Tìm GTLN của biểu thức:.. BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI Phần 1... Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số bằng nhau.. Chứng minh các bất đẳng thức sau: 03.. BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI Phần 1... b Biến đổi tương đ
Trang 1Câu 1 [Svip] Cho các số thực a b c, , 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) (a b b c c a )( )( ) 8 abc b) (a b c a )( 2b2c2) 9 abc
Câu 2 [Svip] Cho các số thực a b c, , 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a b c
Câu 3 [Svip] Cho các số thực a b c, , 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) a2(1b2)b2(1c2)c2(1a2) 6 abc b)
2
a b b c c a
Câu 4 [Svip] Cho các số thực a b c, , 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
2
b c c a a b
a b c
Câu 5 [Svip] Cho các số thực a b c, , 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) 3(a3b3c3) ( a b c a )( 2b2c2) b) 9(a3b3c3) ( a b c )3
Câu 6 [Svip] Cho a, b > 0 Chứng minh 1 1 4 (1) Áp dụng chứng minh các BĐT sau:
a b a b
a) 1 1 1 2 1 1 1 ; với a, b, c > 0.
Câu 7 [Svip] Chứng minh các BĐT sau:
a) Cho x, y, z > 0 thoả x2y4z12 Chứng minh: 2 8 4 6
b) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, p là nửa chu vi
Câu 8 [Svip] Cho a, b, c > 0 Chứng minh 1 1 1 9 (1)
a b c a b c
Áp dụng chứng minh các BĐT sau:
a) ( 2 2 2) 1 1 1 3( )
2
a b b c c a
b) Cho x, y, z > 0 thoả x y z 1 Tìm GTLN của biểu thức:
P
03 BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI (Phần 1)
Trang 2Câu 9 [Svip] Chứng minh các BĐT sau:
a) Cho a, b, c > 0 thoả a b c 1
P
b) Cho a, b, c > 0 thoả a b c 1 Chứng minh rằng 2 12 2 1 1 1 30
ab bc ca
Câu 10 [Svip] Cho 2 số thực dương a và b thỏa mãn a2b2 2
Chứng minh a 3a a 2bb 3b b 2a6
Câu 11 [Svip] Cho a b; 0 : a b 1 Chứng minh rằng 2 1
4
ab a b
Câu 12 [Svip] Cho ba số thực a c b c c ; ; 0 Chứng minh rằng c a c c b c ab
Câu 13 [Svip] Cho hai số thực dương x và y thỏa mãn x y 1 Chứng minh 4 4 1
xy
Câu 14 [Svip] Cho ba số thực dương x y z; ; thỏa mãn x3y3z3 1
Câu 15 [Svip] Cho ba số thực dương x y z; ; thỏa mãn xyz 16
x y z
Câu 16 [Svip] Cho ba số thực dương a b c; ; 0sao cho a b c 3
Câu 17 [Svip] Cho ba số thực dương a b c; ;
3 3
17 6
a b c abc P
a b c abc
Câu 1 [Svip] Cho các số thực a b c, , 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) (a b b c c a )( )( ) 8 abc
b) (a b c a )( 2b2c2) 9 abc
Lời giải:
Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số bằng nhau
b) Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có (a b c a )( 2b2c2) 3 3abc.33a b c2 2 2 9abc
Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số bằng nhau
-Câu 2 [Svip] Cho các số thực a b c, , 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
03 BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI (Phần 1)
Trang 3a) 3 3
(1a)(1b)(1 c) 1 abc
a b c
Lời giải:
a) Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
3 3
3
3 2 2 2
a b c abc a b c ab bc ca abc abc a b c abc abc
Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số bằng nhau
b) Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
1 2 1
2
a b c
Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số bằng nhau
-Câu 3 [Svip] Cho các số thực a b c, , 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) a2(1b2)b2(1c2)c2(1a2) 6 abc
b)
2
a b b c c a
Lời giải:
a) Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
3
2(1 2) 2(1 2) 2(1 2) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 6 6 6 6 6
Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số bằng nhau
b) Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
a b b c c a
Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số bằng nhau
-Câu 4 [Svip] Cho các số thực a b c, , 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
2
b c c a a b
b) (a3 b3 c3) 1 1 1 (a b c)2
a b c
Lời giải:
a) Biến đổi tương đương
9 2
a b c a b c a b c
a b c
a b b c c a
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
Trang 4
3
3
a b b c c a
Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số bằng nhau
b) Biến đổi tương đương
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
ab bc ca
b a c a c b b a c a c b
Bất đẳng thức cuối cùng đúng Dấu bằng xảy ra khi ba số bằng nhau
-Câu 5 [Svip] Cho các số thực a b c, , 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) 3(a3b3c3) ( a b c a )( 2b2c2)
b) 9(a3b3c3) ( a b c )3
Hướng dẫn giải:
a) BĐT 2(a3b3c3)a b b a2 2 b c bc2 2 c a ca2 2
b) Áp dụng b) ta có: 9(a3b3c3) 3( a b c a )( 2b2c2)
-Câu 6 [Svip] Cho a, b > 0 Chứng minh 1 1 4 (1) Áp dụng chứng minh các BĐT sau:
a b a b
a) 1 1 1 2 1 1 1 ; với a, b, c > 0.
Lời giải:
a) Áp dụng (1) với a b c, , 0 ta có
a b a b b c b c c a c a
BĐT được chứng minh, dấu " " xảy ra a b c
b) Áp dụng (1) với a b c, , 0 ta có
2
Trang 5Tương tự 1 1 4 ; 1 1 4
2
BĐT được chứng minh, dấu " " xảy ra a b c
-Câu 7 [Svip] Chứng minh các BĐT sau:
a) Cho x, y, z > 0 thoả x2y4z12 Chứng minh: 2 8 4 6
b) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, p là nửa chu vi
Lời giải:
a) Áp dụng BĐT Côsi cho hai số dương ta có
4
x y
2 2 4 2
4
y z
4
z x
2 2 2
P
2 2 4 4 2 4 12
6
BĐT được chứng minh, dấu " " xảy ra
4
2
1
x
x y z
y
x y z
z
b) Với a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác và p là nửa chu vi ta có
Khi đó áp dụng BĐT (1) trong bài 6 ta có
2
-Câu 8 [Svip] Cho a, b, c > 0 Chứng minh 1 1 1 9 (1)
a b c a b c
Áp dụng chứng minh các BĐT sau:
a) ( 2 2 2) 1 1 1 3( )
2
a b b c c a
Trang 6b) Cho x, y, z > 0 thoả x y z 1 Tìm GTLN của biểu thức:
P
Lời giải:
Do a b c, , 0 1 1 1 9 Dấu xảy ra
Như vậy BĐT (1) được chứng minh
a) Áp dụng (1) với a b c, , 0 ta có
2
Áp dụng BĐT Bunhiacopski ta có
3
a b c
a b c
BĐT được chứng minh, dấu " " xảy ra a b c
b) Cho x, y, z > 0 thoả x y z 1 Tìm GTLN của biểu thức:
P
P
Áp dụng (1) với x y z, , 0 ta có
1 3
4
3
x y z
-Câu 9 [Svip] Chứng minh các BĐT sau:
a) Cho a, b, c > 0 thoả a b c 1
P
b) Cho a, b, c > 0 thoả a b c 1 Chứng minh rằng 2 12 2 1 1 1 30
ab bc ca
Lời giải:
a) Áp dụng BĐT (1) trong bài 8 với a b c, , 0 ta có
P
1
3
a b c
3
a b c
b) Áp dụng BĐT (1) trong bài 8 với a b c, , 0 ta có 1 1 1 9 (1)
ab bc ca ab bc ca
Trang 7Với a b c 1 có (2)
1 2
a b c a b c ab bc ca
Từ (1) và (2) ta được
1 2
a b b c c a a b c ab bc ca
3
3
a b c
3
1 2
P
1 0;
3
3
3
a b c
Cách 2 (Sơ lược)
P
3
P
3
P
ab bc ca
2
30
1
P
ab bc ca
3
a b c
-Câu 10 [Svip] Cho 2 số thực dương a và b thỏa mãn a2b2 2
Chứng minh a 3a a 2bb 3b b 2a6
Lời giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
Dấu đẳng thức xảy ra khi hai số cùng bằng 1
-Câu 11 [Svip] Cho a b; 0 : a b 1 Chứng minh rằng 2 1
4
ab a b
Lời giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
Trang 8
2
4
2
2
ab a b
ab a b ab a b
a b
ab a b
4 1
ab a b
a b
a b
-Câu 12 [Svip] Cho ba số thực a c b c c ; ; 0 Chứng minh rằng c a c c b c ab
Lời giải.
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
1
ab
-Câu 13 [Svip] Cho hai số thực dương x và y thỏa mãn x y 1 Chứng minh 4 4 1
xy
Lời giải:
2
2
xy x y x y x y
Ta có
4
4 4
2
a b
-Câu 14 [Svip] Cho ba số thực dương x y z; ; thỏa mãn x3y3z3 1
Lời giải:
Dấu đẳng thức không xảy ra nên ta có đpcm
Trang 9
-Câu 15 [Svip] Cho ba số thực dương x y z; ; thỏa mãn xyz 16
x y z
Lời giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
8
x y z
x z x y
16
x x y z yz xyz x y z
-Câu 16 [Svip] Cho ba số thực dương a b c; ; 0sao cho a b c 3
Lời giải:
Tương tự b22 b 3 ;b c22 c3c
Bất đẳng thức cuối đúng, dấu đẳng thức xảy ra khi ba số cùng bằng 1
-Câu 17 [Svip] Cho ba số thực dương a b c; ;
3 3
17 6
a b c abc P
a b c abc
Lời giải:
abc
a b c 33abc t 3
Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số bằng nhau