-T yêu cầu H thành lập nhóm 4 và thực hiện nhiệm vụ sau: Hãy đọc thầm từng đoạn , cả bài, trao đổi thảo luận trả lời các câu hỏi ở SGK.-Các nhóm H thực hiện nhiệm vụ.. -H trả lời, lớp nh
Trang 1- Tranh minh hoạ băi đọc ở SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III Câc hoạt động D- H.
A Băi cũ
-3 H đọc TL bài thơ Truyện cổ nước mình, Trả lời câu hỏi: +Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài như thế nào?
+Bài thơ nói lên điều gì?
-T nhận xét về tình hình ôn bài ở nhà của H
B Băi mới
1 Giới thiệu băi
- HS: quan sát tranh minh hoạ ở SGK và cho biết : Bức tranh vẽ cảnh gì?
-H trả lời , T giới thiệu bài
2.HD HS luyện đọc vă tìm hiểu băi
a Luyện đọc
- T: Chia đoạn băi văn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến chia buồn với bạn
+ Đoạn 2: Tiếp theo đến những người bạn mới như mình
+ Đoạn 3: Phần còn lại
-H tiếp nối nhau đọc từng đoạn.(3 lượt)
+Lượt 1: T kết hợp hướng dẫn HS luyệ đọc câc từ: Quâch Tuấn Lương, quyín góp
+ Lượt 2: Luyện đọc cđu dăi: Nhưng chắc lă Hồng cũng tự hăo / về tấm gương dũng cảm của ba/ xả thđn cứu người giữa dòng nước lũ.
Trang 2+ Lượt 3: Tìm hiểu giọng đọc toăn băi: Giọng trầm buồn, chđn thănh.
+Lượt 4: T yêu cầu H đọc mục chú giải tìm hiểu nghĩa cáctừ khó T hỏi thêm: Em hiểu “hi sinh “ có nghĩa là gì? Đặt câuvới từ “hi sinh”
-H luyện đọc theo cặp
-2 H đọc cả bài
-T đọc diễn cảm bức thư
b.Tìm hiểu băi
*Bước 1:Làm việc theo nhóm.
-T yêu cầu H thành lập nhóm 4 và thực hiện nhiệm vụ sau: Hãy đọc thầm từng đoạn , cả bài, trao đổi thảo luận trả lời các câu hỏi ở SGK.-Các nhóm H thực hiện nhiệm vụ
T quan sát và chỉ dẫn thêm
*Bước 2: Làm việc cả lớp
-T tổ chức H trình bày kết quả
*Đoạn 1: -T hỏi: Bạn Lương có biết bạn Hồng từ trước không?
-T yêu cầu H nêu câu hỏi 1 SGK đại diện các nhóm trình bày
HS khác nhận xét bổ sung T giảng bài và hỏi thêm : Bạn Hồng đã bị mất mát đau thương gì?
-H trả lời H các nhóm bổ sung
-T giảng về sự mất mát đau thương hoàn cảnh khó khăn của Hồng
*Đoạn 2: T nêu câu hỏi 2 và 3 , đại diện các nhóm trả lời, các nhóm khác nhận xét bổ sung
+Riêng Lương đã làm gì để động viên giúp đỡ Hồng?
-T yêu cầu H đọc thầm những dòng mở đầu và kết thúc
bức thư, trả lời câu hỏi:+Nêu tác dụng của những dòng mở đầu và kết thúc bức thư?
c.Hướng dẫn đọc diễn cảm
Trang 3-3 H tiếp nối nhau đọc ba đoạn của bức thư Lớp theo dõi phát hiện giọng đọc phù hợp với nội dung từng đoạn
-T hướng dẫn H luyện đọc và thi đọc diễn cảm đoạn1:+T đọc mẫu
+ HS:Tìm câch đọc phù hợp
+H luyện đọc theo cặp
+H thi đọc diễn cảm trước lớp
-T cùng lớp khen bạn đọc hay
3 Củng cố dặn dò
-Bài Thư thăm bạn nói lên điều gì?
-H trả lời, lớp nhận xét -T ghi nội dung lên bảng
+Bức thư cho em biết điều gì về tình cảm của bạn Lương với bạn Hồng?
+Em đã bao giờ làm việc gì để giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn chưa?
H trả lời T tổng kết bàivà nhắc H luôn có tinh thần tương thân tương ái, giúp đỡ mọi người khi gặp hoạn nạn khó khăn
-T nhận xét giờ học, dặn chuẩn bị bài sau
-H trả lời , T điền vào bảng
-T gọi một vài H nhắc lại
B Băi mới: Giới thiệu bài
-T giới thiệu bài từ bài cũ
Trang 41 Hướng dẫn HS đọc vă viết số đến lớp triệu
-T vừa viết vào bảng vừa giới thiệu: Cô có số gồm 3 trăm triệu, 4 chục triệu, 2 triệu , 1 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 1 chục , 3 đơn vị
- T yêu cầu H lên bảng viết số trên Lớp nhận xét
-H đọc số trên ( Nếu H đọc không được T hướng dẫn cách đọc)
-T cho H nêu lại cách đọc số:
+Ta tách thành từng lớp
+Tại mỗi lớp dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp đó
- :HS: 1số em nhắc lại
2 Luyện tập
*Băi 1: HS: Níu yíu cầu băi tập
-HS: Dựa văo bảng ở SGK dể viết thănh số vă đọc câc số đó
- T: Nghe HS đọc vă sửa câch đọc
* Băi 2: Đọc số
- HS: Nối tiếp nhau đọc câc số trong băi
- T: Theo dõi vă sửa sai
- HS: Nhắc lại câch đọc số
* Băi 3: HS lăm văo bảng con
- T: Đọc lần lượt từng số cho HS viết, kiểm tra kết quả vă yíu cầu HS đọc câc số vừa viết
-T cho H làm bài tập trắc nghiệm sau:
+Viết số biết số đó gồm : 6 trăm triệu, 4 triệu, 5 trăm nghìn, 3 trăm , 2 đơn vị
A 600 453 002 B 604 500 302 C 604
503 002
-H sử dụng thẻ A, B ,C lựa chọn kết quả đúng
Trang 5-T tổng kết nhận xét giờ học , dặn chuẩn bị bài sau. -o0o -
Khoa học
VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VĂ CHẤT BĨO
I Mục tiíu: Sau băi học, HS có thể:
- Kể tín một số thức ăn chứa nhiều chất đạm vă một số thức ăn chứa nhiều chất bĩo
-Níu vai trò của chất đạm vă chất bĩo đối với cơ thể
- Xâc định được nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm vă những thức ăn chứa chất bĩo
-2 H trả lời câu hỏi Cả lớp và T nhận xét đánh giá
B Băi mới: Giới thiệu bài
1.Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất béo
Bước 1: HS:Làm việc theo cặp
-T giao nhiệm vụ : +Hãy quan sát hình ở tr 12, 13 SGK, nói cho nhau nghe tên các thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo
+Đọc mục bạn cần biết SGK , cùng nhau tìm hiểu vai trò của chất đạm chất béo
Bước 2: Làm việc cả lớp
-Đại diện các nhóm trình bày trước lớp H các nhóm khác bổ sung T hỏi thêm: +Kể tên các thức ăn chứa chất đạm mà em ăn hàng ngày hoặc các em thích ăn
+T ại sao hàng ngày chúng ta cần ăn thức ăn chứa nhiều chát đạm?
+Kể tên các thức ăn chứa chất béo mà các em ăn hàng ngày hoặc hàng ngày các em thích ăn
Trang 6+Nêu vai trò của thức ăn chứa nhiều chất béo?
-H trả lời T nhận xét bổ sung và nêu kết luận
2.Hoạt động 2 Xác định nguồn gốc của các thức ăn chứa
nhiều chất đạm và chất béo
Bước 1: Làm việc theo nhóm 4
-T phát phiếu học tập cho các nhóm
-Các nhóm đọc yêu cầu của các bài tập trên phiếu, trao đổivà ghi kết quả vào phiếu đê chuẩn bị sẵn
-T theo dõi các nhóm làm việc , giúp đỡ thêm
Bước 2: Làm việc cả lớp
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả trước lớp.H các
nhóm khác bổ sungvà thống nhất kết quả
-T kết luận: Câc thức ăn chứa nhiều chất đạm vă chất bĩo đều có nguồn gốc
từ thực vật vă động vật
3.Hoạt động nối tiếp
-1 H đọc muc bạn cần biết SGK
-Để bổ sung chất đạm, chất béo cho cơ thể , hàng ngày chúng ta cần ăn uống như thế năo?
-T nhận xét giờ học
Dặn : Để đảm bảo sức khoẻ cho cơ thể hàng ngày chúng ta nên ăn các thức ăn chứa nhiều chất béo và chất bột
Trang 7- T: Đọc cho 2 HS viết bảng lớp, lớ viết văo bảng con câc tiếng, từ: chăng, băn khoăn, sau, sao, xem
- T: Nhận xĩt, sửa sai cho HS
B Băi mới:
1 Giới thiệu băi
2 Hướng dẫn HS nghe viết
-T đọc bài thơ, HS theo dõi SGK
-1 HS đọc lại bài thơ
-T hỏi : Bài thơ nói lên điều gì? H nêu nội dung bài thơ
- HS: Cả lớp đọc thầm bài thơ, chú ý những tiếng mình dễviết sai chính tả, luyện viết vào vở nháp
-H nêu cách trình bày bài thơ lục bát
-T đọc HS viết bài vào vở
-T đọc từng câu cho HS soát bài
-T chấm một số bài và nhận xét
- HS: Từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- T nhận xét chung
3 Hướng dẫn HS lăm băi tập 2b
-T gọi H đọc yêu cầu của bài tập 2b
-H làm bài vào vở BT
-T treo bảng phụ lên bảng, gọi 3H lên bảng thi làm bài đúng ,
nhanh
-T và lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng
4.Củng cố dặn dò
+Qua bài chính tả em cần ghi nhớ điều gì?
-T nhận xét giờ học
Dặn: Tìm và ghi vào vở 5từ chỉ tên các con vật bắt đầu
bằng chữ tr / ch và đồ dùng trong nhà có mang thanh hỏi / thanh ngã
Trang 8- Thứ tự câc số
- Câch nhận biết giâ trị của từng chữ số theo hăng vă lớp
II Câc hoạt động D- H
A.Bài cũ
T giao nhiệm vụ:
+Nêu các hàng , các lớp từ nhỏ đến lớn mà các em đã học.+Các số đến lớp triệu có thể có mấy chữ số? Nêu ví dụvề các số
-H trả lời các câu hỏi trên
T nhận xét và giới thiệu bài mới
B Luyện tập
* Băi 1:
- T: Kẻ bảng như ở SGK lín bảng, gội 3 HS lín lăm băi, lớp lăm văo nhâp
- Lớp cùng T chữa băi, nhận xĩt, nhắc lại câch đọc số, viết số đến lớp triệu
* Băi 2: Đọc số:
- HS: Nối tiếp nhau đọc câc số
- HS : Nhắc lại câch đọc số
* Băi 3:- HS: Lăm văo bảng con
- T: Kiểm tra vă chốt kết quả đúng, sau mỗi số, cho HS đọc lại câc số vừa viết
Băi 4: Lăm việc cả lớp
-T: Lần lượt viết từng số lín bảng, hướng dẫn HS câch trả lời
Chẳng hạn: Số 715 638, yíu cầu HS chỉ văo chữ số 5 trong số 715 638, sau đó níu: chữ số 5 thuộc hăng trăm nghìn nín giâ trị của nó lă năm trăm nghìN
- HS: Tương tự, níu câc trường hợp còn lại
3 Củng cố dặn dò
-T cho H làm bài tập trắc nghiệm sau:
Trong số 4 444 444, kể từ phải sang trái chữ số 4 lần lượtcó giá trị là:
Trang 9- HS biết cách vẽ và vẽ được tranh về con vật, vẽ màu theo ý thích
- HS yêu mến các con vật và có ý thức chăm sóc vật nuôi
II Đồ dùng D-H
- Chuẩn bị tranh ảnh một số con vật nuôi
- Hình gợi ý cách vẽ ở bộ đồ dùng
III Các hoạt động D-H chủ yếu
1 Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung đề tài
- T: Cho HS quan sát tranh, ảnh để trả lời các câu hỏi:
+ Hãy miêu tả hình dáng, đặc điểm và màu sắccủa con vật em định vẽ
+ Các con vật nuôi quan thuộc đó có ích lợi gì?
+ Để các côn vật nuôiluôn mang lợi ích đến cho caon người, em cần làm gì?
`2 Hoạt động 2: Cách vẽ con vật
- T: Dùng đồ dùng D-H để gợi ý HS cách vẽ con vật theo các bước
+ Vẽ phác hình chung của con vật
+ Vẽ các bộ phận, các chi tiết cho rõ đặc điểm
+ Sửa chữa hoàn chỉnh hình vẽ và tô màu cho đẹp
- T: Lưu ý HS: Để bức tranh thêm đẹp, có thể vẽ thêm những hình ảnh khác như: mèo mẹ, mèo con, gà mẹ gà con hoặc các cảnh vật lhác như cây, nhà
3 Hoạt động 3: Thực hành
- T: Nhắc HS 1 số điểm lưu ý khi vẽ tranh, cách tô màu phù hợp
- HS: Thực hành vẽ tranh, T quan sát chung và hướng dẫn bổ sung cho những em còn lúng túng
4 Nhận xét, đánh giá
- T cùng HS chọn 1 số bài có ưu nhược điểm rõ nét để nhận xét về:
+ Cách chọn con vật phù hợp với khả năng
+ Hình dáng con vật
Trang 10+ Câc hình ảnh phụ
+ Câch vẽ mău
5 Hoạt động tiếp nối:
- T: Nhận xĩt thâi độ học tập của HS, nhắc HS chuẩn bị băi sau
-o0o -Luyện từ vă cđu
TỪ ĐƠN VĂ TỪ PHỨC
I Mục đích yíu cầu:
1 Hiểu được sự khâc nhau giữa tiếng vă từ: Tiếng dùng để tạo nín từ, còn từ dùng
để tạo cđu, tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa, còn từ baogiờ cũng có nghĩa
2 Phđn biệt được từ đơn vă từ phức
3.Bước đầu lăm quen với từ điển, biết dùng từ điển để tìm hiểu về từ
II Đồ dùng D-H
- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần chi nhớ, phiếu học tập cho câc nhóm
- Từ điển tiếng Việt
III Câc hoạt động D- H
A Băi cũ:
+Dấu hai chấm có tác dụng gì?
+1 HS đọc lết quả bài tập 1
+1 HS đọc kết quả bài tập 2
-T và lớp nhận xét
B Băi mới
1 Giới thiệu băi
2 Phần Nhận xĩt
-1H đọc nội dung các yêu cầu trong phần nhận xét
-H thảo luận theo nhóm 4 T phát giấy cho các nhóm, trao đổivà viết kết quả vào phiếu
-Đại diện nhóm dán bài làm lên bảng, trình bày kết quả T chốt lại lời giải đúng
3 Phần ghi nhớ
-3 HS đọc phần ghi nhớ SGK Cả lớp đọc thầm lại
-H lấy ví dụ minh hoạ cho nội dung ghi nhớ
4 Phần Luyện tập
* Băi tập 1:- Một HS đọc yêu cầu của bài
-Từng cặp HS trao đổi làm bài trên giấy T đã phát
Trang 11-Đại diện nhóm trình bày kết quả T và lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng:
+ Kết quả phđn câch:
Rất / công bằng/ rất/ thông minh/
Vừa / độ lượng/ lại / đa tình/ đa mang/
+ Từ đơn: rất, vừa, lại
Từ phức: công bằng, thông minh, độ lượng, đa tình, đa mang
* Băi tập 2:
-Một HS giỏi đọc và giải thích cho các bạn rõ yêu cầu của bài tập 2
-T giải thích cho HS rõ về từ điển
-HS trao đổi theo cặp
-T kiểm tra HS chuẩn bị từ điển Hướng dẫn HS sử dụng từ điển để tìm từ
-HS tự tra từ điển, báo cáo kết quả làm việc
-Cả lớp và T nhận xét, bổ sung Kết quả có thể lă:
+ Câc từ đơn: buồn, đẫm, hũ, mía, bắn, đói, no
+ Câc từ phức: đậm đặc, hung dữ, huđn chương, anh dũng
* Băi tập 3:
-1H đọc yêu cầu của BT và câu văn mẫu
-H tiếp nối nhau , mỗi em đặt ít nhất một câu
- T: Nghe vă sửa sai cho HS
4 Củng cố dặn dò
+Thế nào là từ đơn ? cho ví dụ
+Thế nào là từ phức ? cho ví dụ
-Nhận xét tiết học
Dặn : Học thuộc phần ghi nhớ, chuẩn bị bài học sau.
Trang 12- Biết kể tự nhiín bằng lời cuả mình về một cđu chuyện(mẫu chuyện, đoạn truyện) đênghe, đê đọc có nhđn vật,có ý nghĩa, nói về lòng nhđn hậu, tình cảm thương yíu, đùm bọc lẫn nhau giữa người với người.
- Hiểu truyện, trao đổi được với câc bạn về ý nghĩa, nội dung cđu chuyện (mẫu
chuyện, đoạn truyện)
2 Rỉn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe bạn kể, nhận xĩt đúng lời kể của bạn
- HS: 2 em lên bảng kể lại truyện thơ Nàng tiên Ốc.
-T nhận xét ghi điểm
B Băi mới
1 Giới thiệu băi
2 Hướng dẫn HS kể chuyện
a) Hướng dẫn HS hiểu yíu cầu đề băi
* Đề băi: Hêy kể lại một cđu chuyện em đê được nghe, được đọc về lòng nhđn hậu-Gọi HS đọc đề bài T dùng phấn màu gạch chân dưới các
từ: : được nghe , được đọc, lòng nhân hậu
-Gọi H tiếp nối nhau đọc phần gợi ý
T hỏi: +Lòng nhân hậu được biểu hiện ntn? Lấy ví dụ
một số truyện về lòng nhân hậu mà em biết HS dựa vàogợi ý 1 SGK trả lời
+Em đọc câu chuyện của mình ở đâu? HS tiếp nối nhau giới thiệu câu chuyện của mình
-Cả lớp đọc thầm lại gợi ý 3 T dán tờ giấy đã viết dàn bài kể chuyện nhắc nhở HS một số điểm trước khi kể
b) HS thực hănh kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa cđu chuyện
- HS:Kể chuyện theo cặp và trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện
-HS thi kể chuyện trước lớp
+ĐaÛi diện các nhóm thi kể trước lớp
+T dán lên bảng tiêu chuẩn đánh giá bài KC, viết lần lượt tên và câu chuyện của những HS tham gia kể
Trang 13+Mỗi H kể xong trao đổi với các bạn, đặt câu hỏi cho các bạn, trả lời câu hỏi của các bạn về nhân vật , chi tiết trongcâu chuyện, ý nghĩa câu chuyện.
+Cả lớp và T nhận xét, bình chọn: Bạn có câu chuyện hay nhất là bạn nào? Bạn kể chuyện hấp dẫn nhất
+Tuyên dương cho điểm những HS vừa đạt giải
3 Củng cố dặn dò
-T nhận xét tiết học.Biểu dương những HS chăm chú nghe bạn kể nên có lời nhận xét chính xác , biết đặt câu hỏi thú vị Nhắc nhở những HS kể chuyện chưa đạt tiếp tục luyện tập
*Dặn : Kể lại câu chuyện cho người thân nghe Xem trước tranh minh hoạ và bài tập ở tiết kể chuyện tuần 4
-o0o -Đạo đức
VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP
I Mục tiíu
Học xong băi năy, HS có khả năng:
-Nhận thức được: Mọi người đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống vă trong học tập Cần phải có quyết tđm vă tìm câch vượt qua khó khăn
- Biết xâc định những khó khăn của bản thđn troang học tập vă câch khắc phục Biết quan tđm, chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoăn cảnh khó khăn
- Quý trọng vă học tập những tấm gương biết vượt khó trong cuộc sống vă trong học tập
II Tăi liệu vă phương tiện
- Câc mẫu chuyện, tấm gương vượt khó trong học tập
III Câc hoạt động D-H
1 Hoạt động 1 : Kể chuỵín: Một học sinh nghỉo vượt khó
- T: Giới thiệu truyện
- T: Kể chuỵín
- HS: 2em kể lại cđu chuyện
2 Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm: Cđu hỏi 1,2 trang 6 SGK
- HS: Thảo luận theo nhóm 4
-HS: Đại diện nhóm trình băy, T ghi tóm tắt câc ý lín bảng, lớp cùng trao đổi bổ sung
Trang 14-T: Kết luận: Bạn Thảo đã gặp rất nhiều khó khăn trong cuộc sống và trong học tập, song Thảo đã tìm cách khắc phục vượt qua, vươn lên học giỏi.
3 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm đôi câu hỏi 3 SGK
- HS: Làm việc theo nhóm đôi, đại diện vài cặp nêu câu trả lời
- Lớp cùng trao đổi về các cách giải quyết
- T: Kết luận về cách giải quyết tốt nhất
4 Hoạt động 4: Làm việc cá nhân
- HS: Làm bài tập 1:nêu cách sẽ chọn và trình bày lí do
- T: Kết luận: a,b,d là những cách giải quyết tích cực
-T: Qua bài học này, chúng ta có thể rút ra được điều gì?
- HS: Vài em nêu nội dung phần Ghi nhớ SGK
5 Hoạt động tiếp nối
T: Nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn bị bài tập 3,4
HS: Thực hiện theo các hoạt động ở mục thực hành SGK
- Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ Yêu cầu chơi đúng luật, hào hứng trong khi chơi
II Địa điểm, phương tiện
Sân thể dục, chuẩn bị 1 còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
1.Phần mở đầu
- T: Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ học, chấn chỉnh đội ngũ
- HS: chơi trò chơi: Làm theo hiệu lệnh, sau đó đứng tại chỗ hát 1 bài do các em
+ Lần 3,4: Tập theo tổ do tổ trưởng điều khiển
T quan sát, sửa sai cho HS