1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

03 giá trị lượng giác phần 1 đặng việt hùng image marked

10 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 205,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị lượng giác của các biểu thức sau a Cho tanx 2.. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC P1... Khẳng định nào sau đây là sai?. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC P1... Tính giá trị lượng giác của các biểu thức

Trang 1

Câu 1 Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết

2

5

 

Câu 2 Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết

5

π

2

4

2

 

c) cos 3 với d) với

5

13

Câu 3 Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết

5

2 x

5

13

x

2 x

sin

3

Câu 4 Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết

2

2 x

  

2

x 

2 x

  

cotx3 π 3π

2

 x

Câu 5 Tính giá trị lượng giác của các biểu thức sau

a) Cho tanx 2 Tính: 1 5cot 4 tan ,

5cot 4 tan

A

2sin cos cos 3sin

A

b) Cho cotx 2 Tính: 1 3sin cos ,

sin cos

B

sin 3cos sin 3cos

B

c) Cho cotx = 2 Tính: 1 2sin 3cos ,

3sin 2cos

C

2 cos sin cos

C

5

2

cot tan

E

3

x 900  x 1800

2

8 tan 3cot 1 tan cot

F

Câu 6 Cho cos 2 0 2 Khi đó bằng:

π

5

21 2

5

3

Câu 7 Cho sin cos 5 Khi đó có giá trị bằng:

4

αα sin cosα α

32

3 16

5 4

03 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC (P1)

Trang 2

Câu 8. Nếu cos sin 1 và thì với cặp số nguyên là:

2

3

Câu 9. Kết quả rút gọn của biểu thức bằng:

2 sin tan

1 cos 1

1 sin

Câu 10. Cho cot 3 Khi đó 3sin3 2cos3 có giá trị bằng:

12sin 4cos

4

4

4

1 4

Câu 11. Cho tan cotm với m 2 Tính tancot

Câu 12 Cho cot 1 3 thì có giá trị bằng:

    

2

sin .cos

5

4

5 5

5 5

2 5

Câu 13. Cho cos α 4 với Tính giá trị của biểu thức:

5

4

Câu 14. Cho cos α 1 và khẳng định nào sau đây là đúng?

3

2  

3

3

3

3

 

Câu 15. Nếu tan α cot α 2  thì tan α cot α2  2 bằng bao nhiêu?

Câu 16. Cho tan α 15 với khi đó giá trị của bằng:

7

274

15 274

7 274

274

Câu 17 Giả sử 4 4 1 thì có giá trị bằng:

3sin cos

2

Câu 18 Cho hai góc nhọn và trong đó     Khẳng định nào sau đây là sai?

C cos sin     90 0 D tan tan 0

Câu 19 Cho cos 2 0 thì có giá trị bằng:

2 5

5

3 5

5

5

Trang 3

Câu 1 Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết

2

5

 

Lời giải :

cos 0

cot 0

x

x

 2

x  x   x  

Từ đó

tan

cos

sin

x x

x x x

x





cos 0

cot 0

x

x

 2

x   x  x

Từ đó

tan

cos 3

cot

x x

x x x

x





Câu 2 Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết

5

2

4

2

 

c) cos 3 với d) với

5

13

Lời giải :

a) Do

sin 0 cos 0 3π

tan 0 2

cot 0

x x x

x x

03 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC (P1)

Trang 4

Từ đó với 2

sin 3 tan

cos 4

cot

sin 3

x x

x

x x

x





sin 0 cos 0

tan 0 2

cot 0

x x x

x x

tan

sin

x x

x

x x

x





sin 0 cos 0

tan 0 cot 0

x x x

x x

sin 3 tan

cos 4

cot

sin 3

x x

x

x x

x





d) Do

sin 0 cos 0

tan 0 cot 0

x x x

x x

tan

cos 12

cot

x x

x

x x

x





Câu 3 Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết

5

2 x

5

13

x

2 x

sin

3

Lời giải :

Làm tương tự như các bài trên ta có đáp án như sau

a) sin 1 , tan 1 và

2 5

b) sin 3, tan 3 và

3

x 

c) cos 12, tan 5 và

5

Trang 5

d) cos 2 2, tan 1 và

Câu 4 Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết

2

2 x

  

2

x 

2 x

  

cotx3 π 3π

2

 x

Lời giải :

a) tan 3 cot 1

3

x

x

Vì π 3π

2

cos 0

x x

2

x   x 

x

x

2 x

   sin 0

cos 0

x x

Do đó sin 2 ;cos 1

2

x   x 

x

x

2 x

   sin 0

cos 0

x x

Do đó sin 1 ;cos 2

d) cot 3 tan 1

3

x

x

Vì π 3π

2

cos 0

x x

Trang 6

Do đó cos 3 ;sin 1

Câu 5 Tính giá trị lượng giác của các biểu thức sau

a) Cho tanx 2 Tính: 1 5cot 4 tan ,

5cot 4 tan

A

2sin cos cos 3sin

A

b) Cho cotx 2 Tính: 1 3sin cos ,

sin cos

B

sin 3cos sin 3cos

B

c) Cho cotx = 2 Tính: 1 2sin 3cos ,

3sin 2cos

C

2 cos sin cos

C

5

2

cot tan

E

3

x 900  x 1800

2

8 tan 3cot 1 tan cot

F

Lời giải :

2

x   x   1

5

4 2

5

2

A

  

x

x

+) TH1: 0

2

cos 0

x x

2

2

1

A

+) TH2:

2 x

x x

2

A

x

x

+) TH1: 0

2

cos 0

x x

Trang 7

2

3

5 4 2

3 3

3

3

3 3

B

B



 



+) TH2:

2 x

   sin 0

x x

1

2

3

1 2 2

3 3

3

3

3 3

B

B



 



x

x

+) TH1: 0

2

cos 0

x x

1

2 2

8

5

C

C

 



+) TH2:

2 x

x x

1

2 2

C

C

 



d) 0

2

x x

2

 

x

x

Trang 8

4 3

4 3

3 4

E

e) 90 x 180 sin 0

cos 0

x x

2

      

 

x

x

2 2

1

1

2 2

F

Câu 6 Cho cos 2 0 2 Khi đó bằng:

π

5

21 2

5

3

HD: Ta có

2 2

α   α      α

Mặt khác 0 2 sin 21 tan 21. Chọn B.

π

Câu 7 Cho sin cos 5 Khi đó có giá trị bằng:

4

αα sin cosα α

32

3 16

5 4

Câu 8. Nếu cos sin 1 và thì với cặp số nguyên là:

2

3

HD: Với 00  x 1800sinx0, khi đó

2

2

2

1

2

Chọn B

3

Câu 9. Kết quả rút gọn của biểu thức bằng:

2 sin tan

1 cos 1

1 sin

2

2 tan cos 1

Câu 10. Cho cot 3 Khi đó 3sin3 2cos3 có giá trị bằng:

12sin 4cos

Trang 9

A 1 B C D

4

4

4

1 4

3sin 2cos sin cos 3sin 2cos

3sin 3sin cos 2sin cos 2cos

12sin 4cos

 

Chọn A.

3

Câu 11. Cho tan cotm với m 2 Tính tancot

tancot  tancot 4 tan cot m  4 tan cot   m 4

Câu 12 Cho cot 1 3 thì có giá trị bằng:

    

2

sin .cos

5

4

5 5

5 5

2 5

2

Câu 13. Cho cos α 4 với Tính giá trị của biểu thức:

5

4

HD: Ta có

+) Phương án tính toán theo góc 

Chọn B.

0 4

+) Phương án tính toán theo công thức

2 2

 

 

Câu 14. Cho cos α 1 và khẳng định nào sau đây là đúng?

3

2  

3

3

3

3

 

α 4π sin 3,6π 0 sin α 0;cos α sin α 1

Chọn A.

2 2

sin α

3

Câu 15. Nếu tan α cot α 2  thì tan α cot α2  2 bằng bao nhiêu?

HD: Ta có

Trang 10

+) Đây là trường hợp đặc biệt π 2 2 Chọn C.

α tan α cot α 1 1 2 4

+) tan α cot α 2  tan α cot α 2 tan α.cot α 42  2   tan α cot α 4 2.1 22  2    Chọn C.

Câu 16. Cho tan α 15 với khi đó giá trị của bằng:

7

274

15 274

7 274

274

HD: Tính toán theo góc nhé : sin tan 15 0,906 Chọn D.

7

shift

Câu 17 Giả sử 4 4 1 thì có giá trị bằng:

3sin cos

2

2  x  xxx  x 2 x sin4x3cos4x1

Chọn A.

Câu 18 Cho hai góc nhọn và trong đó     Khẳng định nào sau đây là sai?

C cos sin     90 0 D tan tan 0

HD : A sai, ví dụ cos10 cos 450 Chọn A

Câu 19 Cho cos 2 0 thì có giá trị bằng:

2 5

5

3 5

5

5

5 5

x  x  

Ngày đăng: 11/12/2021, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w