- Nhà Trò ngồi gục đầu bên tảng đá cuội, mặc áo thâm dài, người bự phấn… thích + Đọc diễn cảm hình ảnh này vì Nhà Trò là - Giáo viên đọc diễn cảm và hướng một cô gái đáng thương yếu dẫn [r]
Trang 1Lịch báo giảng Tuần 21
Hai
18-08-14
CCĐĐTĐTAN
1111
12
11
Nghe - viết : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
13
21
Sự tích hồ Ba Bể
Ôn tập các số đến 100 000 (T3)
Vẽ trang trí : Màu sắc và cách pha màu
Mẹ ốmMôn Lịch sử và Địa lý
Năm
21- 08 - 14
TLVTTDLT-CĐL
14
21
Thế nào là kể chuyệnBiểu thức có chứa một chữ
Luyện tập về cấu tạo của tiếngLàm quen với Bản đồ
Sáu
22-08-2014
TTLVKHKTSHL
5221
Luyện tậpNhân vật trong truyệnTrao đổi chất ở ngườiVật liệu, dụng cụ, cắt, khâu, thêu ( T1)
TUẦN 1
Thứ hai ngày 18 tháng 8 năm 2014
Môn:Đạo đức (tiết 1)
Trang 2Bài:TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP ( tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tiến bộ, được mọi người yêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
KNS: - Tự nhận thức về sự trung thực trong học tập cảu bản thân.
- Bình luận, phê phán những hành vi khơng trung thực trong học tập.
- Làm chủ bản thân trong học tập.
*Giảm tải:Không yêu cầu học sinh chọn phương án phân vân mà chỉ tán thành và
không tán thành.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Tranh, ảnh phóng to tình huống trong SGK
- Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
KNS: - Thảo luận ,giải quyết vấn đề
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Các bước lên lớp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ồn định: 1’
2/ Kiểm tra bài cũ :
cô giáo xem
+ Nói dối cô là đã sưu tầm nhưng đểquên ở nhà
+ Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tầmnộp sao
- Nếu em là Long em sẽ chọn cáchgiải quyết nào? Vì sao lại chọn cáchgiải quyết đó ?
- Mời đại diện các nhóm trình bàykết quả
- Nhận xét, bổ sung, trao đổi, chấtvấn
Kết luận:
+ Cách giải quyết (c) là phù hợp,thể hiện tính trung thực trong họctập
+ Trung thực trong học tập sẽ giúp
em học mau tiến bộ và được bạn bèthầy cô yêu mến, tôn trọng
Làm việc cá nhân (bài tập 1 sách giáo khoa)
- Chia 3 nhóm theo 3 cách giảiquyết và thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp trao đổi, chất vấn, bổsung về mặt tích cực, hạn chếcủa mỗi cách giải quyết
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
- Học sinh làm cá nhân
Trang 34 Củng cố: 3’
5 Dặn dò: 1’
- Mời học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm cá nhân
- Mời học sinh nêu ý kiến trước lớp,trao đổi, chất vấn lẫn nhau
Kết luận+ Ý kiến (b) , (c) là đúng
+ Ý kiến (a) là sai
- Tại sao phải trung thực trong họctập?
- Yêu cầu học sinh đọc lại phần Ghinhớ
- Giáo viên hận xét tiết học
- Sưu tầm các truyện, tấm gương vềtrung thực trong học tập
+ Phân vân
+ Không tán thành
- Cả lớp trao đổi, bổ sung
- Học sinh trả lời trước lớp
- Nhiều học sinh đọc ghi nhớtrong sách giáo khoa
- Cả lớp chú ý theo dõi
Môn:Tập đọc (tiết 1) BÀI:DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng các từ: Nhà Trò, tỉ tê, ngắn chùn chùn, thui thủi, xoè, vặt,…
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật(Nhà Trò, Dế Mèn)
- Hiểu nội dung bài (câu chuyện): Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênhvực người yếu
- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầubiết nhận xét về một nhân vật trong bài (trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)
*KNS: - Thể hiện sự cảm thông.
Trang 4II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ
* KNS: Hỏi đáp,thảo luận nhóm,đóng vai.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Các bước lên lớp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ồn định: 1’
2/ Kiểm tra bài cũ :
Có chí thì nên, Tiếng sáo diều)
+ Giới thiệu bài
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là tríchđoạn từ truyện Dế Mèn phiêu lưu kícủa nhà văn Tô Hoài
+ Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Hướng dẫn học sinh chia đoạn:
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọcthành tiếng các đoạn trước lớp
- Cho học sinh đọc các từ ở phần
Chú giải
- Yêu cầu học sinh luân phiên nhauđọc từng đoạn theo nhóm đôi
- Mời học sinh đọc cả bài
- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
Giáo viên nghe và nhận xét và sửalỗi luyện đọc cho học sinh
+ Tìm hiểu bài :
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1
và trả lời : Cho biết Dế Mèn gặpNhà Trò trong hoàn cảnh nào?
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 2
và trả lời : Tìm những chi tiết chothấy chị Nhà Trò rất yếu ớt?
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3
và trả lời : Nhà Trò bị bọn nhện ứchiếp như thế nào?
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 4
và trả lời : Những cử chỉ và lời nói
- Hát tập thể
- Cả lớp theo dõi
- Học sinh chú ý
- Học sinh tập chia đoạn
- Học sinh nối tiếp nhau đọctrơn từng đoạn trong bài
+ Trước đây mẹ Nhà Trò có
vay lương ăn của bọn nhện.Sau đấy chưa trả thì đã chết.Nhà Trò ốm yếu, kiếm không
đủ ăn, không trả được nợ.Bọn nhện đã đánh Nhà Tròmấy bận Lần này chúngchăng tơ chặn đường đe bắtchị ăn thịt)
+ Lời nói của Dế Mèn: Em
Trang 5- Yêu cầu học sinh đọc lướt toàn bài
và nêu một hình ảnh nhân hoá mà
em thích, cho biết vì sao em thíchhình ảnh đó?
+ Đọc diễn cảm
- Giáo viên đọc diễn cảm và hướngdẫn học sinh đọc đoạn tả hình dáng,lời kể NhàTrò với giọng đángthương, giọng Dế Mèn giọng mạnhmẽ
- Giáo viên hướng dẫn các em đọcdiễn cảm, thể hiện đúng nội dung
- Tổ chức cho học sinh các nhóm thiđọc
- Nhận xét, góp ý, bình chọn-Yêu cầu học sinh nêu lại nội dung,
ý nghĩa của bài tập đọc
- Em học được gì ở nhân vật DếMèn ?
- Giáo viên nhận xét tiết học, biểudương học sinh học tốt
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảmbài văn
- Chuẩn bị bài tập đọc: Mẹ ốm
đừng sợ Hãy trở về cùng vớitôi đây Đứa độc ác không thểcậy khỏe ăn hiếp kẻ yếu Lờinói dứt khoát, mạnh mẽ làmNhà Trò yên tâm Cử chỉ vàhành động của Dế Mèn: Phảnứng mạnh mẽ xoè cả hai càngra; hành động bảo vệ che chở:dắt Nhà Trò đi
- Nhà Trò ngồi gục đầu bêntảng đá cuội, mặc áo thâmdài, người bự phấn… thíchhình ảnh này vì Nhà Trò làmột cô gái đáng thương yếuđuối…
- Cả lớp chú ý theo dõi
Môn:Toán (tiết 1) BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I MỤC TIÊU:
- Đọc viết các số đến 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số
-Cần làm các bài tập: 1,2,3(a Viết được 2 số;b.dòng 1) Các bài còn lại dành cho họcsinh khá, giỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Bảng phụ, sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Trang 6Các bước lên lớp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ồn định: 1’
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên yêu cầu viết số: 83 251
- Yêu cầu học sinh đọc số vừa viết
kề nhau?
- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục,tròn trăm, tròn nghìn (GV viết bảngcác số mà HS nêu)
Tròn chục có mấy chữ số 0 tậncùng?
Tròn trăm có mấy chữ số 0 tậncùng?
Tròn nghìn có mấy chữ số 0 tậncùng?
Thực hành:
Bài tập 1:
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quảtrước lớp
- Nhận xét, bổ sung, tìm ra quy luậtviết các số trong dãy số này; cho biết
số cần viết tiếp theo
Bài tập 2:
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở(SGK)
- Mời học sinh trình bày kết quảtrước lớp
- Đọc từ trái sang phải
- Quan hệ giữa hai hàng liền
kề nhau là:
+ 10 đơn vị = 1 chục+ 10 chục = 1 trăm
- Học sinh nêu ví dụ
+ Có 1 chữ số 0 ở tận cùng+ Có 2 chữ số 0 ở tận cùng+ Có 3 chữ số 0 ở tận cùng
- Học sinh đọc yêu cầu bàitập
- Học sinh trình bày kết quảtrước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lại
Trang 74 Củng cố: 3’
5 Dặn dũ: 1’
đỳng
Bài tọ̃p 3: (a/ làm 2 số; b/ dũng 1)
- Mời học sinh đọc yờu cầu bài tập
- Yờu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trỡnh bày kết quảtrước lớp
- Nhận xột, bổ sung, chốt lạ kết quảđỳng
Bài tọ̃p 4: (dành cho HS khá, giỏi)
- Mời học sinh đọc yờu cầu bài tậpCạnh nào đó biết số đo? Cạnh nàochưa biết số đo? Xỏc định chiều dàicỏc cạnh chưa cú số đo?
- Yờu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trỡnh bày kết quảtrước lớp
- Nhận xột, bổ sung, chốt lạ kết quảđỳng
- Giỏo viờn cho học sinh đọc cỏc
số sau và nờu giỏ trị của từng hàng:
345679; 78903; 15885
- Giỏo viờn nhận xột tiết học
- Dặn học sinh chuẩn bị bài: ễn tọ̃p các số đến 100 000 (tiếp theo)
- Học sinh đọc: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
Mụn:Âm nhạc (tiết 1) Bài: : Ôn tập 3 bài hát và ký hiệu ghi nhạc đã học ở lớp 3
I MỤC TIấU:
- Học sinh nhớ lại hỏt đỳng giai điệu và thuộc lời 3 bài hỏt đó học ở lớp 3
- ễn tập để củng cố một số ký hiệu ghi nhạc đó học
II Chuẩn bị:
- Nhạc cụ , cỏc bài hỏt đó học ở lớp 3
- Nhạc cụ gừ SGK Âm nhạc 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Cỏc bước lờn lớp Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh 1/ Ồn định: 1’
2/ Kiểm tra bài cũ :
3’
Luyện giọng
Trang 83/ Bài mới: 28’
*Hoạt đông 1: 1’
*Hoạt động 2: 27’
4 Củng cố: 3’
a Giới thiệu: Ôn 3 bài hát ở lớp 3
b Nội dung 1: Ôn tập 3 bài hát -GV nêu 3 bài cần ôn:
+ Quốc ca Việt Nam
- HS đứng nghiêm, trình bày bài hát
- GV sửa những chổ các em hát còn chưa đạt
*/ Ôn bài hát: Bài ca đi học-HS nghe Gv gõ một đoạn tiết tấu vàđoán tên bài hát ?
-HS hát bài hát: Bài ca đi học kết hợp gõ đệm theo các kiểu
- Mời từng tổ thực hiện lại bài hát
- GV hướng dẫn những chỗ hát còn sai
*/ Ôn bài hát: Cùng múa hát dưới trăng
- HS quan sát tranh vẽ để đoán tên bài hát
- Tập nói tên nốt nhạc ở bài tập số 1
- Tập viết lên khuông nhạc các nốt nhạc ở bài tập số 2
-Tên bài ?-Gọi hát 3 bài vừa ôn ?-Gọi nêu tên, viết nốt nhạc ?
Trang 95 Dặn dò: 1’ -GD: Tính cẩn thận -Nhận xét chung -Nghe.
Thứ ba ngày 19 tháng 8 năm 2014
Môn:Chính tả (nghe – viết) (tiết 1) Bài:DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I MỤC TIÊU:
- Nghe – viết và trình bày đúng bài chính tả không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ: bài tập 2 b
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Sách giáo khoa, bảng phụ ghi bài tập chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Các bước lên lớp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ồn định: 1’
2/ Kiểm tra bài cũ :
+ Hướng dẫn học sinh nghe viết.
- Giáo viên đọc bài viết chính tả
- Học sinh đọc thầm bài chính tả
- Hướng dẫn học sinh nhận xét cáchiện tượng chính tả
- Cho học sinh luyện viết từ khó vào
bảng con: cỏ xước, tảng đá, Dế Mèn, Nhà Trò, tỉ tê, ngắn chùn chùn,
- Nhắc cách trình bày bày bài chínhtả
- Giáo viên đọc cho học sinh viếtvào vở
- GV đọc lại một lần cho học sinhsoát lỗi
Chấm tại lớp 5 đến 7 bài, nhận xétchung
+ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :
Bài 2: (lựa chọn)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày bài làm
- Học sinh thực hiện
- Học sinh luyện viết từ khó
- Học sinh nhắc lại cáchtrình bày
- Học sinh nghe, viết vào vở
- Cả lớp soát lỗi
- Học sinh đọc: Điền vào
chỗ trống: b) an hay ang
- Cả lớp làm bài vào vở
- Học sinh trình bày bài làm
- Nhận xét, bổ sung, sửa bài
- Học sinh thực hiện
Trang 105 Dặn dò: 1’ Yêu cầu học sinh sửa lại các tiếngđã viết sai chính tả.
Môn:Toán (tiết 2) BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Các bước lên lớp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ồn định: 1’
2/ Kiểm tra bài cũ :
3’
3/ Bài mới: 28’
*Hoạt đông 1: 1’
*Hoạt động 2: 27’
Ôn tập các số đến 100.000
Giáo viên cho học sinh đọc các sốsau và nêu giá trị của từng hàng:
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quảtrước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quảđúng
Bài tập 2: (câu a)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quảtrước lớp
- Cả lớp làm bài vào vở
- Học sinh trình bày kết quảtrước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lại
Trang 114 Củng cố: 3’
5 Dặn dò: 1’
đúng
Bài tập 3: (dòng 1, 2)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh
2 số tự nhiên rồi làm bài vào vở(SGK)
- Mời học sinh trình bày kết quảtrước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quảđúng
Bài tập 4: (câu b)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quảtrước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quảđúng
Bài tập 5: (dành cho học sinh khá, giỏi)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quảtrước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quảđúng
- Yêu cầu học sinh tính nhẩm cácphép tính sau: 3000 + 4000; 8000 –2000; 2000 x 5; 6000 : 3
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 100.000 (tiếp theo)
- Học sinh đọc: Điền dấu >,
<,=
- Cả lớp làm bài vào vở(SGK)
- Học sinh trình bày kết quảtrước lớp
Môn:Luyện từ và câu (tiết 1) BÀI:CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I MỤC TIÊU:
- Nắm cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) – Nội dung Ghi nhớ
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở bài tập 1 vào bảngmẫu (mục III)
* Học sinh khá, giỏi giải câu đố ở BT2 (mục III)
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Phiếu học tập, bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng có ví dụ điển hình
- Sách giáo khoa
Trang 12III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Các bước lên lớp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ồn định: 1’
2/ Kiểm tra bài cũ :
+ Giới thiệu bài: Cấu tạo của tiếng
- Để đọc được tiếng bầu chúng tađánh vần gồm những phần nào?
- Nêu tên từng phần
- Chúng ta hãy nhớ lại viết vàokhung sau
- Giáo viên cho lớp xem khung
- Chia nhóm nhóm thảo luận
- Tiếng nào có đủ các bộ phận như
tiếng bầu?
- Tiếng nào không có đủ các bộ phận
như tiếng bầu ?
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- GV phát cho mỗi học sinh 1 mảnhgiấy nhỏ có kẻ đủ khung như SGK,mỗi em làm 1 miếng, sau đó cả tổghép các tiếng đó lại thành 1 bài trên
Trang 134 Củng cố: 3’
5 Dặn dò: 1’
- Mời học sinh trình bày bài làm
- Nhận xét, sửa chữa bài vào vởBài tập 2:
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc câu đố, suynghĩ và giải câu đố
- Mời HS nêu lời giải câu đố và giảithích: để nguyên là sao, bớt âmđầu thành ao
- Yêu cầu học sinh nêu lại nội dung
vừa học (nêu lại phần ghi nhớ)
- Giáo viên nêu ra 1 tiếng rồi yêucầu học sinh phân tích cấu tạo củatiếng đó
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Luyện tập về cấu tạocủa tiếng
- Học sinh trình bày bài làm
- Nhận xét, sửa chữa bài vàovở
- Học sinh đọc: Giải câu đốsau:
- Học sinh đọc câu đố, suynghĩ và giải câu đố
- HS nêu lời giải câu đố vàgiải thích
- Học sinh thực hiện
- Cả lớp chú ý theo dõi
Môn:Khoa học (tiết 1) BÀI:CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
I MỤC TIÊU:
Nêu được con người cần thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ để sống
* GD BVMT: Giáo dục học sinh phải biết bảo vệ môi trường xung quanh ta: Nước, không
khí , biết giữ gìn vệ sinh môi trường
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Hình 4, 5 SGK
- Phiếu học tập nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Các bước lên lớp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ồn định: 1’
2/ Kiểm tra bài cũ :
Động não (nhằm giúp học sinh liệt
kê tất cả những gì học sinh cho là cần có cho cuộc sống của mình
- Hãy kể ra những thứ các em cầndùng hàng ngày để duy trì sự sống?
- Hát tập thể
- Học sinh trả lời trước lớp
- Cả lớp theo dõi
Trang 14+ Điều kiện vật chất như: thức ăn,nước uống, quần áo, nhà ở, các đồdùng trong gia đình, các phương tiện
đi lại
+ Điều kiện tinh thần, văn hoá, xãhội: tình cảm gia đình, bạn bè, làngxóm, các phương tiện học tập, vuichơi, giải trí…
Làm việc với phiếu học tập và SGK
- Giáo viên chia nhóm, bầu nhómtrưởng
- Phát phiếu học tập (kèm theo) chohọc sinh, hướng dẫn học sinh làmviệc với phiếu học tập theo nhóm
- Mời học sinh trình bày kết quả thảoluận
- Nhận xét đưa ra kết quả đúng,hướng dẫn học sinh chữa bài tập
- Cho học sinh thảo luận cả lớp:
+ Như mọi sinh vật khác học sinhcần gì để duy trì sự sộng của mình?
+ Hơn hẳn những sinh vật khác cuộcsống con người cần những gì?
- Bổ sung những gì còn thiếu
và nhắc lại kết luận
- Hình thành nhóm, bầunhóm trưởng
- Họp nhóm và làm việc theonhóm
- Đại diện nhóm trình bàytrước lớp kết quả làm việcvới phiếu học tập
- Học sinh nhận xét, bổ sungsửa chữa
- Thảo luận và trả lời câuhỏi
+ Con người cũng như cácsinh vật khác đều cần thức
ăn, nước, không khí, ánhsáng, nhiệt độ thích hợp đểduy trì sự sống của mình + Hơn hẳn những sinh vậtkhác, cuộc sống con ngườicòn cần nhà ở, quần áo,phương tiện đi lại và nhữngtiện nghi khác Ngoài nữngyêu cầu về vật chất, conngười còn cần những điềukiện về tinh thần, văn hoá, xãhội
- HS trả lời
- Cả lớp chú ý theo dõi
Trang 15Thứ tư ngày 20 tháng 8 năm 2014
Môn:Kể chuyện(tiết 1) Bài:SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I MỤC TIÊU:
- Nghe – kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nói tiếp được
toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể (do giáo viên kể).
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi nhữngcon người giàu lòng nhân ái
- Chăm chú theo dõi bạn kể truyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Tranh minh họa truyện trong SGK (có thể phóng to, nếu có điều kiện)
- Tranh, ảnh về hồ Ba Bể ( nếu sưu tầm được)
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Các bước lên lớp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ồn định: 1’
2/ Kiểm tra bài cũ :
* Giáo viên kể chuyện:
- Kể lần 1: Sau khi kể lần 1, GV giảinghĩa một số từ khó chú thích sautruyện
- Kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào tranhminh hoạ phóng to trên bảng
+ Kể xong cần trao đổi với bạn vềnội dung và ý nghĩa câu chuyện
- Yêu cầu học sinh kể theo nhómđôi, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Mời học sinh kể thi trước lớp vànêu ý nghĩa câu chuyện
- HS đọc yêu cầu của từngbài tập
- Cả lớp theo dõi
- Học sinh kể theo nhóm đôi,trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Học sinh kể thi trước lớp
và nêu ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét, bình chọn bạn kểtốt
- Học sinh thực hiện
Trang 165 Dặn dò: 1’ tốt - Nhận xét, bình chọn bạn kể
Yêu cầu học sinh nêu lại nội dung,
ý nghĩa câu chuyện mà mình vừachọn kể
- Giáo viên nhận xét tiết học, khen
ngợi những học sinh kể tốt và cảnhững học sinh chăm chú nghe bạn
Môn:Toán(tiết 3) BÀI:ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1OO OOO (TIẾP THEO)
I MỤC TIÊU:
- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân(chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số
- Tính được giá trị của biểu thức
-Cần làm các bài tập: 1;2b; 3a,b Các bài còn lại dành cho học sinh khá, giỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Bảng phụ, sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Các bước lên lớp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ồn định: 1’
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quảtrước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quảđúng
Trang 174 Củng cố: 3’
5 Dặn dị: 1’
Bài tập 2: (câu b)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quảtrước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quảđúng
Bài tập 3: (câu a, b)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quảtrước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quảđúng
Bài tập 4: (dành cho HS khá, giỏi)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìmthành phần chưa biết của các phéptính cộng, trừ, nhân, chia?
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quảtrước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quảđúng
Bài tập 5 : (dành cho HS khá, giỏi)
- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Mời học sinh trình bày kết quảtrước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quảđúng
-Yêu cầu học sinh tính giá trị của
biểu thức :
6000 – 1300 ; (70850 – 50230) x 3
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh chuẩn bị bài: Biểu thức cĩ chứa một chữ
- Học sinh đọc: Đặt tính rồi tính
Môm: Mĩ thuật (Tiết 1)Bài: MÀU SẮC VÀ CÁCH PHA MÀU
Trang 18- GV: - SGK, Vở tập vẽ 4, màu sáp, bột màu, bút vẽ và bảng pha màu.
- Hình g.thiệu 3 màu cơ bản (màu gốc) và hình h/dẫn cách pha màu
HS : - Giấy vẽ, vở tập vẽ 4, bút chì, tẩy, màu sáp
III/ Hoạt động dạy học
- GV kieồm tra duùng cuù cuỷa HS
a.- GV giụựi thieọu baứi:
b.Noọi dung
Quan sát nhận xét
- GV cho HS qsát H2,H3 ở SGK và giải thích cách pha màu
- GV g.thiệu các cặp màu bổ túc
* GV tóm tắt: Từ 3 màu cơ bản ta pha trộn 2 màu khác nhau tạo ra màuthứ 3
- GV cho HS xem gam màu nóng, lạnh và cho HS tìm 1 số màu lạnh?
Cách pha màu
- GV pha trực tiếp cho HS q/sát và g.thiệu màu có sẵn sáp màu
- GV cho HS chọn ra các màu bổ túc, màu lạnh, nóng và màu gốc
Thực hành
- GV yêu cầu HS làm bài tập+ GV hớng dẫn HS chọn các gam màu nóng, lạnh để tô màu
- GV theo dõi nhắc nhở và hớng dẫn
HS làm bài
Nhận xét, đánh giá.
- GV cùng HS chọn ra một số bài vàgợi ý để HS nhận xét-xếp loại
+ HS tập pha các màu ở giấy nháp
+ HS làm bài vào vở tập vẽ 4+ làm bài cá nhân
+ Thực hành tại lớp
HS khaự gioỷi pha ủuựng caực maứu da cam, tớm xanh laự caõy
+ HS nhaọn xeựt baứi