1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐAI SỐ 9(10-11)

63 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn 5 phút Nội dung bài hôm nay là: “Căn bậc hai” HS nghe GV giơí thiệu HS ghi lại các y

Trang 1

Keỏ hoaùch baứi giaỷng – ẹaùi soỏ 9 – Naờm hoùc 2010 – 2011 trang 1

Chửụng I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA.

- HS nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánhcác số

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: Bài giảng điện tử Máy tính bỏ túi

HS: Ôn tập Khái niệm về căn bậc hai ( Toán 7)

Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học

• ổn định tổ chức

1 Kiểm tra bài cũ.

2 Dạy học bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn( 5 phút)

Nội dung bài hôm nay là: “Căn bậc hai”

HS nghe GV giơí thiệu

HS ghi lại các yêu cầu của GV để thựchiện

HS nghe GV giới thiệu nội dung chơng I

Đại số và mở mục lục (SGK-4) để theo

Hãy viết dới dạng kí hiệu

Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?

? Tại sao số không âm có căn bậc hai?

GV yêu cầu HS làm ?1

- GV nên yêu cầu HS giải thích một ví dụ:

Tại sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9

GV giơí thiệu định nghĩa căn bậc hai số học

của số a ( với a ≥ 0) nh SGK

GV đa định nghĩa, chú ý và cách viết lên

màn hình để khắc sâu cho HS hai chiều của

định nghĩa

HS: Căn bậc hai của một số a không âm là

số x sao cho x2 = aVới số a dơng có đúng hai căn bậc hai làhai số đối nhau là

Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0

Số âm không có căn bậc hai vì bình phơngmọi số đều không âm

HS trả lời:

Căn bậc hai của 9 là 3 và -3Căn bậc hai của

HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viếthai chiều vào vở

Trang 2

x = a ⇔ x ≥ 0

với a ≥ 0) x2 = a

- GV yêu cầu HS làm ?2 câu a, HS xem giải

mẫu SGK câu b, một HS đọc, GV ghi lại

câu c và d hai HS lên bảng làm

GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số

học của số không âm gọi là phép khai

ph-ơng

Ta đã biết phép trừ là phép toán ngợc của

phép cộng, phép chia là phép toán ngợc của

HS: Phép khai phơng là phép toán ngợccủa phép bình phơng

Để khai phơng một số ta có thể dùng máytính bỏ túi hoặc bảng số

HS làm ?3, trả lời miệng:

Căn bậc hai của 64 là 8 và -8Căn bậc hai của 81 là 9 và -9Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

HS đọc ví dụ 2 và giải trong SGK

HS giải ?4 hai HS lên bảng làm.

a)vì 16 > 15 nên 16 > 15 vậy 4 > 15

3 Luyện tập( 12 phút)

Bài 1 Trong các số sau, những số nào có - HS trả lời miệng: Những số có căn bậc

Trang 3

Keỏ hoaùch baứi giaỷng – ẹaùi soỏ 9 – Naờm hoùc 2010 – 2011 trang 3

a) x2 = 2 ⇒ x1,2= ± 1,414b) x2 = 3 ⇒ x1,2= ± 1,732c) x2 = 3,5 ⇒ x1,2= ± 1,871d) x2 = 4,12 ⇒ x1,2= ± 2,030

4.H

ớng dẫn về nhà(3 phút)

- Nắm vng định nghĩa căn bậc hai số học của a ≥0

- Năm vững định lý so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng

- BTVN: 1, 2, 4, 5 (SGK-6, 7)

1, 4, 7, 9(SBT – 3, 4)

- Ôn định lý Pi-ta-go và quy tắc tính trị tuyệt đối của một số

- Đọc trớc bài mới

Trang 4

-(a2+m) khi m dơng ).

Biết cách chứng minh định lí và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = |A| | để rút gọn

biểu thức

II.Chuẩn bị của GV và HS

GV: - bài giảng điện tử

HS: - Ôn tập định lí Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

- bảng phụ nhóm, bút dạ

III.Tiến trình Dạy - học

1.ổn định tổ chúc

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ.

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của

a Viết dới dạng kí hiệu

- Các khẳng định sau đúng hay sai ?

GV đặt vấn đề vào bài

Hai HS lên bảng kiểm tra

HS1: - Phát biểu định nghĩa (SGK – 4)

Viết:

x = a ⇔ x ≥ 0với a ≥ 0) x2 = a

- Làm bài tập trắc nghiệm:

a) Đb) Sc) Đ

x = 7 ( x ≥ 0)

⇔x = 72 = 49c) x < 2 Với x ≥ 0, x < 2 <=> x < 2Vậy 0 ≤ x < 2

d) 2x < 4

Trang 5

Keỏ hoaùch baứi giaỷng – ẹaùi soỏ 9 – Naờm hoùc 2010 – 2011 trang 5

Mở rộng căn bậc hai của một số không âm,

ta có căn thức bặc hai Với x <=> 2x < 16≥ 0 , 2x < 4

<=> x < 8Vậy 0 ≤ x < 8

HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai (12 phút)

GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1

- Vì sao AB = 25 x− 2

GV giới thiệu 25 x− 2 là căn thức bặc hai

của 25 – x2 , còn 25 – x2 là biểu thức dới

Với giá trị nào của x thì 5−2x xác định?

GV yêu cầu HS làm bài tập 6 (SGK-10)

Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau

d) 3a+7 có nghĩa ⇔ 3a+7 ≥ 0 ⇔a ≥ -

3 7

Hoạt động 2: 2.Hằng đẳng thức A 2 = |A| (18 phút)

GV cho HS làm ?3

(Đề bài đa lên màn hình)

Gv yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn,

sau đó nhận xét quan hệ giữa a2 và a

Hai HS lên bảng điền

Hai nêu nhận xétNếu a < 0 thì a2 = -aNếu a ≥ 0 thì a2 = a

Trang 6

GV: Nh vậy không phải khi bình phơng

một số rồi khai phơng kết quả đó cũng đợc

số ban đầu

Ta có định lí:

Với mọi số a, ta có a2 = |a|

GV: Để chứng minh căn bậc hai số học của

a2 bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng

minh những điêù kiện gì ?

- Hãy chứng minh từng điều kiện ?

GV trở lại bài làm ?3 giải thích :

|a| ≥ 0 |a|2 = a2

- Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một

số a ∈ R, ta có |a| ≥ 0 với mọi a

a) ( 0 , 1 ) 2 = |0,1| = 0,1b) ( − 0 , 3 ) 2 = |-0,3| = 0,3

b) HS làm: a6 = (a3)2 = |a3|Vì a < 0 => a3 < 0

Vậy a6 = - a3 với a < 0Hai HS lên bảng làm

c) 2 a2 = 2 |a| = 2a (vì a ≥ 0)

Trang 7

Keỏ hoaùch baứi giaỷng – ẹaùi soỏ 9 – Naờm hoùc 2010 – 2011 trang 7

d) 3 (a− 2 ) 2 với a < 2 = 3 |a – 2|

= 3(2 – a) (vì a – 2 < 0 =>| a – 2| = 2 – a )

3 Luyện tập củng cố (6 phút)

GV nêu câu hỏi

+ A có nghĩa khi nào ?

+ A2 bằng gì ? Khi A ≥ 0 , khi A < 0 )

(Nếu còn thời gian)

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

4 H ớng dẫn về nhà (2 phút)

- HS cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = |A|

- Hiểu cách chứng minh định lí: a2 = |a| với mọi a

- HS rèn luyện kĩ năng tìm hiểu điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng

đẳng thức A2 = |A| để rút gọn biểu thức

- HS đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: - bài giảng điện tử

HS: - Ôn tập về các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm bất phơng trình trên trục số

- Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ ( 5 p )

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1:-Nêu điều kiện để A có nghĩa

-Chữa bài tập 12(a) (SGK-11)

Tĩm để mỗi căn thức sau có nghĩa:

a) 2x+ 7có nghĩa

⇔ 2x + 7 ≥ 0

⇔ x ≥ -

2 7

HS2: Điền vào chỗ ( )

Trang 8

HS líp nhËn xÐt bµi lµm cña c¸c b¹n.

2 LuyÖn tËp Bµi tËp 11 (SGK-11).

= 36 : 18 2 - 13 = 36 : 18 – 13 = 2 – 13 = - 11

HS: 1 x+ 2 cã nghÜa víi mäi x

V× x2 ≥ 0 víi mäi x

⇒ x2 +1 ≥ 0 víi mäi x

Bµi tËp 13 (SGK-11)

Hai hs lªn b¶ng lµma) 2 a2 - 5a víi a < 0 = 2|a| - 5a

= - 2a – 5a (v× a < 0 ⇒|a| = -a) = -7a

Trang 9

Keỏ hoaùch baứi giaỷng – ẹaùi soỏ 9 – Naờm hoùc 2010 – 2011 trang 9

= (x - 3)(x + 3)d) x2 – 2 5x + 5

Đại diện nhóm lên trình bày bài làm

3 H ớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn lại các kiến thức của bài 1 và 2

- Luyện tập lại một số dạng bài tập nh: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa , rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình

- Bài tập về nhà số 16 (SGK-12)

số 12,14,15,16(b,d) 17(b,c,d) (SBT-5,6)

Trang 10

Có kĩ năng dùng phép khai ph ơng một tích và nhân các căn bặc hai trong tính toán

và biến đổi biểu thức.

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: bài giang điện tử

HS: Bảng phụ nhóm, bảng phụ

III Tiến trình dạy-học

3.Dạy học bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV cho lớp nhận xét bài làm của bạn và cho điểm

GV: ở các bài trớc ta đã học căn bặc hai số học, căn bặc hai của một số không âm, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

Hôm nay chúng ta sẽ học định lí liên kết giữa phép nhân và phép khai phơng cùng các ápdụng của định lí đó

GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể nhng

luôn đúng trong trờng hợp tổng quát Với a,

Hs đọc định lí (SGK-12)

HS: ab xác định và không âm ⇒ a

b xác định và không âm

Trang 11

Keỏ hoaùch baứi giaỷng – ẹaùi soỏ 9 – Naờm hoùc 2010 – 2011 trang 11

GV: Em hãy cho biết định lí trên đợc

chứng minh dựa trên cơ sở nào?

GV cho hs nhắc lại công thức tổng quát của

không âm

- HS: Với a ≥ 0

2 0

GV: chỉ vào nội dung định lí trên màn hình

và nói : Với hai số a và b không âm, định lí

cho phép suy luận theo hai chiều ngợc

nhau, do đó ta có hai quy tắc sau:

- Quy tắc khai phơng một tích (chiều từ trái

sang phải)

- Quy tắc nhân các căn thức bậc hai (chiều

từ phải sang trái)

a) Quy tắc khai ph ơng một tích

GV chỉ vào định lí:

Với a ≥ 0; b ≥ 0 a.b = a b theo chiều từ

trái sang phải, phát biểu quy tắc

- GV hớng dẫn HS làm ví dụ 1

áp dụng quy tắc khai phơng một tích hãy

tính:

a) 49 1 , 44 25

Trớc tiên hãy khai phơng từng thừa số rồi

nhân các kết quả với nhau

GV gọi 1 HS lên bảng làm câu b

b) 810.40

Có thể gợi ý HS tách 810 = 81.10 để biến

đổi biểu thức dới căn về tích của các thừa

số viết đợc dới dạng bình phơng của một

810 = 81.10.40 = 81.400 = 81. 400 = 9.20 = 180Hoặc 810.40 = 81.4.100

= 81. 4. 100

Trang 12

GV yêu cầu Hs làm ?2 bằng cách chia

GV chốt lại : Khi nhân các số dới căn thức

với nhau, ta cần biến đổi biểu thức về dạng

a) 0 , 16 0 , 64 225 = 0 , 16 0 , 64 225

= 0,4 0,8 15 = 4,8b) 250.360 = 25.10.36.10

= 25.36.100 = 25. 36. 100 = 5.6.10 = 300

b, Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

HS đọc và nghiên cứu quy tắc

Trớc tiên các em nhân các số dới căn với nhau, rồi khai phơng kết quả đó

a) 5. 20 = 5.20 = 100 = 10b) 1 , 3 52 10 = 1 , 3 52 10 = 13.52 = 13.13.4 = 13.2 = 26

HS hoạt động nhóm Kết quả:

a) = 15b) = 84

a) 3a3. 12a

= 3a 123. a = 36a4 = ( a6 2 ) 2

= |6a2| = 6a2

Trang 13

Kế hoạch bài giảng – Đại số 9 – Năm học 2010 – 2011 trang 13

B A B

- Hs ph¸t biĨu quy t¾c nh SGKHS1 lµm phÇn b

Trang 14

II Chuẩn bị của GV và HS

GV:- Bài giảng điện tử

HS:- Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra (8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và

3 Luyện tập (35 p) Dạng 1.Tính giá trị căn thức

Bài 22(a,b) (SGK-15)

a) 13 2 − 12 2

b) 17 2 − 8 2

GV: Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các

biểu thức dới dấu căn ?

GV: Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính

GV gọi hai HS đồng thời lên bảng làm bài

GV kiểm tra các bớc biến đổi và cho điểm

- Tìm giá trị biểu thức tại x = - 2

HS: Các biểu thức dới dấu căn là hằng đẳngthức hiệu hai bình phơng

HS1: a) 13 2 − 12 2

= ( 13 + 12 )( 13 − 12 )

= 25 = 5 HS2: b) 17 2 − 8 2

= ( 17 + 8 )( 17 − 8 )

= 25.9 = ( 5 3 ) 2 = 15

2

2 ) 9 6 1 (

4 + x+ x = [ 2]2

) 3 1 (

4 + x

= 2 | (1+3x)2| = 2 (1+3x)2

Vì (1+3x)2 ≥ 0 với mọi x

Trang 15

Keỏ hoaùch baứi giaỷng – ẹaùi soỏ 9 – Naờm hoùc 2010 – 2011 trang 15

b) GV yêu cầu HS về nhà giải tơng tự

Dạng 2.Chứng minh

Bài 23(b) (SGK-15)

Chứng minh:

( 2006 - 2005) và ( 2006 + 2005) là

hai số nghịch đảo của nhau

GV:Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?

Vậy ta phải chứng minh

( 2006 - 2005).( 2006 + 2005) = 1

Bài 26a (SGK-16)

a) So sánh 25+9 và 25+ 9

GV:Vậy với hai số dơng 25 và 9, căn bậc

hai của tổng hai số nhỏ hơn tổng hai căn

bặc hai của hai số đó

GV: Theo em còn cách làm nào nữa

không ? Hãy vận dụng quy tắc khai phơng

một tích để biến đổi vế trái

Một HS lên bảng tinhThay x = - 2 vào biểu thức ta đợc

= 2006 – 2005 = 1

Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo củanhau

16x = 8 ( x ≥ 0)

Trang 16

- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích, quy tắc khai phơng một thơng.

- Nhắc lại nội dung định lí

Trang 17

Keỏ hoaùch baứi giaỷng – ẹaùi soỏ 9 – Naờm hoùc 2010 – 2011 trang 17

-Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính

toán và biến đổi biểu thức

- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi định lí quy tắc khai phơng một thơng ,quy tắc chia hai căn bậc hai và chú ý

III.Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ.

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS2: Chữa bài tập 27 (SGK-16)

So sánh: a) 4 và 2 3

b) - 5 và - 2

GV nhận xét cho điểm học sinh

ĐVđ ở tiết học trớc ta liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phơng Tiết này ta học

tiếp liên hệ giữa phép chia và phép khai

ph-ơng

HS lên bảng

a) Ta có 2 > 3 ⇒ 2.2 > 2 3

4 > 2 3b) Ta có 5 > 2 ⇒ -1 5 < -1 2 ⇒- 5 < - 2

GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể Tổng

quát , ta chứng minh định lí sau đây

GV đa nội dung định lí (SGK-16) lên màn

25

16 =

25 16

HS đọc định líHS: Dựa trên định nghĩa căn bậc hai số họccủa một số không âm

Trang 18

GV: Hãy so sánh điều kiện của a và b trong

hai định lí Giải thích điều đó

2

) (

) (

b

a b

Vậy

b

a là căn bậc hai số học của

b a

Hoạt động 2: áp dụng(10 phút)

GV: Từ định lí trên ta có hai quy tắc:

- Quy tắc khai phơng một thơng

- Quy tắc chia căn bậc hai

GV giới thiệu quy tắc khai phơng một

dụng của định lí trên theo chiều từ trái sang

phải.Ngợc lại, áp dụng định lí từ phải sang

HS:

36

25 : 16

10

9 6

5 : 4

3 36

25 : 16

9

=

=

Kết quả hoạt động nhóma)

16

15 256

225 256

196 10000

196 0196

,

= 0,14

HS phát biểu quy tắc

Trang 19

Keỏ hoaùch baứi giaỷng – ẹaùi soỏ 9 – Naờm hoùc 2010 – 2011 trang 19

GV nhấn mạnh: Khi áp dụng quy tắc khai

phơng một thơng hoặc chia hai căn bậc hai

cần luôn chú ý đến điều kiện số bị chia

phải không âm, số chia phải dơng

4 9 13

4 13 117

a)

50

2a2b4 =

5 25

25

2 4

2 4

2 b a ab

B

A B

Trang 21

Keỏ hoaùch baứi giaỷng – ẹaùi soỏ 9 – Naờm hoùc 2010 – 2011 trang 21

- HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai

- Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức

và giải phơng trình

- Giáo dục tính cẩn thận, và trình bày khoa học

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: - bảng phụ ghi bài sẵn bài tập trắc nghiệm, lới ô vuông hình 3 (SGK-20)

HS: Bảng phụ, bút dạ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra - chữa bài tập (12 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Bài 32( a,d) (SGK-19)

9

4 5 16

2 2

Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời miệng

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

49 16

25 100

1 9

49 16

=

24

7 10

1 3

7 4

73 225 )

384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149

− +

− +

=

29

15 841

225 841

HS trả lờia) Đúngb) Sai, vì vế phải không có nghĩa

c) Đúng Có thêm ý nghĩa để ớc lợng gần

đúng giá trị 39.d) Đúng Do chia hai vế của bất phơngtrình cho cùng một số dơng và không đổichiều bất phơng trình đó

Trang 22

GV: Với phơng trình này em giải nh thế

nào ? Hãy giải phơng trình đó

⇔ x2 =

3 12

⇔ x2 = 4

⇔ x2 = 2

⇔ x1 = 2 ; x2 = - 2Vậy phơng trình có 2 nghiệm:

x1 = 2 ; x2 = - 2

Bài 35(a) (SGK-20)

2 ) 3 (x− = 9

⇔ |x - 3| = 9

* x – 3 = 9 * x – 3 = - 9

x = 12 x = - 6 Vậy phơng trình có hai nghiệm

3

b

a với a < 0 ; b ≠ 0 = ab2

4 2

2

2 4 12 9

b

a

a+ + với a ≥ -1,5 và b < 0

=

2

2 2

2 ( 3 2 ) )

2 3 (

b

a b

- Nhắc lại quy tắc khai phơng một thơng

- Nhắc lại quy tắc chia hai căn thức bậc hai

Trang 23

Kế hoạch bài giảng – Đại số 9 – Năm học 2010 – 2011 trang 23

Trang 24

- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.

- Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

- Giáo dục tính cẩn thận khi là bài

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: - bảng phụ ghi toàn bài

- Bảng số, êke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L

HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ

- Bảng số, êke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

4x2 + x+ = 6

1

2 +

Giải bài toán ta có x1 = 2,5 ; x2 = - 3,5

Hoạt động 1: Giới thiệu bảng( 2 phút)

dùng để khai căn bậc hai của bất cứ số

d ơng nào có nhiều nhất 4 chữ số.

GV yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc hai để

biết về cấu tạo của bảng

GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?

GV: Giới thiệu bảng nh (SGK-21, 22) và

nhấn mạnh:

- Ta qui ớc gọi tên của các hàng (cột) theo

số đợc ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên)

của mỗi trang

- Căn bậc hai của các số đ ợc viết bởi

Trang 25

Keỏ hoaùch baứi giaỷng – ẹaùi soỏ 9 – Naờm hoùc 2010 – 2011 trang 25

GV đ a mẫu 1 lên màn hình máy hoặc

bảng phụ rồi dùng êkê hoặc tấm bìa lớn

GV đa tiếp mẫu 2 lên màn hình và hỏi:

Hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1 ?

Dựa vào tính chất của căn bậc hai ta vẫn

dùng bảng này để tìm căn bậc hai của số

8 , 49 ≈ 2,914

HS: là số 6,253HS: là số 6

HS ghi 39 , 18 ≈ 6,259

HS:

736 ,

48 ,

11 ,

9 ≈ 3,018

82 ,

Trang 26

x2 = 0,3982 là:

x1≈ 0,6311 và x2 = - 0,6311

4 Luyện tập - củng cố.(10 phút)

GV đa nội dung bài tập sau lên màn hình

Nối mỗi ý ở cột A với cột B để đ ợc kết

để xác định kết quả

9 ,

91190 ≈ 301,9

09119 ,

0009119 ,

Trang 27

Kế hoạch bài giảng – Đại số 9 – Năm học 2010 – 2011 trang 27

Trang 28

- Kĩ năng: HS biết đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ngoài dấu căn.

Biết vận dụng các phép biến đổi

- Thái độ: Chuẩn bị tốt bài ở nhà, có ý thức tốt trong lớp học

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: - bảng phụ để ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và cách tổng quát , bảng căn bậc hai

HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ

- bảng căn bậc hai

III phơng pháp.

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Trình bày lời giải bài toán

IV Tiến trình dạy-học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV yêu cầu kiểm tra

Chữa bài tập 47a, b (SBT-10)

Đáp số a) x1 = 3,8730suy ra x2 = -3,8730b) x1 = 4,7749 suy ra x2 = - 4,7749

Hoạt động1 1:Đa thừa số ra ngoài dấu

phép ta thực hiện phép biến đổi a2b =a b

Phép biến đổi này đợc gọi là phép đa thừa

- GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức

d-ới dấu căn về dạng thích hợp rồi md-ới thực

hiện đợc phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

- HS theo dõi GV minh hoạ bằng ví dụ

GV: Một trong những ứng dụng của phép

đa thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu

Trang 29

Keỏ hoaùch baứi giaỷng – ẹaùi soỏ 9 – Naờm hoùc 2010 – 2011 trang 29

nhau (là tích của một số với cùng căn thức)

b) 4 3 + 27 − 45+ 5 = 4 3 + 9.3− 9.5+ 5 = 4 3 + 3 3 - 3 5 + 5 = (4+3) 3 + (1 - 3) 5 = 7 3 - 2 5

Với hai biểu thức A ; B mà B ≥ 0 ta có:

B

A2 = |A| B tức là:

Nếu A ≥ 0 và B ≥ 0 thì A2B = A BNếu A < 0 và B ≥ 0 thì A2B = - A B

?3

a) 28 b a4 2 với b ≥ 0 = 7 4a4b2 = 7 ( 2a2b) 2

= |2a2b| 7 = 2a2b 7 với b ≥ 0b) 72 b a2 4 với a < 0

= 2 36a2b4 = 2 ( 6ab2 ) 2

= |6ab2| 2 = - 6ab2

2 vì a < 0

Hoạt động 1 2: Đa thừa số vào trong dấu căn

- GV : Giới thiệu phép đa thừa số ra ngoài

dấu căn là phép biến đổi ngợc là phép đa

thừa số vào trong dấu căn

- HS nghe GV trình bày và ghi bài

- GV đa lên màn hình dạng tổng quát

Với A ≥ 0 ; B ≥ 0 ta có A B = A2B

Với A < 0 ; B ≥ 0 ta có A B =- A2B

- GV đa ví dụ 4 lên màn hình yêu cầu HS

tự nghiên cứu lời giải (SGK-26)

GV chỉ rõ ví dụ 4 (b, d) khi đa thừa số vào

Với A ≥ 0 ; B ≥ 0 ta có A B = A2B

Với A < 0 ; B ≥ 0 ta có A B =- A2B

ví dụ 4: SGK/26

Trang 30

trong dấu căn ta chỉ đa các thừa số dơng

vào trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ

- Đại diện hai nhóm trình bày bài

- GV: đa thừa số trong dấu căn (hoặc ra

b) 1,2 5 = 1 , 44 5 = 7 , 2

d) –2ab2 a với a ≥ 0 = - (2ab2)2.5a = − 4a2b4.5a

= - 20 b a3 4

Ví dụ 5: So sánh: 3 7và 28

3 7 = 32.7 = 63Vì 63 > 28 ⇒3 7 > 28HS2:

28 = 4.7 = 2 7Vì 3 7 > 2 7 ⇒3 7 > 28

4 Luyện tập củng cố (15phút)HS: Làm bài tập (43 d,e) SGK

GV gọi hai HS lên bảng làm bài

GV yêu cầu HS làm bài vào vở

Bài 43 d,e (SGK-27)

d) –0,05 28800 = - 0,05 288.100 = - 0,05.10 144.2 = - 0,5.12 2 = - 6 2

Trang 31

Kế hoạch bài giảng – Đại số 9 – Năm học 2010 – 2011 trang 31

Ngày đăng: 12/07/2014, 13:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đọc trớc bài 5. bảng căn bậc hai - ĐAI SỐ 9(10-11)
c trớc bài 5. bảng căn bậc hai (Trang 23)
5. BẢNG CĂN BẬC HAI. - ĐAI SỐ 9(10-11)
5. BẢNG CĂN BẬC HAI (Trang 24)
Bảng phụ rồi dùng êkê hoặc tấm bìa lớn - ĐAI SỐ 9(10-11)
Bảng ph ụ rồi dùng êkê hoặc tấm bìa lớn (Trang 25)
Bảng phụ. - ĐAI SỐ 9(10-11)
Bảng ph ụ (Trang 40)
Bảng trình bày. - ĐAI SỐ 9(10-11)
Bảng tr ình bày (Trang 55)
w