KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9 Họ tn: ……… Lớp: 9/…
I/ Trắc nghiệm khách quan:(3đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Biểu thức 3
a 1
có nghĩa khi: Tại x= –2, giá trị của biểu thức 1 x- 2 bằng
A a¹ B a£ 11 C a³ 1 D a<1 A 5 B 9 C 3 D vô nghĩa
Căn bậc hai số học của 5 là: Nghiệm của phương trình x2 = (- 2)2 là:
A 25 B 5 C ± 5 D 5 A x= –2 B x= 2 C x=± 2 D x=± 2
Nếu x thỏa điều kiện x 1- < 3 thì: Biểu thức 3 2 2
2
- sau khi thu gọn bằng:
A 0£ £x 4 B.1 x£ < 4 A 1 2
2
2
-C x < 4 D Một kết quả khác C 2 1- D 1- 2
II/ Tự luận: (7đ)
1 So sánh hai số :(1,5đ)
a) 1 2
2 3 và
2 1
3 2
b) −3 10 và 1 360
2
−
2 Tính :(1đ)
1 2 27 48 ( 12)
3 (1,5đ) Giải phương trình: x2- 6x 9 5+ =
4 (3đ) Cho A = x x 1 x : 1 1
a Rút gọn A
b Tính giá trị của A khi x 4 2 3= -
c Tìm x khi A = 2
Giải :
ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm khch quan: (Mỗi câu đúng được 0,5 đ)
Điểm:
Trang 21 D 2 B 3 B 4 D 5 C 6 A
II Tự luận:
1 (1,5đ)
b)
2
2 (1đ)
0 5
0 5
( , ) ( , )
14444444444444442 4444444444444443
3 (1,5đ)
( )2
-ë ë
4 (3đ)
a ĐK: x>0,x≠1 (0,25)
2
0,25) (0,25)
(0,25)
-144444442 44444443
144444444444444442 44444444444444443
14444444442 4444444443
b (1đ)
4 2 3− − 3 1− = −4 2 3− 3 1 5 3 3+ = −
c (1đ)
(vì x+ >1 0)