1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong II 3 Logarit

16 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG NHÓM Nhóm 1, 3: Tính giá trị của các biểu thức sau:... HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP..[r]

Trang 1

Chµo mõng c¸c thÇy, c« gi¸o vÒ dù giê

líp 12A9

Th¸ng 11/ 2017

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu hỏi: Cho a = 4, b= 64, c= 2

a) Tính log ,a b log ,c a log c b

b) Tìm một hệ thức liên hệ giữa ba kết quả trên?

Trang 3

AI ĐÚNG, AI SAI ?

Có một bài toán yêu cầu tính log ( loga b)

Bạn An cho kết quả sau:

log

log ( a b) log log

c aa b c a

log

log ( a b) log

c ac b

Bạn Nam cho kết quả sau:

a  1 nên logc a  0. Do đó:

log log

log

c a

c

b b

a

 0  a c, 1;b  0

Trang 4

III ĐỔI CƠ SỐ

Định lí 4: Cho ba số dương a, b, c với a  , 1 c  1

log

log

c a

c

b b

a

log

a

b

a

1

Ta có:log ( loga b) log

c ac b log ( loga b) log log

c aa b c a

Lại có:

log

log

c a

b b

a

Chứng minh định lí.

logc b log log a b c a

Trang 5

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

Bài tập 1:

a) Cho log 1510  a Tính theo a?log 1015

c) Cho log 23  b Tính theo b?log 912

b) Cho log 62  m , log 52  n Tính theo m, n?log 56

Bài tập 2: So sánh các số log 43 và log 56

Trang 6

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

Bài tập 1:

a) Cho log 1510  a Tính theo a?log 1015

c) Cho log 23  b Tính theo b?log 912

b) Cho log 62  m , log 52  n Tính theo m, n?log 56

Bài tập 2: So sánh các số log 43 và log 56

Trang 7

IV LÔGARIT THẬP PHÂN LÔGARIT TỰ NHIÊN

1 Lôgarit thập phân

Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10

10

log b thường được viết là logb hoặc lgb

2 Lôgarit tự nhiên

n n

u

n

   

có giới hạn là một số vô tỉ và gọi giới hạn đó là e

1 lim 1

n n

e

n

 

một giá trị gần đúng của e là e  2,718 281 828 459 045

Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e

loge b được viết là lnb

Trang 8

Nhóm 1, 3: Tính giá trị của các biểu thức sau:

Nhóm 2, 4: Tính giá trị của các biểu thức sau:

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (NHÓM)

2) B  log(25  49 ) e 

3

1) A  log 125.log 27

2) D  log(81  25 )  e

2

1) C  log 81.log 64

N1,3 N2,4

Trang 9

Định nghĩa

log 1 0,. a  log. a a 1, loga b ,

log ( )a a

. (0  a.1,  )

Tính chất

log

*)log

log

c a

c

b b

a

  log logc a a b  logc b

1 log

log

a

b

b

a

1 logab lo ga b (  0);

(0  a,c 1,.  b  0) (b 1). 

*)log (a b b ) log a b loga b

1

2

*)loga b loga b

1

b 

(0  a.1,  )

1 2

(0  a . 1, ,bb  0)

Phép toán

CỦNG CỐ

Trang 10

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Làm BT 3, 4, 5 SGK tr 68

J.NAPIER (1550- 1617)

ĐÃ PHÁT MINH RA LÔGARIT

Trang 12

Nhóm 1, 3: Tính giá trị của các biểu thức sau:

2)B log(25   49 ) e 

TRẢ LỜI

2log 6 2log 8

log 6 2 log 8 2

log((5 ) (7 ) ) 3

    log(62  8 ) 32   log(10 ) 32 

3

1) A  log 125.log 27 1

log 5 log 3

   ( 1).3.3  9

  

Trang 13

TRẢ LỜI

Nhóm 2, 4: Tính giá trị của các biểu thức sau:

1

3 2

log 3 log 2

2

1) C  log 81.log 64   ( 1).4.6  24

2) D  log(81  25 )  e  log(92log 8 9  52log 6 5 ) 3 

log 8 2 log 6 2

log((9 ) (5 ) ) 3

    log(82  6 ) 32   log(10 ) 32 

  

Trang 14

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Bài tập 1:

a) Ta có

10

1 log 15

12

log 9

6

log 5

15

a

c) Ta có

2

log 5 log 6

m

3 3

log 9 log 12

2 3

2 3

log 3 log (3.2 )

2 log 3 log 2

3

2

1 2log 2

2

1 2b

3

log 4

 

6

log 5

 

Đặt

Giải:  3 4

  3 3  1 nên   1

  6 6  1 nên   1

Bài tập 2:

Trang 15

a)loga b  log 644  log 44 3  3

logc a  log 42  log 22 2  2

logc b  log 642  log 22 6  6

b)logc a loga b logc b

TRẢ LỜI KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 16

Bài tập 5: Tính giá trị của các biểu thức sau:

BÀI TẬP

a)A log 2.log 3.log 4.log 5.log 6.log 7 

3

b)B log (log  2 )

Giải

a)A log 7.log 6.log 5.log 4.log 3.log 2  8 1

log 2

3

3

b)B log (log  2 ) 3

2

1 6 3

2

log (log 2 )

log ( ) log

2 3

log 3 2

Ngày đăng: 06/12/2021, 15:57

w