- Häc sinh biÕt ®îc c¸c dÊu hiÖu nhËn biÕt tiÕp tuyÕn cña ®êng trßn... B¶ng phô ghi néi dung ®Þnh lÝ.Thíc vµ com pa.[r]
Trang 1Tuần 13 Ngày soạn: 10/11/
Tiết 25 Ngày giảng:
vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
i mục tiêu :
1 Kiến thức : Giúp học sinh :
+ Biết các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm của đờng tròn
+ Hiểu đợc vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, của hai đờng tròn qua các hệ thức tơng ứng (d< R, d> R, d = r + R) và điều kiện để mỗi vị trí tơng ứng có thể xảy ra
2 Kỹ năng :
+ Học sinh xác định đợc vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn khi biết hệ thức giữa
d và R
+ HS vận dụng vẽ đờng thẳng và đờng tròn khi biết số điểm chung của chúng là 0; 1;
3.Thái độ:
- Rèn cho học sinh thói quen hoạt động nhóm
-Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc Yêu thích hứng thú với bộ môn
4.Năng lực phẩm chất
- Học sinh đợc phát huy năng lực giải quyết vấn đề, năng lực t duy,tính toán
- Học sinh nghiêm túc, tự giác, tự tin trong học tập
ii chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Phơng tiện:
Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, thớc thẳng, com pa, bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
iii phơng pháp và kĩ thuật dạy học
- Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, nêu vấn đề, hoạt động nhóm,
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, thảo luận nhóm
iV tổ chức các hoạt động học tập
1 Hoạt động khởi động
*- ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ: (kết hợp với nội dung bài)
* Vào bài: Giữa mặt trời và đờng chân trời có mấy vị trí tơng đối?
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
HĐ1: Ba vị trí tơng đối của đờng thẳng
và đờng tròn
- Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, nêu vấn
đề,
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi,
GV: Hãy nêu các vị trí tơng đối của 2
đ-ờng thẳng?
GV: Vậy giữa đt và đờng tròn có mấy vị
trí tơng đối ? Mỗi TH có mấy điểm
chung?
GV: vẽ 1 đờng tròn lên bảng dùng que
thẳng làm hình ảnh đt di chuyển cho HS
thấy các vị trí tơng đối của đ/thẳng và
đ-ờng tròn
?/ Vì sao một đt và 1 đờng tròn không
thể có nhiều hơn hai điểm chung?
?/ Khi nào nói đ/thẳng a và đờng tròn
1 Ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và
đờng tròn
?1 Nếu đờng thẳng và đờng tròn có 3
điểm chung trở lên thì đờng tròn đi qua 3
điểm thẳng hàng Vô lí
Vậy đờng thẳng và đờng tròn không thể
có nhiều hơn 2 điểm chung
a) Đờng thẳng và đờng tròn cắt nhau
Trang 2
(O) cắt nhau?
?/ Có nhận xét gì về k/cách từ tâm đờng
tròn đến đ/thẳng so với bk của (O)?
?/ Nêu cách tính AH, HB theo R và OH?
GV: giới thiệu trờng hợp đt a và đờng
tròn (O) tiếp xúc nhau
các k/n tiếp tuyến, tiếp điểm
?/ Có nhận xét gì về k/cách từ tâm đến
đ/thẳng a và bk (O)? (OH = OC)
GV: giới thiệu đ.lý (SGK)
HS: đọc định lí (SGK)
?/ Khi nào đ/thẳng a và đg tròn không có
điểm chung? (khi chúng không giao
nhau)
?/ Có nhận xét gì về k/cách từ tâm đến
đ/thẳng a và bk (O)? (OH > R)
HĐ2: Hệ thức giữa khoảng cách từ
tâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán
kính của đờng tròn
- Phơng pháp: hoạt động nhóm,
- Kĩ thuật dạy học: thảo luận nhóm
GV: Cho HS thi ghi nhanh ,điền đúng.
Mỗi nhóm cử 3 thành viên tham gia
thi
Nêu hình thức thi
Cho HS thảo luận nhóm 4 phút
HS: Thảo luận nhóm cách hoàn thành
bảng
Cử ngời than gia thi
Nhận xét chéo
GV: HD HS tự đánh giá.
Biểu dơng đội thắng
a gọi là cát tuyến của (O; R)
Ta có: OH AB và
b) Đờng thẳng và đờng tròn tiếp xúc nhau
Đờng thẳng a và đờng tròn (O) tiếp xúc nhau ta nói:
- a là tiếp tuyến của (O);
- H là tiếp điểm
*) Định lí: (SGK-108)
c) Đờng thẳng và đờng tròn không giao nhau:
Ta có: OH > R
2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đ-ờng tròn đến đđ-ờng thẳng và bán kính của đờng tròn
3 Hoạt động luyện tập
GV: ?/ Có các vị trí tơng đối nào giữa đơng thẳng và đờng tròn? số điểm
chung? Hệ thức?
OH R
2 2
AH HB R OH
H C OCa OH R
Vị trí tơng đối của
đ/thẳng và (O, R) Số điểmchung Hệ thức
1.Cắt nhau
2 Tiếp xúc
3 Không giao nhau
2 1 0
d < R
d = R
d > R
Trang 33 5 a
C
B H
O
?/ Khi nào thì a là tiếp tuyến của (O).Tính chất của tiếp tuyến?
HS: Trả lời các câu hỏi
4 Hoạt động vận dụng
Yêu cầu hs làm bài tập sau :
Tính độ dài BC ?
a) Ta có : OH = 3,
OB = R = 5 (gt)
OH < R
a cắt (O)
b) Kẻ OH BC.ta có AB = 2.BH (quan hệ giữa đờng kính và dây)
Trong vuông có:
BH=
BC = 2.4 = 8 (cm
5 Hoạt động tìm tòi mở rộng
Học thuộc các vị trí tơng đối,số điểm chung và hệ thức tơng ứng
Ghi nhớ tính chất của tiếp tuyến
Làm bài tập:17:18,19, 20 (SGK-109,120)
- Học sinh về nhà tìm trên sách báo, thực tế các hình ảnh trong cuộc sống vị trí giữa
đờng thẳng và đờng tròn
Tuần 13
Tiết 26 Ngày soạn: 10/11/ Ngày dạy:
DấU HIệU NHậN BIếT TIếP TUYếN CủA ĐƯờNG TRòN
i mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh biết đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
- Hiểu đợc định lý, tính chất của tiếp tuyến của đờng tròn
2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện đợc vẽ tiếp tuyến tại một điểm thuộc đờng tròn,
- Vận dụng thành thạo chứng minh một đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn
3 Thái độ :
- Học sinh đợc rèn tính cẩn thận ,chính xác và tăng cờng ý thức học tập nhóm
- Yêu thích, hứng thú với bộ môn
4.Năng lực phẩm chất
- Học sinh đợc phát huy năng lực giải quyết vấn đề, năng lực t duy,tính toán
- Học sinh nghiêm túc, tự giác, tự tin trong học tập
ii chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
OBH
Trang 4- Phơng tiện: Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, thớc thẳng, bảng phụ Khung bảng 3 vị trí tơng đối của a và (O) Bảng phụ ghi nội dung định lí.Thớc và com pa Bài toán chứng minh định lí
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Thuộc tính chất cơ bảng của tiếp tuyến
iii phơng pháp và kĩ thuật dạy học
- Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, nêu vấn đề, hoạt động nhóm,
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, thảo luận nhóm
iV tổ chức các hoạt động học tập
1 Hoạt động khởi động
*- ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
?/ Điền khuyết hoàn thành 3 vị trí tơng
đối của a và (o)
?/ Thế nào gọi là tiếp tuyến của đờng
tròn
GV: Chốt lại các kiên thức đánh giá
HS: Trả lời
- SGK-109
- a là tiếp xúc với (O) (hoặc có 1 điểm chung so với (O) a gọi là tiếp tuyến của (O)
T/C: (SGK-108)
* Vào bài:
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
HĐ1 : Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
của đờng tròn
- Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, nêu vấn
đề,
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi
GV: Từ định nghĩa tiếp tuyến ta có dấu
hiệu nào để nhận biết tiếp tuyến
HS: Phát biểu lại định nghĩa.
GV: Đa ra bài toán: y/c HS vẽ hình và
viết GT,KL trên bảng
Yêu cầu HS nói cách chứng minh
Gọi HS lên bảng trình bày
HS: Lớp trình bày vào vở và nhận xét.
HS : Phát biểu định lí theo hớng dẫn
của gv
GV.Chốt lại định lí.
GV: Treo đầu bài ?1
Yêu câu HS đọc
Lên bảng vẽ hình và viết GT-KL
HS: Đứng tại chố nói các cách chứng
minh
Lên bảng trình bày một cách
GV: Chốt lại các cách chứng minh.
1 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đ-ờng tròn
*) Dấu hiêu 1: (Theo ĐN tiếp tuyến)
*) Dấu hiệu 2:
Bài toán:
GT C (O), a OC tại C
KL a là tiếp tuyến của (O) CM:
Vì OC a suy ra OC = d (1) Vì C
Từ (1) , (2) => d = R Vậy: a tiếp xúc với (O) ,hay a là tiếp tuến
*) Định lí : (SGK-110)
?1
C1: Khoảng cách từ A đến BC bằng bán kính của đờng tròn nên BC là tiếp
Trang 5HĐ2: áp dụng
- Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, nêu vấn
đề
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi,
GV:Yêu cầu học sinh đọc bài toán.
Hớng dẫn học sinh phân tích bài tập
(?)Giả sử qua A đã dựng đợc tiếp
tuyếnAB của (O) B là tiếp tuyến em có
nhận xét về ABO
(?)vuông ABO có AO là cạnh huyền
Vậy làm thế nào để xác định đợc điểm B
? Vậy B nằm trên đờng nào?
HS:Trả lời câu hỏi phân tích.
Nêu cách dựng tiếp tuyến AB,AC
GV: Dùng hình 75 SGK y/c HS làm ?2:
HS: Đứng tại chỗ nêu cách chứng minh.
Lên bảng trình bày
GV: Chốt lại cách chứng minh.
?/ Bài tập này qua A ta dựng đợc mấy tiếp
tuyến của đờng tròn (O)
Bài tập có 2 nghiệm hình
tuyến của đờng tròn
C2: BC AH = {H}
AH là bán kính của đờng tròn
BC là tiếp tuyến của đờng tròn
2 áp dụng:
Bài toán: Qua A nằm ngoài (O) dựng các tiếp tuyến của đờng tròn
Bài giải:
*) Cách dựng: (SGK-111)
?2
ABO có trung tuyến BM bằng
= 900
Vì AB OB = {B} nên AB là tiếp tuyến của (O) tơng tự, c/m tơng tự có AC là tiếp tuyến của (O)
3 Hoạt động luyện tập
? Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn?
? Vẽ hình minh hoạ?
? Nêu lại cách vẽ tiếp tuyến của đờng tròn từ một điểm nằm trên đờng tròn?Có mấy tiếp tuyến?
? Nêu lại cách vẽ tiếp tuyến của đờng tròn từ một điểm nằm ngoài đờng tròn?Có mấy tiếp tuyến?
- GV chốt lại
4 Hoạt động vận dụng
GV: y/c HS đọc bài tập trên bảng phụ.
HS : vẽ hình và nêu GT-KL
GV: y/c HS nêu cách c/m.
HD : (nếu HS cha nói đợc cách c/m):
Vì BA là bán kính của (B) nên cần c/m
AC vuông góc với BA tại A
(?) Chứng minh tam giác ABC vuông
theo định lí nào
HS: Lên bảng trình bày.
Lớp làm vào vở và nhận xét
BT 21(SGK-111)
ABC có: AB2+ AC2 = 32 + 42 = 52
Và BC2 = 52
AB2 + AC2 = BC2
Do đó = 900(Đ.lí pitago đảo)
x
AO 2
ABO
BAC
Trang 6 AC AB = {A}
Nên AC là tiếp tuyến của (B)
GV: Chốt lại T/C ,Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.cách vẽ TT qua 1 điểm nằm
ngoài đờng tròn
5 Hoạt động tìm tòi mở rộng
-Tập vẽ TT theo 2 trờng hợp trên
- LBT:45,46,47,42, 43, 44 (134-SBT)
- Tìm trên sách , cuộc sống các hình ảnh liên quan đến tiếp tuyến của đờng tròn nh dây curoa
Kiểm tra ngày 12/11/
TP