Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau: a Tập hợp các số chính phương... Viết tập hợp sau đây theo cách nêu tính chất đặc trưng: a Tập hợp các số thực lớn hơn 1 và nhỏ hơn 4.. b Tập hợp
Trang 1DẠNG 1 XÁC ĐỊNH TẬP HỢP
Ví dụ 1: [ĐVH] Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a) Ax R 2x x 22x23x20
b) Bn N 3n230
c) Cx Z 2x275x77
Lời giải:
a) Ta giải phương trình: 2 2 2
2
2 3 2, 2
x x
(1) cho ta x = 0 hoặc x = 2
(2) cho ta 1 hoặc x = 2
2
x
Vậy 0; 2; 1
2
b) Với 3 < n2 < 30 và n N *nên chọn n = 2; 3; 4; 5
Vậy B = 2; 3; 4; 5
c) Phương trình: 2x275x77 0 có hai nghiệm x 1 và 77 Chọn x Z là x = 1
2
x
Vậy C = 1.
Ví dụ 2: [ĐVH] Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a) Ax Z x 2 33x25x0
b) B = x Z|x < |3|
c) C = x|x = 3k với k Z và 4 < x < 12.
Lời giải:
a) 2x33x25x 0 x x2 23x 5 0
hoặc hoặc Chọn x Z nên A = 0; 1.
x0 x 1 5
3
x
b) x 3 3 x 3
Chọn x Z thì x 1; 2; 0 Vậy B 2; 1;0;1; 2
c) C 3;0;3;6;9
Ví dụ 3: [ĐVH] Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
a) Tập hợp các số chính phương.
b) Tập hợp các ước chung của 36 và 120.
c) Tập hợp các bội chung của 8 và 15.
Tài liệu chuyên đề Mệnh đề - Tập hợp
03 TẬP HỢP (Phần 1)
Trang 2Lời giải:
a) 0;1; 4; 9;16; 25
b) 1; 2; 4; 6; 12
c) 0; 120; 240; 360;
Ví dụ 4: [ĐVH] Viết mỗi tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng:
a) A2; 3; 5; 7 b) B 3; 2; 1; 0;1; 2; 3 c) C 5; 0; 5;10
Lời giải:
a) A là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10.
b) B là tập hợp các số nguyên có giá trị tuyệt đối không vượt quá 3.
c) C là tập hợp các số nguyên n không nhỏ hơn 5, không lớn hơn 15 và chia hết cho 5
Ví dụ 5: [ĐVH] Viết mỗi tập hợp sau bằng cách nếu tính chất đặc trưng:
a) A1; 4; 7;10; b) B1; 2; 3; 4; 6; 9;12;18; 36 c) 2 3 4; ; ; 5 ; 6
3 8 15 24 35
Lời giải:
a) Ax x3n1,n N
1
n
n
Ví dụ 6: [ĐVH] Viết tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng:
a) A0; 3; 8;15; 24; 35 b) B 4;1; 6;11;16 c) C1; 2; 7
Lời giải:
a) Nhận xét rằng mỗi số thuộc tập A cộng thêm 1 đều là số chính phương Ta có thể viết thêm
b) B5n4 n N
c) Ta có thể xem 1; 2 ; 7 là nghiệm của phương trình x1x2x70 nên
C x R x x x
Ví dụ 7: [ĐVH] Viết tập hợp sau đây theo cách nêu tính chất đặc trưng:
a) Tập hợp các số thực lớn hơn 1 và nhỏ hơn 4.
b) Tập hợp các điểm M trên mặt phẳng P, thuộc đường tròn tâm O và đường kính 2R.
c) Tập hợp các điểm M trên mặt phẳng (P), thuộc hình tròn tâm O.
Trang 3Lời giải:
a) Ax R 1 x 4 b) BM P OM R
c) CM P OM R
Ví dụ 8: [ĐVH] Cho A là tập hợp các số chẵn có hai chữ số Hỏi A có bao nhiêu phần tử?
Lời giải:
Mỗi số tự nhiên chẵn có dạng 2k (k N*) Theo giả thiết ta có 10 2k < 100
Suy ra A2k 5 k 50,k N Vậy A có 45 phần tử.
Ví dụ 9: [ĐVH] Cho C là tập hợp các số nguyên dương bé hơn 500 và là bội của 3 Hỏi C có bao
nhiêu phần tử?
Lời giải:
Mỗi số nguyên dương là bội của 3 có dạng 3k (k N*) Ta phải có 0 < 3k < 500, suy ra
vậy C có 166 phần tử.
3 0 6 167,
Ví dụ 10: [ĐVH] Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
(2 2 5 3)( 2 4 3) 0
(6 2 7 1)( 2 5 6) 0
Lời giải:
1) Ax R (2x25x3)(x24x 3) 0
Trước hết ta giải PT :
2
2
3
3 3
x x
Nên tập 1; ;33
2
A
2) Bx R x ( 210x21)(x3x) 0
2
2 3
3
( 10 21)( ) 0
0
1 0 0
1
x
x
x x
x
Vậy nên tập B 1;0;1;3;7
3)Cx R (6x27x1)(x25x6) 0
2
2
1 1
1 6 1 0
3
x
x
Trang 4Vậy nên tập 1;1; 2;3
6
4) Dx Z 2x25x 3 0
Ta có 2x25x 3 0;b24ac524.2.3 1
5 1 3
5 1 1
b x
a b x
a
Do x Z nên ta chỉ nhận giá trị x = 1 Vậy nên tập D 1
Ví dụ 11: [ĐVH] Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
3 4 2
5 3 4 1
Lời giải:
5 3 4 1
Ta có: 3 4 2 1
Do x N nên x = 1 là giá trị cần tìm từ đó tập E 1
2) F x Z x 2 1
Ta có x 2 1 1 x 2 1 3 x 1
Vì x Z nên các giá trị thỏa mãn x là 3, 2 và 1
Vậy tập F 3; 2; 1
3) Gx N x 5
Vì 0;1; 2;3; 4 0;1; 2;3; 4
5
x N
x
4) H x R x 2 x 3 0
Xét PT: x2 x 3 0 có 12 4.3 11 0 PT vô nghiệm hay không có giá trị nào của x thỏa
mãn Vậy nên tập H
Ví dụ 12: [ĐVH] Trong các tập hợp sau đây, tập nào là tập rỗng:
2 4 2 0
2 7 12 0
Lời giải:
a) Ta thấy x = 0 là một phần tử của tập A vì 0 Z và |0| < 1 nên rõ ràng nó không phải tập rỗng
b) Xét thấy PT: x2 x 1 0 có 12 4.1 3 0 PT vô nghiệm nên tập B là tập rỗng
Trang 5c) Giải phương trình x24x 2 0.
2
2 2 2
x1 2 2 x2 2 2
Dễ thấy 2 giá trị nghiệm trên đều không thỏa mãn vì đều là số vô tỉ, không phải hữu tỉ nên tập C là
tập rỗng.
d) Giải PT x2 2 0 x 2 là số vô tỷ không phải hữu tỉ nên đều không thỏa mãn, từ đó tập D
cũng là tập rỗng
e) Do x N x27x12 12 0 phương trình vô nghiệm từ đó tập E là tập rỗng
f) Giải phương trình x24x 2 0ta thu được 2 nghiệm là x1 2 2 và x2 2 2thỏa mãn thuộc tập R nên tập F không là tập rỗng
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Câu 1: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7 là số tự nhiên”?
A 7 B 7 C 7 D 7
Câu 2: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỉ”?
A 2 B 2 C 2 D 2
Câu 3: Cho là một tập hợp Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?A
A A A B A C A A D A A
Câu 4: Cho là một phần tử của tập hợp x A Xét các mệnh đề sau:
(I) x A (II) x A (III) x A (IV) x A
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A I và II B I và III C I và IV D II và IV.
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề A ?
A x x A, B x x A, C x x A, D x x, A
Câu 6: Hãy liệt kê các phần tử của tập X x|x2 x 1 0
A X 0 B X 0 C X D X
Trang 6Câu 7: Cho tập hợp Ax|x là ước chung của 36 và 120} Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A
A A1; 2;3; 4;6;12 B A1; 2; 4;6;8;12
C A2; 4;6;8;10;12 D A1;36;120
Câu 8: Hãy liệt kê các phần tử của tập X x| 2x25x 3 0
A X 0 B X 1 C 3 D
2
X
3 1; 2
X
Câu 9: Cho tập X x|x24 x1 2 x27x 3 0 Tính tổng các phần tử của tập S X
2
Câu 10: Cho tập X x |x29 x2 1 2x 20 Tính tổng các phần tử của tập
X
Câu 11: Hãy liệt kê các phần tử của tập X x|x2 x 6x2 5 0
A X 5;3 B X 5; 2; 5;3
C X 2;3 D X 5; 5
Câu 12: Tập hợp nào sau đây là tập rỗng?
A A B Bx| 3 x2 3 x24x 1 0
C Cx| 3 x2 3 x24x 1 0 D Dx| 3 x2 3 x24x 1 0
Câu 13: Cho tập hợp Ex| x 2 Tập hợp viết dưới dạng liệt kê làE
A E 2; 1;0;1;2 B E 2; 1;1;2
C E 1;0;1 D E0;1;2
Câu 14: Cho tập hợp Ax|x26x 8 0 Hãy viết tập bằng các liệt kê các phần tử.A
A A 4; 2 B A4; 2 C A D A 4;2
Câu 15: Cho tập hợp Ax|x24x 5 0 Tập hợp có tất cả bao nhiêu phần tử?A
C có 1 phần tử A D có vô số phần tử.A
Câu 16: Số phần tử của tập hợp Ax| x 2 là
Câu 17: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X x| 2x25x 2 0
2
X
2
X
Trang 7Câu 18: Cho tập hợp A x y x y; | , ;x2y2 5 Tìm số phần tử của tập hợp A.
Câu 19: Tập hợp A1; 2;3; 4;5;6;7 được viết dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó là
A An:1 n 7 B An:n7
C An: 0 n 7 D An: 0 n 7
Câu 20: Hỏi tập hợp Ak21|k,k 2 có bao nhiêu phần tử?
Câu 21: Cho tập M x y x y; | , và x y 1 Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử?
Câu 22: Cho tập M x y x y; | , và x2y2 0 Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử?
Câu 23: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào rỗng?
A x x25x 6 0 B x3x25x 2 0
C x x2 x 1 0 D x x25x 1 0
Câu 24: Cho tập hợp Ax n2 n 6 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Tập hợp trên có 2 phần tử B Tập hợp trên không có phần tử nào
C Tập hợp trên có 1 phần tử D Tập hợp trên có 3 phần tử
Câu 25: Tập hợp nào sau đây rỗng?
A 0 B x x22x 3 0
C x x 1 0 D x x23x 2 0
Câu 26: Cho tập hợp Ax x5 Tập hợp được viết dưới dạng liệt kê làA
A A0;1; 2;3; 4 B A0;1; 2;3; 4;5
C A1; 2;3; 4;5 D A 0;5
Câu 27: Cho tập hợp Ax x21x220 Tập hợp là tập hợp nào sau đây?A
A 1 B 1 C 2; 1;1; 2 D 1;1
Câu 28: Cho tập hợp 3 2 2 2 2 Tổng các phần tử của tập
A x x x x x x bằng bao nhiêu?
A
3
Trang 8Câu 29: Số phần tử của tập hợp Ax x2x x 46x250 là
Câu 30: Cho tập hợp X n 3 3n 2 302 Tính tổng tất cả các số thuộc tập hợp X
Câu 31: Tìm số phần tử của tập hợp Ax x1x2 x34x0
Câu 32: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào rỗng?
T x x
T x x x
Câu 33: Cho tập hợp Ax 36 , 120x x Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A
A A1; 2;3; 4;6;12 B A1; 2;3; 4;6;8;12
C A2; 4;6;8;10;12 D A1;36;120
Câu 34: Cho tập hợp A0;1; 2;3; 4 Hãy chọn mệnh đề sai
A A B 1; 2; 4 A C 1;0;1 A D 0 A
Câu 35: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?
Câu 36: Cho tập X 2;3; 4 Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?
Câu 37: Cho tập X 1; 2;3; 4 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Số tập con của X là 16 B Số tập con của X có hai phần tử là 8
C Số tập con của X chứa số 1 là 6 D Số tập con của X chứa 4 phần tử là 0
Câu 38: Tập A0; 2; 4;6 có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?
Câu 39: Tập A1; 2;3; 4;5;6 có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?
Câu 40: Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng hai tập hợp con?
A x y; B x C ; x D ; ;x y
Câu 41: Cho các tập hợp sau
là bội số của 2}, là bội số của 6},
là ướcsố của 2}, là ước số của 6}
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A M N B NM C P Q D QP
Trang 9Câu 42: Tìm x y, để ba tập hợp A 2;5 ,B 5;x và Cx y; ;5 bằng nhau.
A x y 2 B x y 2 hoặc x2, y5
C x2,y5 D x5, y2 hoặc x y 5
Câu 43: Cho A B C, , là các tập hợp Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu AB và BC thì AC
B Nếu tập là con của tập thì ta ký hiệu A B AB
C A B x x A, x B
D Tập A có ít nhất 2 tập con là và A
Câu 44: Cho tập hợp A0;2;4;6 Tập có bao nhiêu tập con có 2 phần tử.A
Câu 45: Cho A0; 2; 4;6 Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có 3 phần tử?A
Câu 46: Cho hai tập hợp A1;2;5;7 và B1;2;3 Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa X A và
?
X B
Câu 47: Cho hai tập hợp A1;2;3 và B1;2;3;4;5 Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa
?
A X B
Câu 48: Số tập hợp con gồm 3 phần tử có chứa e f, của tập hợp M a b c d e f g h i j; ; ; ; ; ; ; ; ; là
Câu 49: Cho hai đa thức P x và Q x Xét các tập hợp
A x P x B x Q x Cx P x2 Q x2 0
sau đây đúng?
A AC B BC C CA D AB
Câu 50: Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn điều kiện a b, X a b c d e, , , , ?
Trang 10Câu 1: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7 là số tự nhiên”?
A 7 B 7 C 7 D 7
HD: Chọn B.
Câu 2: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỉ”?
A 2 B 2 C 2 D 2
HD: Chọn C.
Câu 3: Cho là một tập hợp Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?A
A A A B A C A A D A A
HD: Chọn C.
Câu 4: Cho là một phần tử của tập hợp x A Xét các mệnh đề sau:
(I) x A (II) x A (III) x A (IV) x A
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A I và II B I và III C I và IV D II và IV.
HD: Chọn C.
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề A ?
A x x A, B x x A, C x x A, D x x, A
HD: Chọn B.
Câu 6: Hãy liệt kê các phần tử của tập X x|x2 x 1 0
A X 0 B X 0 C X D X
HD: Vì phương trình x2 x 1 0 vô nghiệm nên X . Chọn C.
Câu 7: Cho tập hợp Ax|x là ước chung của 36 và 120} Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A
A A1; 2;3; 4;6;12 B A1; 2; 4;6;8;12
C A2; 4;6;8;10;12 D A1;36;120
2 2 3
36 2 3
120 2 3.5
A1; 2; 3; 4; 6; 12
Câu 8: Hãy liệt kê các phần tử của tập X x| 2x25x 3 0
A X 0 B X 1 C 3 D
2
X
3 1; 2
X
1
2
x x
x x
3 1; 2
X
Câu 9: Cho tập X x|x24 x1 2 x27x 3 0 Tính tổng các phần tử của tập S X
2
Lời giải
Trang 11HD: Ta có
2
2
2;
2
1; 2; 3
7 3
0 2
x
x
x
x
Suy ra S 2 1 3 6. Chọn D.
Câu 10: Cho tập X x |x29 x2 1 2x 20 Tính tổng các phần tử của tập
X
2
2
0
2
x
x
Suy ra tập X có ba phần tử là 3; 1; 3. Chọn C.
Câu 11: Hãy liệt kê các phần tử của tập X x|x2 x 6x2 5 0
A X 5;3 B X 5; 2; 5;3
C X 2;3 D X 5; 5
2
2
2; 3
6 0
5; 5
5 0
x
x x
Do đó X 2; 3 Chọn C.
Câu 12: Tập hợp nào sau đây là tập rỗng?
A A B Bx| 3 x2 3 x24x 1 0
C Cx| 3 x2 3 x24x 1 0 D Dx| 3 x2 3 x24x 1 0
HD: Ta xét từng đáp án:
Đáp án A A A là tập hợp có 1 phần tử
Đáp án B, C, D Ta có 2 2 1
x x x x
2
2
2
Câu 13: Cho tập hợp Ex| x 2 Tập hợp viết dưới dạng liệt kê làE
A E 2; 1;0;1;2 B E 2; 1;1;2
C E 1;0;1 D E0;1;2
HD: Ta có x 2 2 x 2 mà x x 2; 1; 0; 1; 2 Chọn A.
Câu 14: Cho tập hợp Ax|x26x 8 0 Hãy viết tập bằng các liệt kê các phần tử.A
A A 4; 2 B A4; 2 C A D A 4;2
Trang 12HD: Ta có 2 2 Chọn D.
4
x
x
Câu 15: Cho tập hợp Ax|x24x 5 0 Tập hợp có tất cả bao nhiêu phần tử?A
C có 1 phần tử A D có vô số phần tử.A
5
x
x
Câu 16: Số phần tử của tập hợp Ax| x 2 là
HD: Ta có x 2 2 x 2 x x 2; 1; 0; 1; 2 Chọn C.
Câu 17: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X x| 2x25x 2 0
2
X
2
X
2
2
x
x
x
Câu 18: Cho tập hợp A x y x y; | , ;x2y2 5 Tìm số phần tử của tập hợp A
HD: Ta có ,2 2
5
x y
x y; 0; 2 , 2;0 , 1;1 , 1; 1 , 1;1 , 1; 1 ,
Chọn A.
0;0 , 2;0 , 0; 2 , 0;1 , 1;0 , 0; 1 , 1;0
Câu 19: Tập hợp A1; 2;3; 4;5;6;7 được viết dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó là
A An:1 n 7 B An:n7
C An: 0 n 7 D An: 0 n 7
HD: Chọn C.
Câu 20: Hỏi tập hợp Ak21|k,k 2 có bao nhiêu phần tử?
HD: Vì k và k 2 k 2; 2 k 2; 1; 0; 1; 2
Do đó k2 1 1; 2; 5 Vậy có 3 phần tử Chọn D.A
Câu 21: Cho tập M x y x y; | , và x y 1 Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử?
HD: Ta có x y, và x y 1 0, 1
1, 0
Do đó suy ra M 0;1 , 1;0 nên M có 2 phần tử Chọn C.
Câu 22: Cho tập M x y x y; | , và x2y2 0 Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử?