Củng cố: 5 phút Qua các bài tập vừa giải ta nhận thấy rằng nếu chứng minh một công thức thì ta chỉ biến đổi một trong hai vế để bằng vế còn lại dựa vào các hằng đẳng thức đáng nhớ: Bình[r]
Trang 1NS: 18/ 8/ 2013NG: 20/ 8/ 2013
Tiết 1 Đ1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
I MỤC TIấU:
+ Kiến thức: - Phát biểu đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ
giác lồi; Phát biểu đợc định lý về tổng các góc trong tứ giác
+ Kỹ năng: -Vẽ , gọi tên đợc các yếu tố của tứ giác Tính đợc số đo 1 góc của
một tứ giác lồi khi biết số đo của các góc kia
+ Thỏi độ:- Rốn luyện tư duy sỏng tạo, tớnh cẩn thận.
II CHUẨN BỊ
- GV: Các dụng cụ vẽ đo đoạn thẳng và góc Bảng phụ vẽ các hình 1, 2, 5 , mô hình tứ giác
- HS: Xem bài mới Thớc thẳng Các dụng cụ vẽ ; đo đoạn thẳng và góc
III TIẾN TRèNH LấN LỚP
1 Ổn định lớp: (1’) 8B: ………; 8C: ………
2 Kiểm tra bài cũ: (Khụng)
3 Bài mới:
Nhắc lại sơ lợc chơng trình hình học 7
Giới thiệu sơ lợc về nội dung chơng I
Vào bài mới: mỗi tam giác cố tổng các góc 180o còn tứ giác thì sao
Hoạt động 1: Tìm hiểu về tứ giác, tứ giác lồi
?Nhắc lại định nghĩa tam
Bất kỳ hai đoạn thẳngnào cũng không nằm trênmột đờng thẳng
1, Định nghĩa:
*Định nghĩa: /64
D C
Trang 2góc đối, đờng chéo, điểm
trong, điểm ngoài của tứ
D C
B
A
BÂC + B+ B ^^ C A = 1800CÂD + ^D+D ^ C A = 1800
(BÂC + CÂD) + B^ + +( B ^ C A + D ^ C A ) +
^
D = 3600
2, Tổng các góc của tứ giác:
D C
BTVN: Bài 1/66 phần còn lại; bài 2/66
HD: bài 2/66 góc ngoài của tứ giác kề bù với góc trong của tứ giác( có tổng =1800)
NS: 18/ 8/ 2013NG: …/ 8/ 2013
Tiết 2 Đ2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIấU:
+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhõn đa thức với đa thức
- Biết cỏch nhõn 2 đa thức một biến đó sắp xếp cựng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đỳng phộp nhõn đa thức (chỉ thực hiện nhõn 2 đa thức
một biến đó sắp xếp )
+ Thỏi độ : - Rốn tư duy sỏng tạo & tớnh cẩn thận.
Trang 3II CHUẨN BỊ
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp: (1’) 8B: ………; 8C: ………
2 Kiểm tra bài cũ: (7’) 1/ Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức (4đ)
2/ Làm tính nhân: (6đ)a) 2x(3x3 – x + ½ ) b) (3x2 – 5xy +y2)(-2xy)
- Đánh giá, cho điểm
tính này như thế nào?
* Gợi ý: nhân mỗi hạng tử của
đa thức x-2 với đa thức 6x2
-5x+1 rồi cộng các kết quả lại
- GV trình bày lại cách làm
- Từ ví dụ trên, em nào có thể
phát biểu được quy tắc nhân
đa thức với đa thức
- GV chốt lại quy tắc
- GV nêu nhận xét như Sgk
- Cho HS làm ?1 Theo dõi HS
làm bài, cho HS nhận xét bài
làm cuả bạn rồi đưa ra bài giải
- HS sửahoặc ghi vàovở
- HS phát biểu
- HS khác phát biểu ……
- HS nhắc lại quy tắcvài lần
- HS thực hiện ?1 Một HS làm ở bảng –
= ½x4y –x2y – 3xy – x3+ 2x+6
* Chú ý: Nhân hai đa thức
sắp xếp 6x2 –5x + 1
x – 2
- 12x2 + 10x –2 6x3 – 5x2 + x
Trang 4tớnh theo cột dọc) 6x3 –17x2 + 11x –2
Hoạt động 2: Vận dụng quy tắc giải bài tập ỏp dụng (15 phỳt).
-Treo bảng phụ bài toỏn ?2
-Hóy hoàn thành bài tập này
bằng cỏch thực hiện theo
nhúm
-Sửa bài cỏc nhúm
-Treo bảng phụ bài toỏn ?3
-Hóy nờu cụng thức tớnh diện
tớch của hỡnh chữ nhật khi
biết hai kớch thước của nú
-Khi tỡm được cụng thức
tổng quỏt theo x và y ta cần
thu gọn rồi sau đú mới thực
hiện theo yờu cầu thứ hai của
bài toỏn
-Đọc yờu cầu bài tập ?2
-Cỏc nhúm thực hiệntrờn giấy nhỏp và trỡnhbày lời giải
-Sửa sai và ghi vàotập
-Đọc yờu cầu bài tập ?3
-Diện tớch hỡnh chữnhật bằng chiều dàinhõn với chiều rộng
(2x+y)(2x-y) thu gọn bằng cỏch thực hiện phộp nhõn hai đa thức
và thu gọn đơn thức đồng dạng ta được 4x2-y2
2 Áp dụng.
2a) (x+3)(x2+3x-5)
=x.x2+x.3x+x.(-5)+3.x2++3.3x+3.(-5)
=x3+6x2+4x-15b) (xy-1)(xy+5)
=xy(xy+5)-1(xy+5)
=x2y2+4xy-5
?3-Diện tớch của hỡnh chữ nhậttheo x và y là:
(2x+y)(2x-y)=4x2-y2-Với x=2,5 một và y=1 một,
-Hóy nhắc lại quy tắc nhõn đa thức với đa thức
-Hóy trỡnh bày lại trỡnh tự giải cỏc bài tập vận dụng
5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dũ: (3 phỳt)
- Học thuộc quy tắc nhõn đa thức với đa thức
- Bài tập 7b, 8, 9 trang 8 SGK; bài tập 10, 11, 12, 13 trang 8, 9 SGK
- Tiết sau luyện tập (mang theo mỏy tớnh bỏ tỳi)
NS: 23/ 8/ 2013NG: …/ 8/ 2013
I MỤC TIấU:
+ Kiến thức: - Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đa thức
- Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức
- Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức
+ Kỹ năng: Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x
+ Thỏi độ : - Rốn tư duy sỏng tạo & tớnh cẩn thận.
Trang 5II CHUẨN BỊ
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà ¤n l¹i bµi 1 , bµi 2
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp: (1’) 8B: ………; 8C: ………
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Áp dụng: Làm tính nhân (x3-2x2+x-1)(5-x)
HS2: Tính giá trị của biểu thức (x-y)(x2+xy+y2) khi x = -1 và y = 0
- Đánh giá, cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 10 trang 8 SGK (8 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
-Muốn nhân một đa thức với
một đa thức ta làm như thế
nào?
-Hãy vận dụng công thức vào
giải bài tập này
-Nếu đa thức tìm được mà có
các hạng tử đồng dạng thì ta
phải làm gì?
-Sửa hoàn chỉnh lời giải bài
toán
-Đọc yêu cầu đề bài
-Muốn nhân một đathức với một đa thức,
ta nhân mỗi hạng tửcủa đa thức này vớitừng hạng tử của đathức kia rồi cộng cáctích với nhau
-Vận dụng và thựchiện
-Nếu đa thức tìm được
mà có các hạng tửđồng dạng thì ta phảithu gọn các số hạngđồng dạng
-Lắng nghe và ghi bài
2 3 2
Hoạt động 2 : Bài tập 11 trang 8 SGK (5 phút).
-Hướng dẫn cho học sinh
thực hiện các tích trong biểu
đó cho thấy giá trị của biểu
thức không phụ thuộc vào giá
trị của biến
-Đọc yêu cầu đề bài
-Thực hiện các tíchtrong biểu thức, rồi rútgọn và có kết quả làmột hằng số
-Khi thực hiện nhânhai đơn thức ta cầnchú ý đến dấu củachúng
-Lắng nghe và ghi bài
Bài tập 11 trang 8 SGK.
(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7
=2x22x2+6x+x+7
+3x-10x-15-= - 8Vậy giá trị của biểu thức(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7không phụ thuộc vào giá trịcủa biến
Hoạt động 3: Bài tập 13 trang 9 SGK (9 phút).
-Với bài toán này, trước tiên
ta phải làm gì?
-Đọc yêu cầu đề bài
-Với bài toán này,
Bài tập 13 trang 9 SGK.
Trang 6
-Thực hiện lời giảitheo định hướng.
-Lắng nghe và ghi bài
16x)=8148x2-12x-20x+5+3x-48x2-7+
+112x=8183x=81+183x=83Suy ra x = 1Vậy x = 1
Hoạt động 4: Bài tập 14 trang 9 SGK (9 phỳt).
-Ba số tự nhiờn chẵn liờn tiếp
cú dạng như thế nào?
-Tớch của hai số cuối lớn hơn
tớch của hai số đầu là 192,
vậy quan hệ giữa hai tớch này
là phộp toỏn gỡ?
-Vậy để tỡm ba số tự nhiờn
theo yờu cầu bài toỏn ta chỉ
tỡm a trong biểu thức trờn,
-Tớch của hai số cuốilớn hơn tớch của hai sốđầu là 192, vậy quan
hệ giữa hai tớch này làphộp toỏn trừ
2a(2a+2)=192-Thực hiện phộp nhõncỏc đa thức trong biểuthức, sau đú thu gọn
(2a+2)(2a+4)-sẽ tỡm được a
-Hoạt động nhúm vàtrỡnh bày lời giải
Suy ra a = 23Vậy ba số tự nhiờn chẵn liờntiếp cần tỡm là 46, 48 và 50
4 Củng cố: ( 4 phỳt)
-Khi làm tớnh nhõn đơn thức, đa thức ta phải chỳ ý đến dấu của cỏc tớch
-Trước khi giải một bài toỏn ta phải đọc kỹ yờu cầu bài toỏn và cú địnhhướng giải hợp lớ
5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dũ: (2 phỳt)
-Xem lại cỏc bài tập đó giải (nội dung, phương phỏp)
-Thực hiện cỏc bài tập cũn lại trong SGK theo dạng đó được giải trong tiếthọc
-Xem trước nội dung bài 3: “Những hằng đẳng thức đỏng nhớ” (cần phõn biệtcỏc hằng đẳng thức trong bài)
NS: 24/ 8/ 2013NG: …/ 8/ 2013
I MỤC TIấU:
+ Kiến thức: Học sinh nắm được cỏc hằng đẳng thức: Bỡnh phương của một
tổng, bỡnh phương của một hiệu, hiệu hai bỡnh phương,
Biết cách chứng minh các hằng đẳng thức
Trang 7+ Kĩ năng: Có kĩ năng áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẫm, tính
hợp lí
+ Thái độ : - Rèn tư duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ vẽ sẵn hình 1 trang 9 SGK, bài tập ? ; phấn màu; máy tính
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút).
Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức Áp dụng: Tính
Hoạt động 1: Tìm quy tắc bình phương của một tổng (10 phút).
Hãy vận dụng quy tắc nhân
đa thức với đa thức tính
(a+b)(a+b)
-Từ đó rút ra (a+b)2 = ?
-Với A, B là các biểu thức
tùy ý thì (A+B)2=?
-Y/c Hs đọc nội dung ?2 và
cho học sinh đứng tại chỗ
2 theo yêu cầu
-Đọc yêu cầu và vậndụng công thức vừahọc vào giải
-Xác định theo yêucầu của giáo viêntrong các câu của bàitập
3012=(300+1)2
1 Bình phương của một tổng.
?1 (a+b)(a+b)=a2+ab+ab+b2=
=a2+2ab+b2Vậy (a+b)2 = a2+2ab+b2Với A, B là các biểu thức tùy
ý, ta có:
(A+B)2=A2+2AB+B2 (1)
?2 Giải Bình phương của một tổngbằng bình phương biểu thứcthứ nhất với tổng hai lần tíchbiểu thức thứ nhất vời biểuthức thứ hai tổng bìnhphương biểu thức thứ hai
Áp dụng.
a) (a+1)2=a2+2a+1b) x2+4x+4=(x+2)2c) 512=(50+1)2
=502+2.50.1+12 =2601
3012=(300+1)2
=3002+2.300.1+12
=90000+600+1 =90601
Trang 8Hoạt động 2 : Tìm quy tắc bình phương của một hiệu (10 phút).
- Y/c Hs đọc nội dung ?3
-Gợi ý: Hãy vận dụng công
- Y/c Hs đọc nội dung?4 và
cho học sinh đứng tại chỗ
-Riêng câu c) ta phải tách
992=(100-1)2 rồi sau đó mới
vận dụng hằng đẳng thức
bình phương của một hiệu
-Gọi học sinh giải
-Nhận xét, sửa sai
-Đọc yêu cầu bài toán
?3-Ta có:
[a+(-b)]2=a2+2a.(-b)+b2
=a2-2ab+b2(a-b)2= a2-2ab+b2-Với A, B là các biểuthức tùy ý thì (A-B)2=A2-2AB+B2
-Đứng tại chỗ trả lời ?
4 theo yêu cầu
-Đọc yêu cầu và vậndụng công thức vừahọc vào giải
?3 Giải [a+(-b)]2=a2+2a.(-b)+(-b)2
=a2-2ab+b2(a-b)2= a2-2ab+b2Với A, B là các biểu thức tùy
ý, ta có:
(A-B)2=A2-2AB+B2(2)
?4 : Giải Bình phương của một hiệubằng bình phương biểu thứcthứ nhất với hiệu hai lần tíchbiểu thức thứ nhất vời biểuthức thứ hai tổng bìnhphương biểu thức thứ hai
-=4x2-12xy+9y2c) 992=(100-1)2=
=1002-2.100.1+12 = 9801
Hoạt động 3: Tìm quy tắc hiệu hai bình phương (13 phút).
- Y/c Hs đọc nội dung?5
-Hãy vận dụng quy tắc
nhân đa thức với đa thức để
thực hiện
- Y/c Hs đọc nội dung?6 và
cho học sinh đứng tại chỗ
-Đứng tại chỗ trả lời ?
6 theo yêu cầu
-Đọc yêu cầu bài toán
-Ta vận dụng hằngđẳng thức hiệu haibình phương để giải
3 Hiệu hai bình phương.
?5 Giải(a+b)(a-b)=a2-ab+ab-a2=a2-b2
a2-b2=(a+b)(a-b)Với A, B là các biểu thức tùy
ý, ta có:
A2-B2=(A+B)(A-B) (3)
?6 Giải Hiệu hai bình phương bằngtích của tổng biểu thức thứnhất với biểu thức thứ hai vớihiệu của chúng
Áp dụng.
a) (x+1)(x-1)=x2-12=x2-1b) (x-2y)(x+2y)=x2-(2y)2=
=x2-4y2
Trang 9-Riêng câu c) ta cần làm thế
nào?
- Y/c Hs đọc nội dung ?7 và
cho học sinh đứng tại chỗ
trả lời
bài toán này
-Riêng câu c) ta cầnviết 56.64 =(60-4)(60+4) sau đó mới vậndụng công thức vàogiải
-Đứng tại chỗ trả lời ?
7 theo yêu cầu: Ta rút
ra được hằng đẳng thức là (A-B)2=(B-A)2
c) 56.64=(60-4)(60+4)=
=602-42=3584
?7 Giải Bạn sơn rút ra hằng đẳng thức : (A-B)2=(B-A)2
-Bài tập 17, 18, 20, 22, 23, 24a, 25a trang 11, 12 SGK
-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)
NS: 25/ 8/ 2013NG: …/ 8/ 2013
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ: Bình
phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
+ Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ:
Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương vàocác bài tập có yêu cầu cụ thể trong SGK
+ Thái độ : - Rèn tư duy sáng tạo & tính cẩn thận.
Trang 10a) (x+2y)2b) (x-3y)(x+3y)HS2: Viết biểu thức x2+6x+9 dưới dạng bình phương của một tổng.
- Đánh giá, cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Bài tập 20 trang 12 SGK (6 phút).
-Để có câu trả lời đúng trước
tiên ta phải tính (x+2y)2, theo
em dựa vào đâu để tính?
-Đọc yêu cầu bài toán
-Ta dựa vào công thứcbình phương của mộttổng để tính (x+2y)2.-Lắng nghe và thựchiện để có câu trả lời
-Lắng nghe và ghi bài
Bài tập 22 trang 12 SGK.
a) 1012
Ta có:
1012=(100+1)2=1002+2.100.1+12
=10000+200+1=10201b) 1992
Ta có:
1992=(200-1)2=20022.200.1+12
-=40000-400+1=39601c) 47.53=(50-3)(50+3)=502-
32=
=2500-9=2491
Hoạt động 2 : Bài tập 22 trang 12 SGK (10 phút).
-Y/c Hs đọc nội dung bài
Bình phương của mộttổng, bình phương củamột hiệu, hiệu haibình phương vào giảibài toán
-Lắng nghe, ghi bài
Bài tập 11 trang 8 SGK.
(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7
=2x22x2+6x+x+7
+3x-10x-15-= - 8Vậy giá trị của biểu thức(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7không phụ thuộc vào giá trịcủa biến
Hoạt động 3: Bài tập 23 trang 12 SGK (13 phút).
-Y/c Hs đọc nội dung bài
toán
-Dạng bài toán chứng minh,
ta chỉ cần biến đổi biểu thức
một vế bằng vế còn lại
-Để biến đổi biểu thức của
một vế ta dựa vào đâu?
-Cho học sinh thực hiện phần
chứng minh theo nhóm
-Đọc yêu cầu bài toán
-Để biến đổi biểu thứccủa một vế ta dựa vàocông thức các hằngđẳng thức đáng nhớ:
Bình phương của mộttổng, bình phương của
Bài tập 23 trang 12 SGK.
-Chứng minh:(a+b)2=(a-b)2 +4ab
Giải Xét (a-b)2+4ab=a2 - 2ab +b2 +4ab=a 2+ 2ab+ b2=(a+b)2Vậy :(a+b)2=(a-b)2+4ab-Chứng minh: (a-b)2= a+b)2
- 4ab
Trang 11-Sửa hoàn chỉnh lời giải bài
toán
-Hãy áp dụng vào giải các
bài tập theo yêu cầu
-Cho học sinh thực hiện trên
bảng
-Sửa hoàn chỉnh lời giải bài
toán
-Chốt lại, qua bài toán này ta
thấy rằng giữa bình phương
của một tổng và bình phương
của một hiệu có mối liên
quan với nhau
một hiệu, hiệu haibình phương đã học
-Thực hiện lời giảitheo nhóm và trìnhbày lời giải
-Lắng nghe, ghi bài
-Đọc yêu cầu vậndụng
-Thực hiện theo yêucầu
Giải Xét (a+b)2-4ab= a2+2ab+b2 -4ab =a2-2ab+b2 = (a-b)2Vậy (a-b)2=(a+b)2 - 4ab
Qua các bài tập vừa giải ta nhận thấy rằng nếu chứng minh một công thức thì
ta chỉ biến đổi một trong hai vế để bằng vế còn lại dựa vào các hằng đẳng thức đángnhớ: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
đã học
5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)
-Xem lại các bài tập đã giải (nội dung, phương pháp)
-Giải tiếp ở nhà các bài tập 21, 24, 25b, c trang 12 SGK
-Xem trước bài 4: “Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)”
Trang 12NS: 07/ 9/ 2013NG: …/ 9/ 2013
Tiết 6 §4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp).
I MỤC TIÊU:
Trang 13+ Kiến thức: Nắm được công thức các hằng đẳng thức đáng nhớ: Lập
phương của một tổng, lập phương của một hiệu
+ Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ: Lập phương
của một tổng, lập phương của một hiệu để tính nhẫm, tính hợp lí
+ Thái độ : Rèn tư duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập ? , máy tính bỏ túi;
- HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ: Bình phương của một tổng, bìnhphương của một hiệu, hiệu hai bình phương, máy tính bỏ túi;
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1’) 8B: ………; 8C: ………
2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút).
HS1: Tính giá trị của biểu thức 49x2-70x+25 trong trường hợp x=
1 7
- GV Đánh giá, cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Lập phương của một tổng (8 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
?1
-Hãy nêu cách tính bài
toán
-Từ kết quả của (a+b)
(a+b)2 hãy rút ra kết quả
-Sửa và giảng lại nội
dung của dấu ?
-Đọc yêu cầu bài toán ?1-Ta triển khai
(a+b)2=a2+2ab+b2 rồi sau
đó thực hiện phép nhân hai đa thức, thu gọn tìm được kết quả
-Từ kết quả của (a+b)(a+b)2 hãy rút ra kết quả:
(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3-Với A, B là các biểu thức tùy ý ta sẽ có công thức
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
-Đứng tại chỗ trả lời ?2 theo yêu cầu
4 Lập phương của một tổng.
?1
Ta có:
(a+b)(a+b)2=(a+b)( a2+2ab+b2)
=a3+2a2b+2ab2+a2b+ab2+b3
= a3+3a2b+3ab2+b3Vậy (a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3
Với A, B là các biểu thức tùy ý,
ta có:
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3 ( 4)
?2 GiảiLập phương của một tổng bằng lập phương của biểu thức thứ nhất tổng 3 lần tích bình phươngbiểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai tổng 3 lần tích biểu thức thứ nhất với bình phương biểu thức thứ hai tổng lập phương biểu thức thứ hai
Hoạt động 2: Áp dụng công thức (7 phút).
-Hãy nêu lại công thức
tính lập phương của một
Công thức tính lậpphương của một tổng là:
Áp dụng.
a) (x+1)3 Ta có:
Trang 14(2x)2.y+3.2x.y2+y3 =8x3+12x2y+6xy2+y3
Hoạt động 3: Lập phương của một hiệu (8 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
-Với A, B là các biểu thức tùy ý ta sẽ có công thức
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2
-B3
-Phát biểu bằng lời
5 Lập phương của một hiệu.
?3[a+(-b)]3= a3-3a2b+3ab2-b3Vậy (a-b)3= a3-3a2b+3ab2-b3Với A, B là các biểu thức tùy ý,
ta có:
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3 ( 5)
?4 Giải : Lập phương của một hiệu bằng lập phương của biểu thức thứ nhất hiệu 3 lần tích bình phương biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai tổng 3 lần tích biểu thức thứ nhất với bình phương biểu thức thứ hai hiệu lập phương biểu thức thứ hai
Hoạt động 4: Áp dụng vào bài tập (7 phút).
-Treo bảng phụ bài toán
áp dụng
-Ta vận dụng kiến thức
nào để giải bài toán áp
dụng?
-Gọi hai học sinh thực
hiện trên bảng câu a, b
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
của học sinh
-Các khẳng định ở câu c)
thì khẳng định nào đúng?
-Em có nhận xét gì về
quan hệ của (A-B)2 với
(B-A)2, của (A-B)3 với
(B-A)3 ?
-Đọc yêu cầu bài toán
-Ta vận dụng công thứchằng đẳng thức lậpphương của một hiệu
-Thực hiện trên bảngtheo yêu cầu
-Lắng nghe và ghi bài
-Khẳng định đúng là 1,3
-Nhận xét:
(A-B)2 = (B-A)2(A-B)3 (B-A)3
Áp dụng.
3
1 ) 3
4 Củng cố: ( 5 phút)
Bài tập 26b trang 14 SGK.
Trang 15-Vận dụng vào giải các bài tập 26a, 27a, 28 trang 14 SGK.
-Xem trước bài 5: “Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)” (đọc kĩ mục 6, 7của bài)
NS: 28/ 8/ 2013NG: …/ 9/ 2013
Tiết 7 §5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp).
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Nắm được công thức các hằng đẳng thức đáng nhớ: Tổng hai
lập phương, hiệu hai lập phương
+ Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ: Tổng hai lập
phương, hiệu hai lập phương để tính nhẫm, tính hợp lí
+ Thái độ : Rèn tư duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập ? ; phấn màu; máy tính bỏ túi;
- HS: Ôn tập năm hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, máy tính bỏ túi;
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp: (1’) 8B: ………; 8C: ………
2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút).
HS1: Viết công thức hằng đẳng thức lập phương của một tổng
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm công thức tính tổng hai lập phương (8 phút).
-Treo bảng phụ bài tập ?1
-Hãy phát biểu quy tắc
nhân đa thức với đa thức?
-Gợi ý cho HS phát biểu
-Chốt lại cho HS trả lời ?2
-Đọc yêu cầu bài tập ?1-Muốn nhân một đa thứcvới một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
-Thực hiện theo yêu cầu
-Với A, B là các biểu thức tùy ý ta sẽ có công thức
A3+B3=(A+B)(A2AB+B2)
Đọc yêu cầu nội dung ?2
-Phát biểu -Trả lời vào tập
6 Tổng hai lập phương.
?1
(a+b)(a2-ab+b2)=
=a3-a2b+ab2+a2b-ab2+b3=a3+b3Vậy a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)
Với A, B là các biểu thức tùy ý
ta cũng có:
A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2) (6)
? 2 Giải
Tổng hai lập phương bằng tíchcủa tổng biểu thức thứ nhất,biểu thức thứ hai với bìnhphương thiếu của hiệu A-B
Hoạt động 2: Vận dụng công thức vào bài tập (5 phút).
-Treo bảng phụ bài tập
-Hãy trình bày cách thực
hiện bài toán
-Nhận xét định hướng và
gọi học sinh giải
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
-Câu b) Xác định A, B
để viết về dạng A3+B3-Lắng nghe và thực hiện
Áp dụng.
a) x3+8
=x3+23
=(x+2)(x2-2x+4)b) (x+1)(x2-x+1)
-Gợi ý cho HS phát biểu
-Chốt lại nội dung của ?4
-Đọc yêu cầu bài tập ?3-Vận dụng và thực hiệntương tự bài tập ?1
-Vậy a3-b3=(a-b)(a2+ab+b2)
-Với A, B là các biểuthức tùy ý ta sẽ có côngthức
A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
7 Hiệu hai lập phương.
?3(a-b)(a2+ab+b2)=
=a3+a2b+ab2-a2b-ab2-b3=a3-b3Vậy a3-b3=(a-b)(a2+ab+b2)
Với A, B là các biểu thức tùy ý
ta cũng có:
A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2) (7)
?4 GiảiHiệu hai lập phương bằng thíchcủa tổng biểu thức thứ nhất ,biểu thức thứ hai vời bìnhphương thiếu của tổng A+B
Trang 17Hoạt động 4: Vận dụng công thức vào bài tập (10 phút).
-Câu b) biến đổi 8x3=(2x)3 để vận dụng công thức hiệu hai lập phương
-Câu c) thực hiện tích rồirút ra kết luận
-Thực hiện theo nhóm vàtrình bày kết quả
-Lắng nghe và ghi bài
-Ghi lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
Áp dụng.
a) (x-1)(x2+x+1)
=x3-13=x3-1b) 8x3-y3
=(2x)3-y3=(2x-y)(4x2+2xy+y2)c)
x3-8(x+2)3(x-2)3
Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
1) (A+B)2=A2+2AB+B22) (A-B)2=A2-2AB+B23) A2-B2=(A+B)(A-B)4) A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B35)(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B36)A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)7)A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
4 Củng cố: ( 4 phút)
Hãy nhắc lại công thức bảy hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)
-Học thuộc công thức và phát biểu được bằng lời bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
-Vận dụng vào giải các bài tập 30a, 31a, 33, 34, 35a, 36a trang 16, 17 SGK
-Tiết sau luyện tập + kiểm tra 15 phút (mang theo máy tính bỏ túi)
NS: 10/ 9/ 2013NG: …/ 9/ 2013
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: Củng cố kến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
+ Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào
giải các bài tập có yêu cầu cụ thể trong SGK
+ Thái độ : Rèn tư duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập 30a, 31a, 33, 34, 35a, 36a trang 16, 17 SGK;phấn màu; máy tính bỏ túi;
- HS: Ôn tập bảy hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, máy tính bỏ túi;
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: (1 phút) 8B: ………; 8C: ………
2 Kiểm tra bài cũ: ( Kiểm tra 15 phút )
Trang 18Câu 1 : ( 3,5 điểm )Hãy viết công thức bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
Câu 2: (6,5 điểm ) Tính
a) ( x – y )2b) ( 2x + y)3c) ( x + 3 )( x2 – 3x +9)
Đáp án :
1) (A+B)2=A2+2AB+B22) (A-B)2=A2-2AB+B23) A2-B2=(A+B)(A-B)4) (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B35) (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B36) A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)7) A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)( Mỗi hằng đẳng thức đáng nhớ đúng 0,5điểm )
a) ( x – y )2 = x2 – 2.xy +y2 ( 1 điểm )
= x2 – 2xy +y2 ( 1 điểm )b) ( 2x + y)3 = (2x)3 +3 (2x) 2.y + 3.2x.y2 +y 3 ( 1 điểm )
= 8x3+3.4x2 y +6xy2 +y3 ( 1 điểm )
=8x3+12x2y +6xy2 +y3 ( 1 điểm )c) ( x + 3 ) ( x2 – 3x +9) = x3 + 33 ( 1 điểm )
= x3 - 27 ( 0,5điểm )
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài tập 33 trang 16 SGK (9 phút)
Treo bảng phụ nội dung
yêu cầu bài toán
-Lắng nghe và ghi bài
Bài tập 33 / 16 SGK.
a) (2+xy)2=22+2.2.xy+(xy)2
=4+4xy+x2y2b) (5-3x)2=25-30x+9x2c) (5-x2)(5+x2)=25-x4d) (5x-1)3=125x3-75x2+15x-1e) (2x-y)(4x2+2xy+y2)=8x3-y3f) (x+3)(x2-3x+9)=x3-27
Hoạt động 2: Bài tập 34 trang 17 SGK (6 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
yêu cầu bài toán
-Với câu a) ta giải như thế
ra, thu gọn các đơn thứcđồng dạng sẽ tìm đượckết quả
-Với câu b) ta vận dụngcông thức hằng đẳng
Bài tập 34 / 17 SGK.
a) (a+b)2-(a-b)2=
=a2+2ab+b2-a2+2ab-b2=4abb) (a+b)3-(a-b)3-2b3=6a2bc)(x+y+z)2-2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2
=z2
Trang 19-Câu c) giải tương tự.
-Gọi học sinh giải trên
bảng
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
bài toán
thức lập phương của mộttổng, lập phương củamột hiệu khai triển ra,thu gọn các đơn thứcđồng dạng sẽ tìm đượckết quả
-Thực hiện lời giải trênbảng
Hoạt động 3: Bài tập 35a trang 17 SGK (4 phút).
-Treo bảng phụ nội dung
yêu cầu bài toán
-Câu a) ta sẽ biến đổi về
-Đọc yêu cầu bài toán
-Câu a) ta sẽ biến đổi vềdạng công thức của hằngđẳng thức bình phươngcủa một tổng
-Thực hiện lời giải trênbảng
-Lắng nghe và ghi bài
Bài tập 35 trang 17 SGK.
a) 342+662+68.66
=342+2.34.66+662=
=(34+66)2=1002=10000
Hoạt động 4: Bài tập 36 trang 17 SGK (5 phút).
-Trước khi thực hiện yêu
cầu bài toán ta phải làm
Đọc yêu cầu bài toán
-Trước khi thực hiện yêucầu bài toán ta phải biếnđổi biểu thức gọn hơndựa vào hằng đẳng thức
-Thảo luận nhóm vàhoàn thành lời giải
-Lắng nghe và ghi bài
Bài tập 36 trang 17 SGK.
a) Ta có:
x2+4x+4=(x+2)2 (*)Thay x=98 vào (*), ta có:(98+2)2=1002=10000b) Ta có:
x3+3x2+3x+1=(x+1)3 (**)Thay x=99 vào (**), ta có:(99+1)3=1003=100000
4 Củng cố: ( 3 phút)
-Chốt lại một số phương pháp vận dụng vào giải các bài tập
-Hãy nhắc lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)
-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Giải tiếp bài tập 38b trang 17 SGK
-Đọc trước bài 6: “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tửchung” (đọc kĩ phương pháp phân tích trong các ví dụ)
NS: 13/ 9/ 2013NG: …/ 9/ 2013
Trang 20Tiết 9 §6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG – LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử Biết
cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
+ Kĩ năng: Có kĩ năng tính toán, phân tích đa thức thành nhân tử
+ Thái độ : Rèn tư duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ.
- GV: Bảng phụ ghi khái niệm, các bài tập 39a,d; 41a trang 19 SGK, bài tập
? , phấn màu, thước kẻ,
- HS: Xem trước bài ở nhà; công thức a.b = 0
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm (14 phút)
-Treo bảng phụ nội dung ví
dụ 1
-Ta thấy 2x2 = 2x.x
4x = 2x.2
Nên 2x2 – 4x = ?
-Vậy ta thấy hai hạng tử của
đa thức có chung thừa số
= 2x(x-2)
-Phân tích đa thức thànhnhân tử (hay thừa số) làbiến đổi đa thức đó thànhmột tích của những đa thức
-Đọc yêu cầu ví dụ 2ƯCLN(15, 5, 10) = 5
-Nhân tử chung của các biến
Ví dụ 2: (SGK)
Giải 15x3 - 5x2 + 10x =5x(3x2-x+2)
Trang 21-Nếu xét về biến thì nhân tử
chung của các biến là bao
nhiêu?
-Vậy nhân tử chung của các
hạng tử trong đa thức là bao
nhiêu?
-Do đó 15x3 - 5x2 + 10x = ?
-Nhân tử chung của cáchạng tử trong đa thức là 5x15x3 - 5x2 + 10x =5x(3x2-x+2)
Hoạt động 2: Áp dụng (15 phút)
-Y/c Hs đọc nội dung ?1
-Khi phân tích đa thức thành
nhân tử trước tiên ta cần xác
định được nhân tử chung rồi
sau đó đặt nhân tử chung ra
xét quan hệ giữa x-y và y-x
do đó cần biến đổi thế nào?
-Gọi học sinh hoàn thành lời
giải
-Thông báo chú ý SGK
- Y/c Hs đọc nội dung?2
-Ta đã học khi a.b=0 thì a=?
hoặc b=?
-Trước tiên ta phân tích đa
thức đề bài cho thành nhân
-Thực hiện-Đọc lại chú ý từ bảng phụ
-Đọc yêu cầu ?2-Khi a.b=0 thì a=0 hoặc b=0
Học sinh nhận xét
3x2 - 6x=3x(x-2)
3x(x-2)=03x=0 x 0
= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) - 5x(y - x)
?23x2 - 6x=0 3x(x - 2) =03x=0 x 0
hoặc x-2 = 0 x 2
Vậy x=0 ; x=2
4 Củng cố: (8 phút)
Trang 22Phân tích đa thức thành nhân tử là làm thế nào? Cần chú ý điều gì khi thực hiện.
Bài tập 39a,d / 19 SGK.
a) 3x-6y=3(x-2y)d)
( 1) ( 1)
5x y 5y y2
(x - 2000)(5x - 1)=0
x - 2000=0 hoặc 5x - 1=0
Vậy x=2000 hoặc x=
1 5
Tiết 10 §7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC – LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: Học sinh biết dùng hằng đẳng thức để phân tích một đa thức
thành nhân tử Biết vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ vào việc phân tích
+ Kĩ năng: Có kĩ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực tư duy
+ Thái độ : Rèn tư duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi các ví dụ, bài tập ? , phấn màu, …
- HS:Khái niệm phân tích đa thức thành nhân tử, bảy hằng đẳng thức đángnhớ, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp: (1 phút) 8A3: ………; 8A4:
………
2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
Phân tích đa thức thành nhân tử là gì?
Áp dụng: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 23-Có dạng hằng dẳng thức hiệuhai lập phương
A3-B3=(A-B)(A2+AB-B2)
1 - 8x3 =(1-2x)(1+2x+4x2)
-Đọc yêu cầu ?1-Nhận xét:
Câu a) đa thức có dạng hằng đẳng thức lập phương của một tổng; câu b) đa thức có dạng hiệu hai bình phương-Hoàn thành lời giải
-Đọc yêu cầu ?2
1052-25 = 1052-(5)2-Đa thức 1052-(5)2 có dạng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
-Thực hiện
1 Ví dụ.
Ví dụ 1: (SGK) Giải
a) x2 - 4x + 4
=x2-2.x.2+22=(x-2)2b) x2 – 2=
?1a) x3+3x2+3x+1=(x+1)3b) (x+y)2 – 9x2
Treo bảng phụ nội dung ví dụ
-Nếu một trong các thừa số
-Đọc yêu cầu ví dụ-Nếu một trong các thừa số
Ví dụ: (SGK)
Giải
Trang 24trong tích chia hết cho một số
1
8 = (2x)3
-3
1 2
-Xem lại các ví dụ trong bài học và các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Ơn tập lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
-Vận dụng giải bài tập 44b,d; 45 trang 20 SGK
-Xem trước bài 8: “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhĩm hạng
tử “(đọc kĩ cách giải các ví dụ trong bài)
NS: 20/ 9/ 2013NG: …/ 9/ 2013
Tiết 11 §8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHĨM HẠNG TỬ - LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU.
Kiến thức: Học sinh Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằngphương pháp nhĩm hạng tử Học sinh nhận xét các hạng tử trong đa thức để nhĩmhợp lý và phân tích được đa thức thành nhân tử
Kĩ năng: Cĩ kĩ năng năng phân tích đa thức thành nhân tử
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi các ví dụ; các bài tập ? , phấn màu,
- HS: Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học;
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp: (1 phút) 8A3: ………; 8A4:
………
2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
1 Phân tích đa thức thành nhân tử :
Trang 25nhân tử chung không?
-Đa thức này có rơi vào một
-Hãy thực hiện tiếp tục cho
hoàn chỉnh lời giải
= x(x - 3) + y(x - 3)
= (x - 3)(x + y)
Ví dụ2: (SGK)
Giải 2xy + 3z + 6y + xz
tử
Hoạt động 2: Áp dụng (13 phút)
? Đọc yêu cầu nội dung ?1 Đọc yêu cầu ?1 2/ Áp dụng.
Trang 26ta cần thực hiện như thế nào?
-Tiếp theo vận dụng kiến thức
nào để thực hiện tiếp?
-Hãy hoàn thành lời giải
-Sửa hoàn chỉnh
-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Hãy nêu ý kiến về cach giải
bài toán
-Nhóm 15.64 và 36.15 ;25.100 và 60.100
-Vận dụng phương pháp đặtnhân tử chung
-Ghi vào tập
-Đọc yêu cầu ?2Bạn Thái và Hà chưa đi đếnkết quả cuối cùng Bạn An đãgiải đến kết quả cuối cùng
?115.64+25.100+36.15+60.100
=(15.64+36.15)+(25.100+
+60.100)
=15.(64+36) + 100(25 +60)
=100(15 + 85)
=100.100
=10 000
?2Bạn Thái và Hà chưa điđến kết quả cuối cùng.Bạn An đã giải đến kết
-Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải (nội dung, phương pháp)
-Vận dụng vào giải bài tập 48, 49, 50 trang 22, 23 SGK
-Gợi ý:
Bài tập 49: Vận dụng các hằng đẳng thức
Bài tập 50: Phân tích vế trái thành nhân tử rồi áp dụng A.B = 0
-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)
Trang 27NS: 24/ 9/ 2013NG: …/ 9/ 2013
Tiết 12 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử bằng
các phương pháp đã học
+ Kĩ năng: Cĩ kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng nhiều phương
pháp; + Thái độ : Rèn tư duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi các ví dụ, bài tập ? , phấn màu, …
- HS:Khái niệm phân tích đa thức thành nhân tử, bảy hằng đẳng thức đángnhớ, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp: (1 phút) 8A3: ………; 8A4:
………
2 Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
1 Phân tích đa thức thành nhân tử :
=(a+b-c)(x+y)
2 a) x2-xy+x-y =x(x-y)+(x-y) = (x-y)(x+1)
b) 3x2-3xy-5x+5y = 3x(x-y)-5(x-y)=(x-y)(3x-5)
- GV nhận xét, đánh giá, vào bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập (15 phút)
Bài 48 trang 22 Sgk
- Dùng tính chất giao hoán
của phép cộng
- x2 + 4x + 4 có dạng hđt gì
- ( x + 2 )2 - y2 có dạng hđt
gì ?
- Chia HS làm 4 nhóm
Thời gian làm bài là 5’
- Đại diện nhóm trình bày
- HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xéta) x2 + 4x - y2 + 4
= 3(x2 + 2xy + y2 -z2)
= 3 [(x+y)2- z2]
= 3[(x+y)+ z] [(x+y)- z]c) x2 -2xy+y2-z2+2zt-t2
Trang 28? Hs nhận xét
Bài 49 trang 22 Sgk
- Hướng dẫn HS làm
- Dùng tính chất kết hợp và
giao hoán để nhóm các
hạng tử thích hợp
- Dùng tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép
= ( 7,5.3,4+6,6.7,5)
(37,5.6,5+3,5.37,5)-=37,5(6,5+3,5)-7,5(3,4+6,6)
= 37,5.10-7,5.10
= 375 – 75 = 300b) 452+402-152+80.45
- Gọi HS lên bảng điên
Điền vào chỗ trống :
x3z+x2yz-x2z2-xyz2
= x2z(x+y)- xz2(x+y)
= (x+y)( - )
= (x+y)( - )
- Gọi HS nhận xét
- HS lên bảng điền
Trang 29- Về nhà xem lại tất cả phương pháp để tiết sau ta áp dụng tất cả các phương pháp đó để phân tích đa thức thành nhân tử
NS: 26/ 9/ 2013NG: …/10/ 2013
Tiết 13 §9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.
GV: Bảng phụ ghi các ví dụ; các bài tập ? , phấn màu;
HS:Thước thẳng.Ơn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đãhọc
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp: (1 phút) 8A3: ………; 8A4:
………
2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
HS1: Phân tích đa thức 3x2 + 3xy + 5x + 5y thành nhân tử
HS2: Tìm x, biết x(x - 5) + x + 5 = 0
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu một vài ví dụ (11 phút)
= 5x(x2 + 2xy + y2)
- Phân tích x2 + 2xy + y2 ranhân tử
Kết quả:
5x3 + 10 x2y + 5 xy2
= 5x(x + y)2-Phối hợp hai phươngpháp: Đặt nhân tử chung
và phương pháp dùnghằng đẳng thức
-Học sinh đọc yêu cầu-Nhĩm hợp lý:
x2 - 2xy + y2 - 9
= (x - y)2 - 32
- Áp dụng phương phápdùng hằng đẳng thức :
1 Ví dụ.
Ví dụ 1: (SGK)
Giải5x3 + 10 x2y + 5 xy2
Trang 30-Nhóm các hạng tử trongngoặc để rơi vào một vếcủa hằng đẳng thức
-Thực hiện
?1 2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy
= 2xy(x2 - y2 - 2y - 1)
= 2xy x2 - (y + 1)2
= 2xy(x + y + 1)(x y 1)
-Hoạt động 2: Một số bài toán áp dụng (16 phút)
-Ba số hạng đầu rơi vào hằng đẳng thức bình phương của một tổng-Vận dụng hằng đẳng thức
-Phương pháp nhóm hạng tử
-Phương pháp dùng hằng đẳng thức và đặt nhân tử chung
-Phương pháp đặt nhân tử chung
2/ Áp dụng.
?2a)
x2 + 2x + 1 - y2
= (x2 + 2x + 1) - y2
= (x2 + 1)2 - y2
= (x + 1 + y)(x + 1 - y)Thay x = 94.5 và y=4.5
ta có(94,5+1+4,5)(94,5+1-4,5)
=100.91 =9100b)
bạn Việt đã sử dụng:-Phương pháp nhómhạng tử
-Phương pháp dùng hằngđẳng thức và đặt nhân tửchung
-Phương pháp đặt nhân
tử chung
Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp (5 phút)
-Làm bài tập 51a,b trang 24
SGK
-Vận dụng các phương pháp
vừa học để thực hiện
-Hãy hoàn thành lời giải
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
-Đọc yêu cầu bài toán-Dùng phưong pháp đặtnhân tử chung, dùng hằngđẳng thức
-Thực hiện-Lắng nghe và ghi bài
Bài tập 51a,b trang 24 SGK
a) x3 – 2x2 + x
=x(x2 – 2x + 1)
=x(x-1)2b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2
Trang 31-Ôn tập các phương phương pháp phân tích đathức thành nhân tử đã học.
-Làm các bài tập 52, 54, 55, 56 trang 24, 25 SGK
-Tiết sau luyện tập
NS: 02/ 10/ 2013NG: …/10/ 2013
Tiết 14 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU.
+ Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách phối hợp nhiều phương pháp đã học
+ Kĩ năng: Có kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp
2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
HS1: 2xy – x2 – y2 + 16
HS2: x2 – 3x + 2
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài tập 52 trang 24 SGK (5 phút)
-Đọc yêu cầu bài toán
-Ta biến đổi về dạng nào để
giải bài tập này?
-Biểu thức đã cho có dạng
hằng đẳng thức nào?
-Hãy hoàn thành lời giải
-Đọc yêu cầu bài toán-Biến đổi về dạng tích:
trong một tích nếu có mộtthừa số chia hết cho 5 thìtích chia hết cho 5
-Biểu thức đã cho có dạnghằng đẳng thức hiệu haibình phương
Hoạt động 2: Bài tập 54 trang 25 SGK (10 phút)
-Đọc yêu cầu bài toán
-Đa thức này có nhân tửchung là x
Trang 32-Ba học sinh thực hiệntrên bảng
b) 2x – 2y – x2 + 2xy – y2
=(2x – 2y) – (x2 - 2xy + y2)
=2(x – y) – (x – y)2
= (x – y)(2 – x + y)c) x4 – 2x2 = x2(x2 – 2)
x x
Hoạt động 3: Bài tập 55 trang 25 SGK (9 phút)
-Đọc yêu cầu bài toán
-Với dạng bài tập này ta
thực hiện như thế nào?
-Nếu A.B=0 thì A ? 0 hoặc
-Nếu A.B=0 thì A=0 hoặcB=0
-Đặt nhân tử chung vàdùng hằng đẳng thức
-Thực hiện theo hướngdẫn
( ) 0 4
1 1 ( )( ) 0
2 2 0
x
;
1 2
x
Hoạt động 4: Bài tập 56 trang 25 SGK (7 phút)
Đọc yêu cầu bài toán
-Muốn tính nhanh giá trị
của biểu thức trước tiên ta
Trang 33-Riêng câu b) cần phải dùng
quy tắc đặt dấu ngoặc bên
ngoài để làm xuất hiện dạng
hằng đẳng thức
đẳng thức bình phươngcủa một tổng
-Thực hiện theo gợi ý
=100.86 = 86 000
4 Củng cố: (4 phút)
-Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta áp dụng những phương pháp nào
-Với dạng bài tập 55 (tìm x) ta biến đổi về dạng A.B=0 rồi thực hiện tìm x trongtừng thừa số
5 Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút)
-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Ôn tập kiến thức chia hai lũy thừa (lớp 7)
-Xem trước bài 10: “Chia đơn thức cho đơn thức” (đọc kĩ quy tắc trong bài)
-Chuẩn bị máy tính bỏ túi
NS: 03/ 10/ 2013NG: …/10/ 2013
Tiết 15 §10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
- HS:Thước thẳng Ôn tập kiến thức chia hai lũy thừa cùng cơ số (lớp 7) ;
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút) 8A3: ………; 8A4:
………
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 34Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc (15 phút)
-Ở lớp 7 ta đã biết: Với mọi x
0; m,n , m n , ta có:
-Nếu m>n thì xm : xn = ?
-Nếu m=n thì xm : xn = ?
-Muốn chia hai lũy thừa cùng
cơ số ta làm như thế nào?
-Chốt: Nếu hệ số chia cho hệ
số không hết thì ta phải viết
dưới dạng phân số tối giản
-Tương tự ?2, gọi hai học sinh
thực hiện ?2 (đề bài trên bảng
phụ)
-Qua hai bài tập thì đơn thức A
gọi là chia hết cho đơn thức B
khi nào?
-Vậy muốn chia đơn thức A
cho đơn thức B (trường hợp A
chia hết cho B) ta làm như thế
-Đọc yêu cầu ?1-Ta lấy hệ số chia cho hệ
số, phần biến chia cho phầnbiến
-Thực hiện-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu và thực hiện
-Đơn thức A chia hết chođơn thức B khi mỗi biếncủa B đều là biến của A với
số mũ không lớn hơn số mũcủa nó trong A
-Hs trả lời
1/ Quy tắc.
?1a) x3 : x2 = xb) 15x7 :3x2 = 5x5c) 20x5 : 12x =
4
5
3x
?2a) 15x2y2 : 5xy2 = 3xb)
-Câu b) Muốn tính được giá trị
của biểu thức P theo giá trị của
x, y trước tiên ta phải làm như
thế nào?
-Đọc yêu cầu ?3-Lấy đơn thức bị chia(15x3y5z) chia cho đơn thứcchia (5x2y3)
-Thực hiện phép chiahaiđơn thức trước rồi sau đóthay giá trị của x, y vào vàtính P
2/ Áp dụng.
?3a) 15x3y5z : 5x2y3
-Treo bảng phụ nội dung
-Vận dụng kiến thức nào trong
bài học để giải bài tập này?
-Đọc yêu cầu bài toán-Vận dụng quy tắc chia đơnthức cho đơn thức để thựchiện lời giải
-Thực hiện
Bài tập 59 trang 26 SGK.
a) 53 : (-5)2 = 53 : 52 = 5
Trang 35-Gọi ba học sinh thực hiện
-Xem trước bài 11: “Chia đa thức cho đơn thức” (đọc kĩ cách phân tích các ví dụ và
quy tắc trong bài học).
NS: 08/ 10/ 2013NG: …/10/ 2013
Tiết 16 §11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
I MỤC TIÊU.
Kiến thức: Học sinh nắm vững khi nào đa thức chia hết cho đơn thức, qui tắc
chia đa thức cho đơn thức
Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng được phép chia đa thức cho đơn thức để giải
toán;
Thái độ : Rèn tư duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ.
- GV: Bảng phụ ghi quy tắc; các bài tập ? , phấn màu;
- HS:Máy tính bỏ túi, ôn tập quy tắc chia đơn thức cho đơn thức;
III PHƯƠNG PHÁP
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút) 8A3: ………; 8A4:
………
2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
HS1: Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
Áp dụng: Tính: a) 25 : 23 b) 3x5y2 : 2x4y
HS2: Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
Áp dụng: Tính: a) 65 : (-3)5 b) 4x5y3z2 : (-2x2y2z2)
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc thực hiện (16 phút)
Hãy phát biểu quy tắc chia đơn
-Chia hệ số của đơn thức
A cho hệ số của đơn thứcB
1 Quy tắc.
Trang 36? Đọc nội dung ?1
-Hãy viết một đa thức có các hạng
tử đều chia hết cho 3xy2
-Chia các hạng tử của đa thức
15x2y5 + 12x3y2 – 10xy3 cho 3xy2
-Cộng các kết quả vừa tìm được
với nhau
-Qua bài toán này, để chia một đa
thức cho một đơn thức ta làm như
thế nào?
-Treo bảng phụ yêu cầu ví dụ
-Hãy nêu cách thực hiện
-Gọi học sinh thực hiện trên bảng
-Nhân các kết quả vừatìm được với nhau
-Đọc yêu cầu ?1-Chẳng hạn:
15x2y5 + 12x3y2 – 10xy3(15x2y5+12x3y2–
-Thực hiện
?115x2y5+12x3y2–10xy3):3xy2
vào quy tắc nào?
-Hãy giải hoàn chỉnh theo nhóm
-Đọc yêu cầu ?2-Quan sát bài giải củabạn Hoa trên bảng phụ
và trả lời là bạn Hoa giảiđúng
-Để làm tính chia
20x y4 25x y2 2 3x y2 : 5x y2
ta dựa vào quy tắc chia
đa thức cho đơn thức
-Thảo luận nhóm và trìnhbày
2/ Áp dụng.
?2a) Bạn Hoa giải đúng
Trang 37-Làm bài tập 64 trang 28 SGK.
-Treo bảng phụ nội dung
-Để làm tính chia ta dựa vào quy
-Thực hiện-Thực hiện-Ghi bài vào tập
Bài tập 64 trang 28 SGK.
3
) 2 3 4 : 2 3
2 2
-Quy tắc chia đa thức cho đơn thức
-Vận dụng giải bài tập 63, 65, 66 trang 29 SGK
-Xem trước nội dung bài 12: “Chia đa thức một biến đã sắp xếp” (đọc kĩ các ví dụ
trong bài học)
NS: 16/ 10/ 2013NG: …/10/ 2013
Tiết 17 §12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP.
I MỤC TIÊU.
Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia có dư.
Kĩ năng: Có kĩ năng chia đa thức một biến đã sắp xếp;
Thái độ : Rèn tư duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ.
- GV: Bảng phụ ghi chú ý, các bài tập ? , phấn màu;
- HS:Máy tính bỏ túi; ôn tập kiến thức về đa thức một biến (lớp 7), quy tắc
chia đa thức cho đơn thức
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút) 8A3: ………; 8A4:
………
2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
HS1: Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Trang 38-Ta chia hạng tử bậc cao nhất của đa
thức bị chia cho hạng tử bậc cao
nhất của đa thức chia?
2x4 : x2=?
-Nhân 2x2 với đa thức chia
-Tiếp tục lấy đa thức bị chia trừ đi
tích vừa tìm được
-Treo bảng phụ ?
-Bài toán yêu cầu gì?
-Muốn nhân một đa thức với một đa
thức ta làm như thế nào?
-Hãy hoàn thành lời giải bằng hoạt
động nhóm
-Nếu thực hiện phép chia mà thương
tìm được khác 0 thì ta gọi phép chia
đó là phép chia gì?
Đọc yêu cầu bài toán
2x4 : x2
2x4 : x2=2x22x2(x2-4x-3)=2x4-8x3-6x2-Thực hiện
-Đọc yêu cầu ? -Kiểm tra lại tích(x2-4x-3)(2x2-5x+1)-Phát biểu quy tắc nhânmột đa thức với một đathức (lớp 7)
-Thực hiện
1/ Phép chia hết.
Ví dụ: Chia đ thức2x4-13x3+15x2+11x-3cho đa thức x2-4x-3
Giải (2x4-13x3+15x2+11x-3) :(x2-4x-3)
=2x2 – 5x + 1
? (x2-4x-3)(2x2-5x+1)
=2x4-5x3+x28x3+20x2-4x-6x2+15x-3
-=2x4-13x3+15x23
+11x-Hoạt động 4 : Phép chia có dư (10’)
- Hãy áp dụng cách làm như ở ví dụ 1
để làm ví dụ 2
- GV nêu lại phép chia, lưu ý HS viết
cách khoảng đa thức bị chia khi khuyết
hạng tử …
- Ta có phép chia này là phép chia có dư
: A = B.Q + R
(bậc của R nhỏ hơn bậc của B)
- Nêu lưu ý như sgk
- HS thực hiện theo yêu cầu GV
- Một HS thực hiện ở bảng, còn lại làm phép chia tại chỗ 5x 3 – 3x 2 +7 x 2 +1 5x 3 +5x 5x – 3 -3x 2 –5x+7
-3x 2 - 3 -5x +10
- HS nghe hiểu và ghi nhớ
- Nghe hiểu, đọc lại lưu ý SGK
2 Phép chia có dư :
Ví dụ : Thực hiện phép
chia (5x 3 – 3x 2 +7) : (x 2 +1)
5x 3 – 3x 2 + 7 x 2 +1
- 5x 3 +5x 5x – 3 -3x 2 –5x +7
- -3x 2 - 3 -5x +10 Vậy: 5x 3 – 3x 2 + 7
= (x 2 +1)(5x –3) –5x +10
Bài tập 67 trang 31 SGK.
Trang 39-Thực hiện tương tự câu a)
-Đọc yêu cầu đề bài tốn
-Muốn chia đa thức A chođơn thức B (trường hợp cáhạng tử của đa thức A đềuchia hết cho đơn thức B), tachia mỗi hạng tử của A cho
B rồi cộng các kết quả vớinhau
xm : xn = xm-n-Thực hiện
2
) 2 3 3 2 6 : : 2
-Để thực hiện phép chia đa thức một biến ta làm như thế nào?
-Trong khi thực hiện phép trừ thì ta cần phải đổi dấu đa thức trừ
5 Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút)
-Xem các bài tập đã giải (nội dung, phương pháp)
-Vận dụng giải tiếp bài tập 68, 70, 71, 72, 73 trang 31, 32 SGK
-Tiết sau học mục (mang theo máy tính bỏ túi)
NS: 18/ 10/ 2013NG: …/10/ 2013
- Rèn luyện kỹ năng phép chia đa thức cho đa thức bằng phương pháp phân
tích đa thức bị chia thành nhân tử
+ Thái độ:
- có ý thức cân thận, chính xác khi thực hiện giải toán
II CHUẨN BỊ :
- GV : bảng phụ, thước, phấn màu …
- HS : Ôn phép chia đa thức một biến đã sắp xếp, phân tích đa thức thành
Trang 40Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập (28’)
Bài 71 trang 32 SGK
Không thực hiện phép
chia, hãy xét xem đa thức
A có chia hết cho đa thức
B không?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi một hs nêu cách
làm từng bài
- Cho cả lớp có ý kiến
nhận xét
- GV đánh giá cho điểm
- GV kết luận : Khi chia
một đa thức cho một đơn
thức ta có thể thực hiện
phép chia theo qui tắc
hoặc phân tích đa thức bị
chia thành nhân tử …
Bài 72 trang 32 SGK
- Viết đề lên bảng
- Cho HS lên bảng làm
- Cho HS nhận xét bài
làm
Lưu ý cho HS :
+ Viết số mũ theo luỹ
thừa giảm dần của biến
+ Khi đa thức bị chia
khuyết một hạng tử nào
đó -> viết cách khoảng
+ Lưu ý dấu khi thực
hiện phép trừ
Bài 74 (SGK/32)
HD: thực hiện phép tính
chia cho đa thức dư bằng
0 thì đa thức đã cho chia
- Cả lớp nhận xét góp
ý bài giải
- HS sửa sai trong lời giải của mình nếu có
- HS nghe hiểu và ghi nhớ cách làm
- HS đọc đề
- HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
- HS nghe và ghi nhớ cách làm
- Tự sửa sai vào vở …
- HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
- HS nghe và ghi nhớ cách làm
- Tự sửa sai vào vở …
- -8x2
x2
- x2 0(15x4 –8x3 +x2 ) : (½ x2)
- - x +1 0 (x2 –2x +1) : (1 –x)
= (x-1)2 : (1 –x) = 1 – x
Bài 72 trang 32 SGK
2x4+ x3 -3x2+5x–2 x2–x +1
- 2x4- 2x3+2x2 2x2 +3x-2 3x3 -5x2+5x-2
- 3x2 -3x2+3x -2x2 +2x-2