Củng cố LÔGARIT Các bước tính lôgarit theo định nghĩa... Củng cố LÔGARIT.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH
LONG TTGDTX VĨNH LONG
Kính chào quý thầy, cô Chào các em học sinh thân mến !
Trang 2GV: Lưu Ly Thảo
LÔGARIT
GIẢI TÍCH 12
Trang 3T×m x tho¶ m·n mçi ph ¬ng tr×nh sau:
1 ) 2 8 b) 2
4
1 à
a
Kiểm tra bài cũ
Gợi ý:
Chia 4 nhóm:
Nhóm chẵn câu a Nhóm lẻ câu b
Trang 4Một số lưu ý về lũy thừa của cơ số a:
Biết , tính b
Biết b, tính .
Bài toán tính lũy thừa theo cơ
số a với số mũ Bài toán tính lôgarit theo cơ
số a của b.
Cho 0 < a ≠1, phương trình: a = b
đưa đến hai bài toán ngược nhau:
Cơ số a > 0 Suy ra: a > 0; R
a = 1, ta có: a = 1 = 1; R
a > 1, ta có: a< a <
0 < a < 1, ta có: a< a >
0 < a 1, ta có: a = a =
Trang 5Bài toán tìm x thỏa mãn phương trình 2x = 8
được gọi là tìm lôgarit cơ số 2 của 8
Vậy tổng quát lôgarit cơ số a của b
là gì ? Tồn tại với những điều kiện nào?
Có những tính chất gì?
Trang 6(Tiết 1)
Trang 7 = logab a = b
1 Định nghĩa : Cho 0 < a ≠1 và b > 0
Số thỏa mãn a = b được gọi là lụgarit cơ số a của b
và ký hiợ̀u: logab
Ví dụ 1:
a) Tính
Chỳ ý:
1) Khụng có lụgarit của số 0 và số õm
2) Cơ số của lụgarit phải dương và khác 1
2
1 4
27
log , log
b) Có các số x, y nào để 3x=0, 2y= - 3 khụng ?
LễGARIT (tiờ́t 1)
Các em có nhọ̃n xét gì
vờ̀ Lụgarit ?
2
y a
y 3
B : Đặt: log b y
B : Theo định nghĩa:
log b y a b
B : Tìm y từ: a b
y bằng cách đ a : b a
I KHÁI NIậ́M LễGARIT:
Nờu định nghĩa
lụgarit ?
Trang 82 Tính chất:
a
a
log b
Cho 0 < a ≠1 và b > 0
- Hãy chứng minh 4 tính chất trên
- Chia 4 nhóm, mỗi nhóm chứng minh 1 tính chất
Trang 9Ví dụ 2:
3
1 log
7
1 log
2 1
5 log 2
5 2
3
25
1 )
4 )
8 log
)
3 )
d c
b a
Tính:
Chia 4 nhóm, mỗi
nhóm 1 câu
Trang 10II QUY TẮC TÍNH LÔGARIT:
Cho b1 = 23 , b2 = 25
Tính:
A = log2b1 + log2b2
B = log2(b1b2)
So sánh kết quả
A và B, rút ra
nhận xét ?
1 Lôgarit của một tích:
Định lý 1: Cho ba số dương a, b1, b2 với a 1
Ta có: loga( b1b2) = logab1 + logab2
Lôgarit của một tích
bằng tổng các lôgarit
Trang 11II QUY TẮC TÍNH LÔGARIT:
1 Lôgarit của một tích:
Định lý 1:
Chú ý: Định lý 1 có thể mở rộng cho
tích của n số dương loga(b1b2b3…bn) = logab1 + logab2+ logab3+ .+ logabn
Với a, b1, b2, …, bn > 0, a 1
Ví dụ 3:
Tính
8
3 log
3
1 log
2 2
log
2
1 2
1 2
Trang 12Củng cố LÔGARIT
= logab a = b
Cho 0 < a ≠1 và b > 0
1 Định nghĩa
2 Tính chất
a
Cho 0 < a ≠1 và b > 0
a
log b
,
3 Lôgarit của một tích
loga(b1b2b3…bn) = logab1 + logab2+ logab3+ .+ logabn
Với a, b1, b2, …, bn > 0, a 1
Trang 13Củng cụ́ LễGARIT
Các bước tính lụgarit theo định nghĩa
2
y a
y 3
B : Theo định nghĩa:
y
Trang 14A
C
D
Chọn câu trả lời
đúng nhất
Củng cớ LƠGARIT
log302 + log303 + log305 là : 30
1 10 2
Trang 15Dặn dò
Làm lại các ví dụ
Xem lại
lý thuyết
BT 1-2-3 SGK Trang 68
Tích cực học tập
tục tìm hiểu phần còn lại của lơgarit