BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI P1... BÀI TẬP TỰ LUYỆNCâu 1... Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đã cho có nghiệm?m Câu 22.. Tìm các giá trị của m sao cho phương trình đã c
Trang 1Ví dụ 1 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:
2 2
0
x x
2
2
1
0
x
2 2
0
Lời giải:
a) x2 x 6 0
BPT: x2 x 6 0 x3x20
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : S 2;3
b)
2
2
0
x x
x x
x x
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : 4;1
3
S
c)
2
2
1
0
x
BPT:
2
3 10
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : S 5; 2
d)
2
2
0
2
2
3 2
4 3
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : S ;1 1; 2 3;
Ví dụ 2 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:
2 2
0
x x
2 2
0
Lời giải:
a) x2 x 6 0
BPT: x2 x 6 0 x3x20
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : S 2;3
b)
2
2
0
x x
x x
x x
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : 4;1
3
S
14 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (P1)
Trang 2c)
2
2
0
25 7 0,
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : ;1 1;
4
S
d)
2
2
0
2
2
1 5 8
7 6
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : 8;1 1;6
5
S
Ví dụ 3 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:
x x
2
1 0
x x
2
0
3 4
Lời giải:
2 2
2
2
4 4
1 2 1
x
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : 1;1
2
S
b) BPT:
2
4 5
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : S 1;5
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : S ;3 4;
2
2
1 4
3 4
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : S ; 2 1;1 1; 2 4;
Ví dụ 4 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:
2
0 30
x x
0 7
x
2
2
1
0
1
x
x
2 2
0
Lời giải:
2 2
2
4 2
30
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : S ; 5 2 2; 2 26;
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : S ; 7 7;1
Trang 3c) BPT: 2
1
x
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : S ; 1 1;
2
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của BPT là : S ; 2 5;
Ví dụ 5 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:
a) 3x4x34x2 x 3 0 b) 1 2 x x 2 x 300
1
x
0
1 2
x
Lời giải:
2
2
2
1
0
x x
x
x
x
6
2
x
x
x
d)
2
x
Ví dụ 6 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:
3
x
3
1
8 15
2
2
4 3
1 1
x
x x
1 5 1
x
x x
Lời giải:
2
2
x
x
x
x
2
2
x
Trang 4d) 1 1 5 1 2 5 6 2 3 1
x
x
Ví dụ 7 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:
2
1
x
x
2 2
2 1
1 1 1
x x
1 1
x x x
Lời giải:
2
2
2
x
2
1
x
c)
2
2 2
2
0 1
1
1
x
x
Ví dụ 8 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:
5
x
x
21 4 7 12
x
Lời giải:
a) Điều kiện: x5
x x
Mặt khác x R, ta có: x 6 x 5 x 1
Do đó,
1
5
6 0
6 0
x x
x
b) Điều kiện 2
3
x x
Mặt khác x R, ta có: 3 2
2
x x x
Trang 5Do đó,
9
2
0
2
9
2
x x
x
x
c) Điều kiện: 1
4
x x
14 9 30
Mặt khác x R, ta có: x 6 x 4 x 1 x 1
Do đó
6 1
6
x x
x
x
x
d) Điều kiện
1 7 2
x x x
2
Mặt khác x R, ta có: x 7 x 2 x 1
Do đó, 4 7
x x
Ví dụ 9 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:
2 1
2 1
Lời giải:
a) Điều kiện
2 1 0
x x x
Mặt khác x R, ta có: x 2 x 2 x 1 x x 2
Trang 6Do đó BPT
2
x
x x
b) Điều kiện
1 3 2
x x x
0
Mặt khác x R, ta có: x 1 x 1 x 2 x 3
Do đó
x
b) Điều kiện
2 0 2
x x x
0
Mặt khác x R, ta có: 3 17 2 3 17 2
x x x x x
Do đó
2
3 17
2 2
x
c) Điều kiện 0
1
x x
2 0
1 1
Mặt khác x R, ta có: 1 1 1
2
x x x x
Trang 7Do đó 4 1 01 0 11
1
0
2 2
x
x x
Ví dụ 10 [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:
22 44 77 1
11 22 33 1
2
2
x
2
3
x
Lời giải:
a) Điều kiện
2 4 7
x x x
0
b) Điều kiện
1 2 3
x x x
2
1
x
c) Điều kiện x22x 0 x x 20
2
2
2
x
Mặt khác x R, ta có: x 3 x 2 x 1 x x 1
Do đó,
x
x x
d) Điều kiện x23x 0 x x 3 0
Trang 8
2
2
3
x
Mặt khác x R, ta có: 1 3 3 4
2
x x x x x
Do đó, 2 1 04 3 0 4 1 3
3
0
2 2
x
Trang 9BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình S là
2 2
1
Câu 2 Tìm tập xác định của hàm số D y 2x25x2
2
D
2
D
1
;2 2
Câu 3 Giá trị nguyên dương lớn nhất để hàm số y 5 4 x x 2 xác định là
Câu 4 Tìm tập xác định của hàm số D
2
3
4 3
x y
x x
A D\ 1; 4 B D 4;1
C D 4;1 D D ;4 1;
Câu 5 Tìm tập xác định của hàm số D
2 2
1
x y
3
D
3
D
3
D
3
D
Câu 6 Tìm tập xác định của hàm số D 2 1
4
x
A D 4; 3 2; B D 4;
C D ; 3 2; D D 4; 3 2;
Câu 7 Tìm tập xác định của hàm số D 2 1
5 2
x
2
D
5
; 2
D
5
2
D
5
; 2
D
Câu 8 Tìm tập xác định của hàm số D 23 3 1
x
f x
A D4; B D 5; 3 3;4
C D ; 5 D D 5;3 3;4
Câu 9 Tìm tập xác định của hàm số D 22 5 4
f x
2
D
2
D
2
D
1
2
Trang 10Câu 10 Tìm tập xác định của hàm số D f x x2 x 12 2 2.
A D 5;4 B D ; 5 4;
C D ; 4 3; D D ; 5 4;
Câu 11 Tam thức f x 3x22 2 m1x m 4 dương với mọi khix
4
m
4
m
Câu 12 Tam thức f x 2x2m2x m 4 không dương với mọi khix
A m\ 6 B m C m6 D m
Câu 13 Tam thức f x 2x2m2x m 4 âm với mọi khix
A m 14 hoặc m2 B 14 m 2
Câu 14 Tam thức f x x2m2x8m1 không âm với mọi khi x
Câu 15 Tam thức f x m22x22m1x1 dương với mọi khix
2
2
2
2
m
Câu 16 Tam thức f x m4x22m8x m 5 không dương với mọi khi x
Câu 17 Tam thức f x mx2mx m 3 âm với mọi khi x
A m ; 4 B m ; 4
C m ; 4 0; D m ; 4 0;
Câu 18. Tam thức f x m2x22m2x m 3 không âm với mọi khix
Câu 19 Cho biểu thức 2 4 2 1 1 4 2, với là tham số
f x
Tìm tất cả các giá trị thực của để biểu thức luôn dương.m
8
8
8
8
m
Câu 20 Phương trình x22m2x2m 1 0 (với là tham số) có nghiệm khim
A m 1 hoặc m 5 B 5 m 1
C m 5 hoặc m 1 D m 5 hoặc m 1
Câu 21 Cho phương trình 2x22m2x 3 4m m 2 0, với m là tham số Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đã cho có nghiệm?m
Câu 22 Cho phương trình m1x23m2x 3 2m0, với m là tham số Tìm các giá trị của m
sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
1
1 m 6
14 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (P1)
Trang 11Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình S là
2 2
1
HD: Ta có:
Lập bảng xét dấu cho ta được:
2 2
4 3
,
x x
y
2
2
2
4 3
3 10
5
x
x
x
; 2 1;3 5;
D
-Câu 2 Tìm tập xác định của hàm số D y 2x25x2
2
D
2
D
1
;2 2
1
2
x
x
1
2
D
-Câu 3 Giá trị nguyên dương lớn nhất để hàm số y 5 4 x x 2 xác định là
Vậy giá trị nguyên dương lớn nhất để hàm số xác định là: x1. Chọn A.
-Câu 4 Tìm tập xác định của hàm số D
2
3
4 3
x y
x x
A D\ 1; 4 B D 4;1
C D 4;1 D D ;4 1;
Trang 12Câu 5 Tìm tập xác định của hàm số D
2 2
1
x y
3
D
3
D
3
D
3
D
1
1
x
x
1
3
D
-Câu 6 Tìm tập xác định của hàm số D 2 1
4
x
A D 4; 3 2; B D 4;
C D ; 3 2; D D 4; 3 2;
6 0
2
2
4 0
4
x
x
x
x x
x
D 4; 3 2;.
-Câu 7 Tìm tập xác định của hàm số D 2 1
5 2
x
2
D
5
; 2
D
5
2
D
5
; 2
D
5
2
2
x
x x
x
; 2
D
-Câu 8 Tìm tập xác định của hàm số D 23 3 1
x
f x
A D4; B D 5; 3 3;4
C D ; 5 D D 5;3 3;4
HD: ĐKXĐ:
2
Lập bảng xét dấu cho ta được:
2 2
12
,
y
2
2
12
2 15
x
x
D 5; 3 3;4
Trang 13Câu 9 Tìm tập xác định của hàm số D 22 5 4.
f x
2
D
2
D
2
D
1
2
HD: ĐKXĐ:
2 2
0
Lập bảng xét dấu cho ta được:
2 2
,
y
4
2
x
; 4 1;
2
D
-Câu 10 Tìm tập xác định của hàm số D f x x2 x 12 2 2.
A D 5;4 B D ; 5 4;
C D ; 4 3; D D ; 5 4;
HD: ĐKXĐ:
2
2 2
4
12 2 2 0
x
TXĐ: D ; 5 4;. Chọn D.
-Câu 11 Tam thức f x 3x22 2 m1x m 4 dương với mọi khix
4
m
4
m
4
4 7 11 0
a
-Câu 12 Tam thức f x 2x2m2x m 4 không dương với mọi khix
A m\ 6 B m C m6 D m
12 36 0
a
-Câu 13 Tam thức f x 2x2m2x m 4 âm với mọi khix
A m 14 hoặc m2 B 14 m 2
12 28 0
a
-Câu 14 Tam thức f x x2m2x8m1 không âm với mọi khi x
Trang 14A m28 B 0 m 28 C m1 D 0 m 28.
28 0
a
-Câu 15 Tam thức f x m22x22m1x1 dương với mọi khix
2
2
2
2
m
1
2
2
m
a m
m m
-Câu 16 Tam thức f x m4x22m8x m 5 không dương với mọi khi x
4 0
m
m
Vậy để f x m4x22m8x m 5 không dương với mọi thì x m4. Chọn A.
-Câu 17 Tam thức f x mx2mx m 3 âm với mọi khi x
A m ; 4 B m ; 4
C m ; 4 0; D m ; 4 0;
0 0
0
m m
m
Vậy để f x mx2mx m 3 âm với mọi thì x m ; 4 Chọn B.
-Câu 18. Tam thức f x m2x22m2x m 3 không âm với mọi khix
2 0
m
m
Vậy để f x m2x22m2x m 3 không âm với mọi thì x m 2. Chọn A.
Trang 15Câu 19 Cho biểu thức 2 4 2 1 1 4 2, với là tham số
f x
Tìm tất cả các giá trị thực của để biểu thức luôn dương.m
8
8
8
8
m
HD: Ta có: 4x25x 2 0,x nên f x 0, x x2 4m1x 1 4m2 0,x
Chọn B.
a
m m
-Câu 20 Phương trình x22m2x2m 1 0 (với là tham số) có nghiệm khim
A m 1 hoặc m 5 B 5 m 1
C m 5 hoặc m 1 D m 5 hoặc m 1
5
m
m
Chọn C.
-Câu 21 Cho phương trình 2x22m2x 3 4m m 2 0, với m là tham số Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đã cho có nghiệm?m
HD : Để phương trình có nghiệm thì
Chọn A.
-Câu 22 Cho phương trình m1x23m2x 3 2m0, với m là tham số Tìm các giá trị của m
sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
HD : Để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thì
Chọn B.
1
m