1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bat phuong trinh mu chua tham so

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ CHỨA THAM SỐ PHƯƠNG PHÁP Đưa về cùng cơ số.. Khi đó, ta có bảng biến thiên sau: Từ bảng biến thiên trên ta suy ra để bất phương trình đã cho nghiệm đúng thì m1...

Trang 1

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ CHỨA THAM SỐ

PHƯƠNG PHÁP

Đưa về cùng cơ số

+ Nếu a1 thì f x  g x     

+ Nếu 0 a 1 thì af x  ag x  f x g x 

Đặt ẩn phụ

Sử dụng tính đơn điệu:

Hàm số y f x( ) đồng biến trên D thì f u  f v   u v u v D,   Hàm số y f x( ) nghịch biến trên D thì f u  f v   u v u v D,  

Câu 1 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m2021; 2021 để bất phương trình

1 1

2 xm x m x x có nghiệm?

Lời giải Chọn A

Đặt 3x t điều kiện t0

Bất phương trình trở thành:

 

3

3

27

*

3

t

t

t

  Do t0 nên

3 0 t

t   suy ra   2

2

9

t

2

9

0 3

t

   Với t0 ta có f t  2t 183

t

Ta có bảng biến thiên

Để  * có nghiệm thì



  Vậy có 2018 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu

đề bài

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2x 3 5 2 x  nghiệm m

đúng với mọi x  ;log 52 

Lời giải Chọn A

Đặt 2x t Vì xlog 5 0 2x 2log 5 2   0 t 5

Trang 2

Yêu cầu bài toán trở thành t 3 5 t m,  t  0;5

Xét hàm số f t  t 3 5t với 0 t 5

f t

t

  



Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta có: m4

Câu 3 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m [ 30;30] để bất phương trình

2

Lời giải Chọn A

Ta có : m(3 5)x (3 5)x (m1).2x  3 5 3 5 1

2

x

  

1

; 2

x  suy ra

1 2

t

      

Khi đó 3 5 1

2

x

t

  Suy ra bất phương trình:

2 2

1

5 1

; 2

  

Khảo sát nhanh hàm số:

2

( )

1

f t t

 với

5 1; 2

  

Suy ra được giá trị nhỏ nhất: min ( )f t  f(1 2) 3 2 2   m min ( ) 3 2 2 5,8.f t    Suy ra:   30 m 5 Suy ra có tất cả 36 giá trị nguyên m thỏa mãn

Câu 4 Gọi S là tập chứa tất cả những giá trị nguyên m [ 20; 20] để bất phương trình đúng với mọi

x : 3sin2x(2m1)31 cos  2x  Số phần tử của tập 4 S là

Lời giải Chọn B

Trang 3

Đặt: t3sin2x, do x suy ra t3sin 2 x3 ;30 1[1;3]

1 cos 2 sin

sin

3

x t

Bất phương trình trở thành: t (2m 1) 9 4 9(2m 1) 4t t2

t

Do đó:

18

Vậy có 20 giá trị nguyên của m thỏa mãn

Câu 5 Tìm tất cả các tham số m để bất phương trình 2 4 x 2  4 x  8 m 4x2 2 2 2 x 2   x 2 m2x nghiệm

đúng với mọi x

8

8

8

7

Lời giải Chọn A

Ta có : 2 4 x 2   4 x 8 m4x2 2 2 2 x 2   x 2 m 2x4 x 2   x 2 m4x2 2 2 2 x 2   x 2 m2x

Để bất phương trình có nghiệm đúng với mọi x , trước hết bất phương trình phải xác định trên

 

Khi đó yêu cầu bài toán tương đương với

4 x   x m 4x  2 2 2 x   x m2x ,   x  2 x   x m1  2x1 0,  x  (*)

Ta có  2 2  2

2 x  x m 1  2x1   0, x  và dấu bằng xảy ra khi

1

1

8

 



Vậy để (*) luôn đúng suy ra 1

8

m  Kết hợp với điều kiện ban đầu vậy 1

8

Câu 6 Tìm m để bất phương trình 2x 3x 4x5x  4 mx có tập nghiệm là 

Lời giải Chọn A

+ Với a1 ta có ln

ln

Trang 4

+ Với a1 xét hàm số   1 0

x

a

x

  , ta có f x  xaxlna a2 x 1

x

Xét hàm số g x xaxlna a x 1 g x axlna xa xln2a a xlna xa xln2a

Với x0 ta có g x  suy ra 0 g x g 0 g x  0 f x    0, x 0

Với x0 ta có g x  suy ra 0 g x g 0 g x  0 f x    0, x 0

Do đó hàm số f x  ax 1a 1

x

  đồng biến trên các khoảng ;0 và 0; 

Trở lại bài toán:

+ Xét x0 bất phương trình thỏa mãn

Từ nhận xét trên ta có h x đồng biến trên   0; Do đó yêu cầu của bài toán tương đương 

0

lim ln 2 ln 3 ln 4 ln 5 ln120 x

Từ nhận xét trên ta có h x đồng biến trên   ;0 Do đó yêu cầu của bài toán tương đương

0

lim ln 2 ln 3 ln 4 ln 5 ln120 x

Kết hợp lại ta có mln120

Câu 7 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  10;10 để bất phương trình sau nghiệm đúng với

x

 : 6 2 7 x2m 3 7xm1 2 x  ?0

Lời giải Chọn D

Ta có:

6 2 7 x2m 3 7xm1 2 x 0 2 3x  7x2m 3 7x m1 2 x

2

x x

Đặt t 3 7x, t0 3 7 1

2

x

t

  

  Bất phương trình đã cho trở thành:

t

1

m t

 

Xét hàm số   2 2

1

t t

f t

t

 

 trên khoảng 0;  , ta có   

2 2

2 3 1

f t

t

 

Trang 5

  0

0

t t

 

 Khi đó, ta có bảng biến thiên sau:

Từ bảng biến thiên trên ta suy ra để bất phương trình đã cho nghiệm đúng thì m1 Suy ra trong đoạn 10;10 có tất cả 11 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 8 ) Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ

Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình sau đúng  x 

9.6f x  4 f x 9f x  m 5m 4f x

Lời giải Chọn B

Ta có: 9.6f x 4 f2 x .9f x    m25m.4f x  

 

Từ đồ thị hàm số suy ra f x    2, x 

Do đó  2   3 2  

2

f x

2

f x

x

Suy ra 4 2  . 3 2   9. 3   4,

Để  1 có nghiệm đúng  x  thì 4 m25m  1 m 4

Do m là số nguyên nên m1, 2, 3, 4

Trang 6

Câu 9 Bất phương trình 4xm1 2 x  1  nghiệm đúng với mọi m 0 x0 Tập tất cả các giá trị của

m là

A ;12 B   ; 1 C ;0 D 1;16

Lời giải Chọn B

4x m1 2x  m 0,   x 0  2  

2x 2 m 1 2x m 0, x 0

Đặt t2 ,x t (1) trở thành 1 t22m1t m    (2) 0, t 1

Cách 1:

(2)

2 2

2 1

t

Xét hàm số   2 2

2 1

t

 Ta có hàm số y f t  liên tục trên 1; 

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta có f t m    t 1;    m 1

Cách 2:

t  m t m  là một bất phương trình bậc hai

Tam thức bậc hai ở vế trái luôn có   m2   m 1 0, m nên tam thức luôn có hai nghiệm là

2

t m   m   và m t m  1 m2  m 1

Suy ra bất phương trình t22m1t m  có tập nghiệm là 0

;m 1 m2  m 1 m 1 m2  m 1; 

0

1

m

  

Câu 10 Có bao nhiêu m nguyên dương để bất phương trình 32 x  23 3x m  2 1 3m  có không quá 0

30 nghiệm nguyên?

Lời giải Chọn B

3 x  3 3x m   1 3m  0 9.3 x 9.3 3x m 3x 3m 0

9.3 3x x 3m 3x 3m 0 3x 3m 9.3x 1 0

Ta có 3x3m   0 x m Cho 9.3x    1 0 x 2

Vì m nguyên dương nên ta có bảng xét dấu như sau:

Trang 7

Ta có tập nghiệm S   2 ;m Suy ra tập hợp các nghiệm nguyên là 1; 0; 1; ;m1 

Để có không quá 30 nghiệm nguyên thì m 1 28 m 29

Câu 11 Tất cả giá trị của tham số thực m sao cho bất phương trình

9x2m1 3 x 3 2m có nghiệm đúng với mọi số thực x là 0

2

2

Lời giải Chọn A

Ta có: 9x2m1 3 x 3 2m0  2  

3x 2.3x 3 3x 1 2m

     3x 3 2m3x  3 2m

Vậy, để 9x2m1 3 x 3 2m  0, x  khi 3 2 0 3

2

Câu 12 Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số m để bất phương trình

4x 2022 2m x  1 3 1011m0 có nghiệm

Lời giải Chọn A

1

4x 2022 2m x   3 1011 0 (1) Đặt t2 ,x t0

Khi đó bất phương trình (1) trở thành t21011mt 3 1011m0 1011 2 3 *

1

t m t

(Vì t0)

Xét hàm số   2 3

1

t

f t

t

2 2

2 3 1

f t

t

 

3

t

f t

t

Bảng biến thiên

Bất phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình  * có nghiệm t0

1011 m

Vậy giá trị nguyên nhỏ nhất của m thoả mãn yêu cầu bài toán là m1

Câu 13 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng

2021;2022 để bất phương trình 9xm2 3 x   nghiệm đúng với mọi số thực x ? 3 m 0

Lời giải Chọn C

Trang 8

 

9x m2 3x   (1) Đặt 3 m 0 t3 ,x t0

Khi đó bất phương trình  1 có dạng t2m2t  3 m 0  t 1t 3 m 0

Bất phương trình  1 nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi phương trình  2 đúng với mọi

0

Mà m nguyên thuộc khoảng 2021;2022 nên m  2020; 2019; ; 3  

Vậy có 2018 giá trị của tham số m thoả mãn yêu cầu bài toán

Câu 14 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

12x 2 1 m6x3x  nghiệm đúng với mọi 0 x0?

Lời giải Chọn B

12x2 1m 6x3x  0 4x2 1 m2x  (1) 1 0

Đặt t2 ,x với x  0 t 1

Khi đó bất phương trình (1) trở thành t22 1 m t  1 0 2mt t  2 2 1t

2

m

t

 

  (vì t1)

Xét hàm số   2 2 1

2

g t

t

 

 với t1,   2 21

2

t

f t

t

1

t

f t

t

Bảng biến thiên

Bất phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x0 khi và chỉ khi bất phương trình (2) nghiệm đúng với mọi t1 m 2

Mà m nguyên dương nên m 1; 2 Vậy có 2 giá trị của m thoả mãn yêu cầu bài toán

Câu 15 Tổng các số nguyên m , m  10;10 để bất phương trình

m.9x2m1 6 xm.4x 0 có nghiệm đúng với mọi x 0;1

Lời giải Chọn A

Ta có m.9x2m1 6 xm.4x 0 9 2 1  3 0

Đặt 3

2

x

t      , x 0;1 1;3

2

Khi đó, bất phương trình đã cho trở thành m t 22m1t m  0

Trang 9

t2 2t 1m t 0

 2 1

t m t

 

 Đặt  

 2 1

t

f t

t

 ,

3 1;

2

  ta có  

2 3

1 1

t

f t

t

 

Ta có bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên, ta có bất phương trình có nghiệm 1;3

2

Mà m, m  10;10  m  10; 9; ;5; 6 

Vậy tổng các giá trị của m thoả mãn yêu cầu bài toán là 34

Câu 16 Số các giá trị nguyên m , m  2021; 2022 để bất phương trình

3m1 12 x 3 m6x 3x  có nghiệm đúng 0  x 0 là

Lời giải Chọn B

Ta có 3m1 12 x 3 m6x3x 0 3m1 4 x  3 m2x  1 0

Đặt2x t Dox  0 t 1

Khi đó, yêu cầu bài toán  3m1t2 3 m t   , 1 0 t1

3

m

  

 

 , do

2

3t    t 0, t 1 Đặt   2 23 1

3

f t

t t

  

 , ta có  

2 2 2

0 3

f t

t t

 ,  t 1 Bảng biến thiên

2

m thỏa mãn yêu cầu bài toán Do m, m  2021; 2022 m 1; 2; ;2022Từ

đó suy ra có 2022 giá trị m thoả mãn yêu cầu bài toán

Trang 10

Câu 17 Cho bất phương trình .3 1 4 5 4 7 4 7 0

3

x

cả các giá trị của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x  ;0

3

3

12

Lời giải Chọn A

Ta có .3 1 4 5 4 7 4 7 0

3

x

5

3

x

          

        

3

x

  

  , do x  ;0 t 0;1 Bất phương trình đã cho trở thành 4 5 1 3 0

3

t

3

3

t m t

2 5 3

t m t

 

 Đặt  

2 5 3

3 4

t

f t

t

 , t0;1, ta có  

t

 

 Bảng biến thiên

3

m thoả mãn yêu cầu bài toán

Câu 18 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 11

Biết rằng f   , 2 1 f  3  Tính tổng các giá trị 1 m  2021; 2021 để bất phương trình

f x f x f x m

e    m có nghiệm trên khoảng 2;3

Lời giải Chọn A

Đặt g x  f3 x 3f2 x 9f x  , khi đó bài toán trở thành tìm m để bất phương trình

 

g x m

e   có nghiệm trong khoảng m 2;3

Ta có: g x  f x 3f2 x 6f x 9

 

 

 

 

0

3

f x

f x

1 0 2 3 2

x x x x x

 

 

 

  

và ta dễ dàng kiểm tra được các nghiệm này đều là

nghiệm bội lẻ nên các điểm x   2; 1;0;2;3 đều là cực trị của hàm số g x  

Ta có: g x m 

e   m g x 

m

m e

e

  Khi đó để có nghiệm trong khoảng 2;3 thì

2;3

m

2

1

m

m

e

 như sau:

Ta thấy,

 

 

27 2;3

m

m

  Bất phương trình eg x m   có nghiệm với mọi m

m Mà m  2021; 2021 nên suy ra2020

2020

0 m

 Câu 19 Cho hai hàm số g x  3x2m26x m 2 và 14 f x e x1  2 Có bao nhiêu giá trị m

dương để f x g x  có nghiệm duy nhất?

Lời giải

Trang 12

Chọn A

Ta có: f x  g x e x1  2 3x26x14m x2 1  12  2 2 

x

Vì  12  2

x

e   x    x  VP m x 2  1 0 0 0

Khi đó, bài toán trở thành tìm m0 để  

2

2

1

x

m x

 có nghiệm duy nhất trên khoảng   Điều này xảy ra khi 1; 

2 1;

min

 

 và nếu tồn tại GTNN

Với    

2

1

x

h x

x

2

2

1

x

h x

x

Cho h x  0 e x1  22x2 3 3x26x  và ta chỉ lấy nghiệm 8 0 x 1

Sử dụng máy tính CASIO 1

1

x

x a

 Ta lập được bảng biến thiên của h x như sau:  

 

  m212m  12 thì thỏa mãn bài toán

Mà m m 12 là giá trị duy nhất

Câu 20 Với m là tham số để bất phương trình 2x 3x mx2 có tập nghiệm là  , khi đó

A m  ;0 B m 1;3 C m3;   D m 0;1

Lời giải Chọn B

+) Với m0, bất phương trình không nhận các giá trị âm của x làm nghiệm

Thật vậy, khi đó 2x3x 2 mà mx 2 2 Suy ra m0 loại

+) Với m0, ta có 2x3x mx 2 2x 3x mx 2 0

Đặt f x 2x 3x mx , 2 x Khi đó f x 2 ln 2 3 ln 3x  x  m

Ta có f x  0 2 ln 2 3 ln 3x  x   m 0 2 ln 2 3 ln 3x  x  (1) m

Đặt g x 2 ln 2 3 ln 3x  x g x 2 ln 2 3 ln 3 0,x 2  x 2   x 

Suy ra hàm số g x đồng biến trên   

Lại có lim   0

  và lim  

   Suy ra với mỗi giá trị m0 thì phương trình (1) luôn có nghiệm duy nhất là x0

Ta có phương trình f x  có nghiệm duy nhất là 0 x0

     và lim  

    nên f x    và 0, x x0 f x    0, x x0

Trang 13

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy min    0

Kết hợp điều kiện đề bài là   0, min    0 0

x

Suy ra x0 0 và x00 là giá trị duy nhất để f x  0

Suy ra x0 0 là giá trị duy nhất để f x  Suy ra 0 f 0 ln 2 ln 3   m 0

Vậy mln 2 ln 3 ln 6 

Câu 21 Tập các giá trị của tham số m để bất phương trình 9xm.6xm.4x 0 nghiệm đúng với mọi

x là đoạn  a b Khi đó ; b a có giá trị bằng

Lời giải Chọn A

Ta có

2

      

3 2

x

t    

  , t0 Bất phương trình (1) trở thành t2mt m  0 m t   (2) 1 t2

Bất phương trình (1) đúng với mọi x khi và chỉ khi bất phương trình (2) đúng với mọi t0

Với t1, bất phương trình (2) luôn đúng  m R (*)

Với t1, bất phương trình (2)

2

2

1 1

1

t

t t

t

 Xét hàm số   2

1

t

f t t

 với t0;  \ 1 Khi đó  

2 2

2 1

f t

t

 Ta có   0 0   

2

f t

Bảng biến thiên

Với 0 t 1, bất phương trình (2) tương đương m f t 

Dựa vào bảng biến thiên, bất phương trình (2) đúng với mọi 0 t 1 khi m0 (**)

Với t1, bất phương trình (2) tương đương m f t 

Dựa vào bảng biến thiên, bất phương trình (2) đúng với mọi t1 khi m4 (***)

Kết hợp (*) (**) (***), bất phương trình đã cho đúng với mọi x  0 m 4

Câu 22 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình

18

2 6 2 4 x 9 2 x 2 4 x 9 2 x 25

m        có nghiệm đúng với mọi x 0; 2 ?

Trang 14

A 7 B 9 C 8 D vô số

Lời giải Chọn A

2

4

x

x

Vì x 0; 2  t  1;3

2

1

9

 

  Điều kiện bài toán m26 2 t22 t 25 có nghiệm đúng  t  1;3

2

2

t t

   có nghiệm đúng  t  1;3  *

Xét hàm số g X  X2 25, X  2;8

X

   và X  ,vì 2t t 1;3  X  2;8

  1 252,  2;8

X

     Cho g X  0 X  5  2;8

Từ BBT và kết hợp với  * , ta suy ra: m2 6 10   4 m 4 và m

 3; 2; 1;0;1; 2;3

m

Câu 23 Cho hàm số f x 2x12x1 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để bất phương trình

f x m x   có nghiệm x0; 2

Lời giải Chọn B

Hàm số f x 2x12x1 xác định  x 

Ta có: f   x 2 x 12 x 1  2x12x1 f x  và f 1   3

Mà f x liên tục trên    Suy ra, hàm số f x nghịch biến trên    Khi đó

Bpt f x 3m3x  3 0  f x 3m3x f 1  f  có nghiệm 1 x0; 2

     có nghiệm x0; 2

Trang 15

 3

    có nghiệm x0; 2

3 3 2 1

    có nghiệm x0; 2

Xét hàm số g x x33x2  1, x 0; 2 có g x 3x26x  0, x 0;2

Từ BBT ta suy ra m21

Câu 24 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  2022; 2022để bất phương trình

2ex  mx  2x 4mx10 x 2mx4 có nghiệm ?

Lời giải Chọn C

2ex  mx  2x 4mx10 x 2mx4

2

2 2

2

      Đặt u x 22mx4 suy ra bpt trở thành:

Đến đây ta xét hàm số   1 2

2

f u e  u f u e     Từ đó ta có bảng biến thiên như sau: u

2

Như vậy để bất phương trình (2) luôn có nghiệm thì

; 2022;2022

4 0

m Z m

m

  

nguyên m thỏa mãn

Ngày đăng: 23/11/2021, 21:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w