1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DAI SO 9 10-11

169 521 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 4,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai * Kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm * Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học B.. G: đa bảng

Trang 1

* Kiến thức: Nắm đợc định nghĩa CBH, CBH số học của một số không âm.

* Kỹ năng:Biết đợc sự liên hệ giữa phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng các quan

hệ này để so sánh các số

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

B Chuẩn bị

Gv: Soạn giảng, bảng phụ,

Hs: Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại ĐN căn bậc hai, mang máy tính

G: Hai k/n: CBH và CBHSH có gì khác nhau ? G: Yêu cầu HS làm ?2

CBH của 49 là 49 =7 vì 72 = 49G: Nêu chú ý: Phép toán tìm CBHSH của một sốkhông âm đợc gọi là phép khai phơng

Để khai phơng ta có thể dùng bảng số hoặc máy tính.Khi biết đợc CBHSH của một số, ta có thể tìm đợcCBH của số đó

H: áp dụng làm phần ?3 theo nhóm

H: Làm bài tập 6 SBT trang 4

Trang 2

G: Ta có thể CM điều ngợc lại Nếu a b thì a > b>

Do đó ta có định lí

G: Đa ra định líG: Cho HS nghiên cứu ví dụ 2 G: Cho HS nghiên cứu ví dụ 3

4, Củng cố: ? Nhắc lại: Định nghĩa CBH số học của số a không âm.

* Chuẩn bị máy tính Fx 500A; Fx 500MS, Bảng số

* Đọc và Chuẩn bị bài 2 SGK trang 8

D, Rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 3

Gv: Soạn giảng, bảng phụ, vẽ hình 2, ?2

Hs: Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại cách giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

0 A Nếu A

0

? hãy cho VD về căn thức bậc hai và tìm

ĐKXĐ của các biểu thức dới dấu căn Cho HS làm ? 3 vào bảng phụ

G: Y/c HS Quan sát kết quả trong bảng và nhận xét quan hệ a và a 2

Giới thiệu định lý và hớng dẫn cho Hs CM

định lí theo hớng dẫn

Trang 4

? Thực hiện tiếp ví dụ 2 theo HD Sgk

? Thực hiện tiếp ví dụ 3 Hớng dẫn HS làm ?4 Gv: Y/c HS Lên bảng trình bày Thảo luận, nhận xét

Học lý thuyết theo 2 nội dung đã củng cố trên, xem lại cách làm các ví dụ

Làm bài tập7, 9, 10 (Sgk) Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Qua bài này, học sinh đợc ôn lại:

* Cách xác định ĐK có nghĩa của các căn thức bậc hai

Trang 5

G: Lu ý c¸ch gi¶i PT chøa dÊu GTT§ hoÆcd¹ng b×nh ph¬ng cña mét sè:

* x = a ⇔ x = ±a (a ≥ 0)

* x2 = a ⇔ x = ± a (a ≥ 0)

? Lµm bµi 11

? Y/c HS nªu c¸ch lµm cña tõng ý

? Y/c HS tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc

Trang 6

VËy c¨n thøc trªn cã nghÜa víi mäi x.

Cho 2 HS ch÷a bµi HS1 ch÷a ý a, b H2 ch÷a ý c, d

? Y/c HS Th¶o luËn, nhËn xÐt

Gv Chèt l¹i c¸ch lµm

Gv Nh¾c l¹i c¸ch khai ph¬ng sè a kh«ng

©m: a = x nÕu x2 = a (x ≥ 0)

? Y/c HS lµm tiÕp c©u a,b bµi 12

? Khi nµo th× A cã nghÜa

? §èi chiÕu víi bµi th× ta cã ®iÒu g×

GvYc HS Th¶o luËn, nhËn xÐt

Trang 7

Gv: So¹n gi¶ng, b¶ng phô ghi quy t¾c, phiÕu häc tËp.

Hs: ChuÈn bÞ bµi ë nhµ theo híng dÉn

H: Nªu quy t¾c nh SGKGv: Y/c HS lµm VD 1

Trang 8

Gv: Cho HS làm phần ?2Gv: Chốt lại cách làmGv: Muốn làm ngợc lại, nhân các căn thứcbậc hai ta làm nh thế nào ?.

H: Trả lời, rút ra quy tắc

Gv: Y/c HS theo dõi cách làm VD2 trongSGK

Gv: Lu ý: Không thể khai phơng trực tiếpcác số trong căn, vì vậy phải nhân các số d-

ới dấu căn với nhau để tạo ra các số chínhphơng

Gv: Cho HS làm phần ?3Gv: Nêu chú ý Sgk/14

Gv: Cho HS theo dõi cách làm ví dụ 3 trong SGK/14

H: Thảo luận, nhận xétG: Cho HS làm phần ?4G: Y/c HS Thảo luận, nhận xét G: Chốt lại cách làm

4, Củng cố:* Cho H nhắc lại quy tắc trong bài.

Trang 9

* Kiến thức: Củng cố phép khai phơng một tích, nhân hai căn thức bậc hai.

* Kỹ năng: Rèn kỹ năng làm thành thạo phép khai phơng các số chính phơng, khai phơngmột tích hoặc biẻu thức không âm, giải một số phơng trình vô tỉ đơn giản

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

Trang 10

a, 0,36a2 = (0,6a)2 =−0,6a.

1b)

(aa

Bài tập 22 (Sgk/15).Biến đổi các biểu thức

dới dấu căn thành dạng tích rồi tính

( − ( 2006+ 2005)

= 2006 - 2005 = 1

Vậy chúng là hai số nghịch đảo của nhau

G: Cho 4 học sinh lên chữa bài mỗi HS chữa

G: Nhận xét, ghi bảng

G: Hớng dẫn HS khai triển tích:

1)32)(

32

( − ( 2006+ 2005)

G: Lu ý: (2− 3) và (2+ 3) cũng là hai sốnghịch đảo của nhau

4, Củng cố: * Cho HS nhắc lại hai quy tắc trong bài.

* Nhấn mạnh ĐK khi khai phơng: A2 = A

5

H ớng dẫn về nhà:

* Hớng dẫn làm bài 25: a, Điều kiện xác định: x ≥ 0

16x = 8 (Vì hai vế đều không âm, ta có thể bình phơng hai vế để làm mất dấu căn)

⇔ 16x = 64 ⇒ x = 4 (Thoả mãn ĐK xác định)

d, ĐKXĐ: mọi x.(vì (1 - x) 2 ≥ 0 với mọi x)

khai phơng biểu thức dới căn ta đợc: 21−x = 6 Suy ra x = -2 hoặc x = 4

Trang 11

* G: Bảng phụ ghi các bài tập, định lí , quy tắc

* H: Học bài và làm bài tập ; Bảng phụ nhóm

C Tiến trình dạy học:

1,ổ n định:

2, KTBC:

? Học sinh1: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và nhân hai căn thức bậc hai

? Học sinh 2: Chữa bài tập 25 sgk tr 16

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

Gv: nhận xét bổ sung và cho điểm

Gv: ở tiết trớc ta đã học liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Tiết này ta học tiếpliên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

16

54

Gv đa bảng phụ có ghi nội dung định lí

Trang 12

CM : Ta có 2

2 2

)b(

)a()b

a

ba

b

a là căn bậc hai số học của

ba

Hay

b

a =

b

413.9

13.4117

52117

ba25

b.a50

=

9

ab81

ab81

6425

6425

Gv đa bảng phụ có ghi bài tập ?2 sgk tr17Học sinh làm theo nhóm

các nhóm báo cáo kết quả

? hãy phát biểu lại quy tắc khai phơng mộtthơng

Gv: Quy tắc khai phơng một thơng là ápdụng định lý theo chiều từ trái sang phải.Ngợc lại áp dụng định lí theo chiều từ phảisang trái ta có quy tắc gì?

Gv: Đa bảng phụ có ghi nội dung quy tắcchia hai căn thức bậc hai

? Đọc nội dung quy tắc

? Làm ví dụ 2 sgkGv: Đa bảng phụ có ghi bài tập ?3 (sgk/17)Gọi 2 học sinh lên bảng cùng làm

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạnGv: Nhận xét bổ sung

Gv: Giới thiệu chú ý Gv:Nhấn mạnh: Khi áp dụng quy tắc khaiphơng một thơng và chia hai căn thức bậchai luôn chú ýđến điều kiện số bị chia phảikhông âm ; số chia dơng

Gv: Đa bảng phụ có ghi nội dung VD3Học sinh đọc cách giải

? áp dụng để làm bài tập ?4Học sinh nhận xét kết quả

Trang 13

4

916

8116

811,6

2

)(y

xx

2

y

x.xy

Gv: Gọi học sinh đứng tại chỗ giảiGv: Ghi lên bảng

4, Củng cố:Nêu nội dung định lí và hai quy tắc

Trang 14

? Muèn tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc ta lµm nhthÕ nµo?

H: tr¶ lêi G: Gäi HS tÝnh

Trang 15

=

100

1.9

7.4

247

d/

2 2

2 2

384

-457

76 -

384)457

384)(

(457

-76)76).(149

-(149

++

d/ Đúng vì chia hai vế của một bất phơng

trình cho một số dơng và không đổi chiều bất

Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

G đa bảng phụ có ghi bài tập 33 sgktr19

Gọi học sinh lên bảng làm bài số 35asgk

Trang 16

3 +

vì a ≥-1,5⇒ 2a+3 ≥0 và b < 0

Nếu học sinh không giải đợc G Vgợi ý :

áp dụng hằng đẳng thức để biến đổi

ph-ơng trình về phph-ơng trình chứa dấu giá trịtuyệt đối

H: Hãy làm bài tập sauG: đa bảng phụ có ghi bài tập 34 sgktr19

G: tổ chức cho học sinh hoạt độngnhóm

Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu cG: nhận xét rút kinh nghiệm

Trang 17

* Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

* Kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

B Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập

*Bảng số, ê ke hoặc một tấm bìa cứng hình chữ L

cứ số dơng nào có nhiều nhất 4 chữ số G: yêu cầu học sinh mở bảng IV để biết cấutạo bảng

Học sinh mở bảng IV

? Hãy nêu cấu tạo của bảng ?G: giới thiệu bảng nh tr 20, 21 sgk và nhấnmạnh:

- Ta quy ớc gọi tên hàng (cột) theo số đợc ghi ởcột đầu tiên (hàng đầu tiên) ở mỗi trang

- căn bậc hai của mỗi số đợc viết bởi không quá

3 chữ số từ 1,00 đến 99,9

- Chín cột hiệu chính đợc dùng để hiệu chính

Trang 18

16,8

ke hoặc tấm bài hình chữ L để tìm giao củahàng 1,6 và cột 8 sao cho số 1,6 và 8 nằm trênhai canh góc vuông

? giao của hàng 1,6 và cột 8 là số nào?

G: Vậy 1,296 là 1,68

? Tìm 4,9; 8,49

G: cho học sinh làm ví dụ 2

? hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1G: ta có 39,1 ≈ 6,253

? Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính ta có

số mấy?

G: Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số cuốicùng của số 6,253 nh sau:

6,253 + 0,006 = 6,259Vậy 39,18 ≈ 6,259

G: Hãy tìm

9,11 ; 39,82

G: Bảng tính sẵn căn bậc hai của Bra-đi-xơ chỉcho phép tìm trực tiếp căn bậc hai của số hơn1và nhỏ hơn 100 Dựa và tính chất của căn bậchai ta vẫn có thể dùng bảng số để tìm căn bậchai của só không âm lớn hơn 100 hoặc nhỏ hơn1

G: cho học sinh đọc ví dụ 3 sgk

? Để tìm 1680 ta làm thế nào ?

? Cơ sở nào ta có thể làm đợc nh thế?

G: cho học sinh làm ?2 Theo nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả

G: nhận xét tổng quát

Trang 19

G: đa bảng phụ có ghi ví dụ 4: Tìm 0,00168

yêu cầu học sinh thực hiệnNếu học sinh không thực hiện đợc

GV viết số 0,00168 thành thơng của hai số saocho số bị chia khai phơng đợc và số chia là luỹthừa bậc chẵn của 10

Gọi học sinh lên bảng thực hiện tiếp G: đa chú ý lên bảng phụ

Gọi học sinh đọc nội dung chú ý

GV yêu cầu học sinh làm ?3sgk/22 Nghiệm của phơng trình

? Làm thế nào để tìm giá trị gần đúng của x?

? Vậy nghiệm của phơng trình là bao nhiêu?Gọi 2 học sinh lên bảng làm đồng thời G: nhận xét bài làm của hai bạn

4, Củng cố:

5

H ớng dẫn về nhà:

* Học bài và Làm bài tập: 47; 48; 53; 54 rong SBT tr11

* Đọc mục “Có thể em cha biết “ ( Dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả tra bảng)*

Đọc và chuẩn bị bài : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

Trang 20

* Kiến thức: Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Thực hiện đúng các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đa thừa số ra ngoài dấu căn

và đa thừa số vào trong dấu căn

* Kỹ năng: Học sinh nắm đợc các kỹ năng đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

* Thái độ: Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận, yêu thích môn học

B Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập và các kiến thức trọng tâm của bài

1, Đa thừa số ra ngoài dấu căn

HS:

GV: Đẳng thức a2b = a b trong ?1

cho phép ta thực hiện một phép biến đổi đó

là phép đa thừa số a ngoài dấu căn

? Hãy cho biết thừa số nào đã đợc đa rangoài dấu căn?

G: Cho học sinh làm ví dụ 1aG: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dớidấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện

đợc phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

? Làm ví dụ 1bG: Một trong những ứng dụng của phép đathừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức(hay còn gọi là cộng trừ các căn thức đồng

Trang 21

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Đại diện nhóm khác nhận xét kết quả G: nêu nội dung tổng quát

G: hớng dẫn học sinh làm ví dụ 3aGọi học sinh lên bảng làm ví dụ 3b

G: Cho học sinh làm ?3 sgk tr 25Hai học sinh lên bảng thực hiện G: Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn có phépbiến đổi ngợc lại là đa thừa số vào trong dấucăn

G đa bảng phụ có ghi nội dung tổng quátHọc sinh nghiên cứu ví dụ 4 sgk/26 G: Lu ý học sinh khi đa thừa số vào trongdấu căn ta chỉ đa các thừa số dơng vào trong

G đa bảng phụ ghi bài tập ?4 sgk/26 Học sinh làm bài ?4 theo nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

G: Nhận xét bài làm của các nhóm G: Đa thừa số vào trong dấu căn hay rangoài dấu căn có tác dụng :

+ So sánh các số đợc thuận lợi+ Tính giá trị gần đúng của các biểu thức

có độ chính xác cao hơnG: đa ví dụ 5

Trang 22

* Làm bài tập: 45; 47 trong sgk tr 27 Bài 59 - 61trong SBT tr 12

* Chuẩn bị tiết sau luyện tập

1 Chuẩn bị của thầy: Bảng phụ ghi các bài tập

2 Chuẩn bị của trò: Ôn lại hai phép biến đổi; Làm các bài tập

C Tiến trình dạy học:

1,ổ n định:

2, KTBC:

? Chữa bài 43 sgk tr 27

Trang 23

? Muèn rót gän biÓu thøc ta lµm thÕ nµo

? Em cã nhËn xÐt g× vÒ c¸c biÓu thøc díidÊu c¨n trong c©u b

? Muèn rót gän biÓu thøc ta lµm thÕ nµoG: Gäi hai häc sinh lªn b¶ng lµm G: NhËn xÐt bæ sung

G: §a b¶ng phô cã ghi bµi tËp 47 sgk tr27

? §Ó rót gän biÓu thøc nµy ta cÇn vËn dôngkiÕn thøc c¬ b¶n nµo?

G: Yªu cÇu häc sinh lµm viÖc theo nhãm

G: KiÓm tra viÖc thùc hiÖn cña c¸c nhãm

Trang 24

=

2

3 yx.y)y).(x

-(x

2

++

=

2

3.2y)y).(x

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả củanhóm bạn

G đa bảng phụ có ghi bài tập 66 sgk tr13

? Tìm ĐK để biểu thức có nghĩa

? Muốn tìm x ta làm nh thế nào

? Phân tích vế trái thành nhân tử

? Tìm xHọc sinh làm theo nhóm G: Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

* Học bài, và làm các bài tập 62; 63; 64; 65 ; 67 trong SBT tr 12; 13

* Đọc và chuẩn bị bài biến đổi đơn giản căn thức bậc hai (tiếp theo)

D, Rút kinh nghiệm:

Trang 25

* Kiến thức: Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Học sinh bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

* Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các phép biến đổi và làm bài tập

* Thái độ: Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận, yêu thích môn học

B Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của thầy:

* Bảng phụ ghi các bài tập

? Viết công thức đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

? Chữa bài tập 45 (a, c)sgk tr 27

Bài 45 a) 3 3= 3 32 = 27 f 12

Trang 26

x

2 2

+ với x ≥ 0; y ≥ 0 và x ≠ y

=

2

3 yx.y)y).(x

y)x

+

y -x1

3, Bài mới

G: ở tiết trớc ta đã học hai phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai là đa thừa số ra ngoàidấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn Hôm nay chúng ta tiếp tục học hai phép biến đổinữa đó là khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

1, Khử mẫu của biểu thức lấy

2 có biểu thức lấy căn là biểu thức nào

? biểu thức dới dấu căn là bao nhiêuG: Hớng dẫn học sinh nhân cả tử và mẫu của biểu thức lấy căn với một số thích hợp để mẫu có dạng bình phơng

Học sinh thực hiện nhân cả tử và mãu với 3 sau đó dùng quy tắc khai phơng một thơng

? Nhận xét gì về biểu thức dới dấu căn

? Làm thế nào để khử mẫu của biểu thức lấy căn

G : Yêu cầu một em lên bảng trình bày

? Qua các ví dụ trên , làm thế nào để khử mẫu của biểu thức lấy căn?

G: Đa công thức tổng quát trên bảng phụ Gọi học sinh đọc lại công thức

? Hãy làm ?1 sgk Gọi 3 học sinh cùng lên bảng làm ?1

Trang 27

2, Trục căn thức ở mẫu

ví dụ 2 (tr 28 – Sgk)

( là biểu thức 5+ 3)

G: Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu, việc biến

đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu

G: Đa nội dung ví dụ 2 tr 28G: Trong ví dụ 2b ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức

1 -

3 ta gọi biểu thức 3 -1 và 3 +1là hai biểu

thức liên hợp của nhau

? Tơng tự câu c ta nhân cả tử và mẫu của với biểu thức liên hợp của 5- 3là biểu thức nào

G đa bảng phụ có ghi KL tổng quát sgk tr 29

? Hãy cho biết biểu thức liên hợp của biểu thức

A- B; A+ B; A+ B; A - B

HS: HĐN ?2G: Chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm làm một câu?2

?2 a/

12

2524

25.23.8

85

83

(5

-3)25.(53

2-5

3(2-25

31025

a-(1

)a12.a.(

a-1

)a2a(1+

Với a ≥ 0; a≠ 1

c/

5)7

5).(

7(

-)5-7.(

45

7

4

+

=+

2

)5-7.(

4

=

Trang 28

)ba

2).(

b-a(2

)ba

26a.(

b-a2

)ba

26a.( + Với a > b> 0

G: Kiểm tra và đánh giá kết quả làm việc của các nhóm

Trang 29

A Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức có chứacăn thức bậc hai : đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫucủa biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

* Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến

đổi trên

* Thái độ: Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận, yêu thích môn học

B Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của thầy: Bảng phụ ghi các bài tập

2 Chuẩn bị của trò: Bảng phụ nhóm, bút dạ

) 7 10 ( 3 7 10

c,

y x

y x y

)ba(ab

a

a.b

a

=+

+

=+

+

Bài số 54(sgk/30): Rút gọn biểu thức sau

21

)12(22

1

2

2

=+

)1-a(aa

? Để rút gọn biểu thức dạng phân thức tathờng làm nh thế nào?

H: trả lời

? Em nào còn có cách khác Học sinh thực hiện

G đa bảng phụ có ghi bài tập 54 sgk tr30Hai học sinh lên bảng cùng thực hiệnHọc sinh khác nhận xét kết quả

G: nhận xét kết quả của hai bạnG: giới thiệu dạng toán 2

Trang 30

G: kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm

G: giới thiệu dạng 3

? Làm thế nào để sắp xếp các số theo thứ tựtăng dần?

Hai học sinh lên bảng làm bài

? Muốn so sánh hai số vô tỷ ta làm thế nàoG: gợi ý : Hãy nhân mỗi biểu thức với biểuthức liên hợp của chúng

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

G: yêu cầu nhóm đó giải thích tại sao lạichọn phơng án đó

G: lu ý HS : Có thể chọn nhầm (A) dobiến đổi nhầm vế trái ( 25 - 16 ) x = 9

Trang 31

* Kỹ năng: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi b/t chứa căn thức bậc hai

- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi b/t chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

* Thái độ: Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận, yêu thích môn học

2 1 3

3

)13.(

2)1

* B = 6−2 5 + 6+ 2 5

Trang 32

3

5

52

.2

6

5

5

44

6

5

+

=+

−+

=

+

−+

a

a

a

a a

a

a

a a

a

a a a

a

a a a

a

)1513(5

13

51252

5

3

45420

5

3

+

=+

=

++

=

++

?1 Lớp thảo luận nhóm

Gv gọi nhóm trởng đại diện nêu

p2 làmRút gọn:

? Nêu p2 làm: HS :bđ vế trái để

có vế phải

GV gọi HS làm: HSlàm và nêu các phép biến đổi

?2 CM đẳng thức

2)( a b b

a

b b a a

+

=+

+

(a>0;b>0)Cách khác : Trục căn thức ở mẫu(về nhà)

Nêu y/c của bàiHS: Rút gọnTìm a để p<0

? Tìm ĐK để p>0

Trang 33

2

a

)1

11

1()2

1 2

+

−+

a

a a

a a

* Kiến thức: Qua bài HS ôn tập lại cách biến đổi về bt chứa căn bậc hai

* Kỹ năng: Biết phối hợp các phơng pháp để giải các bài tập

- Rèn kỹ năng tính toán và rút gọn bt

* Thái độ: Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận, yêu thích môn học

B Chuẩn bị

Trang 34

1 ChuÈn bÞ cña thÇy: B¶ng phô ghi c¸c bµi tËp

2 ChuÈn bÞ cña trß: B¶ng phô nhãm, bót d¹, häc bµi, lµm btvn

≥+

ab b

ab b

ab

a

b b

a ab

b

a

)1

2(

1

+

=+

+

=

++

0)H/s rót gän

? C©u b

? BT 63(a)G/v gäi h/s lµmG/v chèt l¹i

? BT 65 (34)

? gäih/s lµm

? Nªu c¸ch ss M víi 1H/s biÕt viÕt M=1-

a

1 vµ ss

Trang 35

a

a a

a a

a

1

)1(.)1(

* Kỹ năng: Học sinh biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

- Học sinh đơc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính

* Thái độ: Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận, yêu thích môn học

B Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của thầy:* Bảng phụ ghi các bài tập, MTBT, bảng số với 4 chữ số thập phân

2 Chuẩn bị của trò: * Ôn lại định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, MTBT, bảng số

C Tiến trình dạy học:

1,ổ n định:

2, KTBC:

Tính 23=?; (-2)3=?

?S2 luỹ thừa chẵn, lẻ của một số âm, một số dơng

? Phát biểu định nghĩa CBH của một số không âm Với a > 0; a = 0 có mấy căn bậc hai

Trang 36

Ta cã: x3=64=43 (x>0)

x=4

VËy c¹nh lµ 4dm

4 4

; 4

64

3

3

3 3

VËy C1: 31728:3 64 =12:4= 3 C2:

32764

172864

3 3

Trang 37

* Kiến thức: HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn hức bậc hai một cách cố hệ thống.

- Ôn lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn bậc hai

* Kỹ năng: Học sinh biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán biến đổi biểu thức số,phân tích một đa thức thành nhân tử, giải phơng trình

* Thái độ: Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận, yêu thích môn học

B Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của thầy: * Bảng phụ ghi các bài tập, máy tính bỏ túi

2 Chuẩn bị của trò: * Ôn tập chơng I theo câu hỏi

Trang 38

B A C

B A C

64.343

9

569

8.7

=

d/ 21,6 810 112 -52 =

5)(11)

5 -(11 810

3 -2

? Muốn rút gọn biểu thức này

ta làm nh thế nàoHai học sinh lên bảng làm

? Để rút gọn biểu thức ta thực hiện theo thứ tự nào

Hai học sinh lên bảng trình bàyHọc sinh khác nhận xét kết quảG: nhận xét

G đa bảng phụ có ghi bài tập

72 sgk tr40 a, bHọc sinh hoạt động theo nhómNửa lớp làm câu a, nửa lớp làmcâu b

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

G đa bảng phụ có ghi bài tập

97 SBT tr18Biểu thức

5 -3

53 53

5 -

Trang 39

BiÓu thøc

5 -3

53 53

5 -

++

=

5 -9

5)(3

5

? T×m ®iÒu kiÖn cña x

? ChuyÓn c¸c h¹ng tö chøa xsang mét vÕ, c¸c h¹ng tö tù dosang mét vÕ

Trang 40

? Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

Giá trị của biểu thức

3-2

1 -32

1

A 4 ; B -2 3 ; C 0

3, Bài mới

Bài số 73 (sgk/40): Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức

a/ 9.(-a) - (3+2a)2 = 3 -a -3+2a

Thay a = - 9 vào biểu thức rút gọn ta đợc

2a3

Ngày đăng: 18/06/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2, Đồ thị của h/s - GIAO AN DAI SO 9 10-11
2 Đồ thị của h/s (Trang 46)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm - GIAO AN DAI SO 9 10-11
th ị hàm số cắt trục hoành tại điểm (Trang 59)
- Bảng phụ ghi các bài tập; Bảng phụ vẽ sẵn đồ thị của ?2; bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông - GIAO AN DAI SO 9 10-11
Bảng ph ụ ghi các bài tập; Bảng phụ vẽ sẵn đồ thị của ?2; bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông (Trang 60)
Đồ thị hàm số y = 3x + 2 là đờng thẳng cắt trục - GIAO AN DAI SO 9 10-11
th ị hàm số y = 3x + 2 là đờng thẳng cắt trục (Trang 65)
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 6) có nghĩa là x= 2 thì y = 6 - GIAO AN DAI SO 9 10-11
th ị hàm số đi qua điểm A(2; 6) có nghĩa là x= 2 thì y = 6 (Trang 67)
Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục hoành tại điểm có hoành - GIAO AN DAI SO 9 10-11
th ị hàm số y = ax + b cắt trục hoành tại điểm có hoành (Trang 67)
= 4  đồ thị có dạng: - GIAO AN DAI SO 9 10-11
4 đồ thị có dạng: (Trang 167)
w