Gọi số vở Nam có thể mua được là x (quyển), x nguyên dương.. a) Hãy cho biết vế trái, vế phải của bất phương trình trên.. Cho bất phương trình: ?1..[r]
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
THẦY, CÔ VÀ CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Trang 23x + 4 = 25
25 X
X
X 4
Hãy viết phương trình biểu thị cân thăng bằng?
Tìm tập nghiệm của phương trình?
3x = 25 4 –
3x = 21
x = 7 + T p nghi m c a ph ậ ệ ủ ươ ng trình: S= {7 }
+ Ph ươ ng trình: 3x + 4 = 25
Trang 3
25 X
X
X
4
3x + 4 > 25
Hãy vi t h th c bi u th cân không th ng b ng ế ệ ứ ể ị ă ằ
Trang 4Ti t ế 60
BẤT PHƯƠNG TRÌNH
MỘT ẨN
Trang 5* Bài toán:
Nam có đồng Nam muốn mua một cái bút giá 4000 đồng
và một số quyển vở loại 2200 đồng một quyển Tính số quyển vở Nam có thể mua được ?
Gọi số vở Nam có thể mua được là x (quyển), x nguyên dương.
Số tiền Nam mua x quyển vở là: (đồng).
Số tiền Nam mua x quyển vở và 1 cái bút là: (đồng).
2200 x
2200 x + 4000
25 000
Hãy lập hệ thức biểu thị quan
hệ giữa số tiền Nam phải trả và
số tiền Nam có?
Ta có:
Trang 6Ti t 60 ế BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
1 Mở đầu:
2200 x + 4000 25 000
Hệ thức: 2200 x + 4000 25 000 là một bất phương trình với ẩn x
là vế trái, là vế phải.
*Với x = 9, ta được 2200.9 + 4000 25 000 là một khẳng định đúng.
Ta nói x = 9 là một nghiệm của bất phương trình.
*Với x = 10, ta được 2200.10 + 4000 25 000 là một khẳng định sai.
Ta nói x = 10 không phải là một nghiệm của bất phương trình.
Dạng tổng quát:
A(x) > B(x) (hay A(x)<B(x); A(x) B(x); A(x) B(x))
Vi d : u
a) 2x > 3-x b) 3y- 8 < y +2
Có phải là bất phương trình 1 ẩn không?
Ta gọi
Trang 7a) Hãy cho biết vế trái, vế phải của bất phương trình trên
2
x 6x - 5
Vế trái: x2 ; Vế phải: 6x – 5.
b) Chứng tỏ các số 3; 4 và 5 đều là nghiệm, còn số 6 không phải
là nghiệm của bất phương trình trên
* Thay x = 3
vào bất phương
trình ta được:
2
3 6.3 - 5
Là một khẳng
định đúng
x = 3 là một
nghiệm của bất
phương trình
* Thay x = 4 vào bất phương trình ta được:
2
4 6.4 - 5
Là một khẳng định đúng.
x = 4 là một nghiệm của bất phương trình.
* Thay x = 5 vào bất phương trình ta được:
2
5 6.5 - 5
Là một khẳng định đúng.
x = 5 là một nghiệm của bất phương trình
* Thay x = 6 vào bất phương trình ta được:
2
6 6.6 - 5
Là một khẳng định sai.
x = 6 không phải là một
nghiệm của bất phương trình
Cho bất phương trình:
?1
Trang 8Ti t 60 ế BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
2 Tập nghiệm của bất phương trình:
•Tập hợp tất cả các nghiệm của một bất phương trình được gọi là
tập nghiệm của bất phương trình
* Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm của bất phương trình đó.
Trang 9Ví dụ 1: Cho bất phương trình x > 4
* Tập nghiệm của bất phương trình là: {x | x > 4}.
(
* Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Tất cả các số lớn hơn 4 đều là nghiệm của
bất phương trình.
Ví dụ 2: Cho bất phương trình x 6
* Tập nghiệm của bất phương trình là: {x | x 6}.
* Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Tất cả các số nhỏ hơn 6
hoặc bằng 6 đều là nghiệm của bất phương
trình.
Trang 10?3: Viết và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
x ≥ -2 trên trục số?
?4: Viết và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
x < 4 trên trục số?
Trang 11BPT Tập nghiệm Biểu diễn trên trục số
x > a {x/x > a} (
a
x < a
x ≥ a
x ≤ a
{x/x < a}
{x/x ≥ a}
{x/ x ≤ a}
)
a
[
a
]
a
Trang 12Vế trái Vế phải Tập nghiệm Bất phương trình x > 3
Bất phương trình 3 < x
Phương trình x = 3
3
x
x
3 { x / x >3 }
{ x / x > 3 }
Người ta gọi hai bất phương trình có cùng tập
nghiệm là hai bất phương trình tương đương.
Hãy cho biết vế trái, vế phải và tập nghiệm của bất phương trình x > 3 , bất phương trình 3 < x và phương trình x = 3
?2
Trang 133 Bất phương trình tương đương
* Hai bất phương trình có cùng tập nghiệm là
hai bất phương trình tương đương
* Dùng ký hiệu “” để chỉ sự tương đương của hai bất phương trình.
Trang 14Bài tập củng cố
Bài 1 : Kiểm tra xem giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau:
a) 3x + 5 < 4
b) -4x > 2x + 5
Trang 15a) 3x + 5 < 4
Thay x = 2 vào bất phương
trình ta được:
3.2 + 5 < 4
Là một khẳng định sai
x= 2 không là nghiệm của
bất phương trình
c) -4x < 2x + 5
Thay x = 2 vào bất phương trình ta được:
-4.2 < 2.2 + 5
Là một khẳng định đúng
x = 2 là nghiệm của bất phương trình
Trang 16Bài tập củng cố
(
2 0
a)
Bài 2 : Các hình sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào
[
3 0
b)
x 3
x < 2
x > 2
Trang 17SƠ ĐỒ TƯ DUY
Trang 18• Làm bài tập 15,16,18(sgk) và bài tập sbt.
• Ôn tập các tính chất của bất đẳng thức:
– Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
– Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
– Hai Quy tắc biến đổi phương trình
• Đọc trước bài:
“Bất phương trình bậc nhất một ẩn”
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ