1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Dai so 9 Tuan 5 Tiet 9 10

7 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 240,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động kiểm tra bài cũ 4 phút * Đưa thưà số ra ngoài dấu căn: Mục tiêu: Viết lại được các cơng thức Với 2 biểu thức A, B mà B 0, đưa thừa số ra và vào trong dấu căn.. Vậy B 0 muốn [r]

Trang 1

Tuần: 05

Tiết PPCT: 07

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Nhắc lại được cách đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn dựa vào trong dấu căn

2 Kĩ năng:

- Vận dụng các cơng thức đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn để tính tốn, biến đổi và rút gọn biểu thức

3 Thái độ:

- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính tốn

4 Hình thành năng lực cho HS:

- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính tốn

II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN

1 Giáo viên:

- Thước thẳng, giáo án, SGK

2 Học sinh:

- SGK, vở, đồ dùng học tập, ơn lại các kiến thức cĩ liên quan

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH

Họat động khởi động (5 phút).

Hoạt động kiểm tra bài cũ (4 phút)

Mục tiêu: Viết lại được các cơng thức

đưa thừa số ra và vào trong dấu căn

Vận dụng chọn được đáp án đúng

Hỏi: Viết các cơng thức đưa thừa số ra

và vào trong dấu căn Chọn được đáp

án đúng

Bài tập: Phép tính nào sau đây là sai?

 2   

2

A a 0,2 3 a 0,2 3

2 2

B Vớia 0,b 0;

1

C 100.21 21

10

* Đưa thưà số ra ngồi dấu căn:

2

2

2

Với 2 biểu thức A, B mà B 0, Tacó A B A B, tức là :

A 0

B 0

A 0

B 0

 

 

* Đưa thưà số vào trong dấu căn:

Trang 2

 

2 4

2

1

D x y x ;(y 0)

y

Hoạt động giới thiệu bài mới (1 phút)

Các em đã biết đưa thừa số ra ngồi

dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu

căn Hơm nay thầy trị chúng ta sẽ cùng

nhau vận dụng các kiến thức này để

làm một số bài tập sau

2

2

A 0

B 0

A 0

B 0

 

 

Bài tập:

A Sai; B Sai; C Đúng; C Đúng

ĐHoạt động luyện tập - củng cố (35 phút).

Hoạt động 1: Bài tập 45 (15 phút)

Mục tiêu: Vận dụng các cơng thức đưa

thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số

vào trong dấu căn để so sánh được các

số

* Hoạt động của thầy:

- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trị:

- Nhiệm vụ: Vận dụng các cơng thức

đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa

thừa số vào trong dấu căn để so sánh

các số với nhau

- Phương thức hoạt động: Cặp đơi

- Phương tiện: Máy tính; Sgk/27

- Sản phẩm: So sánh được các số

Hoạt động 2 : Bài tập 46 (10 phút)

Mục tiêu: Vận dụng các cơng thức đưa

thừa số ra ngồi dấu căn và đưa thừa số

vào trong dấu căn để rút gọn được các

biểu thức

* Hoạt động của thầy:

- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trị:

- Nhiệm vụ: Vận dụng các cơng thức

đưa thừa số ra ngồi dấu căn và đưa

thừa số vào trong dấu căn để rút gọn

được các biểu thức

- Phương thức hoạt động: Cá nhân

Bài 45 (SGK/27)

a)Tacó 12 4.3 2 3 Vì3 3 2 3 nên3 3 12 b)7 49, 3 5 45

Vì 49 45 nên7 3 5

Bài 46 (SGK/27):

a)2 3x 4 3x 27 3 3x (2 3x 4 3x 3 3x) 27

27 5 3x b)3 2x 5 8x 7 18x 28 (3 2x 10 2x 21 2x) 28

14 2x 28

 

Trang 3

- Phương tiện: Máy tính; Sgk/27.

- Sản phẩm: Rút gọn được các biểu

thức

Hoạt động 3 : Bài tập 47 (10 phút)

Mục tiêu: Vận dụng các công thức đưa

thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số

vào trong dấu căn để rút gọn được các

biểu thức

* Hoạt động của thầy:

- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trò:

- Nhiệm vụ: Vận dụng các công thức

đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa

thừa số vào trong dấu căn để rút gọn

được các biểu thức

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Phương tiện: Máy tính; Sgk/27

- Sản phẩm: Rút gọn được các biểu

thức

* Hướng dẫn dặn dò (1 phút)

- Học bài, xem lại các bài tập đã chữa

- Áp dụng làm bài 43, 44 (sgk/27)

- Xem trước bài 7: “Biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn thức bậc hai (TT)”

tiết sau học

Bài 47 (SGK/27):

2

2 2

2

2 2

2 2

2 3(x y) a)

2

x y

x y 3.2

2

x y

x y 6 6 (vìx y 0)

x y

x y

2 b) 5a 1 4a 4a 2a 1

2 5a (2a 1) 2a 5 vìa 0,5 2a 1

 

Hoạt động tìm tòi, mở rộng (5 phút).

Mục tiêu: Vận dụng các công thức đưa

thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn và

tìm được giá trị của biến

* Hoạt động của thầy:

- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trò:

- Nhiệm vụ: Vận dụng các công thức

đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn

và tìm giá trị của biến

- Phương thức hoạt động: Cá nhân

- Phương tiện: Máy tính; Sgk/27

- Sản phẩm: Rút gọn và tìm được giá trị

của biến

Bài tập: Tìm x, biết:

2 2x 3 8x 18x 10

2 2x 6 2x 3 2x 10

5 2x 10 2x 2 2x 4

x 2

Vậy x = 2

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

Tuần: 05

Tiết PPCT: 10

§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TT)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Rút ra được cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu thơng qua các ví dụ

2 Kĩ năng:

- Vận dụng các cơng thức khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu để tính tốn, biến đổi và rút gọn biểu thức để làm các bài tập đơn giản

3 Thái độ:

- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính tốn

4 Hình thành năng lực cho HS:

- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính tốn

II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN

1 Giáo viên:

- Thước thẳng, giáo án, SGK

2 Học sinh:

- SGK, vở, đồ dùng học tập, ơn lại các kiến thức cĩ liên quan

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH

Họat động khởi động (5 phút).

Hoạt động kiểm tra bài cũ (4 phút)

Mục tiêu: Viết lại được các cơng thức

đưa thừa số ra và vào trong dấu căn

Hỏi: Viết các cơng thức đưa thừa số ra

và vào trong dấu căn

Hoạt động giới thiệu bài mới (1 phút)

Khi gặp những biểu thức cồng kềnh ta

nên biến đổi đơn giản, nhưng mẫu là

những biểu thức chứa dấu căn Vậy

muốn khữ mẫu của các biết thức chứa

dấu căn này ta làm như thế nào? Để

biết được điều này thầy trị chúng ta sẽ

cùng nhau tìm hiểu bài học hơm nay

* Đưa thưà số ra ngồi dấu căn:

2

2

2

Với 2 biểu thức A, B mà B 0, Tacó A B A B, tức là :

A 0

B 0

A 0

B 0

 

 

* Đưa thưà số vào trong dấu căn:

Trang 5

2

A 0

B 0

A 0

B 0

 

 

Hoạt động hình thành kiến thức (25 phút).

Hoạt động 1: Tìm hiểu về khử mẫu

của biểu thức lấy căn (10 phút)

Mục tiêu: Hình thành được cơng thức

khử mẫu biểu thức lấy căn Áp dụng

làm được bài tập.

* Hoạt động của thầy:

- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trị:

- Nhiệm vụ:

+ Thơng qua ví dụ 1 rút ra cơng thức

khử mẫu biểu thức lấy căn

+ Áp cơng thức trên khử mẫu biểu thức

lấy căn ở ?1

- Phương thức hoạt động: Cá nhân, cặp

đơi

- Phương tiện: Máy tính; Sgk/28

- Sản phẩm:

+ Thơng qua ví dụ 1 rút ra được cơng

thức khử mẫu biểu thức lấy căn

+ Áp cơng thức trên khử mẫu được

biểu thức lấy căn ở ?1

Hoạt động 2: Tìm hiểu về trục căn

thức ở mẫu (20 phút)

Mục tiêu: Hình thành được cơng thức

trục căn thức ở mẫu Áp dụng làm

được bài tập.

* Hoạt động của thầy:

- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trị:

- Nhiệm vụ:

+ Thơng qua ví dụ 2 rút ra cơng thức

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn :

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

2

a)

3  3.3  3  3

2

5a 5a.7b 35ab b)

7b 7b.7b (7b) 35ab 35ab 7b 7 b

Tổng quát:

2

VớiA,B là biểu thức,A.B 0,B 0

?1

a)

5  5 ;

b)

125  125

c) 2a  4a 2a ( vì a > 0 )

2 Trục căn thức ở mẫu:

Tổng quát:

a)Vớicácbiểu thứcA,B mà B 0,tacó:

B B

Trang 6

trục căn thức ở mẫu.

+ Áp cơng thức trên trục căn thức ở

mẫu ở ?2

- Phương thức hoạt động: Cá nhân, cặp

đơi

- Phương tiện: Máy tính; Sgk/28, 29

- Sản phẩm:

+ Thơng qua ví dụ 2 rút ra được cơng

trục căn thức ở mẫu

+ Áp cơng thức trên trục được căn thức

ở mẫu ?2

2

2

b)VớicácbiểuthứcA,B,C mà A 0,A B ,tacó:

C A B C

A B

A B c)VớicácbiểuthứcA,B,C mà A 0,B 0,A B,tacó:

C

A B

5 5 8 5.2 2 5 2 2 2 b

5 5 2 3 5

b)

5 2 3 5 2 3 5 2 3

25 10 3 25 10 3 ;

13

25 2 3 2a 2a(1 a) vớia 0;a 1

1 a

1 a

4 c)

2 7 5 ;

6a 2 a b 6a

2 a b 2 a b 2 a b 6a 2 a b

vớia 0,b 0 4a b

Hoạt động luyện tập - củng cố (15 phút).

Hoạt động 1: Bài tập 48 (7 phút) Bài tập 48 (sgk/29)

Trang 7

Mục tiêu: Vận dụng công thức khử

mẫu biểu thức lấy căn làm được bài

tập.

* Hoạt động của thầy:

- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trò:

- Nhiệm vụ: Vận dụng công thức khử

mẫu biểu thức lấy căn làm bài tập

- Phương thức hoạt động: Cá nhân, cặp

đôi

- Phương tiện: Máy tính; Sgk/29

- Sản phẩm: Vận dụng công thức khử

mẫu biểu thức lấy căn làm được bài

tập

Hoạt động 2: Bài tập 49 (7 phút)

Mục tiêu: Vận dụng công thức khử

mẫu biểu thức lấy căn làm được bài

tập.

* Hoạt động của thầy:

- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ

* Hoạt động của trò:

- Nhiệm vụ: Vận dụng công thức khử

mẫu biểu thức lấy căn làm bài tập

- Phương thức hoạt động: Cá nhân, cặp

đôi

- Phương tiện: Máy tính; Sgk/29

- Sản phẩm: Vận dụng công thức khử

mẫu biểu thức lấy căn làm được bài

tập

* Hướng dẫn dặn dò (1 phút):

- Học bài và xem lai các bài tập đã

chữa

- Bài tập về nhà: bài 50, 51, 52 (sgk/30)

- Xem trước bài “Luyện tập” tiết sau

học

2 2

a)

98  98  7 2 7 2 7.( 2)  14

b)

600 10 6 60

c)

Bài tập 49 (sgk/29)

a) ab ab a ab

b)

2xy 2

xy  xy 

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày … tháng … năm 2017

Lãnh đạo trường kí duyệt

Ngày đăng: 09/11/2021, 17:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w