Gọi thời gian đội II làm riêng ( với năng suất ban đầu) để hoàn thành công việc là y ngày.. b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó chính là tọa độ của điểm cắt nhau của hai đồ thị. Vậy [r]
Trang 1HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ MÔN ĐẠI SỐ 9
Bài: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Gợi ý : Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình, ta cũng tiến hành các bước như khi giải bằng cách lập phương trình, tuy nhiên cần có 2 phương trình trở lên , nên phải giải bằng cách lập hệ phương trình và giải
Bài toán có 2 đại lượng chưa biết là chữ số hàng chục và hàng đơn vị
HS:Gọi chữ số hàng chục của số cần tìm là x,chữ số hàng đơn vị là y với điều kiện:
-Gọi vận tốc của xe tải là x(km/h)
Và vận tốc của xe khách là y (km/h) điều kiện :x,y > 0
Giải:
Gọi vận tốc của xe tải là x(km/h)
và vận tốc của xe khách là y (km/h) điều kiện :x,y > 0
Trang 2Mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải 13km nên ta có phương trình
y – x = 13
Quãng đường xe tải đi là:
14
5 x(km) Của xe khách đi là:
x y
x y
Gợi ý: Đó là bài toán làm chung,làm riêng
Trong bài toán này có thời gian hoàn thành công việc và năng suất làm 1 ngày của 2 đội và riêngtừng đội
Cùng 1 khối lượng công việc, thời gian hoàn thành và năng suất là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch
Thời gian hoàn thành công việc Năng suất 1 ngày
x y
Giải:
Trang 3Gọi thời gian đội A làm riêng để hoàn thành công việc là x (ngày) và thời gian làm việc riêng đểhoàn thành của đội B là y (ngày)
ĐK : x,y > 24
Trong 1 ngày,đội A làm được
1( )cv
đội B làm được
1( )cv y
Năng suất 1 ngày của đội A gấp rưỡi đội B,ta có phương trình:
Đội A làm riêng thì hoàn thành công việc trong 40 ngày
Đội B làm riêng thì hoàn thành công việc trong 60 ngày
BT?7 (sgk tr 23)
Gọi x và y lần lượt là số phần công việc của làm trong một ngày của đội A và B (xy0)
Theo bài toán ta có hệ phương trình
Trang 4Đội A làm riêng thì hoàn thành công việc trong 40 ngày
Đội B làm riêng thì hoàn thành công việc trong 60 ngày
xy cm
Khi tăng mỗi cạnh lên 3 cm, thì diện tích là
2
( 3)( 3)
( )2
xy cm
Khi tăng mỗi cạnh lên 3 cm, thì diện tích là
2
( 3)( 3)
( )2
x y
Trang 5xi là giá trị biến lượng
Diễn đạt các tương quan giữa số lần bắn và điểm trung bình
Thực hiện theo hướng dẫn của lập từng phương trình và lập hệ phương trìnhGiải:
Gọi số lần bắn được điểm 8 là x
Các đại lượng tham gia bài toán là số ghế dài, số HS mỗi ghế dài, tổng sốHS
Tổng số HS = Số ghế dài Số HS mỗi ghế dài
Dạng toán chuyển động Chú ý chọn ẩn, đơn vị, điều kiện
Lập phương trình diễn đạt quãng đường đi của hai xe
Giải :
Gọi vận tốc của xe khách là x:
km h
ĐK: x > y > 0
Theo điều kiện đề toán ta có hệ phương trình
Trang 6
và vận tốc vật chuyển động chậm là y
cm s
Lập các phương trình theo chuyển động cùng chiều và ngược chiều
x ,người I làm được
1( )cv y
Hai người làm chung trong 16 giờ thì xong,vậy trong 1 giờ 2 người làm được :
1( )
Gợi ý: Dạng toán chuyển động
Hãy lập các phương trình biểu thị quãng đường gặp nhau khi hai vật chuyển động ngược chiều, cùng chiều?
:- Hai vật chạy ngược chiều, gặp nhau, quãng đường là
20(x- y) = 20, chạy cùng chiều gặp nhau thì 4(x + y) = 20
Giải:
Gọi vận tốc của vật chuyển động nhanh là x
cm s
Trang 7ĐK: x > y > 0
Theo bài toán ta có hệ phương trình
20( ) 204( ) 20
Gợi ý:
Các đại lượng là thời gian chảy đầy bể và năng suất chảy một giờ
Thời gian chảy đầy bể Năng suất chảy 1 giờHai vòi
4
34
x y
Gợi ý: Đây là bài toán nói về thuế VAT
Nếu loại hàng có mức thuế VAT 10% nghĩa là chưa kể thuế,giá của hàng đó là 100%, kể thêm thuế 10%,vậy tổng cộng là 110%
Biễu biểu diễn số tiền mỗi loại qua thuế VAT
Trang 8Nếu cả thuế VAT cả hai loại 9% thì số tiền loại hàng thứ I và thứ II lần lượt là :1,09x và 1,09y Theo đề bài, ta lập hệ phương trình
- Phương trình bậc nhất 2 ẩn luôn có vô số nghiệm
- Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng
-1 nghiệm duy nhất nếu (d) cắt (d’)
-Vô nghiệm nếu (d) // (d’)
-Vô số nghiệm nếu (d) trùng (d’)
a b thì (d) cắt (d’).Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất.
II) Bài tập ôn:
Trang 9x 1
3/2
x-y=1/
2
Bài 41:(tr 27 sgk) Giải các hệ phương trình
Gợi ý: Tìm hiểu cách giải bài 41 câu a nhân (1) với (1- ) và nhân (2) với , ta sẽ có hệ số của x bằng nhau
Giải:
Trang 10Phân tích hình vẽ theo hai trường hợp
Quảng đường đi mỗi người trong hai trường hợp Trường hợp 1 người I đi 2km người II đi 1,6 km.Trường hợp 2 mỗi người đi 1,8 km
Thời gian của hai người ở hai trường hợp Trường hợp 1 thời gian 2 người bằng nhau, trường hợp 2người đi chậm hơn người đi nhanh 6 phút
Chọn ẩn và đặt điều kiện ẩn?
Giải:
Gọi vận tốc của người đi nhanh là x (km/h)
Vận tốc của người đi chậm là y (km/h) ĐK: x > y > 0
Nếu hai người cùng khởi hành, đến khi gặp nhau, quãng đường người đi nhanh đi được 2 km, người
đi chậm đi được 1,6 km, ta có phương trình:
2 1,6
x y
Trang 11Nếu người đi chậm khởi hành trước 6 phút
1 1
3,63,6
Gợi ý: HS:Phân tích đề bài điền vào bảng
Thời gian hoàn thành công việc Năng suất 1 ngày
Gọi thời gian đội II làm riêng ( với năng suất ban đầu) để hoàn thành công việc là y ngày
Giải:
Gọi thời gian đội I làm riêng để hoàn thành công việc là x ngày
Gọi thời gian đội II làm riêng ( với năng suất ban đầu) để hoàn thành công việc là y ngày
8 2
12 3(công việc)
Trang 12Đội II làm với năng suất gấp đôi
2y
21 (2)
x y y
Trả lời: Năm ngoái đơn vị 1 thu được 420 tấn thóc,đơn vị 2 thu được 300 tấn.
Năm nay đơn vị 1 thu được:
115.420 483
100 (tấn thóc)Và đơn vị 2 thu được :
112.300 336
100 (tấn thóc)
- Bài tập 44 tr 27 sgk, bài tập 54, 55, 56 tr 16 sbt
Hướng dẫn bài tập 55 sbt tr 16
Số hàng chở = Số toa Số hàng mỗi toa
Chọn ẩn x là số hàng vận chuyển y là số toa tàu
Biễu diễn theo công thức ta có hệ phương trình
Chương IV :HÀM SỐ y ax a 2( 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN Bài: HÀM SỐ y ax a 2( 0)
1)Ví dụ mở đầu (sgk tr 28)
Trang 13Quãng đường rơi của vật được tính bởi công thức:S 5t2
- Khi x tăng nhưng luôn âm thì y giảm
- Khi x tăng nhưng luôn dương thì y tăng
* Đối với hàm số y2x2
- Khi x tăng nhưng luôn âm thì y tăng
- Khi x tăng nhưng luôn dương thì y giảm
Tổng quát:
Hàm số y ax a 2( 0)xác định với mọi giá trị của x thuộc R,
- Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
- Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
BT?3 (sgk tr 30)
- Đối với hàm số y2x2, khi x0thì giá trị của y luôn dương, khi x = 0 thì y = 0
- Đối với hàm sốy2x2 , khi x0thì giá trị của hàm số luôn âm, khi x = 0 thì y = 0Nhận xét:
Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x0; y = 0 khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0
- Nếu a < 0 thì y < 0với mọi x0; y = 0 khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0-
Bài 1(sgk tr 30)
Trang 14c) Biết F 12000N Tính v áp dụng
F v a
Trang 15a)Hình lập phương có sau mặt bàng nhau mỗi mặt là x2
S x
giải tìm x e)
Trang 16BT?1: (sgk tr 34)
- Đồ thị hàm số y2x2 nằm phía trên trục hoành
- A và A’ đối xứng nhau qua trục Oy
B và B’ đối xứng nhau qua trục Oy
C và C’ đối xứng nhau qua trục Oy
- Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị
Ví dụ 2: (sgk tr 34)Vẽ đồ thị hàm số
2
12
y x
nằm phía dưới trục hoành.
- M và M’ đối xứng nhau qua trục Oy
N và N’ đối xứng nhau qua trục Oy
P và P’ đối xứng nhau qua trục Oy
- Điểm O là điểm cao nhất của đồ thị
Nhận xét:(sgk tr 35)
BT?3: (sgk tr 35)
a)Trên đồ thị, xác định điểm D có hoành độ 3
- Bằng đồ thị suy ra tung độ cua điểm D bằng – 4,5.Điểm D có hoành độ 3 Tính y với x = 3, ta có :
3
4 3
3
Trang 17Hai kết quả bằng nhau.
b)Trên đồ thị, điểm E và E’ đều có tung độ bằng – 5
Giá tri hoành độ của E là 10của E’ là 10; 10 3,16
* Chú ý (sgk tr 35)
Thực hành vẽ mẫu cho HS vẽ đồ thị
2
13
y x
Làm bài tập 4(sgk tr 36) Vẽ đồ thị hai hàm số
2
32
y x
và
2
32
y x
trên cùng mặt phẳng tọa độ Nhận xét : Đồ thị hai hàm số này cũng là các parabol đối xứng qua trục hoành
Bước1: Lập bảng giá trị của x và y
Bước 2:Xác định các điểm thuộc đồ thị, vẽ đường cong
(parabol) đi qua các điểm đó
-Vẽ đồ thị hàm số y x 2
Trang 18y x
b)Ta có x 3 nên
2
1( 3) 4,5 4,52
3
433
Trang 19b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó chính là tọa độ của
điểm cắt nhau của hai đồ thị là: A(3; 3) và B (–6; 12)
Bài tập 10 tr 39 sgk
Vẽ đồ thị hàm số y0,75x2
Vì –2 < 0 < 4 nên giá trị lớn nhất của hàm số là 0
-Khi x = -2 thì y = - 0,75.(-2)2 =- 3
- Khi x = 4 thì y = = - 0,75.(-4)2 =- 12 Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là -12
Nêu các cách giải các bài toán trên
Muốn tìm được giá trị lớn nhất vầ giá trị nhỏ nhất của y thì ta phải làm như thế nào?
Nêu cách tìm các giá trị tương ứng của y khi x tăng, từ đó xác định giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của y
Bài tập 9 sbt
2
0, 2
y x vì A( -2 ;b)Ta cób 0, 2.( 2) 2 0,8
Điểm A(2; )b đối xứng với điểm a qua Oy nên thuộc đồ thị hoặc0, 2.( 2) 2 b0, 2.(2)2Gợi ý:
Bài PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
1)Bài toán mở đầu (sgk tr 40)
Gợi ý: Áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật sau khi thay đổi cạnh
- Theo đầu bài ta có phương trình: (32 – 2x)(24 – 2x) =560 hay x2 – 28x +52 = 560
Gọi là phương trình bậc hai một ẩn
Trang 20Vậy: Phương trình có 2nghiệm x1 = 0 ; x 2= 2
Giải các phương trình sau:
Gợi ý: Phương trình bậc hai dạng có c = 0 hoặc khuyết c
Đưa về dạng phương trình tích bằng cách phân tích vế phải thành nhân tử
Giải:
Trang 21Gợi ý: :Phương trình bậc hai đầy đủ không có khuyết
Cộng thêm vào hai vế của phương trình a số 42, để vế trái là bình phương của x +4 Phương trình b cộng thêm vào 1, lúc đó vế trái là bình phương của x +1
Gợi ý: Dùng các bước giải phương trình như ví dụ 3 để giải phương trình
-Bước 1: Chia hai vế phương trình cho hệ số a, chuyển hệ số c về bên phải
-Bước 2: Phân tích vế trái đưa về bình phương của một tổng hoặc một hiệu
- Bước 3:Sử dụng tính chất của căn bậc hai, hằng đẳng thức, tìm nghiệm của phương trình đã choGiải:
Ví dụ x12;x2 5 (x 2)(x 5) 0 biến đổi đưa về phương trình bậc hai
Bài 18 (sbt tr 52) Giải các phương trình sau a)x2 6x 5 0
Giải các phương trình sau
a)x 6x 5 0 x 6x 9 9 5 (x 3) 4 x 3 2 x 5;x 1
Trang 22Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 5 hoặc x = 1
Bài CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 23Vận dụng công thức nghiệm lập để giải
Gợi ý: Phương trình có nghiệm khi giải bất phương trình với ẩn là m0
Trang 24Bài: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
1)Công thức nghiệm thu gọn:
So sánh công thức nghiệm tổng quát và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
Công thức nghiệm tổng quát Công thức nghiệm thu gọn
.Đối với phương trình: ax2bx c 0( a0)
Đối với phương trình:
2 bx c 0( 0)
ax a , b là số chẵn b2bthì b2 ac
* Nếu 0 thì phương trình có hai nghiệmphân biệt:
Trang 25Hướng dẫn bài tập19 khi a 0 Phương trình vô nghiệm thì
4
b ac a
Bài tập21:(sgk tr 49)Giải phương trình
Giải vài phương trình của An Khô-va-r
Giải:
a) 15x2 + 4x – 2005 = 0
Vì ac = 15.(-2005) < 0 nên phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt
Trang 26Hướng dẫn bài tập 24 (sgk) Cho phương trình x2 – 2(m – 1)x + m2 = 0
Để phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt thì ta phải có điều kiện(>0) Tương tự cho trường hợp có nghiệm kép và vô nghiệm
c x a
c x a
c x a
2
b)2004x 2005x 1 0
Trang 272004 2005 1 0
12004
c x a
2)Tìm hai số biết tổng và tích của chúng:
Nếu 2 số có tổng bằng S và có tích bằng P thì 2 số đó là 2 nghiệm của phương trình
Đọc mục “Có thể em chưa biết?” trang 53
Hướng dẫn bài tập:28 sgk Áp dụng đưa về dạng phương trình bậc hai giải tìm nghiệm chình là hai số U và V
LUYỆN TẬP
Bài 1:Giải phương trình
a)35x2 37x 2 0 ta có a b c 35 37 2 0 Nên x 1 1 ; 2
235
c x a
Gợi ý: Nêu hai số có tổng là S và tích là P thì hai số đó là nghiệm của phương trình
Trang 28x x a
c
x x a
Bài tập30:(sgk tr 54)
Gợi ý: Phương trình có nghiệm thì 0 cách tìm m.Áp dụng hệ thức Vi ét
c x a
c m x
a m
Làm bài tập 32 ,33 sgk tr 54 Bài 43;44 sbt tr 58
Hướng dẫn bài tập:
Trang 29Bài tập32 Làm tương tự bài 28
Bài: PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1)Phương trình trùngphương:
Phương trình trùng phương là phương trình có dạng: ax4bx2 c 0(a0)
Cách giải: Đặt ẩn phụ x2 t biến đổi đưa về phương trình bậc đưa về phương trình bậc hai
c t a
c t a
vô nghiệmVậy phương trình đã cho vô nghiệm
2)Phương trình chứa ẩn ở mẫu:
BT?2 (sgk tr 55)Giải phương trình:
Gợi ý: -Khử mẫu và biến đổi ta được x2 3x 6 x 3 x2 4x 3 0
-Nghiệm của phương trình x2 4x 3 0 là x11;x2 3
- x1thỏa mãn điều kiện còn x2=3 không thỏa mãn điều kiện.-Vậy nghiệm của phương trình là x 1 1Giải:
Trang 3019
Trang 31Bài tập 37: Giải phương trình:
Gợi ý: Đặt ẩn phụ x2 t biến đổi đưa về phương trình bậc đưa về phương trình bậc haiGiải:
2
1d)2x 1 4 2x x 1 4x
6
x Bài tập 38.e: Giải phương trình
Gợi ý: Quy đồng và khử mẫu đưa về phương trình bậc hai
x
(nhận) 2
1 9
52
Trang 32