1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De on tap chuong 2 Giai tich 12

4 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 158,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết hợp với đk, PT có nghiệm Hỏi lập luận trên đúng hay sai, nếu sai thì sai từ bước nào?. Lập luận hoàn toàn đúng B.A[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II (Lớp 12 Cao Viên Năm học 2016 - 2017)

3 1 3 4

0

 

 

 , ta được

Câu 2: Cho f(x) =

3 2 6

x x

x Khi đó f

13 10

 

 

  bằng:

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A  3 2 4  3 2

B  11 2 6  11 2

C 2 2 3  2 24

D 4 2 3  4 24

Câu 4: Cho f(x) = x x Đạo hàm f’(1) bằng:2 3 2

1

log 3 3log 5

2

Câu 6: Cho lg5 = a Tính

1 lg

64 theo a?

Câu 7 Tính log 135030 theo a, b với a log 3, b log 5 30  3 là:

Câu 8 Hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào:

2

-2

-4

Câu 9: Hàm số y =  2 

ln x   x 2 x 

có TXĐ là:

A (-; -2) B (1; +) C (-; -2)  (2; +) D (-2; 2)

Câu 10: Hàm số y = x2 2x 2 e  x

có đạo hàm là:

A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác

Câu 11 Cho hàm số

x

e y

x 1

 Số điểm cực trị là:

Câu 12 Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:

Câu 13 Cho f(x) = cos x2

e Đạo hàm f’(0) bằng:

Trang 2

Câu 14: Hàm số f(x) = x ln x đạt cực trị tại điểm:

A x = e B x = e C x =

1

e D x =

1 e

Câu 15 Cho f(x) = x2e-x Bất phương trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là:

A (2; +) B [0; 2] C (-2; 4] D Kết quả khác

Câu 16 Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy x 2lnx trên [3;5] bằng

Câu 17 Giá trị lớn nhất của hàm số y x e 2 x trên [-1;1] bằng:

Câu 18 Hàm số y =

1 x

x 3

2 5

 

 

 

A Đồng biến (0;+) B Nghịch biến trên R

C Đồng biến trên R D Đồng biến trên (-;1) và nghịch biến trên (1;+)

Câu 19 PT: 23x 2.4x 3. 2 2x 0

có nghiệm là:

A -1 B log 5 2 C 0 D log 3 2

Câu 20 Gọi x , x là 2 nghiệm của PT: 1 2 6x 2  5x 9  343

 Tổng x1x2 là:

Câu 21 Cho PT: 3x 9.3 x 1 4 0 Tổng các nghiệm của PT là:

Câu 22: Phương trình: ln xln 3x 2  

= 0 có mấy nghiệm?

Câu 23 Xác định m để phương trình: x x

4  2m.2 m 2 0 có hai nghiệm phân biệt?

A m < 2 B -2 < m < 2 C m > 2 D m Î 

Câu 24 PT 2 3 x 2 3x m

có nghiệm khi

Câu 25: Hệ phương trình:

x y

x y

2 2 6

2  8

  

 với x ≥ y có mấy nghiệm?

Câu 26: Bất phương trình: log 3x 2  2 log 6 5x 2   có tập nghiệm là:

A (0; +) B (1;6/5) C (1/2;3) D (-3;1)

Câu 27 Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép với lãi suất 7,56% một năm

Giả sử lãi suất không đổi, thì số tiền người đó thu được (cả vốn lẫn lãi) sau 5 năm là:

A 9,81 triệu B 21,59 triệu C 16,72 triệu D 46,12 triệu

Câu 28 Tập nghiệm của BPT: logx5x2  8x32 là

A

1 3 0; ;

2 2

   

 

   

3

; 2



;1 ;

   

 

   

   

Câu 29 Giải BPT:

A x < 3 B – 1 < x < 0 C x > 2 D 2 < x < 4

Câu 30 Nghiệm của BPT: 2

x 1

1 2 2

là:

Trang 3

Câu 31 Phương trình 2 12

log x log x 1 1 

có nghiệm là:

Câu 32 Số nghiệm của PT: 2log2 x 1 2 log x 2   2   là:

Câu 33 PT:  x 

4 log 3.2 1  x 1

có hai nghiệm x , x Tổng 1 2 x1x2 

A 4 B 6 4 2  C 2 D log 6 4 22  

Câu 34 Tập nghiệm của BPT: log x 33  log x 53    là:1

Câu 35 Nghiệm của BPT: log x 12   2log 5 x4    1 log x 22  

là:

A 1 < x < 2 B -4 < x < 3 C 2 < x < 3 D 1 < x < 4

Câu 36 Bất phương trình: 2  3

1

2 x 8

  có nghiệm là:

Câu 37 Tập nghiệm của BPT  x  x

4

là:

A (-;1]  [2 ;+) B [1;2] C (1;2) D (0;1]  [2;+)

Câu 38 Số nghiệm nguyên của BPT: log0,23x 5 log0,2x 1 

là:

Câu 39 Cho PT: 2log x 33  log x 43  2 0(1) Một học sinh giải bài toán như sau:

Bước 1 ĐK:

x 3 0 x 3

x 4 0 x 4

Bước 2 (1)2log x 3 2log x 43   3  0

log x 3 x 43     0

 x 3 x 4    1

Bước 3 PT  x2 7x 11 0  

7 5 x

2

Kết hợp với đk, PT có nghiệm

7 5 x

2

 Hỏi lập luận trên đúng hay sai, nếu sai thì sai từ bước nào?

A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ bước 3 C Sai từ bước 1 D Sai từ bước 2

Câu 40 Phương trình ln x.ln x 1   ln x

có tập nghiệm là

A 1;e 1 

B 1;e 1 

C e 1 

D {1}

Câu 41 PT: 2  

log x m 2 log x 3m 1 0   

có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1.x2 = 27 khi

Câu 42 Cho PT: 5x22mx 2  52x24mx m 2   x2 2mx m 0  PT VN khi:

A m < 0 hoặc m > 1 B m < 1 C 0 < m < 1 D m > 0

Câu 43 PT: 4x m.2x 1 2m 0 có 2 nghiệm x , x thỏa mãn 1 2 x1x2  khi:3

Câu 44 Phương trình 9x 3.3x 2 0 có hai nghiệm x , x x1 2 1 x2

Giá trị của A 2x 13x2 bằng:

A 0 B 4log 2 3 C 3log 2 3 D 2

Câu 45 PT: 42x2  2.4x2x42x 0 có tích các nghiệm bằng:

Trang 4

A 0 B 1 C -1 D 2

Câu 46 Tìm m để phương trình 9x 6.3x 5 m có đúng 1 nghiệm x Î [0;+)

A

m 0

m 4

m 0

m 0

m 1

Giá trị nào của m sau đây làm cho PT có nghiệm duy nhất:

A m = -3 B m = -1 C m = 3 D m = 1

log 2 1 log 4 2 2

có tập nghiệm là:

A (-;0) B [0;+) C (-;0] D (0;+)

Câu 49 BPT 4x m 2 2 x 1 2m 2 0

     có tập nghiệm là R khi:

A m > 1 B m > -2 C m < 2 D Không có giá trị nào của m

Câu 50 Số giá trị nguyên của n thỏa mãn BĐT log n 1n   logn 1 n 2 

là:

- HẾT

Ngày đăng: 02/11/2021, 17:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w