10’ 3.Bài mới : Giới thiệu bài: Ghi tựa *Hoạt động nhóm: 1/.Hoàng Liên Sơn –nơi cư trú của một số dân tộc ít người : *Hoạt động cá nhân : -GV cho HS đọc SGK và trả lời các câu hỏi sau: +[r]
Trang 1TUẦN 3: Thứ hai ngày 18 tháng 9 năm 2017
I - MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự thơng cảm, chia sẻ với nỗi đau của bạn
- Hiểu được tình cảm người viết thư: Thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn.(TL được các câu hỏitrong SGK ) Nắm được tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc bức thư
- Giáo dục HS biết chia sẻ cùng bạn
II - Đồ dùng dạy-học: Tranh minh hoạ, giấy ghi câu, đoạn cần luyện đọc.
III - Các hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3-4' - 2 em đọc thuộc lịng bài
“Truyện cổ nước mình” và trả lời câu hỏi
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
* Luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Bạn Lương cĩ biết bạn Hồng trước khơng?
- Tìm những câu cho thấy bạn Lương rất khi ba Hồng
đã ra đi mãi mãi
KNS: Biết thể hiện sự thơng cảm
- Tìm những câu cho thấy Lương biết cách an ủi
Hồng ?
KNS: Biết tư duy sáng tạo.
BVMT:Lũ lụt gây ra nhiều thiệt hại lớn cho cuộc
sống con người Để hạn chế lũ lụt, con người cần
tích cực trồng cây gây rừng, tránh phá hoại mơi
trường thiên nhiên
- Nêu tác dụng của dịng đầu và cuối?
Nêu ý nghĩa của bài ?
Đọc nối tiếp từng đoạn đoạn của bài
- Luyện theo cặp, đọc cả bài
- Đọc thành tiếng, lớp đọc thầm đoạn
- Khơng chỉ biết thơng tin qua đọc báo
(KNS: Giao tiếp: ứng xử lịch sự trong giao tiếp.)
- Hơn nay đọc báo TNTP mình rấtthơng cảm với bạn Hồng?
- Lương làm cho Hồng yên tâm : Bêncạnh bạn cịn cĩ má, cơ, bác,
Thảo luận theo cặp
- Lớp nhận xét
TL: Thương bạn, muốn chia sẻ đaubuồn cùng bạn
- Đọc nối tiếp lại bài
- Luyện ở phiếu, thi luyện đọc
- Đọc bài, nêu nội dung bài
* Thương bạn muốn chia sẻ đau buồncùng bạn
- Lắng nghe - Thực hiện
HS đọcđượcmột Haiđoạncủa bài
nắmđượccách mởđầu vàkết thúcbức thư
LỊCH SỬ Bài: NƯỚC VĂN LANG
Trang 2I.Mục tiêu : - Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang Thời gian ra đời những nét chính về vật
chất và tinh thần của người Việt cổ Khoảng năm 700 TCN nước VL ra đời, người Lạc Việt biết làm ruộngươm tơ, dệt vảiđúc đồng làm vũ khí, người Lạc Việt sống ở nhà sàn, họp nhau thành các làng bản
II.Đồ dung dạy học : -Hình trong SGK phóng to-Phiếu học tập của HS.Phóng to lđồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ III.Hoạt động trên lớp :
*Hoạt động cá nhân:
- GV treo lược đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ và vẽ
trục thời gian lên bảng
-GV hỏi :
+Nhà nước đầu tiên của người Lạc Việt có tên là
gì ?
+Nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào ?
+Cho HS lên chỉ lược đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
ngày nay khu vực hình thành của nước Văn Lang
-GV nhận xét và sữa chữa và kết luận
*Hoạt động theo cặp:: (phát phiếu học tập )
+Người đứng đầu trong nhà nước Văn Lang là ai?
+Tầng lớp sau vua là ai? Họ có nhiệm vụ gì?
+Người dân th øng trong XH văn lang gọi là gì?
-GV kết luận
*Hoạt động theo nhóm:
-GV đưa ra khung bảng thống kê còn trống phản
ánh đời sống vật chất và tinh thần của người Lạc
Việt
-Yêu cầu HS đọc kênh chữ và xem kênh hình để
điền nội dung vào các cột cho hợp lý như bảng
thống kê
-Sau khi điền xong GV cho vài HS mô tả bằng lời
của mình về đời sống của người Lạc Việt
-GV nhận xét và bổ sung
4.Củng cố :
-Cho HS đọc phần bài học trong khung
-Dựa vào bài học, em hãy mô tả một số nét về
cuộc sống của người Lạc Việt
-GV nhận xét, bổ sung
-HS quan sát và xác định địa phậnvà kinh đô của nước Văn Lang ;xác định thời điểm ra đời củanước Văn Lang trên trục thờigian
-Nước Văn Lang
-Khoảng 700 năm trước
-1 HS lên xác định -Ở khu vực sông Hồng ,sôngMã,sông Cả
-2 HS lên chỉ lược đồ
-HS có nhiệm vụ đọc SGK và trảlời
-Là vua gọi là Hùng vương
-Là lạc tướngvà lạc hầu , họ giúpvua cai quản đất nước
-Dân thướng gọi là lạc dân
-HS thảo luận theo nhóm
-HS đọc và xem kênh chữ , kênhhình điền vào chỗ trống
-Người Lạc Việt biết trồng đay,gai, dâu, nuôi tằm, ươm tơ, dệtvải, biết đúc đồng làm vũ khí,công cụ sản xuất và đồ trang sức …-Một số HS đại diện nhóm trả lời
-Cả lớp bổ sung
Giúp HSmô tả bằng lờiđời sống
cơ bản của nhà nước Văn Lang
Thứ tư ngày 20 tháng 9 năm 2017
ĐỊA LÍ: MỘT SỐ DÂN TỘC Ở HOÀNG LIÊN SƠN
Trang 3I.Mục tiêu :Học xong bài này học sinh phải biết:
- Nêu được tên một số dân tộc ít người ở Hoàng Liên Sơn: Thái, Mông, Dao… biết HLS là nơi dân cư thưa thơt, sử dụng tranh ảnh để mô tả nhà sàn và trang phục của một số dân tộc ở HLS
+ Trang phục : Mỗi dân tộc cĩ cách ăn mặc riêng; trang phục của các dân tộc được may, thêu trang trí rất cơng phu và thường cĩ màu sắc sặc sỡ…
+ Nhà sàn: được làm bằng các vật liệu tự nhiên như gỗ, tre nứa
II.Đồ dung dạy học : -Bản đồ Địa lí tự nhiên VN
-Tranh, ảnh về nhà sàn, trang phục, lễ hội, sinh hoạt của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
III.Hoạt động trên lớp :
10’
10’
10’
1.Ổn định: Cho HS hát
2.KTBC : -Nêu đặc điểm của dãy núi Hoàng Liên
Sơn? -Nơi cao nhất của đỉnh núi Hoàng Liên Sơn
có khí hậu như thế nào ?
3.Bài mới :
Giới thiệu bài: Ghi tựa
*Hoạt động nhóm:
1/.Hoàng Liên Sơn –nơi cư trú của một số dân
tộc ít người :
*Hoạt động cá nhân :
-GV cho HS đọc SGK và trả lời các câu hỏi sau:
+Dân cư ở HLS đông đúc hay thưa thớt hơn ở
đồng bằng ?+Kể tên một số dân tộc ít người ở
HLS +Xếp thứ tự các dân tộc (dân tộc Dao, Mông,
Thái) theo địa bàn cư trú từ nơi thấp đến nơi cao
+Giải thích vì sao các dân tộc nêu trên được gọi là
các dân tộc ít người ?
+Người dân ở những nơi núi cao thường đi lại
bằng phương tiện gì ? Vì sao?
-GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện câu trả lời
2/.Bản làng với nhà sàn :
*Hoạt động nhóm:GV phát PHT cho HS và HS
dựa vào SGK, tranh, ảnh về bản làng , nhà sàn
cùng vốn kiến thức của mình để trả lời các câu
hỏi :
+Bản làng thường nằm ở đâu +Bản có nhiều hay
ít nhà ?+Vì sao một số dân tộc ở HLS sống ở nhà
sàn ?+Nhà sàn được làm bằng vật liệu gì ?+Hiện
nay nhà sàn ở đây có gì thay đổi so với trước đây?
-GV nhận xét và sửa chữa
3/.Chợ phiên, lễ hội, trang phục :
*Hoạt động nhóm :
-GV cho HS dựa vào mục 3 ,các hình trong SGK
và tranh, ảnh về chợ phiên, lễ hội , trang phục
( nếu có) trả lời các câu hỏi sau :
+Chợ phiên là gì ? Nêu những hoạt động trong
-HS trả lời +Dân cư thưa thớt
+Dao, Thái ,Mông … +Thái, Dao, Mông +Vì có số dân ít +Đi bộ hoặc đi ngựa -HS kác nhận xét, bổ sung
-HS thảo luận vàđại diên nhóm trìnhbày kết quả
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
+Ơû sườn núi cao+Có khoảng 10 nóc nhà+Tránh ẩm thấp và thú dữ+Làm bằng vật liệu tự nhiên như tre,nứa, gỗ
+Chợ phiên được họp vào một ngàynhất đinh Đông vui, trao đổi hànghóa, giao lưu văn hóa, kết bạn…
+Hội chơi mùa xuân, hội xuống đồng
+Vào mùa xuân, có thi hát, múa sạp,ném còn
Giúp HS biết tên một số dân tộc ở Tây Bắc
KK HS nói về đờisống của các dân tộc vùng Tây Bắc
Trang 4chụù phieõn
+Keồ teõn moọt soỏ haứng hoựa baựn ụỷ chụù Taùi sao chụù
laùi baựn nhieàu haứng hoựa naứy ? (dửùa vaứo hỡnh 2)
+Keồ teõn moọt soỏ leó hoọi cuỷa caực daõn toọc ụỷ Hoaứng
Lieõn Sụn
+Leó hoọi cuỷa caực daõn toọc ụỷ Hoaứng Lieõn Sụn ủửụùc
toồ chửực vaứo muứa naứo ? Trong leó hoọi coự nhửừng hoaùt
ủoọng gỡ ?
+Nhaọn xeựt trang phuùc truyeàn thoỏng cuỷa caực daõn
toọc trong hỡnh 3,4 vaứ 5
-GV sửỷa chửừa vaứ giuựp caực nhoựm hoaứn thieọn caõu
traỷ lụứi
4.C
ủng cố :
-GV cho HS ủoùc baứi trong khung baứi hoùc
-GV cho HS trỡnh baứy laùi nhửừng ủaởc ủieồm tieõu
bieồu veà daõn cử , sinh hoaùt ,trang phuùc ,leó hoọi …cuỷa
moọt soỏ daõn toọc vuứng nuựi Hoaứng Lieõn Sụn
Cho caực nhoựm trao ủoồi tranh aỷnh cho nhau xem
-Veà nhaứ xem laùi baứi vaứ chuaồn bũ baứi : “Hoaùt ủoọng
saỷn xuaỏt cuỷa ngửụứi daõn ụỷ Hoaứng Lieõn Sụn”.
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷlaứm vieọc cuỷa nhoựm mỡnh
-Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt vaứ boồ sung
Toỏn: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (Tiếp theo)
I Mục tiêu: Yeõu caàu caàn ủaùt:
- ẹọc, viết ủửùụùc các số đến lớp triệu - HS ủửụùc củng cố về các hàng, lớp
- HS cú hứng thỳ trong việc học toỏn
II Đồ dùng dạy - học: Bảng các hàng, lớp (đến lớp triệu)
Trang 5III Các hoạt động dạy-Học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS làm các bài tập tiết trớc
- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của 1 số HS
B Dạy-học bài mới
1 Giới thiệu bài
* Hoạt động 1 : H ớng dẫn đọc và viết số đến lớp
triệu
- Treo bảng các hàng, lớp nói
- GV vừa viết vào bảng trên vừa giới thiệu: có 1
số gồm 3 trăm triệu, 4 chục triệu, 2 triệu, 1 trăm
- Yêu cầu HS đọc lại số trên
- Có thể viết thêm 1 vài số khác cho HS đọc
Ho
ạ t động 2 : Luyện tập, thực hành
Bài 1:- Treo bảng có sẵn nội dung bài tập, trong bảng số
kẻ thêm 1 cột viết số
- Yêu cầu HS viết các số mà bài tập yêu cầu
- Yêu cầu HS kiểm tra các số HS đã viết trên bảng
-Y/c 2 HS ngồi cạnh nhau cùng đọc số
- GV chỉ các số trên bảng và gọi HS đọc số
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Viết các số trong bài lên bảng, có thể thêm 1 vài số
- GV toồng keỏt giụứ hoùc, nhaọn xeựt, daởn Hs laứm baứi taọp 4
chuaồn bũ cho baứi sau
- HS nghe GV giới thiệu bài
- Mỗi HS đợc gọi đọc từ 2 đến3 số
- Đọc số
- Đọc số theo yêu cầu của GV
- 3 HS lên bảng viết số, HS cả lớp viết vàovở
- HS đọc bảng số liệu
- HS làm bài
GV gợi
ý giỳp
HS yếu làm bài tập
Thửự ba ngaứy 19 thaựng 9 naờm 2017
Chớnh tả CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ
I Mục tieõu:
- Nghe-viết và trỡnh bày bài chớnh tả sạch sẽ; biết trỡnh bày đỳng, đẹp cỏc dũng thơ lục bỏt và cỏc khổ thơ.
- Làm đỳng BT2 a/b, hoặc BT do GV soạn
II Đồ dựng dạy học
- Ba bốn tờ phiếu khổ to viết nội dung BT2a hoặc 2b, vở BT tiến việt
III Cỏc hoạt động d y h cạ ọ
1.Kiểm tra bài củ:
- Gọi 4 h/s lờn bảng viết cỏc từ ngữ bắt đầu
bằng s/x hoặc vần ăn/ăng
Trang 624 ph
8’
2.Dạy bài mới:
a.giới thiệu bài:
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn h/s nghe viết:
- Đọc bài: Cháu nghe câu chuyện của bài
- H/S giỏi đọc lại bài thơ
- Nội dung của bài này nói lên điều gì?
- Cả lớp đọc thầm bài thơ GV nhắc h/s chú ý
những từ hay viết sai
Thơ lục bát được trình bày như thế nào?
- GV đọc thừng câu hoặc từng bộ phận ngắn
trong câu cho học sinh viết
- GV đọc toàn bài chính tả một lần cho h/s soát
lỗi chính tả
- Cho h/s đổi bài tự soát bài của bạn, GV thu
vở chấm 5 bài, h/s đối chiếu với sgk viết những
từ sai bên lề vở
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập:
- Bài tập 2: GV nêu yêu cầu của bài.
- HS đọc thầm đoạn văn, làm bài cá nhân vào
vở, h/s trình bày bài thi đua làm đúng
- Một h/s đọc lại đoạn văn ở bài tập 2a
+ Đoàn văn ca ngợi cây tre thẳng thắn, bất
khuất, là ban của con người
- Cả lớp sửa bài làm theo lời giải đúng
- HS nghe viết bài
Hs tự soát bài của mình
- Đổi vở cho bạn bên cạnh và thực hiện
- HS làm bài cá nhân sau đoa chọn 5 bài mãutrình bày và đánh giá nhận xét
- HS thực hiện
- Tự giác sửa bài
- HS thực hiện
GVgợi ýgiúpHSchưahoànthànhviếtđượcbài
Đạo đức: VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP ( Tiết 1).
I - Mục tiêu:
- Nêu được ví dụ về sự vượt khó trong học tập
- Biết được vượt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ
- Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập
- Yêu mến, noi theo những tấm gương HS nghèo vượt khó trong cuộc sống và học tập
II – Đồ dung dạy học:
- SGK, các mẫu chuyện, tấm gương biết vượt khó trong học tập
III - Các hoạt động dạy – hoc:
1 Kiểm tra bài cũ: - 2 em đọc ghi nhớ bài
học trước
Trang 71 Giới thiệu bài:
Bài: Vượt khú trong học tập (T1)
2 HĐ1: Tỡm hiểu cõu chuyện
- GV cho HS làm việc cả lớp
GV kể ( hoặc cho HS) đọc cõu chuyện
Thảo gặp phải khú khăn gỡ:
- Thảo đó khắc phục như thế nào?
- Kết quả học tập của bạn thế nào?
- Trước những khú khăn trong học tập Thảo cú
chịu bú tay, bỏ học hay khụng?
- Nếu bạn là Thảo khụng khắc phục được khú
khăn chuyện gỡ cú thể xỏy ra?
- Vậy trong cuộc sống, chỳng ta đầu cú những
khú khăn riờng, khi gặp khú khăn trong học tập
chỳng ta nờn làm gỡ?
KNS: Tỡm kiếm sự hỗ trợ, giỳp đỡ của thầy
cụ, bạn bố khi gặp khú khăn trong học tập.
3 HĐ2:
- Thảo luận nhúm( bài tập 1)
- Chia nhúm, giao nhiệm vụ
- Kết luận, khen ngợi
3 HĐ2:
- Thảo luận nhúm đụi (BT2)
- Kết luận, khen ngợi
3 Củng cố : 3-4'- Nhấn mạnh lại bài học.
KNS: Lập kế hoạch vượt khú trong học tập
- Nhận xột giờ học - Cần vận dụng tốt trong
- Lắng nghe
- HS thảo luõn nhúm đụi
- Đại diện trỡnh bày
-Chỳng ta tỡm cỏch khắc phục khú khăn
để tiếp tục học
- Đọc yờu cầu bài tập
- Thảo luận , trỡnh bày, cỏc nhúm bổsung
- Đọc yờu cầu, thảo luận trỡnh bày
- Cỏc nhúm bổ sung
- Đọc yờu cầu
- Trỡnh bày miệng
Giỳp HS chưa hoàn thành
Giỳp HS chưa hoàn thành
- Bảng viết sẵn nội dung của bài tập 1, 3-VBT (nếu có thể)
III Các hoạt động dạy-Học chủ yếu:
30-
32’
A Kiểm tra bài cũ 3-4’ ph
- Gọi 3 HS làm các bài tập luyện tập của (t11)- 3 HS lên
bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi để nhận xét
bài làm của bạn
- Chữa bài, nhận xét
B Dạy - học bài mới
Trang 8Bài 1: Cho HS đọc đề toỏn
Yờu cầu HS làm việc cỏ nhõn
- Kết luận
Bài 2:
HS thảo luận nhúm đụi
Yờu cầu HS trỡnh bày
- Viết lên bảng các số trong bài tập 4
- Số 715 638 chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?
- Vậy giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là bao nhiêu ?
Vì sao?
- Có thể hỏi thêm với các chữ số khác
C Củng cố :4-5’
- Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập
h-ớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
- HS nghe GV giới thiệu bài
- Là 500 000 vì chữ số 5 thuộchàng trăm nghìn, lớp nghìn
- Thực hiện
gợi ý giỳp
HS chưa hoàn thành làm bài tập
Luyện từ và câu: từ đơn và từ phức
I.Mục ti ờu
- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ:Tiếng để tạo nên từ, còn từ tạo nên câu,tiếng có thể
có nghĩa hoặc không có nghĩa, còn từ bao giờ cũng có nghĩa.
- Phân biệt đợc từ đơn và từ phức (ND ghi nhớ)
- Nhận biết được từ đơn, từ phức trong đoạn thơ (BT1, mục III); bước đầu làm quen với từ điển ( hoặc sổtay từ ngữ ) để tỡm hiểu về từ (BT2,BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ và nội dung bài tập luyện tập
- Bảng viết sẳn những câu hỏi ở phần nhận xét và luyện tập, có phần để trống để ghi đáp án
III Các hoạt động dạy và hoc:
30ph
1ph
10phh
2ph
1- Kiểm tra bài củ:5ph
- HS nhắc lại ghi nhớ bài dấu hai chấm- 1 HS lên bảng
trả lời
- 2 HS lên bảng lớp làm bài tập
- HS làm BT1, ýa; BT2 phần luyện tập
2- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: “Từ đơn và từ phức”
2 Phần nhận xét:
- Đọc nội dung y/cầu trong phần nhận xét.
- Phát giấy ghi sẳn câu hỏi cho các nhóm làm
các BT 1, 2
- HS chú ý lắng nghe.
- 1HS đọc khá đọc yêu cầu, HS khác đọc thầm, HS thực hiện theo nhóm 3 em.
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 9- HS trình bày kết quả của nhóm mình.
- Cùng Hs nhận xét, đánh giá thi đua Sgk
3 Phần ghi nhớ:
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
- GV giải thích thêm phần ghi nhớ.
4 Phần luyện tập:
Bài tập 1: HS đọc yêu cầu của bài tập:
- HS thảo luận nhóm đôi trên giấy
- Chốt lại và nhận xét chung.
Bài tập 2: HS đọc và giải thích BT2.
- Giải thích thêm về từ điển.
- HS trao đổi theo nhóm đôi tìm từ theo yêu
cầu của bài tập 2.
- Hớng dẫn HS tự tra từ điển
- Nhận xét, đánh giá kết quả của Hs.
BT3: HS đọc yêu cầu của BT và câu mẫu
- HS nối tiếp nhau đặt câu (HS tự nói từ mình
đọc ghi nhớ
Kể chuyện kể chuyện đã nghe - đã đọc
I.Mục tiêu: Yờu cầu cần đạt:
- Kể đợc câu chuyện ( mẩu chuyện, đoạn truyện ) đó nghe, đó đọc cú nhõn võt, cú ý nghĩa, núi về lũng nhõnhậu
- Lời kể rừ ràng, rành mạch, bước đầu biểu lộ tỡnh cảm qua giọng kể
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
- Gọi 2 hs tiếp nối nhau kể lại câu chuyện
- Sự tích hồ Ba Bể, Nêu ý nghĩa- Câu chuyện
ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái
Khẳng định ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền
đáp xứng đáng
II: Bài mới:
1 Vào bài: Kể chuyện đã nghe đã học
2 Tìm hiểu câu chuyện
- Gv đọc diễn cảm bài thơ, lần lợt trả lời
- Câu chuyện kết thúc thế nào ?
3 Hớng dẫn kể chuyện và trao đổi về
-Ba HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn thơ
- Bà thấy một nàng tiên từ trong chum bớc ra.
- Mời 1 hs giỏi kể mẫu đoạn 1.
Trang 102ph ý nghĩa câu chuyện.
a, Hớng dẫn hs kể lại câu chuyện bằng
những lời của mình.
- Gv: Thế nào là kể chuyện câu chuyện
bằng lời của mình
- Gv có thể viết 6 câu hỏi lên bảng
b, Cho hs kể chuyện theo cặp, theo nhóm
- Gv Hớng dẫn đi đến kết luận
- Cả lớp và gv nhận xét- bình chọn kể
chuyện hay nhất
III C ủng cố
Hệ thống toàn bài, nhận xét tiết học
- Hs nối tiếp nhau thi kể toàn bộ câu chuyện
- Mỗi hs kể chuyện xong cùng các bạn trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Lắng nghe, thực hiện
Khoa học vai trò của chất đạm và chất béo
I Mục tiêu: Học xong bài này học sinh phải biết:
- Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm ( thũt, caự, trửựng, toõm, cua…), chất béo ( mụừ, daàu, bụ…)
- Nêu vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể:
+ Chaỏt ủaùm giuựp xaõy dửùng vaứ ủoồi mụựi cụ theồ
+ Chaỏt beựo giaứu naờng lửụùng vaứ giuựp cụ theồ haỏp thuù caực Vi-ta-min A,D,E,K
- HS cú ý thức tốt trong việc bảo vệ cơ thể
II.Đồ dùng dạy học:
- Hình phóng to trang 12, 13 SGK, phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy - học:
Giới thiệu bài:
1 Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất béo:
* Làm việc theo cặp:
- HS nói với nhau tên các thức ăn chứa nhiều cất đạm và chất
béo có trong hình sgk trang 12, 13
- HS tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất béo có trong
sgk-12,13
* Làm việc cả lớp: HS trả lời câu hỏi:
- Nói tên những thức ăn giàu chất đạm có trong hình trang 12,
- Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo?
* Những thức ăn nào cú chứa nhiều chất bộo mà em thường ăn
hằng ngày?
Khi ăn cơm với thịt, cỏ, thịt gà, em cảm thấy thế nào? Khi ăn
rau xào em cảm thấy thế nào?
* BVMT: Mối quan hệ giữa con người với mụi trường.
2 Hoạt động 2: Xác định nguồn gốc của các thức ăn chứa
nhiều chất đạm và chất béo.
* GV phát phiếu học tập HS làm việc theo nhóm đôi với phiếu
học tập: ( )
* Chữa bài tập cả lớp: 1 HS trình bày kết quả, GV và HS cùng
chữa và hoàn thiện
GV kết luận: SGV
- HS quan sát hình SGK vàthảo luận theo nhóm đôi Đậidiện trình bày kết quả
- HS đọc SGK trang 12, 13làm vào giấy chuẩn bị sẳn
- Gọi 3 HS nói trớc lớp theo cá
nhân
- 1 HS kể tên các thức ăn chứanhiều chất đạm
- Chất đạm giúp xây dựng và
đổi mới cơ thể
- 1 HS kể tên các thức ăn chứanhiều chất béo
- Liên hệ trả lời
- Giàu năng lợng giúp cơ thểhấp thu các vi-ta-min
Kết luận: (sgk)
- HS thực hiện nhóm đôi theoyêu cầu bài tập
- HS làm việc cá nhân, trìnhbày kết quả, tự kiểm tra
GV giỳp
HS chưa hoàn thành cựng tham gia thảo luận
Trang 113 Củng cố: 3-4’ BVMT: Giỏo HS phỏi đảm bảo giữ vệ
sinh sạch sẽ cỏc chất đạm và chất bộo trước khi ăn GV hệ
thống lại toàn nội dung của bài học
GV nhận xét giờ học Về nhà học, làm bài
TẬP ĐỌC: ngời ăn xin
I.Mục tiờu:
- Giọng đọc nhẹ nhàng, bửụực ủaàu thể hiện đợc cảm xúc, tâm trạng của các nhân vật trong caõu chuyeọn
- Hiểu nội dung: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm, thơng xót trửụực nổi bất hạnh của ônglão ăn xin nghèo khổ ( Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1,2,3 )
- Giỏo dục HS cú tấm lũng nhõn hậu, biết đồng cảm với mọi người
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Băng giấy viết câu, đoạn văn cần hớng dẫn học sinh đọc
III.Các hoạt động dạy và học:
1 -Kiểm tra bài cũ: 3-4'
- Học sinh đọc bài “Th thăm bạn” kết hợp trả lời câu hỏi.- 3
em đọc nối tiếp 3 đoạn trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 SGK
- 1 em tra lời câu hỏi 4 SGK
2- Dạy bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1 :Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- HS đọc nối tiếp 3 đoạn của truyện (1lần)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến cầu xin cứu giúp
+ Đoạn 2: Tiếp theo đến không có gì để cho ông cả
- GV chia nhóm cho HS vừa đọc và tìm hiểu nội dung bài
theo các câu hỏi, sau đó trình bày theo nhóm thứ tự các câu
hỏi
- HS đọc thầm đoạn 1: GV hỏi: Câu 1 sgk
KNS: Giao tiếp, ứng xử lịch sự trong giao tiếp.
- HS đọc thầm đoạn 2: GV hỏi: Câu 2 sgk
- HS đọc thầm đoạn 3: GV hỏi: Câu 3 sgk
KNS: Thể hiện được sự thụng cảm với ụng lóo
- Theo em cậu bé đã nhận đợc gì ở ông lão ăn xin? (HS hoàn
thành tốt traỷ lụứi)
Hoạt động 2 H ớng dẫn đọc diễn cảm :
- HS nối tiếp nhau đọc toàn bài Chú ý đọc đoạn tả hình dáng
ông lão ăn xin đọc giọng chậm rãi, thơng cảm
- GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm theo cách phân vai
- GV phân lời cho HS luyện đọc theo vai của nhân vật trong
truyện
3.Củng cố: 3- 4ph- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- GV chốt lại cho đầy đủ, cho HS nhắc lại : Ca ngợi cậu bé có
tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm, thơng xót trứoc nổi bất
hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
- HS toàn lớp đọc nối tiếp 3
đoạn trong truyện 1 lợt
- HS đọc phần chú thích trongSGK
HS: (Lòng biết ơn, sự đồng cảm,
ông hiểu tấm lòng của cậu bé)
KNS: Xỏc định được giỏ trị
- 3 HS đọc 3 đoạn theo sự hớngdẫn của Gv
- HS đọc theo cặp
GV gợi
ý giỳp
HS chưa hoàn thành luyện đọc
Toán LUYệN TậP
I Mục tiêu:
- ẹọc, viết thaứnh thaùo số đến lớp triệu
- Nhaọn bieỏt ủửụùc giaự trũ cuỷa moói chửừ soỏ theo vũ trớ cuỷa noự trong moói soỏ