1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

on tap chuong 2 Giai tich 12

3 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 17: Nghiêm của bất phương trình A.. Câu 16: Tổng hai nghiệm của phương trình.[r]

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG 2

5

log 9

yx x

có tập xác định là:

Câu 2: Tập xác định của hàm số y4 x2 3x 4 là:

C  1;4  D   . ; 1  4;

Câu 3:Chọn khẳng định sai

A. Tập xác định của hàm số y = x là 2 0; B.Tập xác định của hàm số y =

1 2

x là 0; 

C Tập xác định của hàm số y = x-2 là R D Tập xác định của hàm số y =  

3

1 x

là R\{1}

Câu 4: Hàm số y2 x21,5

có tập xác định là:

A  2, 2

B R\{ 2 } C R\{0,2} D R\ 2, 2

Câu 5: Cho hàm số f x( )3 x2 x 1 giá trị f (0) là

2

1

3

Câu 6: Đạo hàm của hàm số y4 x2e

là:

A y e4 x2e1lne

B y e4 x2e14 2 x

C y 2 4x  x2e1

D y 2xe4 x2e1lne

Câu 7: Hàm số

1 ln x y

 

có đạo hàm là:

A

2

ln x

x

ln x

ln x

ln x x

Câu 8:Đạo hàm cấp hai của hàm số ylnx2 x 1

là:

A  

2

2 2

1

x x

x x

 

B 2

1 1

2 2

1

x x

x x

 

1

x

 

Trang 2

Câu 9: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx e2. 1x trên đoạn

1

;3 2

 

 

  lần lượt là

A

4

;

4

e

9

; 4

e

4

; 0

e

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 ln x

trên [2; 3] bằng

Câu 11: Hàm số f(x) = x ln x2 đạt GTNN tại điểm:

A x e B

 1 x

e C xe D

1 x e

Câu 12: Số nghiệm của phương trình 6.9x 13.6x 6.4x 0

A 1 B 2 C 3 D 0

Câu 13: Phương trình 9x – 3.3 x + 2 = 0 có hai nghi m x ệm x 1 , x 2 (x 1 < x 2 ) Giá trị A = 2x 1 + 3x 2 là

A 3 log 23 B 4 log 23 C log 23 D 1

Câu 14: Nghiệm của phương trình:42x m 8x

 (m là tham số)

Câu 15: Số nghi m ệm của phương trình log3x2  6 log3x 2 1

là:

A 1 B 0 C 2 D 3

Câu 16: Tổng hai nghiệm của phương trình

2

2 2

log x4log x0

bằng:

A

3

2 B

1

2 C 3 D 1

Câu 17: Nghi m ệm của bất phương trình log2x 1  2 log25 x  1 log2x 2 

A 2 < x < 3 B 1 < x < 2 C 2 < x < 5 D -4 < x < 3

Câu 18:

Tập nghiệm của bất phương trình: 4x 2x 2 0

A. 1; B.  ; 2 C.  ;1 D. 2; 

Câu 19:

Trang 3

Trên 1;25

bất phương trình 4

3 log log 4

2

x

có mấy nghiệm nguyên,

Câu 20:

Bất phương trình 64.9x 84.12x 27.16x 0

A

1; 2

;

16 4

Ngày đăng: 06/12/2021, 18:01

w