Các t/c giao hoán và kết GV : Goïi 2 HS leân baûng vieát caùc daïng toång hợp của phép cộng và phép quaùt caùc tính chaát cô baûn cuûa pheùp coäng vaø HS1:Vieát daïng toång quaùt tính nh[r]
Trang 1
Bài soạn : ÔN TẬP CHƯƠNG I
A MỤC TIÊU :
- Kiến thức :Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng , trừ , nhân , chia và
nâng lên luỹ thừa
HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính , tìm số chưa biết
- Kỹ năng :Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận , đúng và nhanh , trình bày khoa học
- Thái độ : cẩn thận
B CHUẨN BỊ :
GV bảng phụ ,
HS : bảng nhóm , ôn các câu hỏi chương I
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
I Ổn định lớp : (1 phút )
Kiểm tra sỉ số
II Kiểm tra : (bỏ qua )
III Bài mới :
1.Giới thiệu bài : Để củng cố kiến thức chương I ta sang phần :
ÔN TẬP CHƯƠNG I
2 Giới thiệu bài :
*Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (22 phút)
GV : Gọi 2 HS lên bảng viết các dạng tổng
quát các tính chất cơ bản của phép cộng và
phép nhân :
GV hỏi : Phép cộng và phép nhân còn có
tính chất gì ?
GV : Treo bảng phụ gọi HS điền vào chỗ
trống
1 Em hãy điền vào dấu … để được định
nghĩa luỹ thừa bậc n của a :
Luỹ thừa bậc n của a là ……… của n
………, mỗi thừa số bằng
………
2 Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số :
am an = am + n
Công thức chia hai luỹ thừa cùng
GV : Tiếp tục gọi 2HS viết công thức nhân
hai luỹ thừa cùng cơ số , chia hai luỹ thừa
cùng cơ số
* Hoạt động 2: Bài tập (17 phút)
GV : Treo bảng phụ ghi bài 159 SGK cho
HS1:Viết dạng tổng quát tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng
HS2 : Tính chất giao hoán , kết hợp của phép nhân và tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
HS : a + 0 = 0 + a = a
a 1 = 1 a = a
1.Em hãy điền vào dấu … để được định nghĩa luỹ thừa bậc n của a :
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
2.Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số :
3 Các t/c giao hoán và kết
hợp của phép cộng và phép nhân:
*T/C giao hoán của phép cộng
a + b = b + a
*T/C kết hợp của phép cộng (a + b )+ c= a +( b + c)
*T/C giao hoán của phép nhân
a b = b a
*T/C kết hợp của phép nhân
(a b ) c= a ( b c)
*T/C phân phối của phép nhân đối với phép cộng :
a ( b + c ) = a b + a c
1.Em hãy điền vào dấu … để được định nghĩa luỹ thừa bậc n của a :
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
2.Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số :
am an = am + n
3.Công thức chia hai luỹ
Tuần : 12 Tiết : 37
Ngày soạn :24.10 2009
Ngày soạn : 4.11.2009
Lop6.net
Trang 2HS thực hiện
GV nhận xét và chỉnh sửa
GV : Cho HS hoạt động nhóm theo bàn
làm bài 160 b, c trong 3 phút
GV nhận xét và chỉnh sửa
GV : Tiếp tục cho HS thực hiện nhóm bài
161a SGK
HS : Hoạt động 6 nhóm trong 3 phút
GV kiểm tra kết quả của các nhóm và
chỉnh sửa
am an = am + n
3.Công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số :
am : an = am - n ( a 0;m n )
HS : Lần lượt lên bảng thực hiện
HS khác lần lượt nhận xét
2HS lên bảng thực hiện : Bài 160 SGK ( trang 63 )
b 15 23 + 4 32 – 5 7
= 15 8 + 4 9 – 35
= 120 + 36 – 35
= 156 – 35
= 121
c 56 : 53 + 23 22 =
= 53 + 25
= 125 + 32
= 157
HS khác nhận xét
Bài 161 SGK ( trang 63 ) a
219 – 7(x + 1) = 100 7(x + 1) = 219 – 100 7(x + 1) = 119 (x + 1) = 119 : 7
x + 1 = 17
x = 17 – 1 = 16
x = 16
thừa cùng cơ số :
am : an = am - n ( a 0; m n )
Bài 159 SGK ( trang 63 )
a n – n = 0
b n : n = 1 ( n 0 )
c n + 0 = n
d n – 0 = n
e n 1 = n
f n : 1 = n Bài 160 SGK ( trang 63 )
d 15 23 + 4 32 – 5 7
= 15 8 + 4 9 – 35
= 120 + 36 – 35
= 156 – 35
= 121
e 56 : 53 + 23 22 =
= 53 + 25
= 125 + 32
= 157
Bài 161 SGK ( trang 63 ) a
219 – 7(x + 1) = 100 7(x + 1) = 219 – 100 7(x + 1) = 119 (x + 1) = 119 : 7
x + 1 = 17
x = 17 – 1 = 16
x = 16
IV Củng cố : (3 phút )
Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực
hiện các phép tính
Nhắc lại cách phân tích một số ra
thừa số nguyên tố
HS nhắc lại
HS nhắc lại
V Dặn dò : (2 phút )
- Xem lại lý thuyết và các bài tập đã giải
- Ôn lại lý thuyết từ câu 5 đến câu 10
- Bài tập 165 ,166, 167 xem trước
- GV đánh giá tiết học
Lop6.net