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 3

I Mục tiêu:

Biết: Chuyển phân số thập phân thành số thập phân.BT 1,2,3,4- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau.- Giải bài toán liên quan đến “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”

II Chuẩn bị:+ GV:Phấn màu , SGK + HS: Vở bài tập, bảng con, SGK.

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Học sinh lần lượt sửa BT giáo viên cho

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét.

2.Hoạt động luyện tập :

10 = 12,7; b) 65100 = 0,65c) 20051000 = 2,005; d) 10008 = 0,008Bài 3: Viết số thập phân vào chỗ chấm: a) 4m 85cm = 4,85m

b) 72ha = 0,72km2

-2 HSK nêu kết quả

Cách 1:

Giá tiền mỗi hộp đồ dùng học toán là:180.000 : 12 = 15.000 (đồng)Số tiền mua 36 hộp đồ dùng học toán là:15.000 x 36 = 540.000 (đồng)

Đáp số: 540.000 đồng

Cách 2:

36 hộp gấp 12 hộp số lần là:

36 : 12 = 3 (lần)Số tiền mua 35 hộp đồ dùng học toán là:180.000 x 3 = 540.000 (đồng)

Đáp số: 540.000 đồng

- Học sinh nhắc lại nội dung.

5 Hoạt động tìm tịi mở rộng :

- Dặn dò: Học sinh làm VBT bài 46

- Nhận xét tiết học

Hoạt động cá nhân

- Học sinh nêu

- Cách so sánh hai số thập phân

- Chuẩn bị: “Kiểm tra”

 Tiếng Anh

Giáo viên chuyên dạy Ngày dạy : Thứ ba ngày 30/10/2018

 Luy ện từ và câu (Tiết 19)

ÔN TẬP (Tiết 4)

I Mục tiêu:

Trang 4

- Lập được bảng từ ngữ (danh từ , động từ , tính từ , thành ngữ , tục ngữ) về chủđiểm đã học (BT1) - Tìm được từ đồng nghĩa , trái nghĩa theo yêu cầu của BT2

II Chuẩn bị:

+ GV: Kẻ sẵn bảng từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, SGK

+ HS: Kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1.VBT và SGK

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1.Khởi động :

• Thế nào là đại từ , cho ví dụ ,đặt câu

• Giáo viên nhận xétù

2.Hoạt động luyện tập :

Oân tập tiết 4

Các hoạt động:

Hướng dẫn học sinh hệ thống hóa vốn từ

ngữ về 3 chủ điểm đã học (Việt Nam – Tổ

quôc em; Cánh chim hòa bình; Con người với

thiên nhiên) (thảo luận nhóm, luyện tập,

củng cố,ôn tập)

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại

• Giáo viên chốt lại

Hướng dẫn học sinh củng cố kiến thức về

danh từ, động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, từ

trái nghĩa, hướng vào các chủ điểm ôn tập

(thảo luận nhóm, đàm thoại)

Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp, thảo luận

 Học sinh nêu  Giáo viên lập thành bảng

3.Hoạt động vận dụng :

- Phương pháp: Trò chơi, động não.

- Học sinh thi đua.

 Giáo viên nhận xét + tuyên dương

-Lên bảng trả lời

- Hoạt động nhóm, lớp

* Bài 1:

- Nêu các chủ điểm đã học?

- Nội dung thảo luận lập bảng từ

ngữ theo các chủ điểm đã học

• Bảng từ ngữ được phân loại theo yêu cầu nào?

ChủđềDanh từ

ĐT , TTThành ngữ

* Bài 2:

- Thế nào là từ đồng nghĩa?

- Từ trái nghĩa?

- Tìm ít nhất 1 từ đồng nghĩa, 1 từ

trái nghĩa với từ đã cho.Học sinh nêu

- Thi đua tìm từ đồng nghĩa với từ

Câu 1 (M 1 - 1 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, kết quả đúng:

Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là :

Trang 5

A 17,53 B 17,053 C 17,530 D 170,53

Câu 2 (M 1 - 1 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, kết quả đúng:

Hỗn số 5 92100 được viết dưới dạng số thập phân là:

A 5,92 B 59,2 C.0,0592 D 0,592

Câu 3 (M 2 - 1 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, kết quả đúng:

Số bé nhất trong các số sau là:

A 6,25 B 6,52 C 6,72 D.6,12

Câu 4 (M 2 - 1 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, kết quả đúng:

7cm29mm2 = cm2 số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

Câu 5 (M 3 - 1 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, kết quả đúng:

Gía trị của chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:

Câu 6 (M 3 - 1 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, kết quả đúng:

 TẬP ĐỌC (Tiết 20 )

ÔN TẬP (Tiết 5)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nêu được một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật trong vở kịch Lòng dân và bước đầu có giọng đọc phù hợp

Trang 6

- Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của Tiếng Việt.

II Chuẩn bị:+ GV+ HS: SGK

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Ôn tập và kiểm tra.

Các hoạt động:

Hướng dẫn học sinh ôn lại các bài văn

miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam, Tổ

quốc em, Cánh chim hòa bình Con

người với thiên nhiên, trau dồi kỹ năng

đọc Hiểu và cảm thụ văn học (đàm

thoại)

* Bài 1:

- Phát bảng phụ cho học sinh ghi theo

cột thống kê

- Giáo viên yêu cầu nhóm dán kết quả

lên bảng lớp

- Giáo viên nhận xét bổ sung.

- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn kết

quả làm bài

* Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm

vở kịch “Lòng dân”

Giáo viên chốt

Hướng dẫn học sinh biết đọc diễn cảm

một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc,

làm nổi bật những hình ảnh được miêu

tả trong bài (đàm thoại)

• Thi đọc diễn cảm

• Giáo viên nhận xét

3.Hoạt động vận dụng :

- Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm hơn

(2 dãy) – Mỗi dãy cử một bạn, chọn đọc

diễn cảm một đoạn mình thất nhất

- Hát

- Học sinh đọc từng đoạn.

(Tự chọn 1 bài đã ôn )

- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh

trả lời

Hoạt động nhóm, cá nhân

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải

- Học sinh ghi lại những chi tiết mà

nhóm thích nhất trong mỗi bài văn – Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Học sinh đọc nối tiếp nhau nói chi

tiết mà em thích Giải thích – 1, 2 họcsinh nhìn bảng phụ đọc kết quả

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2.

- Tổ chức thảo luận phát biểu ý kiến

về tính cách của từng nhân vật trong vở kịch

_Mỗi nhóm chọn diễn một đoạn kịch_Cả lớp nhận xét và bình chọn

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải

- Thảo luận cách đọc diễn cảm.

- Đại diện nhóm trình bày có minh

họa cách đọc diễn cảm

- Các nhóm khác nhận xét.

Hoạt động nhóm đôi, cá nhân

- Đại diện từng nhóm thi đọc diễn cảm (thuộc lòng)

Trang 7

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.

4 Hoạt động tìm tịi mở rộng :

- Học thuộc lòng và đọc diễn cảm.

- Nhận xét tiết học

- Cả lớp nhận xét.

- Học sinh hai dãy đọc + đặt câu hỏi

II Chuẩn bị:+ GV: Phấn màu SGK + HS: Vở bài tập, bảng con.SGK

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Học sinh sửa bài VBT

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét.

2.Hoạt động hình thành kiến thức mới : Cộng hai số thập phân

Hướng dẫn HS phép cộng hai số thập

phân:

a) GV nêu TD1:

- GV hướng dẫn HS: chuyển phép tính

thành số TN rồi tính

Bài 2: Đặt tính rồi tính/ thực hiện

- HS nêu lại bài toán và nêu phép tính để giải toán phép cộng:

1,84 + 2,45 = ? (m)

- HS nhận xét về sự giống nhau:

“Đặt tính giống nhau, cộng giống nhau, chỉ khác ở chỗ không có hoặc códấu phẩy.”

- HS tự nêu cách cộng hai số thập phân

Trang 8

Bài 3:

a) 7,8 b) 34,82 + 9,6 + 9,75 17,4 44,57

- HS đọc đề và tự tóm tắt Giải:

Tiến cân nặng:

32,6 = 4,8 = 37,4 (kg)Đáp số: 37,4 kg

4.Hoạt động vận dụng :

- Nhắc lại kiến thức vừa luyện tập.

5 Hoạt động tìm tịi mở rộng :

- Dặn dò: Làm bài nhà, chuẩn bị bài ở nhà.

- Nhận xét tiết học

(Cách cộng hai số thập phân )Chuẩn bị: Luyện tập

II Chuẩn bị:+ GV:Phấn màu SGK+ HS: Vở bài tập, SGK và bảng con

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Học sinh sửa bài do GV cho

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét.

Bài tập 1: GV vẽ sẳn kẽ bảng SGK

.Tính rồi so sánh giá trị của, a + b và b

+ a

- HS tự là bài tập

-HS lên bảng tính giá trị từng số

a+b 5,7+

6,24 = 11,94

14,9+4,36

= 19,26 0,53+3,09 =4,62

b+a 6,24 +5,7 = 11,94

4,36+14,9

= 19,26 3,09+0,53 = 4,62

- Phép cộng các số thập phân có tính chogiao hoán: Khi đổi chỗ hai số hạng trong

Trang 9

một tổng thì tổng đó không thay đổi a+b

= b+a

a/ 9,46 TL 3,8 +3,8 + 9,46 13,26 13,26 b/ 45,08 TL 24,97

+24,97 +45,08 70,05 70,05

c/ 0,07 TL 0,09

+ 0,09 + 0,07 0,16 0,16Bài tập 3: 1 hs đọc y/c bài - HS tự làm

Giải:

Chiều dài của hình chữ nhật là:16,34 + 8,32 = 24,66 (cm)Chu vi hình chữ nhật:

7 x 2 = 14 (ngày)Trung bình mỗi ngày của hàng bán được

số mét vải là:

840 : 14 = 60 (m) Đáp số: 60 m

3.Hoạt động vận dụng :

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại

nội dung vừa học.(Tính chất giao hoán

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi

đua giải nhanh

- Giáo viên nhận xét.

5 Hoạt động tìm tịi mở rộng :

Nhận xét tiết học

- Nêu lại kiến thức vừa học

BT: 8x= 2

5Học sinh về nhà ôn lại kiến thức vừa học Xem trước bài Tổng nhiều số thập phân Dặn dò:

+Chuẩn bị

 Mỹ thuật

Giáo viên chuyên dạy

Trang 10

 Luy ện từ và câu (Tiết 20)

ÔN TẬP ( Tiết 6)

I Mục tiêu:

- Tìm được từ đồng nghĩa , từ trái nghĩa để thay thế theo yêu cầu của BT1 , BT2(chọn 3 trong 5 mục a,b,c,d,e)

- Đặt được câu để phân biệt từ đồng âm , từ trái nghĩa ( BT4)

II Chuẩn bị: + GV + HS : SGK và VBT bảng phụ ghi BT 2

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1.Khởi động :

-Nhận xét

3.Hoạt động luyện tập :

Hướng dẫn cho học sinh nắm được những

kiến thức cơ bản về nghĩa của từ (từ đồng

nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, từ nhiều

nghĩa)

* Bài 1:/ 97

• Giáo viên chốt lại

* Bài 2:

_GV dán bảng phụ

• Giáo viên chốt lại

Hướng dẫn cho học sinh biết vận dụng

kiến thức đã học về nghĩa của từ để giải

quyết các bài tập nhằm trau đồi kỹ năng

Phương pháp: Thi đua, động não

+ Tổ chức thi đua giữa 2 dãy

4 Hoạt động tìm tịi mở rộng :

- Nhận xét tiết học

- Hát

-Tìm 1 cặp từ trái nghĩa và đặt câu

- Học sinh nhận xét.

“Ôn tập”

Hoạt động nhóm đôi, lớp

Phương pháp: Thảo luận nhóm,đàm thoại, thực hành

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1.

(bê = bưng ; Bảo = mời Vò =xoa ;Thực hành = làm )

- Học sinh lần lượt trả lời

- Cả lớp nhận xét.

- Cả lớp sửa bài và bổ sung vào những

từ đúng

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2.

- Học sinh thi đọc các câu tục ngữ sau

khi đã điền đúng các từ trái nghĩa

- Học sinh đọc kết quả làm bài.

No ; chết ; bại ; đậu ; đẹp

- Cả lớp nhận xét.

Hoạt động nhóm đôi, lớp

- Học sinh đọc yêu cầu bài 4.

Đặt câu với từ đánh theo các nghĩa ( a,b ,c) SGK bài 4 Trang 98

- Học sinh làm bài và nêu kết quả

- Cả lớp nhận xét.

- Lặp lại ghi nhớ

- Học sinh động não trong 1’ để tìm từ

và yêu cầu bạn của dãy kia tìm từ đồng nghĩa (hoặc trái nghĩa, đồng âm)

- Chuẩn bị: “Đại từ xưng hô”.

Trang 11

 Tiếng Anh

Giáo viên chuyên dạy Ngày dạy : Thứ sáu ngày 2/11/2018

 T ập làm văn : ( Ti ết 20)

BÀI LUYỆN TẬP ( TIẾT 7 )

- Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt về kiến thức , kĩ năng giữa HKI (Nêu ở tiết 1 , ôn tập)

1/Học sinh đọc thầm bài Mầm non và thảo luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi trang 99 và 100 ghi vào nháp

2/Các nhóm trình bày và nhận xét ,bổ sung cho hoàn chỉnnh bài luyện tập

3/Giáo viên nhận xét ghi ý đúng :

II Chuẩn bị+ GV:Phấn màu, bảng phụ, SGK + HS: Bảng con, SGK, VBT.

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Luyện tập (GV cho HS Cộng 2 STP )

- Giáo viên nhận xét.

Học sinh lần lượt sửa bài Lớp nhận xét

2.Hoạt động hình thành kiến thức mới :

Hướng HS tự tính tổng nhiều số thập phân :

Trang 12

3.Hoạt động luyện tập :

- GV hướng dẫn

Bài 1: Thực hiện a,b

- GV cho HS nhận xét

Bài 2: (a+b) + c = a + (b+c)

Bài 3: Thực hiện a,c

- Yêu cầu HS giải thích đã sử dụng phép tính nào

của phép cộng các số thập phân trong quá trình

- HS tự nêu bài toán rồi tự giải

- HS nêu lại tính chất giao hoán của phép cộng

- Giải thích tính chất giao hoán ở chỗ 12,7+1,3

- HS tự làm

a) 5,27 b) 6,4 c) 20,08d) 0,75

+14,35 +18,36 +32,9

+0,09 9,25 52 7,15 0,8

28,84 76,76 60,13 1,64

- Tính rồi so sánh giá trị của (a+b) + c và

a + ( b + c )

• Muốn cộng tổng hai số thập phân với một số thứ ba ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba.

1,78 + 15 + 8,22 + 5+Nêu tính chất giao hoán và kết hợp của phép

cộng ?

4 Hoạt động tìm tịi mở rộng :

Nhận xét tiết học

- Học sinh nêu tính chất: tính

chất kết hợp Tính nhanh.và giao hoán trong phép cộng Chuẩn bị: Luyện tập

 Địa lý : Tiết 10

NÔNG NGHIỆP I.M

ục tiêu:

- Sử dụng lược đồ, bản đồ để biết cơ cấu nông nghiệp ở nước ta:

+ Trồng trọt là nghành chính của nông nghiệp

2,5 6,8 1,2 (2,5 + 6,8)

+12 = 8,5

2,5+ (6,8 +1,2) =8,5

1,34 0,52 4 (1,34 + 0,52)

+ 4 = 5,86 1,34 + (0,52+ 4) = 5,86

Trang 13

+ Lúa gạo được trồng nhiều ở các đồng bằng, cây công nghiệp được trồng

nhiều ở miền núi và cao nguyên

+ Lợn, gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng; trâu, bò, dê được nuôi nhiều ở

miền núi và cao nguyên

- Biết nước ta trồng nhiều loại cây, trong đó lúa gạo được trồng nhiều nhất

- Nhận xét trên bản đồ vùng phân bố của một số loại cây trồng, vật nuôi chính

của nước ta (lúa gạo, cà phê, cao su, chè; trâu bò, lợn)

- Sử dụng lược đồ để bước đầu nhận xét về cơ cấu và phân bố của nông nghiệp:lúa gạo ở đồng bằng; cây công nghiệp ở vùng núi, cao nguyên; trâu, bò ở vùng

núi, gia cầm ở đồng bằng

II.ĐDDH: - Bản đồ kinh tế Việt Nam.

- Tranh ảnh về các vùng trồng lúa, cây công nghiệp, cây ăn quả của nước ta

III.Hoạt động dạy và học:

1.Khởi động :

Các dân tộc,sự phân bố dân cư - Hs trả lời theo y/c gv

2.Hoạt động hình thành kiến thức mới :

Giới thiệu bài

1 Nghành trồng trọt

H: Dựa vào mục SGK hãy cho biết ngành

trồng trọt có vai trò như thế nào trong sản

xuất công nghiệp ở nước ta

Bước 2: Vì sao cây trồng nước ta chủ yếu

là cây xứ nóng?

Nước ta đã đạt thành tựu gì trong việc

cây trồng lúa gạo ?

- GV tóm tắt: Việt Nam đã thành 1 trong

những nước xuất khẩu hàng đầu trên thế

giới (đứng sau Thái Lan)

- Vì nước ta có khí hậu nhiệt đới

- Đủ ăn, dư gạo xuất khẩu

Kết luận: Nước ta trồng nhiều loại cây, trong đó có cây lúa gạo là nhiều nhất, các cây công nghiệp và cây ăn quả đượctrồng ngày càng nhiều

Quan sát và trả lời

Bước 1:

Bước 2:

Kết luận:

+ Cây lúa gạo được trồng nhiều ở đồng

bằng, nhiều nhất là đồng bằng Nam Bộ

+ Cây công nghiệp lâu năm trồng nhiều ở

miền núi, vùng núi phía Bắc trồng nhiều

chè, Tây nguyên trồng nhiều cà phê, cao

su, hồ tiêu,…

- HS quan sát hình 1, kết hợp với vốn hiểu biết trả lời câu hỏi

- HS trình bày kết quả và chỉ bản đồ về vùng phân bố của một số cây trồng ở nước ta

* Có thể nêu thêm một số hoạt động:

- GV hướng dẫn xem tranh, ảnh về các vùng trồng lúa, cây công nghiệp, cây ăn quả của nước ta, xác định trên bản đồ vị

Ngày đăng: 17/12/2021, 15:14

w