1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án đại số 8 tuần 5

4 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 5Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung I/Mục tiêu : - Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thc thành nhân tử - Học sinh biết cách đặt nhân tử chung II/

Trang 1

Tuần 5

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp

đặt nhân tử chung

I/Mục tiêu :

- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thc thành nhân tử

- Học sinh biết cách đặt nhân tử chung

II/ Chuẩn bị

- HS xem lại cách tìm ƯCLN của các số nguyên

III/Tiến trình :

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra :

3 Nội dung

H( ) làm theo gợi ý SGK

2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x(x – 2)

G : Việc biến đổi 2x2 – 4x thành tích đợc

gọi là phân tích đa thức thành nhân tử

? Em hiểu thế nào là phân tích đa thức thành

nhân tử

H( )

G : Phân tích đa thức thành nhân tử ( Hay

thừa số )là biến đổi đa thức đó thành một

tích củat những đa thức

15x3 – 5x2 + 10x = 5x(3x2 –x +2)

?1 Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x2 –x

b) 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)

c) 3(x – y) – 5x(y – x)

H( ) Làm theo nhóm

G : Thu bài làm của các nhóm - đại diện

một nhóm lên trình bày lời giải

- Các nhóm nhận xét

Giải :

d) x2 –x = x(x –1)

e) 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)

=5x(x –2y)(x-3)

f) 3(x – y) – 5x(y – x)

=3(x –y) + 5x (x – y)

= (x – y)(3 + 5x)

G : Nhiều khi để làm xuất hiện nhântử

chung ta cần đổi dấu các hạng tử (Lu ý

tính chất A = -(-A)

? 2 Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0

Gợi ý Phân tích đa thức 3x2 - 6x thành nhân

1.Ví dụ :

Ví dụ 1:

Hãy viết 2x2 – 4x thành tích của những đa thức

2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x(x – 2)

Ví dụ 2 : Phân tích đa thức 15x3 – 5x2 + 10x thành nhân tử

Giải :15x3 – 5x2 + 10x = 5x(3x2 –x +2)

2.áp dụng a)x2 –x

b )5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y) c)3(x – y) – 5x(y – x)

Giải : a)x2 –x = x(x –1) b)5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)

=5x(x –2y)(x-3) c)3(x – y) – 5x(y – x)

=3(x –y) + 5x (x – y)

Trang 2

Hoạt động của thày và trò Nội dung

tử ,ta đợc 3x(x – 2) tích trên bằng 0 khi 1

trong các nhân tử bằng 0

4) Củng cố

Bài tập 39

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) 3x – 6 y

b) 2/5x2 + 5x3 + x2y

c) 14x(x- y) – 8y(y- x)

d) 2/5x(y – 1) – 2/5y(y – 1)

e) 10x(x –y) – 8y(y – x)

3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0

x = 0 hoặc x = 2

a )3x – 6 y =3(x – 2y) b)2/5x2 + 5x3 + x2y = x2(2/5 + 5x + y)

c)14x(x- y) – 8y(y- x) = 7xy(2x – 3y + 4xy)

d)2/5x(y – 1) – 2/5y(y – 1) =2/5(y- 1)( x – y)

e)10x(x –y) – 8y(y – x)

= 2(x – y)(5x +4y)

5) Hớng dẫn về nhà

Bài tập 40 ;41;42

IV/Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

I/Mục tiêu :

- HS hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hăng

đẳng thức

- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử

II/ Chuẩn bị

- HS học thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ

III/Tiến trình :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra :

Hãy viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ ?

H( )

G : Lu lại các hằng đẳng thức đáng nhớ vào góc bảng để học sinh vận dụng vào bài mới

Trang 3

3.Nội dung

? Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – 4x + 4

b) x 2 – 2

c) 1 – 8x3

? Hãy sử dụng các hằng đẳng thức đã học để

phân tích các đa thức trên thành nhân tử

H( )

G : gọi học sinh nhận xét và sửa chữa chỗ

sai sót

G : Cách làm nh ví dụ trên gọi là phân tích

đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp

dùng hằng đẳng thức

? Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

a) x3 + 3x2 + 3x + 1

b) ( x +y)2 – 9x2

có trhể sử dụng hằng đẳng thức nào để

phân tích ?

H( ) Làm ít phút

H( ) lên bảng thực hiện

? Tính nhanh 1052 - 25

G : Để chứng minh 1 biểu thức chia hết cho

4 ta phân tích biểu thức đó chứa thừa số 4

(2n + 5)2 – 25 =(2n + n – 5)(2n + 5 + 5)

= 2n( 2n + 10)

= 4n( n +5)

nên (2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4 với mọi

số nguyên n

4) Luyện tập củng cố

Bài 43: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a)x2 + 6x + 9

b)10x – 25 – x2

c) 8x3 –1/8

d) 1/25x2 – 64y2

H( )

Bài 44 :

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a)x3 + 1/27 =(x + 1/3)(x2 +1/3x +1/9x2)

b)(a +b)3 - (a – b)3 = 2b(3a2 +b2)

c)(a + b)3 + (a – b)3 =2a (a2 +3b2)

d)(2x + y)3

e)(3 – x) 3

1 Ví dụ Phân tích đa thức sau thành nhân tử d) x2 – 4x + 4

e) x 2 – 2 f) 1 – 8x3

Giải : Phân tích đa thức sau thành nhân tử g) x2 – 4x + 4 = (x – 2)2

h) x 2 – 2 = x2 – ( 2)2 = ( x- 2 )(x + 2 ) i) 1 – 8x3 = 1 – (2x)3 = (1- 2x)(1-2x +4x2)

2.áp dụng

Ví dụ Chứng minh rằng (2n + 5)2 –

25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n Giải (SGK)

Bài 43 : a) (x +3)2

b) –(x- 5)2

c) (2x – 1/2)(2x +x +1/2) d) (1/5-8y)((1/5 + 8y) Bài 44 :

Phân tích đa thức sau thành nhân tử a)x3 + 1/27 =(x + 1/3)(x2 +1/3x +1/9x2) b)(a +b)3 - (a – b)3 = 2b(3a2 +b2) c)(a + b)3 + (a – b)3 =2a (a2 +3b2) d)(2x + y)3

e)(3 – x) 3

5) Hớng dẫn về nhà

Làm bài tạp 45 ,46 SGK

IV/Rút kinh nghiệm

Trang 4

………

………

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w