1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phương trình mũ chứa tham số

16 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của m thuộc khoảng Lời giải Chọn D Đặt t3x, t... Tìm tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm.. Tập tất cả các giá trị thực của m để A... Tập hợp tất cả các

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH MŨ CHỨA THAM SỐ

PHƯƠNG PHÁP Phương trình một ẩn chứa tham số có dạng : f x m , 0 1 , với m là tham số

Phương pháp biện luận số nghiệm bằng bảng biến thiên (cô lập tham số):

 Bước 1 : Chúng ta tiến hành cô lập tham số m, nghĩa là chúng ta biến đổi phương trình  1 về dạng phương trình h m g x   2 , trong đó h m  là biểu thức chỉ có tham số m và g x  là biểu thức chỉ có biến x

 Bước 2 : Lập bảng biến thiến hàm g

 Bước 3 : Biện luận số nghiệm phương trình và kết luận

Phương pháp biện luận số nghiệm bằng tam thức bậc hai

 Bước 1 : Biến đổi phương trình  1 về phương trình bậc hai a t.2b t c  0 2 

 Bước 2 : Dựa vào định lý so sánh nghiệm với một số

 Bước 3 : Kết luận

Kiến thức bổ trợ :

Định lý so sánh nghiệm của phương trình bậc hai với một số

Xét f x ax2bx c có hai nghiệm x x1, 2, khi đó :

 x1  x2 a f   0

 

2 0

a f

 

 

2 0

a f

 

Hệ quả (so sánh nghiệm của phương trình bậc hai với hai số)

Xét f x ax2bx c có hai nghiệm x x1, 2, khi đó :

 

 

0

a f

a f

S

 

 

a f

a f





Câu 1 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

Lời giải Chọn A

Phương trình 41 1 x 2 m2 2 1 1 x 2 2m 1 0  1

Điều kiện: 1x2    0 1 x 1

Đặt t21 1 x2, 2  t 4

Trang 2

Phương trình  1 trở thành:

2

m t

 

2

g t

t

 

Để phương trình  1 có bốn nghiệm x x x x1, , ,2 3 4 phân biệt thì phương trình  2 có hai nghiệm

2 m

 

Câu 2 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình m1 16 x2 2 m1 4 x6m  có hai 1 0

nghiệm phân biệt?

Lời giải Chọn D

Phương trình: m1 16 x2 2 m1 4 x6m 1 0  1

Đặt t4x, t 0

2

2 1

4 6

 

f t

 

Trang 3

Để phương trình  1 có hai nghiệm x x1, 2 phân biệt thì phương trình  2 có hai nghiệm t t1, 2

2 m

Vậy m2;3; 4;5

Câu 3 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

27x 2 18m x  m  m 1 12x  m m 8x 0 có ba nghiệm phân biệt

Lời giải Chọn A

Biến đổi phương trình như sau:

2

x

t  

    , điều kiện t 1 Khi đó phương trình trở thành

t  mt  m  m t m m  

1 1

t

t m

t m

  

2

x

      

 

m

Vậy m 2

Câu 4 Cho phương trình m5 3 x2m2 2 3 x x  1 m.4x  , tập hợp tất cả các giá trị của 0

A S  4 B S  5 C S  6 D S  8

Lời giải Chọn D

Trang 4

Ta cóm5 3 x2m2 2 3 x x  1 m.4x  0  1

x x

2

x

  

Khi đó phương trình trở thành: m5t22m2t   1 m 0  2

phân biệt

 

2

5

5

0

0 5

m

m

m

m

Vậy a , 3 b nên 5 S    a b 8

Câu 5 Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m sao cho phương trình

2 3 x x 2 1 3x x 2 6 0

Lời giải Chọn A

2 3 x x 2 1 3x x 2 6 0

m    m    m   1

Đặt

2

2 4

t

Phương trình  1 trở thành m2t22m1t2m  6 0

2 2

m

 

 

   2 (vì t2   2t 2 0, t)

  222 2 6

2 2

f t

 

2 2

f t

 

2

2 2

f t

 

 

 

4 3 2

 

 

 



Ta có bảng biến thiên:

Trang 5

Từ bảng biến thiên suy ra  1 có nghiệm  2 m6  S 3; 4;5;6

Tổng các phần tử của S bằng 3 4 5 6 18   

Câu 6 Cho phương trình 9x2 2 m1 3 x3 4 m  có hai nghiệm thực 1 0 x x1, 2 thỏa mãn

x12x2212 Giá trị của m thuộc khoảng

Lời giải Chọn D

Đặt t3x, t Phương trình đã cho trở thành: 0 t22 2 m1t3 4 m  (1) 1 0

dương phân biệt

1

2

4

m

m

m

 

 

Khi đó phương trình (1) có hai nghiệm là t4m và 1 t 3

Với t thì 3 2

2

2 m

  (thỏa điều kiện)

2

m là giá trị cần tìm nên m thuộc khoảng  1;3

Câu 7 Phương trình 2 3x 1 2a 2 3x 4 0 có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn

A ; 3

2

2

3

; 2

Lời giải Chọn D

Đặt t2 3 ,x t0

a

t

1

2

x

x

Trang 6

1 2

1

2

1 2

1 2

0

3

1 2 3

a

 

 

Câu 8 Tìm số giá trị nguyên của tham số m  10;10 để phương trình

2 1

Lời giải Chọn B

Đặt

t

2

1

t

2

(2)   m t 6t Xét hàm số f t( )  t2 6t trên khoảng (1;), ta có:

  2 6;   0 3

Bảng biến thiên:

Do m  10;10 nên m          9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;0;1; 2;3; 4;9

Suy ra có 15 giá trị m cần tìm

Câu 9 Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình: m1 16 x2 2 m3 4 x6m  5 0

có hai nghiệm trái dấu là

Lời giải Chọn D

Đặt t4 ,x t0, phương trình đã cho trở thành:m1t22 2 m3t6m  (*) 5 0

Đặt f x   m1t22 2 m3t6m 5

Phương trình đã cho có hai nghiệm x x1, 2 trái dấu khi phương trình (*) có hai nghiệm t t1, 2 thỏa mãn: 0  t1 1 t2

Trang 7

Điều đó xảy ra khi:    

6

m

m

m

   

Câu 10 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

Lời giải Chọn A

8x3 4x x 3x 1 2x  m 1 x  m1 x (1)

Xét hàm số f t   t3 t

x

x

x

 

 Xét hàm số f t  t3 t t, 1;1034 

x

x

x

x

1

ln 2

BBT

.ln 2 1 103, 4 ycbte   m mà m Z nên m3;103

Có tất cả 101 số nguyên m thoả mãn

Câu 11 Tính tổng các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 5;5 để phương trình

1

9x2.3x 2m 1 0 có duy nhất một nghiệm

A 10 B 15 C 0 D 7

Lời giải Chọn A

1

9x2.3x 2m 1 0 9x6.3x2m 1 0 1 

Đặt t3x, t Phương trình trở thành 0 t2   6 1t 2m

Xét hàm số g t    , t2 6t 1 g t' 2t 6 g t'    0 t 3

Bảng biến thiên

Trang 8

Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi

m

m

   

5 1 2

m m

 

Mà m  5;5 và m nên m      5; 4; 3; 2; 1;0;5

Vậy tổng các giá trị của m là 5 4 3 2 1 0 5         10

Câu 12 Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho hai phương trình 2x2 1 3m và

2

2

Lời giải Chọn B

Vì hai phương trình đã cho có nghiệm chung nên hệ sau có nghiệm

2

3

m

x

x

3

Xét hàm số f t   xác định trên 3t t  f t' 3 ln 3 1 0t   suy ra hàm f t   3t t

3

log 2x   1 x 2x  1 3x Xét hàm số g x 2x2  xác định và liên tục trên 1 3x 

Ta có g x' 4x3 ln 3x g x''  4 3 ln 3x 2 g''' x  3 ln 3 0x 3  Suy ra hàm số g x '' 

Ta lại có g 0 g 1 g 2  Suy ra phương trình 0 2

x

     

   

Vậy S  3

Câu 13 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình m1 2 x3m  có nghiệm? 4 0

A 1 4

3

m

3

3

3

1 m m

Lời giải Chọn A

Ta có m1 2 x  4 3m

3

-10

-1

0

+ ∞ + ∞

0

g (t) g'(t) t

Trang 9

Trường hợp 2: m  1 0 m Ta có 1 2 4 3

1

m

m

m m

Câu 14 Tìm tất cả giá trị nguyên của tham số m thuộc 10;10 để phương trình

A 20 B 21 C 8 D 9

Lời giải Chọn C

Đặt t3 ,x t0 Khi đó ta có phương trình t24 3 m t 2m25m 3 0 (*)

2

2

m

2

2 4

3 3

2 1

3 2

m

m m

m m

m



 



Vậy

2 3 2

m m

x m

 

Phương trình có hai nghiệm phân biệt dương

2

m

Mà m và m thuộc 10;10 nên m3; 4;5;6; 7;8;9;10

Câu 15 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình 6x m3 3 x9.2x9m27 0 có

nghiệm thuộc khoảng  0; 2 ?

A 1 m 3 B  1 m2 C  m  D 3 m 7

Lời giải Chọn A

Ta có 6xm3 3 x9.2x9m27 0 3x9 2 x  m 3 0

2

x

x x

x

m m

Ta có 0   x 2 1 2x 4

Trang 10

Câu 16 Cho phương trình 103 m10m2x 1x21x 1x2 Tìm tập hợp các giá trị của tham

số m để phương trình có nghiệm

2

1 log 2;

2

1 0;

10

  D

1

; log 2 2

Lời giải Chọn D

Điều kiện: x  1;1

Ta có 103 m10m 2x 1x21x 1x2  x 1x22 2 1 x x2

Xét hàm h t   t3 t h t 3t2   1 0, t  nên từ phương trình (*) ta được:

2 1

x

2 2

Câu 17 Cho phương trình ex3   x2 2 x mex2 x x3 3x m 0 Tập tất cả các giá trị thực của m để

A 1 B 0 C 2 D 2

Lời giải Chọn D

Ta có: ex3   x2 2 x mex2 x x3 3x m 0

Xét hàm số f t   với t et t 

Ta có f t     et 1 0 t  nên hàm số f t đồng biến trên   

Phương trình  1 có dạng f x 3x22x m   f x2x

Suy ra x3x22x m x  2    x m x3 3x (2)

Trang 11

Ta có bảng biến thiên của hàm số g x   x3 3x như sau

Từ bảng biến thiên suy ra m  2; 2 hay a 2;b2 Vậy a2b 2

Câu 18 Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4 x 3 5x 16.2 x  3 5 x  8 m

có nghiệm

A 65 B 64 C 11 D 12

Lời giải Chọn A

Điều kiện 3   x 5

Xét hàm số f x  x 3 5 trên x 3;5

Bảng biến thiên của hàm số f x trên   3;5:

Từ đó suy ra t  2 2; 4

Khi đó ta có phương trình: 4 16.2t t 8 m

Đặt a2t, do t  2 2; 4 nên a  4 ;162  Ta có phương trình a216a 8 m

Xét hàm số g a a216a với8 a  4 ;162 

  2 16;   0 8

Bảng biến thiên của hàm số g a với   a  4 ;162 

Trang 12

Do m nguyên nên nên có 65 giá trị

Câu 19 Điều kiện của tham số m để phương trình 41   1 x 2 m2 2 1   1 x 2 2m  có nghiệm là 1 0

đoạn  a b Giá trị của b a;  bằng

A 23

23 12

35 12

Lời giải Chọn A

Điều kiện 1   x 1

Đặt t21   1 x2, khi x  1;1ta có 1 1x2 1; 2

Khi đó t 2; 4

Bài toán trở thành: Tìm điều kiện của tham số m để phương trình

 2 2 2 1

2

t

  

 có nghiệm trên  2; 4 (do t   2 0 t  2; 4 )

2 2  

2

t

  

Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

f  m f     m

Câu 20 Tìm tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình

2

6

m m

  

Lời giải Chọn A

ĐK: x 0

3 x 2 m3 3 xm  3 032log 2 x2m3 3 log 2 xm2  (1) 3 0

- Đặt t3log 2 x, t Ta được bất phương trình: 0 t22m3t m 2  (2) 3 0

Nhận thấy: (1) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi (2) có hai nghiệm phân biệt dương

2

1 2

0

3 0

  

3 0

m

 

 



1

m

Khi đó: (2) có hai nghiệm t1, t2 thỏa mãn:

2

t t m  3log 2 1 x.3log 2 2 x m23 3log 2 1 xlog 2 2 x m233log 2x x 1 2 m2 3

6

m

m

  

Trang 13

Câu 21 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

2

A 2 m 22020 B.1 m 22021 C 0 m 22021 D 2 m 22019

Lời giải Chọn A

2

2 2

2

cos

1 cos

log

2021 2021

x x

x

m

2

Đặt tcos2x, với 0  t 1

4080399 2021

nên f  1  f t  f 0 ,  t  0;1

 1 f t 2020,  t  0;1

Câu 22 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

2

1

3

m x x

 

Lời giải Chọn C

Điều kiện xác định: x 0

m x

 

Xét hàm số f t  3t t t 0 Ta có f t 3 ln 3 1 0t    t

Suy ra hàm số luôn đồng biến trên tập xác định

có hai nghiệm phân biệt khác 0 và thỏa mãn điều kiện đã cho

Khi đó

2

2

2

2

m

m



Do m nguyên nên m  1; 0;1

Câu 23 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m nhỏ hơn 2021 để phương trình

Trang 14

A 2018 B 2019 C 2020 D 2021.

Lời giải Chọn C

Ta có: m m2x 4x  m 2x m2x 22 x 2x

Ta thấy m2x 0, 2x  0

Xét hàm f t   trên t2 t 0; 

Ta có f t' 2t   1 0, t 0; 

Suy ra hàm số f t đồng biến trên nửa khoảng   0; 

Do đó f m2x f 2x  m2x 2x  m 22 x2 2x 

Đặt a2 ,x a0 Khi đó  2 có dạng m a 2a

Bảng biến thiên hàm g a a2 a

4

1; 2;3; , 2020 

Vậy có 2020 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 24 Cho phương trình 2 2 4 3 2

x m

Lời giải Chọn D

Điều kiện x m

x m

x m

t

Nhận thấy: Hàm số f t 3t 2  m 2  21 đồng biến trên khoảng 2 0; 

t

Và f m 2 g m2 Vậy  * có nghiệm duy nhất t m 2

Trang 15

Để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn 6;0

2 2

m

Do m nguyên nên m1;3; 4

Câu 25 Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình

3

3x   m  x  x 9x 24x m 3x  3x có 3 nghiệm phân biệt là 1

Lời giải Chọn A

 

3

3

3

3

3

3

Xét f t   3t t3 f t 3 ln 3 3t  t20 , t 

Xét hàm số f x   x3 9x224x27 có

  3 2 18 24   0 2 4

Bảng biến thiên hàm số f x   x3 9x224x27

Câu 26 Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị nguyên thuộc đoạn 40; 40 của tham số m để phương

trình 2x22 mx22x44mx3x22mx 4 0 có hai nghiệm phân biệt không âm Số phần tử của tập S là:

Lời giải Chọn B

Ta có 2x2 2 mx  22x44mx3x22mx 4 0

Đặt t x 22mx2

PT  2t 2x t t2  4x2   6 0 2t t2x2 1 2 2x2  1 4 0

Trang 16

   2   

2t 4 t 2 2x 1 0 *

TH1: Nếu t thì 2  * luôn đúng

TH2: Nếu t   2 2t 4 0;t2 2  x2  1 0 VT * VP *

TH3: Nếu t   2 2t 4 0;t2 2  x2  1 0 VT * VP *

2

x

Vì m  40; 40 , m  có 40 giá trị của m thỏa mãn

_ TOANMATH.com _

Ngày đăng: 24/11/2021, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w