1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG SỐT XUẤT HUYẾT

13 466 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 366,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỐT XUẤT HUYẾTBs... Phân biệt hai loại: Sốt dengue và sốt xuất huyết dengue... Triệu chứng khác biệt A... Hct luôn bình thường vì không có thất thoát huyết tương.

Trang 1

SỐT XUẤT HUYẾT

Bs Đinh Xuân Diễm Khoa cấp cứu BV FV

21/10/ 2009

1

Trang 2

PHÁT ĐỒ XỬ TRÍ SỐT XUẤT

HUYẾT TẠI CẤP CỨU

NS1Ag (+), Sero.Dengue IgM / IgG (+) Hct  , tiểu cầu 

 

Sốc / Xuất huyết nặng CÓ :→ Nhập viện (ICU)

2

Trang 3

KHÔNG

1) Tiểu cầu > 100

>> Đau bụng / nôn ói (-) (1)

+ Điều trị ngoại trú: uống nhiều nước, paracetamol

+ Tái khám: người lớn (2 ngày); trẻ em (1 ngày) + Hct, PLT

>> Đau bụng / nôn ói (+)

+ Xử trí: truyền perfalgan, primperan (tiêm TM)(2)

+ SGOT, SGPT, Iono, creatinine, Amylase, lipase, SÂ bụng

▪ XN bình thường + cải thiện điều trị →(1)

▪ XN bất thường ± cải thiện điều trị

>> Trẻ em : Nhập viện

>> Người lớn : (1) + Tái khám (1 ngày)(3)

PHÁT ĐỒ XỬ TRÍ SỐT XUẤT HUYẾT TẠI CẤP CỨU

Trang 4

2) 50 < Tiểu cầu < 100

>> SGOT, SGPT, Iono, Creatinine, Amylase, lipase,TP, TCA, SÂ bụng

▪ Bình thường

+ Đau bụng / nôn ói(-)

→ Trẻ em : Mất nước / xuất huyết

(+)→ Nhập viện

(-) → (1) Có ý kiến BS nhi

→ Người lớn : (3)

+ Đau bụng / nôn ói (+)

→ Trẻ em : Admit to hospitalNhập viện

→ Người lớn : Mất nước / xuất huyết

(+) → Nhập viện

(-) → (2)+ (3)

▪ Bất thường :Nhập viện 4

PHÁT ĐỒ XỬ TRÍ SỐT XUẤT HUYẾT TẠI CẤP CỨU

Trang 5

3) Tiểu cầu < 50 → Nhập viện

Ghi nhận :

Sốt xuất huyết ở trẻ em >> Cần có ý kiến của bác sĩ

chuyên khoa nhi khi cần

Nhập viện theo dõi trong những trường hợp nghi ngờ hay theo yêu cầu của bệnh nhân

5

PHÁT ĐỒ XỬ TRÍ SỐT XUẤT HUYẾT TẠI CẤP CỨU

Trang 6

Phân biệt hai loại:

Sốt dengue và sốt xuất huyết dengue

Triệu chứng chung

Sốt ≥ 380C, từ ngày thứ 2 trở đi

Đau đầu, đau sau mắt, đau cơ, đau khớp

Ban ngoài da

Buồn nôn, nôn

6

Trang 7

Triệu chứng khác biệt

A LÂM SÀNG, triệu chứng xuất huyết

Sốt dengue

Triệu chứng xuất huyết (+)/(-)

Thường nhẹ :

(pétéchies)

cam, rong kinh

Sốt xuất huyết dengue

Triệu chứng xuất huyết (+)

Đôi khi nặng :

Xuất huyết tiêu hóa

Xuất huyết nảo

7

Trang 8

B CẬN LÂM SÀNG >> CTM

Sốt dengue Giảm bạch cầu

Tiểu cầu bình thường

hoặc giảm nhẹ

Hct luôn bình thường vì

không có thất thoát

huyết tương.

Sốt xuất huyết dengue Giảm bạch cầu

Giảm tiểu cầu <100

Hct luôn tăng vì có thất thoát huyết tương.

8

Thất thoát huyết tương là triệu chứng rất quan trọng

để phân biệt sốt dengue và sốt xuất huyết dengue

Trang 9

Dengue IgM NS1Ag NS1Ag(-)Dengue(-)

%

100

90

80

70

60

50

40

30

20

10

0

0 1er 2 e 3 e 4 e

5 e

6 e jour

CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH

Trang 10

Vài khác biệt giữa trẻ em và người lớn

Người lớn

Triệu chứng tiêu hóa nổi bật

hơn.

Sốt thường kèm lạnh run

Đau đầu nhiều hơn

Xuất huyết thường gặp hơn

(do giảm tiểu cầu)

Biến chứng tim mạch (nhịp

chậm, rối loạn nhịp) thoung72

gặp hơn

Biến chứng nặng thường xuất

hiện muộn

Thời gian xuất hiện biến

chứng: từ ngày thứ 5-6, thậm

chí ngày thứ 7

Trẻ em

Sốc thường gặp hơn ( do thất thoát huyết tương)

Biến chứng nặng thường xuất hiện sớm

Thời gian xuất hiện biến chứng: từ cuối ngày thứ 3, đến ngày thứ 4

10

Trang 11

Phân độ

Độ 1:

Triệu chứng chung

Có hoặc không có triệu chứng XH: nghiệm pháp dây

thắt (+), bầm máu vết chích

Độ 2:

Như độ 1

Xuất huyết tự nhiên mức độ nhẹ: chấm xuất huyết, chảy máu chân răng, chảy máu cam,…

Độ 3:

Bứt rứt, lừ đừ, vã mồ hôi, tay chân lạnh,

Mạch nhanh, huyết áp kẹp hoặc tụt

Độ 4: Mạch = 0; HA = 0

Độ 1 & 2: Sốt xuất huyết không sốc

Độ 3 & 4: Sốt xuất huyết có sốc

11

Trang 12

Bệnh cảnh mới

Tiểu cầu giảm nặng và sốc đến sớm

Elisa (-)

OAP xuất hiện sớm (do quá tải hoặc viêm cơ

tim)

Viêm cơ tim : Rung nhỉ, rối loạn nhịp, Suy tim

phải >> Xử lý bằng truyền dịch, theo dỏi ECG,

Siêu âm doppler

Xuất huyết ào ạt, tiểu máu

Viêm gan ( vàng da, men gan tăng > 10 lần)

12

Trang 13

Triệu chứng nặng

Sốt cao

Đau bụng

Gan to và đau

Tay chân lạnh

Giảm tiểu cầu < 50

IgG (+) xuất hiện

Quá tải

13

Ngày đăng: 25/08/2017, 08:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w