Mục tiêu Nêu được cơ chế bệnh sinh của SXHD Xác định đúng 3 giai đoạn LS của bệnh SXHD Chẩn đoán và phân chia đúng 3 mức độ SXHD Nếu được các dấu hiệu cận lâm sàng của SXHD Nêu đúng nguyên tắc điều trị SXHD TÁC NHÂN GÂY BỆNH Bệnh do virus Dengue gây ra, thuộc nhóm Flaviviridae. Có 4 type: Den 1, Den 2, Den 3, Den 4. (Tất cả các type đều gây bệnh nặng tử vong) Trẻ em (+++), người lớn, nhũ nhi (510%) Biến chứng: sốc, xuất huyết, suy tạng, tử vong…
Trang 1SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE
Ở TRẺ EM
Trang 2MUÏC TIEÂU
1 Nêu được cơ chế bệnh sinh của SXHD
2 Xác định đúng 3 giai đoạn LS của bệnh SXHD
3 Chẩn đoán và phân chia đúng 3 mức độ SXHD
4 Nếu được các dấu hiệu cận lâm sàng của SXHD
5 Nêu đúng nguyên tắc điều trị SXHD
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
Trang 4PHÂN BỐ SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE
Trang 5Miền Bắc 5.378 ca 7,7%
Miền Trung 3.421 ca 4,9%
Tây Nguyên
481 ca 0,7%
Miền Nam 60.596 ca 86,7%
Binh ThuanQuang Binh
Binh PhuocLong AnHoa Binh
Quang Ngai
Khanh HoaBac Giang
An Giang
Ha Tay
Thua Thien Hue
Soc TrangBen TreDong Thap
Thai Nguyen
Ninh Thuan
Bac LieuTra Vinh
Binh DuongTien GiangThai Binh
Can Tho
Nam DinhHai Duong
Hau Giang
Ninh Binh
TP.Ho Chi Minh
Ba Ria Vung Tau
Da Nang
Kien Giang
TP Hai Phong
Trang 6TÁC NHÂN GÂY BỆNH
- Bệnh do virus Dengue gây ra, thuộc nhóm Flaviviridae.
- Có 4 type: Den 1, Den 2, Den 3, Den 4.
(Tất cả các type đều gây bệnh nặng tử vong)
- Trẻ em (+++), người lớn, nhũ nhi (5-10%)
- Biến chứng: sốc, xuất huyết, suy tạng, tử vong…
Trang 8DEN-1 DEN-2 DEN-3 DEN-4
DEN-1 DEN-2 DEN-3 DEN-4
DEN-1 DEN-2 DEN-3 DEN-4
DEN-1 DEN-2 DEN-3 DEN-4
DEN-1 DEN-2 DEN-3 DEN-4
DEN-1 DEN-2
DEN-1 DEN-2 DEN-3 DEN-4 DEN-1
DEN-2 DEN-3 DEN-4
DEN-1 DEN-2 DEN-3 DEN-4
DEN-1 DEN-2 DEN-3 DEN-4
Gubler 2005
Trang 10Vector truyền bệnh
• Vector truyền bệnh từ người bệnh sang người
lành là muỗi Aedes aegypti
• Các vector khác: A.albopictus,
A.polynesiensis A.scutellaris
• Muỗi Aedes thường đẻ trứng ở các vật dụng chứa nước ở gần người hoặc ở trong nhà.
• Gây bệnh quanh năm, nhiều nhất vào mùa mưa (tháng 7,8,9,10)
Trang 12Chu kỳ lây truyền
• Muỗi Aedes hút máu ban ngày và thường hút
máu nhiều nhất vào sáng sớm và chiều tối
• Muỗi đốt hút máu người bệnh ở pha nhiễm virut huyết
– Giai đoạn ủ bệnh ở muỗi kéo dài 8 – 10 ngày – Giai đoạn ủ bệnh ở người kéo dài 3 – 14 ngày (trung bình 4 – 7 ngày)
• Muỗi có khả năng truyền trực tiếp virus sang thế
hệ kế tiếp
Trang 13CƠ CHẾ BỆNH SINH
Trang 15Cơ chế xuất huyết trong Dengue
• Giảm số lương và rối loạn chức năng tiểu cầu:
Ab anti-Plat, Dengue Ab, tủy xương
• Tổn thương tế bào nội mạch, phóng thích yếu tố đông máu hoạt
hóa cơ chế đông máu, tăng yếu tố chống đông, tiêu thụ các chất
kháng đông, đóng vai trò quan trọng trong xuất huyết trên bệnh nhân SXH-D Dengue
Activation of endothelial cells, coagulation and fibrinolysis in children with Dengue virus infection.
Sosothikul D, Seksarn P, Pongsewalak S, Thisyakorn U, Lusher
J Thromb Haemost 2007 Apr;97(4):627-34.
Trang 16Nhiễm Dengue tiên phát
Thời kỳ ủ bệnh TK phát bệnh Hồi phục
7 -7
IgM (90 days) IgA (45 days)
IgG
Sốt
Nhiễm virus máu
IgM ELISA HI
Virus Neutralisation Assay
Trang 17Nhiễm Dengue thứ phát
Thời kỳ ủ bệnh TK phát bệnh Hồi phục
7 -7
Sốt
Nhiễm virus máu
Trang 18CÁC GIAI ĐOẠN LÂM SÀNG
Trang 20TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
Trang 21Không triệu chứng
95%
Có triêu chứng
5% SXH Dengue có dấu hiệu cảnh báo SXH Dengue
SXH Dengue nặng
Nhiễm virus Dengue
Trang 22CHẨN ĐOÁN LÂM SÀNG SXH
DENGUE
Lâm sàng:
• * Sốt cao: 2- 7 ngày.
• * Xuất huyết: Dấu dây thắt, XH tự
nhiên
• * Sốc
Xét nghiệm:
• * TC 100.000/ mm 3
• * Hct tăng 20 % bt hoặc Dấu hiệu
thất thoát huyết tương (TDMP, báng bụng)
Trang 23CHẨN ĐOÁN LÂM SÀNG SỐT
DENGUE
Sốt 2 - 7 ngày kèm 2 triệu chứng sau :
Đau đầu
Đau sau hốc mắt
Đau cơ/ đau khớp
Rash da
Buồn nôn, ói
Biểu hiện xuất huyết (dấu dây thắt (+), petechia, chảy máu
mũi, chảy máu chân răng, XHTH, rong kinh)
bạch cầu (Hct bt, TC bt hoặc ).
Trang 24Diễn tiến bệnh sốt xuất huyết
Trang 25Biến đổi thể tích huyết tương theo
ngày bệnh
Trang 26Biến đổi Hct theo ngày bệnh
Trang 27Biến đổi BC, TC theo
ngày bệnh
Trang 28CHẨN ĐOÁN
Trang 29• Dịch tễ
• Lâm sàng
• Cận lâm sàng
CHẨN ĐOÁN
Trang 30SỐT CAO - dấu hiệu quan
trọng
39- 40C, 2 - 7 ngày.
39- 40C
Trang 31Daáu daây thaét (tourniquet
Trang 32Chẩn đoán căn nguyên:
- IgG: 2 lần cách nhau 1 tuần
2 PCR, phân lập virút trong giai đọan sốt
Trang 33prM E NS1 2a 2b NS3 4a 4b NS5 C
Protein không cấu trúc CAP 5’ N.C.R
~ 100 nt
(P Despres, 2004)
Cấu trúc virus dengue
33
Trang 34(Hội thảo PDVI, 12/07) 34
Trang 35PHÂN ĐỘ
Trang 36Phân độ SXHD 2019
Trang 39* Chảy máu mũi, máu chân răng.
* Ói máu, tiêu ra máu.
Trang 40Severe GI bleeding in fatal DHF (Nath, 1997)
Trang 41Gan to- Tổ n thương gan
* Gan to 87-94%.
Thailand, gan to 85-93% (Kalayanarooj,2000); ở
Philippines, India 4-20% (Hayes et al.,1988,
Agarwal et al.,1999)
Trang 43Bằng chứng thất thoát huyết tương
(Suchitra N., 2003) (Hung NT, 2004)
Trang 44Tích tụ dịch nặng gây suy hô hấp
Trang 45CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 46NGUYỄN TẮC ĐIỀU TRỊ
Trang 47Đánh giá nhanh ngay khi tiếp nhận bệnh nhân:
-Hỏi bệnh sử -Khám lâm sàng -Làm xét nghiệm: thường qui và đặc hiệu cho SXH
Chẩn đoán, đánh giá giai đoạn và độ nặng
Quyết định điều trị
Trang 49-Không có dấu hiệu cảnh báo , VÀ:
-Có thể uống đủ lượng dịch cần thiết -Đi tiểu ít nhất 6 giờ / lần
-Không có bệnh lý kèm theo -Điều kiện chăm sóc tốt
XN:
CTM, Hct
Điều trị:
-Nghỉ ngơi -Uống nhiều nước -Hạ sốt paracetamol -Lau mát
-Diệt muỗi
* Tái khám mỗi ngày để theo dõi diễn tiến bệnh:
-Giảm bạch cầu -Giảm sốt
-Dấu hiệu báo động
* Dặn các dấu hiệu cần tái khám ngay
* Phiếu theo dõi tại nhà