Các hoạt động dạy học chủ yếu: ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh 1/.H.động1:Kiểm tra - BHT.Kieåm tra h.s - Hiệp định Pa-ri về VN được kí kết vào baøi cuõ3.. Nhaän xeùt, tuy[r]
Trang 1BÁO GIẢNG TUẦN 28
Từ ngày 14 / 3 / 2016 đến 18 / 3 / 2016
KN S
Đồ dùng dạy học
3 Toán 136 Luyện tập chung
2 Toán 137 Luyện tập chung
g 1 TLV 55 Ôn tập giữa học kì II (tiết 6)
2 LT&C 56 Ôn tập giữa học kì II (tiết 7)
3 Toán 139 Ôn tập vè số tự nhiên
g 1 TLV 56 Ôn tập giữa học kì II (tiết 8)
2 Toán 140 Ôn tập về phân số
4 Khoa học 56 Sự sinh sản của côn trùng
Trang 2Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2016Ngày soạn: 1 tháng 3 năm 2016
Tiết 1: TẬP ĐỌC Tiết CT: 55
Ôn tập giữa học kì II (Tiết 1)
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115tiếng/phút; đọc diễncảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4 – 5 bài thơ (Đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính
ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Nắm được các kiểu cấu tạo để điền đúng bảng tổng kết (BT2)
II/ Đồ dùng dạy học
1) Thầy: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu sách Tiếng Việt
5 - tập 2 (18 phiếu gồm cả văn bản phổ biến khoa học, báo chí) để H/S bốc thăm Trong đó:
+ 14 phiếu: Mỗi phiếu ghi tên 1 bài TĐ từ tuần 19 đến tuần 27(Người công dân số Một,…, Tranh làng Hồ)
+ 4 phiếu: Mỗi phiếu ghi tên một bài tập đọc có yêu cầu HTL để HS
bốc thăm HTL cả bài hoặc khổ thơ yêu thích (Cao Bằng, Chú đi tuần, Cửa sông, Đất nước).
- Bút dạ, 1 tờ phiếu khổ to kẻ bảng tổng kết ở BT 2 để GV giải thíchY/C BT2
- 4, 5 tờ phiếu viết nội dung BT2 theo mẫu khác SGK (Phát cho 4, 5 h/s– mẫu ởlời giải BT2
2) Trò: SGK, bài chuẩn bị, vở ghi
III/ Các hoạt động dạy học
- Không kiểm tra
- Giới thiệu nội dung tuần 28 (SGV – 168)
- GV căn cứ vào số h/s trong lớp, phân phối thời gian hợp
lí để mỗi h/s đều có điểm kiểm tra như ở HK I
- HS lắng nghe
- Từng h/s bốc thăm (theo bài đọc trong phiếu, trả lời câu hỏi theo yêu cầu trên phiếu) (khoảng 1/5 số h/s cả lớp đọc bài và trả lời câu hỏi)
4/.H.động4: Luyện
- GV dán lên bảng lớp tờgiấy đã viết bảng tổng kết
VD: SGV – 169
- GV phát giấy và bút dạ cho
4, 5 h/s
- 1 h/s đọc y/c của bài
- HS lên bảng (nhìn bảng), nghe GVhướng dẫn
- HS làm bài cá nhân, nhìn bảng tổng kết tìm VD, viết vào vở
Trang 3- Nhận xét tiết học.
- Nối tiếp nhau nêu VD minh họa lần lượt cho từng kiểu: Câu đơn câughép không dùng từ nối câu ghép dùng QHT câu ghép dùngcặp từ hô ứng
- Những h/s làm bài trên giấy dán lên bảng lớp, trình bày Cả lớp và GV nhận xét
- Những em chưa được kiểm tra TĐ vàHTL hoặc kiểm tra chưa đạt, về nhà tiếp tục luyện đọc để được kiểm tra.Rút kinh nghiệm
………
………
………
Tiết 2: TOÁN Tiết CT: 136
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường
- Biết đổi đơn vị đo thời gian
(Làm BT 1, 2)
II/ Đồ dùng dạy học
1) Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng
- GV giới thiệu bài
Học sinh đọc mục tiêu của bài
Bài tập 1(8).
- Gọi 1 h/s :
- Cho h/s làm bài vào nháp,nêu kết quả rồi chữabài
Hoạt động của học sinh
- Nêu cách tính và công thức tính số đo thời gian
- Chữa BT 4 tiết trước
- Đọc đề, nêu y/c của bài toán
- 1 h/s lên bảng làm bài
Bài giải Đổi 4giờ 30phút = 4,5giờ
Mỗi giờ ô tô đi được là:
135 : 3 = 45(km) Mỗi giờ xe máy đi được là:
135 : 4,5 = 30(km) Mỗi giờ ô tô đi dược nhiều hơn xe máy là:
45 - 30 = 15(km) Đáp số: 15km
Trang 4- Nhận xét bài làm của h/s.
Cho h/s nêu:
- Dặn h/s về nhà:
- Nhận xét tiết học
- 1 h/s đọc đề bài toán, 1 h/s khác lên bảng làm bài
- 1 h/s đọc đề bài toán, 1 h/s lên bảng làm bài
- Cách tính, công thức tính S, V, t
- Làm các BT còn lại vào vở
Rút kinh nghiệm
Không dạy: Thay vào luyện tập Toán
I/ Mục tiêu:
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường
- Biết đổi đơn vị đo thời gian
(Làm BT giáo viên yêu cầu)
Trang 5Bài 1:
Tóm tắt Bài giải
V : 45km/giờ 180 : 45 = 4 (giờ)
t : giờ? Đáp số: 4 giờ
Bài 2:
Tóm tắt Bài giải
S : 250 m Vận tốc của người đó là:
t : 50 giây 250 : 50 = 5 m/giây
V : m/giây? Đáp số: 5 m/giây
Bài 3:
Tóm tắt Bài giải
V1 : 32km/giờ Thời gian hai xe gặp nhau là:
V2 : 35km/giờ 175 : 35 = 5(giơ)ø
Gặp nhau cách B : 175 km Tổng vận tốc của 2 xe là:
S : km? 32 + 35 = 67 (km/giờ)
Quãng đường AB dài là:
67 x 5 = 335 (km) Đáp số: 335 km
Tiết 2: Tiếng Việt
LUYỆN VIẾT (BS)
………
………
………
………
Tiết 3: Toán
Luyện tập (BS)
Bài 1: Tóm tắt Bài giải
V1 : 55km/giờ 55 + 65 = 120 (km/giờ)
V2 :65km/giờ Thời gian 2 xe gặp nhau là:
Gặp nhau:… giờ? 360 : 120 = 3 (giờ)
Đáp số: 3 giờ
Bài 2:
Tóm tắt Bài giải
S : 500 m Đổi : 1 phút 40 giây = 100giây
t : 1 phút 40 giây Vận tốc của người đó là:
V : m/giây? 500 : 100 = 5 (m/giây)
Đáp số: 5 m/giây Bài 3:
Trang 6Tóm tắt Bài giải
V1 : 12km/giờ Thời gian hai người gặp nhau là:
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Khoanh vào B : 18 km
Thứ ba, ngày 15 tháng 03 năm 2016Ngày soạn: 1 tháng 3 năm 2016
Tiết 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết CT: 55
Ôn tập giữa học kì II (Tiết 2)
I/.Mục đích, yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Tìm được các câu ghép, các từ ngữ được lặp lại, được thay thế trong đoạn văn (BT2)
II/ Đồ dùng dạy học:
1) Thầy: - Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL (yêu cầu như tiết 1)
- Bút dạ, 1 tờ phiếu viết (rời) 5 câu ghép của bài Tình quê hương để GV
phân tích BT 2c
- 1 tờ phiếu phô tô phóng to bài Tình quê hương để h/s làm BT 2d1 (tìm
từ ngữ lặp lại) và 1 tờ phiếu tương tự (có đánh số TT các câu văn) để h/s làm BT 2d2 (tìm từ ngữ thay thế)
2) Trò: SGK, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học
1/.H.động1: Giới thiệu
- GV giới thiệu bài
Học sinh đọc mục tiêu của bài
Bài tập 2:
- GV hướng dẫn, giúp h/s thực hiện đúng y/c của BT ( SGV – 171)
- 2, 3 h/s nối tiếp nhau đọc yêu cầu BT2
(1 h/s đọc bài Tình quê hương và
chú giải, 1 h/s đọc câu hỏi)
- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn, suynghĩ và làm bài
Đọc câu hỏi 4
- Nhắc lại kiến thức về 2 kiểu liên kết
Trang 7ĐT 1,2
4/.H.động4: Củng
cố-Dặn dò(2)
- GV dán lên bảng tờ giấy
phô tô bài Tình quê hương.
Kết luận: SGV – 172
- Cho h/s:
( SGV – 172)
- Dặn h/s:
- Nhận xét tiết học
câu (bằng cách lặp lại và thay thế từ ngữ)
- Đọc thầm bài văn, tìm các từ ngữ đượclặp lại, phát biểu ý kiến
- Mời 1 h/s có lời giải đúng lên bảng gạch dưới các từ ngữ được lặp lại trong bài Cả lớp và GV nhận xét
- Tìm các từ ngữ thay thế có tác dụng liên kết câu (HS làm như bài 1), sau đó kết luận
- Tiếp tục ôn tập tiết 4, 5(đọc trước nội dung tiết ôn tập, xem lại các bài văn miêu tả trong tuần 9, đầu HKII) Rút kinh nghiệm
………
………
………
_
Tiết 2: TOÁN Tiết CT: 137
Luyện tập chung
I/.Mục tiêu:
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường
- Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian
(Làm BT 1, 2) Bài tập 2 làm trước BT 1a
II/ Đồ dùng dạy học:
1) Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng
- GV giới thiệu bài
Học sinh đọc mục tiêu của bài
- GV vẽ sơ đồ lên bảng
Hoạt động của học sinh
- Nêu cách tính V, S, t và công thứctính
- Chữa BT 4 tiết trước
- 1 h/s đọc BT 1a
- Có 2 chuyển động đồng thời
- Ngược chiều nhau
Ô tô Gặp nhau Xe máy
180km
- Khi ô tô gặp xe máy thì cả ô tô và xe máy đi hết quãng đường 180km từ hai
Trang 8- Nhận xét tiết học.
chiều và gặp nhau
- Sau mỗi giờ, cả ô tô và xe máy đi hết quãng đường là:
54 + 36 = 90(km) Thời gian để ô tô và xe máy gặp nhau là:
180 : 90 = 2(giờ) Đáp số: 2 giờ
- 1 h/s đọc đề bài
Sau mỗi giờ, ô tô đi được là:
42 + 50 = 92(km) Thời gian để 2 ô tô gặp nhau là:
276 : 92 = 3(giờ) Đáp số: 3 giờ
- Đọc đề bài, nêu y/c của bài toán, 1 h/s lên bảng giải
Bài giải
Thời gian đi của ca nô là:
11giờ 15ph – 7giờ 30ph = 3giờ 45phút Đổi 3giờ 45phút = 3,75 giờ
Quãng đường đi dược của ca nô là:
12 x 3,75 = 45(km) Đáp số: 45km
- 1 h/s nhận xét về đơn vị đo quãng đườngtrong bài toán
- Nêu lại cách tính V, S, t và công thức tính
- Về nhà làm các BT còn lại vào vở
Rút kinh nghiệm
Trang 9BUỔI CHIỀU
Tiết 1: KỂ CHUYỆN Tiết CT: 28
Ôn tập giữa học kì II (Tiết 3) I/ Mục đích, yêu cầu: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1 - Tạo được câu ghép theo yêu cầu của BT 2 II/ Đồ dùng dạy học 1) Thầy: - Phiếu viết từng bài TĐ và HTL như tiết 1 - Hai, ba tờ phiếu viết 3 câu văn chưa hoàn chỉnh của BT 2 2) Trò: SGK, bài chuẩn bị, vở ghi III/ Các hoạt động dạy học ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh 1/.H.động1: Oån định tổ chức(1) 2/.H.động2: Kiểm tra TĐ và HTL (20) 3/.H.động3: Làm BT(15) ĐT 1,2,3 4/.H.động4: Củng cố-Dặn dò(2) - BHT.Kiểm tra h.s Nhận xét, tuyên dương - GV giới thiệu bài Học sinh đọc mục tiêu của bài Bài tập 2: - Cho h/s: - Phát phiếu và bút dạ cho 3, 4 h/s - GV nhận xét nhanh - Cho: - Cả lớp và GV nhận xét, sửa chữa Kết luận những h/s làm bài đúng - Dặn h/s: - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe - HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của phiếu bốc thăm - 1 h/s đọc yêu cầu của BT - Đọc lần lượt từng câu văn rồi làm bài vào vở - HS tiếp nối đọc câu văn của mình - Những em làm bài trên giấy dán bài lên bảng lớp, trình bày - Lời giải: SGV –170 - Chuẩn bị để ôn tập tiết 3 Rút kinh nghiệm ………
………
Tiết 2: Tiếng Việt Ôn tập (BS)
………
………
………
………
Trang 10Tiết 3: KĨ THUẬT Tiết CT: 28
Lắp máy bay trực thăng (Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- Chọn đúng, đủ số lượng các chi tiết lắp máy bay trực thăng
- Biết cách lắp và lắp được máy bay trực thăng theo mẫu Máy bay lắp tương đối chắc chắn,
II/ Đồ dùng dạy học
Như tiết 1
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV giới thiệu bài
Học sinh đọc mục tiêu của bài
Khi lắp ráp từng bộ phận,
GV lưu ý cho h/s:
+ Theo dõi, uốn nắn kịp thời những nhóm h/s lắp saihoặc lúng túng
c) Lắp ráp máy bay trực thăng (H.1 – SGK)
- Cho h/s:
Cho h/s:
- Nhận xét tiết học
- Nêu các bước lắp ráp máy bay trực thăng
- Sự chuẩn bị đồ dùng kĩ thuật để lắp ráp máy bay trực thăng
Thực hành lắp ráp máy bay trực thăng
- Chọn đúng, đủ các chi tiết theo bảng trong SGK và xếp vào nắp hộp
- Đọc lại ghi nhớ SGK để cả lớp nắm vững quy trình lắp ráp
- HS quan sát kĩ, đọc nội dung từng bướclắp trong SGK
Tiết 1: TẬP ĐỌC Tiết CT: 56
Ôn tập giữa học kì II (Tiết 4)
I/ Mục đích, yêu cầu:
Trang 11- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.
- Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu HKII (BT 2)
II/ Đồ dùng dạy học
1) Thầy: - Bút dạ và 5, 6 tờ giấy khổ to để h/s làm BT 2
- 3 tờ phiếu khổ to: mỗi tờ viết sẵn dàn ý của một trong 3 bài văn miêu tả:
Phong cảnh đền Hùng, Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân, Tranh làng Hồ.
2) Trò: SGK, bài chuẩn bị, vở ghi
III/ Các hoạt động dạy học
1/.H.động1: Giới
thiệu bài(1)
2/.H.động2: Kiểm tra
TĐ và HTL (20)
3/.H.động3: Cho h/s
làm BT (15)
ĐT 1,2,3
ĐT 1,2
3/.H.động4: Củng
cố-Dặn dò(2)
BHT.Kiểm tra h.s Nhận xét, tuyên dương
- GV giới thiệu bài
Học sinh đọc mục tiêu của bài Bài tập 2:
- Gọi h/s:
- GV kết luận: SGV – 173
Bài tập 3:
(Cho h/s làm 1 trong 3 bài)
- GV phát bút dạ và 5, 6 tờ phiếu cho h/s
- GV mời
- Đáp án: SGV – 174
- Dặn h/s về nhà
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
- HS đọc những bài TĐ hay HTL khi được bốc thăm và trả lời câu hỏi
- HS đọc yêu cầu của bài, mở mục lục, tìm nhanh các bài TĐ là văn miêu tả từ tuần 19 đến tuần 27
- Phát biểu
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu của bài tập 1 số h/s tiếp nối nhau cho biết các em chọn viết dàn ý cho bài văn nào? Sau đó các em viết dàn ý vào vở
- HS viết vào giấy và chọn những dàn ý cho những bài khác nhau Sau đó đọc dàn ý bài văn: Nêu những chi tiết hoặc câu văn mình thích, giải thích lí do
- 3 hs dán bài lên bảng, trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét
- Viết lại các dàn ý hoàn chỉnh của bài văn miêu tả đã cho
Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 2:
ANH VĂN
Trang 12
Tiết 3:
MĨ THUẬT
Tiết 4: TOÁN Tiết CT: 138
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
- Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều
- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian
(Làm bài tập 1, 2)
II/ Đồ dùng dạy học
1) Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng
2) Trò: SGK, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/.H.động1: Kiểm tra
- GV giới thiệu bài
Học sinh đọc mục tiêu của bài
Bài tập 1(12).
a).Hỏi: Có mấy chuyển động đồng thời, chuyển động cùng chiều hay ngượcchiều?
- Chữa bài tập 4 tiết trước
- 1 h/s đọc đề bài 1a
- Có 2 chuyển động đồng thời, cùng chiều với nhau
- Xe máy đi nhanh hơn xe đạp Xe đạp
đi trước, xe máy đuổi theo đến lúc nào đó xe máy sẽ đuổi kịp xe
đạp
Xe máy Xe đạp
A B C
Trang 139Cho h/s làm bài vào vở rồichữa bài).
- Dặn h/s về nhà:
- Nhận xét tiết học
48 : 24 = 2(giờ)
Đáp số: 2giờ
- Đọc đề và nêu y/c của BT 1b Nêu cách làm, 1 h/s lên giải
Bài giải
Sau 3 giờ, xe đạp đi được quãng đường là:
12 x 3 = 36(km) Sau mỗi giờ, xe máy gần xe đạp là:
36 - 12 = 24(km) Thời gian xe máy đuổi kịp xe đạp là:
36 : 24 = 1,5(giờ) Đáp số: 1,5 giờ
- 1 h/s đọc đề, nêu y/c và cách làm 1 h/s lên bảng làm bài
- Cách tính V, S, t và công thức tính
- Làm các BT còn lại vào vở
Rút kinh nghiệm
………
………
………
BUỔI CHIỀU Tiết 1: KHOA HỌC Tiết CT: 55
Sự sinh sản của động vật
I/ Mục tiêu:
Kể tên một số động vật đẻ trứng và đẻ con
Trang 14II/ Đồ dùng dạy học.
1) Thầy: - Hình trang 112, 113 SGK (phóng to)
- Tranh ảnh những động vật đẻ trứng, đẻ con
2) Trò: SGK, tranh ảnh sưu tầm về d0ộng vật
III/ Hoạt động dạy học
1/.H.động1: Kiểm tra
bài cũ(3)
2/.H.động2: Dạy bài
mới(34)
Mục tiêu: Giúp h/s
trình bày khái quát
về sự sinh sản của
động vật, vai trò của
cơ quan sinh sản, sự
thụ tinh, sự phát
triển của hợp tử
Mục tiêu: HS biết
được cách sinh sản
khác nhau của động
vật
Mục tiêu: HS kể
được tên động vật đẻ
trứng, đẻ con
3/.H.động3: Củng
cố-Dặ dò(2)
- BHT.Kiểm tra h.s Nhận xét, tuyên dương
- GV giới thiệu bài
Học sinh đọc mục tiêu của bài
*H.động1: Quan sát
-Yêu cầu h/s:
- Nêu câu hỏi: SGV – 176
- Kết luận: SGV – 177
*H.động 2: Quan sát
- Cho h/s làm việc theo cặp
(Cho h/s làm việc cả lớp)
- Gọi một số h/s:
- GV kết luận,Đáp án:SGV – 177
*H.động3:
- Chia lớp thành 2 đội
- GV kẻ sẵn 2 cột trên bảngtheo mẫu (SGV – 178)
Đáp án: SGV
- Cho h/s:
- Nhận xét tiết học
- Chỉ vị trí chồi ở một số cây khác nhau
- Chỉ một số cây được mọc ra từ bộ phận của cây mẹ
- Đọc mục bạn cần biết (112), thảo luận
- Cả lớp thảo luận
- HS phát biểu, các h/s khác nhận xét
- Từng cặp 2 h/s cùng quan sát hình trang
112, chỉ vào từng h2nh và nói với nhau: + Con nào được nở ra từ trứng?
+ Con nào được đẻ ra thành con?
- Trình bày kết quả sau khi quan sát hình trang 112
- Học sinh lắng nghe
Trò chơi: Thi nói tên các con vật đẻ trứng, đẻ con.
- Mỗi đội cử 10 h/s xếp hàng 1
- Lần lượt các h/s của 2 đội viết vào 2 cột trên bảng Cùng một thời gian, đội nào viết được nhiều, đúng là thắng cuộc Các h/s khác cổ vũ cho đội mình
- Vẽ và tô màu vào các con vật mà em thích
- Kể tên một số con vật đẻ con, đẻ trứng
Rút kinh nghiệm
………
………