BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI Phần 2... Hướng dẫn giải:... Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương ta có.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P Câu 6 [Svip]... BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI Phần 2...
Trang 1DẠNG 1 KĨ THUẬT GHÉP ĐỐI XỨNG
Trong kỹ thuật ghép đối xứng ta cần nắm một số thao tác sau:
Phép cộng:
a c c b b a c b a
a c c b b a c b a
2
2 2
2
ca bc ab c
b a
c b a ca
bc ab abc
2 2 2
0 , , ,
c
ab b
ca a
Hướng dẫn giải:
Ta có:
c b a a
bc c
ab c
ab b
ca b
ca a bc
a
bc c
ab c
ab b
ca b
ca a
bc c
ab
b
ca
a
bc
2
1 2
1 2
1
Ví dụ 2 [Svip] Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc1
Chứng minh rằng a b c3
c
b a b
a c a
c b
Hướng dẫn giải:
3 3
2
2 2
2
2 2
2 2
c b a c b a c
b a
c b a c b a c b a
a
bc c
ab c
ab b
ca b
ca a bc
a
bc c
ab c
ab b
ca b
ca a
bc
c
ab b
ca a
bc c
ab b
ca a
bc c
b a b
a
c
a
c
b
Vậy a b c 3
c
b a b
a c a
c
b
2 ,
, ,
,AB c BC a CA b p a b c
a) papbpc1abc
04 BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI (Phần 2)
Trang 2b)
p
1 1 1 2 1 1
1
Hướng dẫn giải:
a) Ta có:
a b p b c p c a abc
p
a p c p c p b p b p a p
a p c p c p b p b p a p c
p b
p
a
p
8
1 2
2 2
2 2 2
2
2
2
b) Ta có:
c b a
a p c p c p b p b p a p
a p c p c
p b p b
p a p
a p c p c
p b p b
p a p c
p b
p
a
p
1 1 1 2
2
1 2
1 2
1
1 1
1
1 1
2
1 1
1 2
1 1
1 2
1 1 1
1
DẠNG 2 KĨ THUẬT ĐỔI BIẾN SỐ
Ví dụ 1 [Svip] Cho ABC,ABc,BC a,CAb
Chứng minh rằng 3 (1)
c b
a c
b a
c b a
Hướng dẫn giải:
2 2
2 0
0 0
y x c
x z b
z y a
z c
b
a
y b
a
c
x a
c
b
Khi đó vế trái của bất đẳng thức (1) trở thành
z
y x y
x z x
z y
2 2
2
Ta có:
3 2
2 2
2 2 2
2
1 2
1 2
1 2 2
2
z
y y
z z
x x
z y
x x y
z
y y
z z
x x
z y
x x
y z
y x y
x z x
z y
c b
a c
b a
c
b
a
Ví dụ 2 [Svip] Cho ABC,ABc,BC a,CAb
c b a
c b a c
b a
c b
2 2
2
Hướng dẫn giải:
Trang 3Đặt:
2 2
2 0
0 0
y x c
x z b
z y a
z c b
a
y b a
c
x a c
b
Khi đó bất đẳng thức (1) tương đương với bất đẳng thức sau:
x y z
z
y x y
x z x
z
4 4
4
2 2
2
Ta có:
2 2 2
yz zx zx xy xy yz
z x y
c b a
c b a c
b a
c
b
2 2
2
2 ,
, ,
,AB c BC a CA b p a b c
p ap bp c
p c
p b
p a
1 1
1
Hướng dẫn giải:
Ta có: 0 Tương tự:
2
a b c a
z c
p
y b
p
x a
p
0 0 0
Khi đó bất đẳng thức (1) tương đương với bất đẳng thức sau
xyz
z y x z y x
2
1 1 1
Ta có
xyz
z y x zx yz xy x z z
y y
x
x z z
y y
x z
y
x
1 1 1 1 1 1
1 1
1
1 1 2
1 1 1 2
1 1 1 2
1 1
1
1
2 2 2
2 2
2
2 2 2
2 2
2 2
2
2
p ap bp c
p c
p b
p a
1 1
1
Ví dụ 4 [Svip] Cho bốn số dương x y z t; ; ;
Chứng minh 3 3 3 3 3 3 3 3 1
x yzt y xzt z xyt t xyz
Hướng dẫn giải:
Trang 43 3 3 3
1
x yzt y xzt z xyt t xyz
Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số bằng nhau
8
Hướng dẫn giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương ta có
8
1 1 1 1
Dấu đẳng thức xảy ra khi hai số cùng bằng 2
Ví dụ 6 [Svip] Cho bốn số thực dương a b c d; ; ;
4
16
5
a b b c c d d a abcd
Hướng dẫn giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
4
5
5
16
16
16
16
16
a b b c c d d a abcd
a b b c c d d a abcd abcd abcd abcd
a b b c c d d a abcd abcd abcd abcd
Dấu đẳng thức xảy ra khi bốn số bằng nhau
Ví dụ 7 [Svip] Cho ba số thực dương a b c; ; Chứng minh a3 b3 c3 a b c 2a22b22c2
Hướng dẫn giải:
2
2
Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số cùng bằng 1
Ví dụ 8 [Svip] Cho ba số thực dương a b c; ; Chứng minh 5a24b27c2 2ab6bc8ca
Hướng dẫn giải:
Trang 5Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương ta có
2 2
2
Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số bằng nhau
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
x x x
Câu 2 [Svip] Cho a, b, c là 3 số thực bất kỳ thoả a b c 0
Chứng minh 8a8b8c 2a 2b2c
Câu 3 [Svip] Cho ba số thực dương a, b, c
Chứng minh rằng
1
5
3 8 14 3 8 14 3 8 14
a b c
Câu 4 [Svip] Cho a, b, c >0 thoả mãn: ab bc ca 1
Chứng minh rằng a b c
3 2
Câu 5 [Svip] Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thoả mãn: a2b2c2 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
Câu 6 [Svip] Cho ba số x, y, z > 0 thoả x2y2z2 xyz
Tìm GTLN của biểu thức 2 2 2
A
Câu 7 [Svip] Cho a, b, c > 0, abc = 1
Tìm GTLN của biểu thức 2 1 2 2 1 2 2 1 2
P
Trang 6Câu 8 [Svip] Cho a ,b, c > 0 và a + b + c = 1
2 2 2 2 2 2 ab bc ac
ab c c cb a ac b b
mãn
Chứng minh rằng
2
a b c
1 8
abc
x x x
Lời giải:
Đặt 3xa, 4x b, 5x c a b c , , 012x ab, 20x bc, 15x ca
BĐT cần chứng minh ab ac bc a b c (1)
Áp dụng BĐT Côsi cho hai số dương ta có
2 ab bc ca 2a b c ab bc ca a b c (1) đúng
BĐT được chứng minh, dấu " " xảy ra a b c hay 3x 4x 5x x 0
Câu 2 [Svip]:Cho a, b, c là 3 số thực bất kỳ thoả a b c 0 Chứng minh 8a8b8c 2a2b2c
Lời giải:
Đặt 2a x, 2b y, 2c y x y z , , 08a x3, 8b y3, 8c z3 và xyz2 2 2a b c 2a b c 20 1 BĐT cần chứng minh x3y3z3 x y z (1)
Áp dụng BĐT Côsi cho ba số dương ta có
3 1 1 3 3.1.1 3 ; 3 1 1 33 3.1.1 3 ; 3 1 1 3 3.1.1 3
x3y3 z3 6 3x y z x3y3z3 x y z 2x y z 3 (2)
Lại áp dụng BĐT Côsi cho ba số dương ta có x y z 33 xyz 3 x y z 3 0
Khi đó từ (2) x3y3z3 x y z (1) đúng
BĐT được chứng minh, dấu " " xảy ra x y z 1 hay 2a 2b 2c 1 a b c 0
Câu 3 [Svip]: Cho ba số thực dương a, b, c
04 BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI (Phần 2)
Trang 7Chứng minh rằng (1)
1
5
3 8 14 3 8 14 3 8 14
a b c
Lời giải:
Phân tích Nhìn vào dạng BĐT ta phán đoán ngay 2 2 2 với
3a 8b 14ab ma nb m n, 0
Dấu " " xảy ra 2 2 2 2 2
Đến đây ta nhẩm đoán và tìm được m2, n3
Bây giờ ta sẽ đi vào lời giải của bài toán Với a b, 0 có
3a 8b 14ab2a3b3a 8b 14ab 2a3b
2
4a 9b 12ab 3a 8b 14ab a b 2ab 0 a b 0
Điều này luôn đúng với a b, 0 0 3a28b214ab 2a3 b
Tương tự 0 3b28c214bc 2b3 ; 0c 3c28a214ca 2c3a
(2)
VT (1)
P
Ta sẽ chứng minh 1 (3), với
5
P a b c a b c, , 0
Thật vậy, áp dụng BĐT Bunhiacopski ta có
2
a b c
a b c
Từ (2) và (3) ta có BĐT cần chứng minh, dấu " " xảy ra a b c
Câu 4 [Svip]: Cho a, b, c >0 thoả mãn: ab bc ca 1
Chứng minh rằng
3 2
Lời giải:
1
a b a c
a ab bc ca a
Áp dụng BĐT Côsi cho hai số dương ta có
2
2
1 2 1
a b a c a
;
Từ (2) và (3) ta được
a b b c c a
BĐT được chứng minh, dấu " " xảy ra 1
3
a b c
Trang 8Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
Lời giải:
2 2
2 2
2
2
Tương tự ta cũng có 2 22 2 2 2 2; 2 22 2 2 2 2
3
y z x z x y x y z y z z x x y A
Áp dụng BĐT Côsi cho hai số dương ta có
Khi đó từ (2) 16 3 1 Kết hợp với (1)
3
A
Dấu " " xảy ra a b c 1 Vậy Pmin 1 đạt được khi a b c 1
Câu 6 [Svip]: Cho ba số x, y, z > 0 thoả x2y2z2 xyz
Tìm GTLN của biểu thức 2 2 2
A
Lời giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số dương ta có
A
Trong đó đã sử dụng BĐT quen thuộc 2 2 2 2 2 2
0
x y y z z x x y z xy yz zx Dấu đẳng thức xảy ra khi x y z 3
Câu 7 [Svip]: Cho a, b, c > 0, abc = 1
Tìm GTLN của biểu thức 2 1 2 2 1 2 2 1 2
P
Lời giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có 2 1 2 2 2 1 2 1 1 1
Tương tự 2 1 2 1 1 ; 2 1 2 1 1
P
Trang 9Bổ đề 1 1 1 1 1.
xyz
Chứng minh bổ đề:
1
1
xyz
y
Áp dụng điều này ta có 1 Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số cùng bằng 1
2
P
Câu 8 [Svip]: Cho a ,b, c > 0 và a + b + c = 1
Lời giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
1
ab
;
ab bc ca
ab bc ac
Dấu đẳng thức xảy ra khi 1
3
a b c
a b c
Chứng minh rằng 1
8
abc
Lời giải.
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có 1 1 1 1 1 2
abc
abc
Dấu đẳng thức xảy ra khi 1
2
a b c