1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

06 công thức lượng giác phần 1 đặng việt hùng image marked

3 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC P1.

Trang 1

Công thức cộng:

 sin(a b ) sin cosa b sin cosb a

 sin(a b ) sin cosa bsin cosb a

 cos(a b )  cos cosa b sin sina b

 cos(a b ) cos cosa bsin sina b

 tan( ) tan tan

1 tan tan

a b

 tan( ) tan tan

1 tan tan

a b

 Hệ quả: tan π α 1 tan α, tan π α 1 tan α

Câu 1: [ĐVH] Tính các giá trị lượng giác của các góc sau:

a) 15 ; 75 ; 1050 0 0 b) ; 5 ; 7

12 12 12

  

Câu 2: [ĐVH] Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết:

Đ/s: 38 25 3

11

Đ/s: (5 12 3)

26

c) cos( ).cos( ) cos 1, cos 1

a ba b khiab

Đ/s: 119

144

Câu 3: [ĐVH] Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết:

a) sin(a b ), cos(a b ), tan(a b ) khi sin 8 , tan 5 và a, b là các góc nhọn.

Đ/s: 21 ; 140; 21

221 221 220

b) tanatan , tan , tanb a b khi 0 , , và Từ đó suy ra a, b

a b  a b 

    tan tana b  3 2 2

Đ/s: 2 2 2 ; tan tan 2 1,

8

ab  a b 

Câu 4: [ĐVH] Tính giá trị của biểu thức lượng giác sau:

0 0

1 tan15

1 tan15

0 0

tan 25 tan 20

1 tan 25 tan 20

06 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (P1)

Trang 2

c) d)

sin10 cos 20 sin 20 cos10

cos17 cos13 sin17 sin13

tan 225 cot 81 cot 69 cot 261 tan 201

Câu 5: [ĐVH] Tính giá trị của biểu thức lượng giác sau:

sin 73 cos 3 sin 87 cos17

cos132 cos 62 cos 42 cos 28

cot 225 cot 79 cot 71 cot 259 cot 251

Câu 6: [ĐVH] Tính giá trị của biểu thức lượng giác sau:

a) Acos 752 0sin 752 0 b) Bsin 202 0sin 1002 0sin 1402 0 c) Ccos 102 0cos 1102 0cos 1302 0

d) Dtan 20 tan 800 0tan 80 tan1400 0tan140 tan 200 0

Câu 7: [ĐVH] Tính giá trị của biểu thức lượng giác sau:

a) Atan10 tan 700 0tan 70 tan1300 0tan130 tan1900 0

b) Bsin160 cos1100 0sin 250 cos 3400 0tan110 tan 3400 0

c) Ccos 700cos 500cos 3100cos 2900  cos 400cos1600cos 3200cos 3800

Câu 8: [ĐVH] Tính giá trị của biểu thức lượng giác sau:

3

Ax 

1

s inx

3

2

x 

 

3

B x

12 cos

13

2

x 

  c) Ccosx300 biết tanx 2 và 0 x 900

Câu 9: [ĐVH] Tính giá trị của biểu thức lượng giác sau:

3

Ax 

3 sin

5

x

2 x

 

3

B x

12

s inx

13

2 x

 

4

C x

4

s inx

5

2

x 

 

Câu 10: [ĐVH] Tính giá trị của biểu thức lượng giác sau:

4

Ax 

5

2 x

  

b) sin 2 7 biết

4

B  x

2 cot

3

x

c) Ccosa b  cos a b  biết cos 1 và

3

4

b

   

    tan tan   3 2 2 a) Hãy tính tan  ; tantan

Trang 3

b) Tính tan ; tan  Suy ra và  

Câu 12: [ĐVH]. Cho Tính giá trị các biểu thức:

3

  

cos cos sin sin

cos sin cos sin

Câu 13: [ĐVH]. Rút gọn các biểu thức sau:

a) As inx 3 cosx b) B 3 sin 7xcos 7x

c) C a sinx b cos ,x a 2b2 0 d) 3 sin sin

Dx   x 

Câu 14: [ĐVH]. Rút gọn các biểu thức sau:

a) Ecos 7 cos 5x x 3 sin 2xsin 7 sin 5x x b) 3 cos 2 sin 2 2sin 2

6

Fxx  x

6

G  x  x

sin 2 2 2 cos 2sin 3

4

Câu 15: [ĐVH]. Rút gọn các biểu thức sau:

1 tan tan 3

A

tan 2 1

1 tan 2

x B

x

0

0

tan 2 cot 90

1 cot 90 2 t

C

x

tan 2 tan

1 tan 2 tan

D

Câu 16: [ĐVH]. Rút gọn các biểu thức sau:

2

Aa b  a b

B a b a b

      

sin a sin cos cos

Câu 17: [ĐVH]. Rút gọn các biểu thức sau:

a) Acos2 x 3 sin 2xsin2 x b) B4sin3x3sinx 3 cos 3x

c) Csinx450cosx450 d) Dtan 3xtanxsin 2x

Ngày đăng: 11/12/2021, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w