1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

50 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 851,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất phương trình logarit .... Bất phương trình logarit .... Bất phương trình logarit Dạng 1.1 Bất phương trình cơ bản Dạng 1.1.1 Không cần biến đổi... Tổng tất cả các giá trị nguyên dư

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489 CHUYÊN

ĐỀ 13

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

MỤC LỤC

PHẦN A CÂU HỎI 1

Dạng 1 Bất phương trình logarit 1

Dạng 1.1 Bất phương trình cơ bản 1

Dạng 1.1.1 Không cần biến đổi 1

Dạng 1.1.2 Cần biến đổi 4

Dạng 1.2 Kết hợp nhiều phương pháp đặt ẩn phụ, cô lập m, đánh giá… 6

Dạng 2 Bất phương trình mũ 7

Dạng 2.1 Bất phương trình cơ bản 7

Dạng 2.1.1 Không cần biến đổi 7

Dạng 2.1.2 Cần biến đổi 10

Dạng 2.3 Giải và biện luận một số bất phương trình khó và khác 11

Dạng 2.3.1 Kết hợp nhiều phương pháp đặt ẩn phụ, cô lập m, đánh giá… 11

Dạng 2.3.2 Giải bất phương trình khi biết đồ thị của f’(x) 11

PHẦN B LỜI GIẢI THAM KHẢO 14

Dạng 1 Bất phương trình logarit 14

Dạng 1.1 Bất phương trình cơ bản 14

Dạng 1.1.1 Không cần biến đổi 14

Dạng 1.1.2 Cần biến đổi 20

Dạng 1.2 Kết hợp nhiều phương pháp đặt ẩn phụ, cô lập m, đánh giá… 24

Dạng 2 Bất phương trình mũ 34

Dạng 2.1 Bất phương trình cơ bản 34

Dạng 2.1.1 Không cần biến đổi 34

Dạng 2.1.2 Cần biến đổi 39

Dạng 2.3 Giải và biện luận một số bất phương trình khó và khác 41

Dạng 2.3.1 Kết hợp nhiều phương pháp đặt ẩn phụ, cô lập m, đánh giá… 41

Dạng 2.3.2 Giải bất phương trình khi biết đồ thị của f’(x) 46

PHẦN A CÂU HỎI

Dạng 1 Bất phương trình logarit

Dạng 1.1 Bất phương trình cơ bản

Dạng 1.1.1 Không cần biến đổi

Trang 2

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Câu 1 (ĐỀ MINH HỌA GBD&ĐT NĂM 2017)Giải bất phương trình log23x 1 3

 

Trang 3

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Câu 11 (THPT CẨM GIÀNG 2 NĂM 2018-2019)Tập nghiệm của bất phương trình 3 1



  Câu 12 (LIÊN TRƯỜNG THPT TP VINH NGHỆ AN NĂM 2018-2019)Số nghiệm nguyên của bất phương trình log0,815x2log0,813x8 là

Trang 4

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Câu 21 (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU NĂM 2018-2019)Tập nghiệm của bất phương trình log2x213

x x

Câu 25 (ĐỀ GK2 VIỆT ĐỨC HÀ NỘI NĂM 2018-2019)Giải bất phương trình log23x2log265x

được tập nghiệm là a b;  Hãy tính tổng Sab

Trang 5

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

S   

3

;4

; 22

Trang 6

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Dạng 1.2 Kết hợp nhiều phương pháp đặt ẩn phụ, cô lập m, đánh giá….

Câu 41 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 02 NĂM 2018-2019)Kí hiệu maxa b là số lớn nhất trong ; 

bất phương trình log0,02log23x1 log0,02m có nghiệm với mọi x   ;0

Câu 47 (KTNL GV THUẬN THÀNH 2 BẮC NINH NĂM 2018-2019) Gọi S là tổng tất cả các giá trị

ln 7x 7 ln mx 4xm nghiệm đúng với mọi x thuộc  Tính

S

Trang 7

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Câu 48 (THPT YÊN PHONG SỐ 1 BẮC NINH NĂM 2018-2019 LẦN 01)Biết là tập tất cả các giá

Câu 51 (ĐỀ GK2 VIỆT ĐỨC HÀ NỘI NĂM 2018-2019)Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để bất

phương trình x xx12m.log5 4x3 có nghiệm

log (x 4x m ) log ( x 1) 1  1 và 4 x x  1 0  2 Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của

m sao cho mọi nghiệm của bất phương trình  2 đều là nghiệm của bất phương trình  1 là

Câu 54 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC NĂM 2018-2019 LẦN 3)Tìm tập S tất cả các giá trị thực của tham

2 2

logxy  4x4y 6 m  và 1 x2y2 2x4y 1 0

Dạng 2.1.1 Không cần biến đổi

Câu 56 (ĐỀ THAM KHẢO BGD & ĐT 2018)Tập nghiệm của bất phương trình 22x2x6 là:

Trang 8

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Trang 9

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Câu 68 (THPT GANG THÉP THÁI NGUYÊN NĂM 2018-2019)Tập nghiệm bất phương trình: 2x là 8

Trang 10

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Trang 11

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Dạng 2.3 Giải và biện luận một số bất phương trình khó và khác

Dạng 2.3.1 Kết hợp nhiều phương pháp đặt ẩn phụ, cô lập m, đánh giá…

Câu 89 (CHUYÊN HẠ LONG NĂM 2018-2019 LẦN 02) Tìm m để hàm số sau xác định trên  :

Câu 95 (THPT HÀM RỒNG THANH HÓA NĂM 2018-2019 LẦN 1)Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

Trang 12

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Câu 99 (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2018-2019)Cho hàm sốyf x  Hàm số yf ' x có bảng biến thiên như sau:

Câu 100 (THPT CHUYÊN SƠN LA NĂM 2018-2019 LẦN 01)Cho hàm số yf x liên tục trên  và

có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Trang 13

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

f e m

e

Câu 104 (THPT YÊN KHÁNH - NINH BÌNH - 2018 - 2019) Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn

1;9 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây

3 0

1

Trang 14

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Dạng 1.1.1 Không cần biến đổi

Trang 15

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Vậy tập nghiệm bất phương trình S     1; 

Trang 16

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

x

x x

phương trình log0,815x2log0,813x8 là

Trang 17

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Lời giải

15

x   Khi đó, log0,815x2log0,813x815x 2 13x 8 2x 6 x 3

;315

;1 3

Trang 18

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Tập nghiệm S của bất phương trình log0,82x 1 là 0 S 1; 

Kết hợp với điều kiện  * ta được 2   x 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 2; 2

x

x x

Trang 19

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

2 2

x x

Kết hợp điều kiện suy ra tập nghiệm của bất phương trình là  4; 3

Suy ra có 1 giá trị m thỏa mãn

Trang 20

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

x x

Điều kiện: 1x 5

Ta có 2log2x1log 52 x1log2x12 log22 5 x x1210 2 x

Trang 21

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

2

       Vậy tập nghiệm của bpt là S 1;3

S   

3

;4

; 22

x

Trang 22

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Suy ra tập nghiệm của bất phương trình là S 1; 4

của bất phương trình 2 log2 x  1 2 log2x2 bằng

Lời giải Chọn D

Suy ra nghiệm của bất phương trình là: x 2;3

Nghiệm nguyên là: x  Vậy tổng tất cả các nghiệm nguyên là 3 3

Trang 23

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

m m

 Đối chiếu với t 1ta lấy t 2

Trang 24

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Khi đó log (52 x2) 2 5x  2 x log 25

Vậy bất phương trình có nghiệm là S(log 2;5  , ta có ) a5, b22a3b16

Dạng 1.2 Kết hợp nhiều phương pháp đặt ẩn phụ, cô lập m, đánh giá….

3

Trang 25

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Ta có log2a1log2b16 log2a1b16 a1b164

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương a  và 1 b  , ta được 1

a1  b12 a1b12 64 16   a b 2 16  a b 14

Dấu "" xảy ra khi a   1 b 1 ab

Vậy mina b 14 khi a  b 7

Trang 26

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Vậy để đường thẳng yx1 nhận làm tiếp tuyến của đồ thị hàm số y2 loga x thì

Từ bảng biến thiên suy ra f x 0lnx x 1   x 0

Vậy log22017a  log22017 4095 22.97764311 23

mãn bất phương trình logx22y22xy1 Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức T 2xy

A 9

98

Lời giải

- TH1: x2 2y2 1

Trang 27

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

bất phương trình log0,02log23x 1  log0,02

Để phương trình có nghiệm với mọi x   ; 0 ta phải có 2m 2 m1

ln 7x 7 ln mx 4xm nghiệm đúng với mọi x thuộc

Tính S

Lời giải Chọn C

Trang 28

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

+ Khi m  ta có 7  1 đúng với mọi x  

+ Khi m  ta có 0  2 đúng với mọi x  

Lời giải Chọn D

Trang 29

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

2

141

m x

x m

Trang 30

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

2

m

m m

Trang 31

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

phương trình x xx12m.log5 4x3 có nghiệm

A m  4 B 2 3m12 log 53

Lời giải

Điều kiện: 0  x 4

Trang 32

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

log (x 4x m ) log ( x 1) 1  1 và 4 x x  1 0  2 Tổng tất cả các giá trị nguyên

dương của m sao cho mọi nghiệm của bất phương trình  2 đều là nghiệm của bất phương trình

Trang 33

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Vậy có tất cả 17 giá trị nguyên của m thỏa mãn

2 2

tồn tại duy nhất cặp số x y thì hình tròn ;   C và đường 1

tròn  C tiếp xúc ngoài với nhau 2 IJR1R2  3202  m 2  m 1m  1

Trang 34

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Điều kiện: 3x2 x2 202 x22 3x

00

 

8, *5

23

Dạng 2.1.1 Không cần biến đổi

Trang 35

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Lời giải Chọn D

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S      2; 

2 2 ex x 0

Vậy tập nghiệm của bất phương trình y  là 0   1; 

Trang 36

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 8; 

A S   ; 2 B S 2;  C S   ; 2 D S  2

Lời giải

Ta có: 3x 9 3x32 x 2 Vậy tập nghiệm S của bất phương trình 3x 9 là: S   ; 2 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình S     2; 

Vậy tập nghiệm bất phương trình là 3;  

Trang 37

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Vậy tập nghiệm của bất phương trìnhđã cho làS 1; 2

3xx 27

Lời giải Chọn C

Vậy bất phương trình đã cho có 7 nghiệm nguyên

Trang 38

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Vậy, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S   1;3 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S    ; 1  3;  

Trang 39

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Các nghiệm nguyên của bất phương trình là : 4; 3; 2; 1;0;1   

2 1 2

1

11

Vậy bất phương trình đã cho có3 nghiệm nguyên

Trang 40

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là S 0,1 nên nó không có nghiệm nguyên dương

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S   ; 1  1;

Trang 41

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

1

6x42x 2.3x

Lời giải Chọn C

Dạng 2.3 Giải và biện luận một số bất phương trình khó và khác

Dạng 2.3.1 Kết hợp nhiều phương pháp đặt ẩn phụ, cô lập m, đánh giá…

2 1'

4x m 2x1  nghiệm đúng với mọi x   0

1

;12   ; 1  ; 0  1;16 

Trang 42

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Trang 43

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

 Tập nghiệm của bất phương trình là: 3;3ba6

Vậy bất phương trình có 1 nghiệm duy nhất

6 2 7 x2m 3 7xm1 2 x0

Lời giải

Ta có:

Trang 44

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

6 2 7 x2m 3 7xm1 2 x0 2 3x  7x2m 3 7x m1 2 x

2

x x

 

Khi đó, ta có bảng biến thiên sau:

Từ bảng biến thiên trên ta suy ra để bất phương trình đã cho nghiệm đúng thì m1 Suy ra trong đoạn 10;10 có tất cả 11 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

  đồng biến trên các khoảng ; 0 và 0;  

Trở lại bài toán:

Trang 45

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Từ nhận xét trên ta có h x đồng biến trên   0;  Do đó yêu cầu của bài toán tương đương với 

Điều kiện: x22x 3 0x  hoặc 3 x  1  *

x là số nguyên thuộc đoạn 20; 20 nên ta xét các trường hợp sau:

2 x 9.2x 2x 2x 9 0 nên

2 x 9.2x4 x 2x30, do đó trên 3; 20 bất phương trình có 18 nghiệm nguyên 

Trường hợp 2 x  thay trực tiếp vào bất phương trình ta có: 4 52   (đúng) 4 0

Do đó x  thỏa mãn yêu cầu bài toán 2

Trường hợp 3 x  thay trực tiếp vào bất phương trình ta có: 101   (sai) 0

Do đó x  không thỏa mãn yêu cầu bài toán 1

Trường hợp x   thay trực tiếp vào bất phương trình ta thấy không thỏa mãn 3

Vậy số nghiệm nguyên của bất phương trình là: 36

x

 

Trang 46

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

 bất phương trình vô nghiệm

Vậy tập hợp tất cả các số thực x không thỏa mãn bất phương trình là

( 2; 2)   a 2;b   2 b a 4

Dạng 2.3.2 Giải bất phương trình khi biết đồ thị của f’(x)

bảng biến thiên như sau:

Xét hàm số g x  f x e g x x; '  f ' xe x   0 x  1;1

Suy ra hàm số g x nghịch biến trên   1;1

e

và có bảng xét dấu đạo hàm như sau

f xem đúng với mọi x   1;1 khi và chỉ khi

Lời giải

Trang 47

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Trang 48

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

có bảng biến thiên như sau:

mfe thì phương trình có nghiệm trên khoảng 2; 2

hình vẽ bên

3 0

1

Trang 49

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Bất phương trình f e xm3e x2019 có nghiệm x 0;1 khi và chỉ khi

f e m

1;9 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây

Trang 50

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI THPTQG ĐT: 0946798489

Do đó   và (3) 4 4m23m  1 m4 Vì m nguyên nên m   1;0;1; 2;3; 4

Ngày đăng: 27/06/2020, 22:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 1;9 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 ;9 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây (Trang 13)
m f e C. 423 - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
m f e C. 423 (Trang 13)
Bảng biến thiên - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Bảng bi ến thiên (Trang 26)
A. S 14. B. S 0. C. S 12. D. S 35. - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
14. B. S 0. C. S 12. D. S 35 (Trang 27)
Bảng biến thiên: - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Bảng bi ến thiên: (Trang 27)
Bảng biến thiên - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Bảng bi ến thiên (Trang 30)
Theo bảng biến thiên, ta có: a e .ln a 0 e - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
heo bảng biến thiên, ta có: a e .ln a 0 e (Trang 31)
  là một hình tròn  C1 tâ mI 2; 2 , bán kính R 1m với m0 hoặc là điểm I2; 2 với m0  và  x 2  y 2  2 x  4 y   1 0 - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
l à một hình tròn  C1 tâ mI 2; 2 , bán kính R 1m với m0 hoặc là điểm I2; 2 với m0 và x 2  y 2  2 x  4 y   1 0 (Trang 33)
Lập bảng biến thiên ta tìm được - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
p bảng biến thiên ta tìm được (Trang 41)
. Khi đó, ta có bảng biến thiên sau: - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
hi đó, ta có bảng biến thiên sau: (Trang 44)
và có bảng xét dấu đạo hàm như sau - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
v à có bảng xét dấu đạo hàm như sau (Trang 46)
Suy ra bảng biến thiên của gx  : - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
uy ra bảng biến thiên của gx  : (Trang 47)
Từ bảng biến thiên ta có: - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
b ảng biến thiên ta có: (Trang 47)
có bảng biến thiên như sau: - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
c ó bảng biến thiên như sau: (Trang 48)
m f e C. 423 - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
m f e C. 423 (Trang 48)
 1;9 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây - bất PHƯƠNG TRÌNH mũ, bất PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 ;9 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w