Miêu tả đồ vật kiểm tra viết A- Mục đích, yêu cầu - HS thực hành viết hoàn chỉnh 1 bài văn miêu tả đồ vật sau giai đoạn học về văn miêu tả đồ vật- bài viết đúng với yêu cầu của đề, có đủ[r]
Trang 1II- Kiểm tra : Sau khi học xong bài “ Kính
trọng biết ơn ngời lao động ” em cần ghi nhớ
gì ?
III- Dạy bài mới
Giới thiệu bài : Nêu mục đích yêu cầu
+ HĐ1: Đóng vai ( bài tập 4 )
- Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh trao đổi
với nhau về nội dung chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- GV phỏng vấn các HS lên đóng vai:
- Cách c xử đối với ngời lao động trong mỗi
tình huống nh vậy đã phù hợp cha? Vì sao?
- Em cảm thấy nh thế nào khi ứng xử nh vậy?
- HS trả lời và giải thích vì sao?
- HS nêu
- HS lắng nghe
- HS trình bày các câu ca dao tục ngữ, bàithơ bài hát tranh ảnh, truyện, nói về ngờilao động
- Các em thi vẽ và kể về ngời lao động mà
em kính phục và yêu quý nhất
- Vài em đọc ghi nhớ
Trang 2Tập đọc
Bốn anh tài (tiếp)
A- Mục đích, yêu cầu
1 Đọc trôi chảy, lu loát cả bài.Biết đọc với giọng kể chuyện, bớc đầu biết đọc diễn cảm một
đoạn phù hợp nội dung câu chuyện
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Yêu cầu HS quan sát
tranh.GV nêu nội dung SGK( 123)
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
- Anh em Cẩu Khây gặp những ai?
- Bà cụ giúp 4 anh em nh thế nào?
- Yêu tinh có phép thuật gì lạ?
- Thuật lại cuộc chiến đấu của 4 anh em với
yêu tinh?
- Vì sao 4 anh em chiến thắng?
- Câu chuyện có ý nghĩa gì?
- Em thích nhân vật nào trong chuyện?
- Dặn học sinh tập kể cho ngời thân nghe
- Hát
- 3 em đọc thuộc lòng bài thơ Chuyện cổ tích
về loài ngời, trả lời câu hỏi nội dung bài
- Quan sát tranh, miêu tả nội dung tranh
- Nghe GV giới thiệu
- HS nối tiếp đọc theo 2 đoạn, đọc 3 lợt
- Có sức khoẻ, tài năng phi thờng, đoàn kết
- Ca ngợi sức khoẻ, tài năng phi thờng của 4anh tài đã dũng cảm chiến thắng yêu tinh bảo
vệ dân bản
- 2 em nối tiếp đọc 2 đoạn
- HS chọn 1 đoạn ,luyện đọc diễn cảm theocặp Nghe GV đọc
- Mỗi nhóm cử 1 em thi đọcVài em nêu
Chính tả(nghe- viết)
Trang 3Cha đẻ của chiếc lốp xe đạpA- Mục đích, yêu cầu
1 Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp.
2 Phân biệt tiếng có âm vần dễ lẫn: ch/tr ; uôt/ uôc
B- Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ 2 chuyện ở bài tập 3
- Bảng phụ viết nội dung bài 2
C- Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ôn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn học sinh nghe viết
- GV đọc toàn bài chính tả Cha đẻ của chiếc
lốp xe đạp
- Nội dung chính của đoạn văn ?
- Nêu cách viết tên riêng nớc ngoài ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Chọn cho học sinh làm bài 2a
- Treo bảng phụ, HD làm bài
- Nhận xét, chốt ý đúng
a) Chuyền trong; Chim; trẻ
b) cuốc; buộc; Thuốc; Chuột
Bài tập 3
- GV nêu yêu cầu, HD quan sát tranh minh
hoạ, gọi học sinh làm bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
a) Đãng trí; chẳng thấy; xuất trình
b) Thuốc bổ; cuộc đi bộ; buộc ngài
4 Củng cố, dặn dò
- Gọi 2 em đọc bài đã hoàn chỉnh
- Dặn học sinh viết lại từ ngữ vừa học
- Hát
- 1 em đọc cho 2 em viết bảng lớp, cả lớpviết vào nháp các chữ: sản sinh; sắp xếp; thânthiết; nhiệt tình
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi
- Nghe nhận xét, chữa lỗi
- HS mở SGK
- Nghe
- 1 em đọc phần a
- HS đọc thầm khổ thơ, điền đúng vào chỗtrống, 1-2 em chữa bảng phụ
- Làm bài đúng vào vở
- 1 em đọc lại yêu cầu, nêu nội dung tranh,
điền từ đúng vào bài, đọc bài làm
- Ghi bài đúng vào vở
- 2 em đọc bài
Toán
Phân số
Trang 4A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết về phân số, biết phân số có tử số và mẫu số
a.Hoạt động 1: Giới thiệu phân số
- GV lấy hình tròn trong bộ đồ dùng toán
- Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu?
Mẫu số cho biết gì? Tử số cho biết gì?
- Viết theo mẫu?
- Biết đợc thơng của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0)có thể viết thànhmột phân số, tử số là số bị chia, mẫu số là số chia
- GV nêu: Có 8 quả cam chia đều cho 4 bạn
Mỗi bạn đợc bao nhiêu quả cam?
- GV nêu :Có 3cái bánh chia đều cho 4
em.Hỏi mỗi em đợc bao nhiêu phần cái bánh?
- -Mỗi bạn đợc: 8 : 4 = 2(quả cam)
Trang 5- GV sử dụng mô hình trong bộ đồ dùng toán
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài
A- Mục đích, yêu cầu
1 Củng cố kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể: Ai làm gì? Tìm đợc câu kể Ai làm gì trong
đoạn văn, xác định đợc bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong câu
2 Thực hành viết đợc 1 đoạn văn có dùng kiểu câu: Ai làm gì?
B- Đồ dùng dạy- học : - Bảng phụ chép 4 câu kể trong bài 1.
- Tranh minh hoạ làm trực nhật
C- Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ôn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu
- HS đọc thầm , làm bài cá nhân
- 2 em chữa trên bảng phụ
- Lớp nhận xét
Vị ngữ
Trang 6- GV ghi yêu cầu lên bảng
- Treo tranh minh hoạ
- HD học sinh phân tích đề bài
- Đề bài yêu cầu gì ?
- Đoạn văn sử dụng kiểu câu gì ?
- Cần lu ý gì khi viết ?
- Yêu cầu học sinh viết bài
- Thu bài, chấm, chữa 1 số bài
- Chỉ viết 1 đoạn, không viết cả bài
- Sử dụng đúng dấu câu,viết câu đúng ngữpháp, chính tả.HS viết bài vào vở
- Nghe, nhận xét
_
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọcA- Mục đích, yêu cầu
1 Rèn kĩ năng nói:
- Học sinh dựa vào gợi ý SGK biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện, mẩu chuyện,
đoạn chuyện các em đã nghe, đã đọc nói về 1 ngời có tài
- Hiểu truyện, trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện đã kể
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:GV kiểm tra sự chuẩn bị
của học sinh
2 Hớng dẫn học sinh kể chuyện
a) Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài
- Đề bài yêu cầu kể về ngời nh thế nào ?
- Câu chuyện đó em nghe(đọc) ở đâu ?
- Hát
- 2 học sinh kể chuyện Bác đánh cá và gãhung thần, nêu ý nghĩa câu chuyện,
- SGK, truyện, nghe ngời khác kể
Trang 7- Gọi học sinh giới thiệu tên chuyện
b) Học sinh thực hành kể chuyện , trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện
- Dặn học sinh tiếp tục tập kể ở nhà
- Su tầm thêm những câu chuyện có nội
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện
- Nhiều em nêu ý kiến, giải thích
- Hiểu đề tài về các ngày hội truyền thống của quê hơng
- Biết cách vẽ tranh về đề tài ngày hội
- Vẽ đợc tranh về đề tài ngày hội theo ý thích
II- THIẾT BỊ DẠY- HỌC.
GV: - Một số tranh ảnh về hoạt động lễ hội truyền thống
- Một số bài vẽ của HS lớp trước Hỡnh gợi ý cỏch vẽ
HS: - Sưu tầm 1 số tranh ảnh về đề tài lễ hội
- Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bỳt chỡ, tẩy, màu,
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài mới
HĐ1: Tỡm và chọn nội dung đề tài.
- GV giới thiệu tranh ảnh về ngày lễ hội, đặt cõu
hỏi:
+ Khụng khớ ngày lễ hội ?
+ Những hoạt động của ngày lễ hội, ?
+ Hỡnh ảnh ?
+ Màu sẳc trong ngày lễ hội, ?
- GV y/c HS nờu 1 số nội dung về đề tài ngày lễ
- HS quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi:
+ Khụng khớ vui tươi, nhộn nhịp
+ Đua thuyền, chọi gà, thả diều,
+ Hỡnh ảnh chớnh nổi bật nội dung+ M u s c tà ắ ươi vui phự h p v i quang ợ ớ
Trang 8B3: Vẽ chi tiết, hoàn chỉnh hỡnh.
B4: Vẽ màu theo ý thớch
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nờu y/c vẽ bài
- GV bao quỏt lớp, nhắc nhở HS vẽ hỡnh ảnh
chớnh nổi bật được nội dung, hỡnh ảnh phụ hổ trợ
cho h.ảnh chớnh vẽ màu theo ý thớch
- GV giỳp đỡ HS yếu, động viờn HS K,G
- HS đưa bài lờn
- HS nhận xột về nội dung, hỡnh ảnh, màu
1 Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với cảm hứng tự hào, ca ngợi
2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Chính đáng, văn hoá Đông Sơn, hoa văn, vũ công, nhân bản,chim Lạc, chim Hồng
Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Bộ su tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, đa dạng với hoavăn rất đặc sắc, là niềm tự hào của ngời Việt Nam
A.Kiểm tra bài cũ
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: SGV 32
2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a)Luyện đọc
- GV kết hợp hớng dẫn HS quan sát ảnh trống
đồng, giúp HS luyện đọc từ khó
- GV giúp HS hiểu từ mới
- GV treo bảng phụ, HD đọc câu dài
- GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài
- Nghe giới thiệu, quan sát ảnh trống đồng
- HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn, theo 3 lợt
- HS nêu nội dung ảnh đã quan sát
Trang 9- Hình ảnh đó nổi rõ nhất trên hoa văn (hình
ảnh khác) chỉ góp phần thể hiện con ngời
- Vì đa dạng, hoa văn trang trí đẹp, cổ vật quý
- 2 em nối tiếp đọc 2 đoạn, lớp chọn đoạn,giọng đọc phù hợp, đọc theo nhóm
- 3 em thi đọc
- 2 em nêu ý nghĩa
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết đợc thơng của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viếtthành phân số
- Bớc đầu biết so sánh phân số với 1
B Đồ dùng dạy học: Các mô hình trong bộ đồ dùng toán 4
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
b) GV nêu ví dụ 2 (SGK):Chia đều 5 quả cam
cho 4 ngời thì mỗi ngời nhận đợc 5
Bài 3: Cả lớp làm vào vở -3 em lên bảngPhân số bé hơn 1: 3
Trang 10Miêu tả đồ vật (kiểm tra viết)
A- Mục đích, yêu cầu
- HS thực hành viết hoàn chỉnh 1 bài văn miêu tả đồ vật sau giai đoạn học về văn miêu tả đồvật- bài viết đúng với yêu cầu của đề, có đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thànhcâu, lời văn sinh động, tự nhiên
B- Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ 1 số đồ vật trong SGK 1 số ảnh đồ vật, đồ chơi khác
- HS chuẩn bị giấy, bút để làm bài kiểm tra
- Bảng lớp viết đề bài và dàn ý của bài văn tả đồ vật
1 Mở bài: Giới thiệu đồ vật định tả
2 Thân bài: -Tả bao quát toàn bộ đồ vật (hình dáng, kích thớc, màu sắc, chất liệu, cấu tạo, tácdụng hay cách sử dụng)
- Tả những bộ phận có đặc điểm nổi bật (có thể kết hợp thể hiện tình cảm, thái độcủa ngời viết đối với đồ vật đó)
3 Kết bài: Nêu cảm nghĩ đối với đồ vật đã tả
C- Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ôn định
A.Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu tiết
+ Đề 3: Hãy tả 1 đồ chơi mà em thích nhất
+ Đề 4: Hãy tả quyển SGK Tiếng Việt 4 tập hai
của em
- GV nhắc học sinh lập dàn ý hoặc nháp trớc khi
viết bài.Có thể tham khảo những bài làm hoặc dàn
ý đã làm trớc đó
3 Củng cố, dặn dò
- Chuẩn bị trớc bài giới thiệu địa phơng
- Quan sát theo gợi ý của bài, ghi chép những điều
Trang 11quan sát vào giấy.
Thể dục
Bài 39
I Mục tiêu:
- Thực hiện cơ bản đúng di chuyển hớng phải, trái
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi: Thăng bằng
II Địa điểm ph ơng tiện
- Địa điểm: Sân trờng
- Phơng tiện: Còi, phấn, dụng cụ cho bài tập luyện
III Các hoạt động dạy và học
Nội dung các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Phần mở đầu:
- Tập hợp 4 hàng dọc - HS thực hiện
- GV phổ biến nhiệm vụ
* Khởi động: Xoay các khớp cổ - HS chuyển đội hình hàng
* Ôn lại trò chơi vận động: GV tổ chức ngang, dãn cách cự li & tập
B Phần cơ bản:
+) Ôn đi chuyển hớng phải trái: GV chia lớp thành 3 tổ
tập luyện theo khu vực đã quy định
- GV quan sát sửa sai cho HS
- Các tổ trởng điều khiển tổ mình tập luyện
+) Trò chơi: Thăng bằng.
-Trớc khi chơi GVcho HS khởi động kĩ các khớp, nêu tên
trò chơi, hớng dẫn cách chơi Trớc khi chơi, GV hớng dẫn
HS cách nắm cổ chân để co chân, cách di chuyển trong
vòng tròn, cách giữ thăng bằng và phân công trọng tài cho
từng đôi chơi
- GV tổ choc cho HS chơi
HS tham gia chơi trò chơi theo hớng dẫn của GV
Trang 12- HS biết đặc điểm, tác dụng của các vật liệu, dụng cụ thờng dùng để gieo trồng, chăm sóc rau, hoa
- Biết sử dụng một số dụng cụ lao động trồng rau, hoa đơn giản
- Có ý thức giữ gìn, bảo quản và đảm bảo an toàn lao động khi sử dụng dụng cụ gieo trồng rau, hoa
III- Dạy bài học:
+ HĐ1: HD tìm hiểu những vật liệu chủ yếu
đợc sử dụng khi gieo trồng rau, hoa
- Cho HS đọc nội dung 1 SGK uốn gieo
trồng đợc cây cần gì ?
- Kể tên các hạt giống mà em biết ?
- Muốn cây phát triển cần cung cấp gì ? -
Em biết những loại phân nào ? Dùng loại
phân nào là tốt nhất ?
- Muốn trồng đợc rau, hoa cần có gì ?
- GV nhận xét và kết luận
+ HĐ2: Hớng dẫn HS tìm hiểu các dụng cụ
gieo trồng, chăm sóc rau, hoa
- HS đọc SGK và trả lời câu hỏi
- Gieo trồng cây cần có hạt giống
- HS trả lời
- Cần cung cấp các chất dinh dỡng
- HS trả lời
- Cần có đất trồng
- HS đọc SGK và trả lời câu hỏi
- Vẽ cái cuốc, dùng để cuốc đất
- HS nêu
- Là cái dầm, dùng đẻ xới cho đất tơi
- HS nêu
- H3 là cái cào, dùng để cào cho đất tơi
- H4 là cái vồ dùng để đập đất khô cho nhỏ
- H5 là bình để tới nớc cho cây
- Khi sử dụng cần đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động
Trang 13- Củng cố hiểu biết ban đầu về phân số; đọc, viết phân số; quan hệ giữa phép chia số tự nhiên
Bài 3: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài
_
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Sức khoẻA- Mục đích, yêu cầu
1 Biết thêm một số từ ngữ nói về sức khỏe của con ngời và tên một số môn thể thao
2 Nắm đợc một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khoẻ
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu
Trang 14Bài tập 2
- GV nêu yêu cầu của bài
- Gọi học sinh chữa bài
- gọi học sinh đọc bài đúng
- Yêu cầu học sinh học thuộc các thành ngữ,
tục ngữ trong bài
- HS trao đổi nhóm, tìm từ chỉ tên các môn thểthao Lần lợt đọc từ ngữ đúng
- Lớp đọc yêu cầu
- 1 em chữa bài
- Lớp làm bài đúng vào vởb) Nhanh nh – cắt( chim cắt)
- Thực hiện cơ bản đúng di chuyển hớng phải, trái
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi: Lăn bang bằng tay
II Địa điểm ph ơng tiện
- Địa điểm: Sân trờng
- Phơng tiện: Còi, phấn, dụng cụ cho bài tập luyện
III Các hoạt động dạy và học
Nội dung các hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Phần mở đầu:
- Tập hợp 4 hàng dọc - HS thực hiện
- GV phổ biến nhiệm vụ
* Khởi động: Xoay các khớp cổ - HS chuyển đội hình hàng
* Ôn lại trò chơi vận động: GV tổ chức ngang, dãn cách cự li & tập
B Phần cơ bản:
+) Ôn đi chuyển hớng phải trái: GV chia lớp thành 3 tổ
tập luyện theo khu vực đã quy định
- GV quan sát sửa sai cho HS
- Các tổ trởng điều khiển tổ mình tập luyện
+) Trò chơi: Lăn bóng bằng tay
-Trớc khi chơi GVcho HS khởi động kĩ các khớp, tập trớc HS tham gia chơi trò chơi theo
Trang 15động tác di chuyển, tay điều khiển quả bóng, cách quay
vòng ở đích Sau khi tập thuần thục những động tác trên
mới cho lớp chơi thử GV hớng dẫn thêm những trờng hợp
phạm quy để HS nắm đợc luật chơi
- Nêu những nguyên nhân gây nhiễm bầu không khí: khói, khí độc, các loại bụi, vi khuẩn,
* Các kỹ năng sống đợc giáo dục trong bài :
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin về các hành động gây ô nhiễm không khí
- Kỹ năng xác định giá trị bảnt thân qua đánh giá các hành động liên quan tới ô nhiễm kh/ khí
- Kỹ năng trình bày, tuyên truyền về việc bảo vệ bầu không khí trong sạch
- Kỹ năng lựa chọn giải pháp bảo vệ môi trờng không khí
II- Kiểm tra: Nêu cách phòng và chống bão
III- Dạy bài mới
- Gọi một số học sinh trình bày kết qủa
- Giáo viên nhận xét và kết luận: Không khí sạch là
không khí trong suốt, không màu, không mùi,
không vị Chỉ chứa khói, bụi, khí độc, vi khuẩn với
- Hát
- Hai em trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh quan sát hình 78, 79 sgk vàchỉ ra hình 1 là ô nhiễm; Hình 2 là tronglành vì có cây cối xanh tơi, không gianthoáng đãng; Hình 3, 4 cũng là ô nhiễm