Tieát 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ I/ Muïc tieâu Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : bình phương của moät toång, bình phöông cuûa moät hieäu, hieäu hai bình phöông.. Biế[r]
Trang 1Tiết 1
CHƯƠNG I - PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Bài 1:
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I/ Mục tiêu
Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 6 trang 6
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
xm xn =
Hãy phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng
a(b + c) =
3/ Bài mới
Quy tắc trên được thực hiện trên tập hợp các số nguyên Trên tập hợp các đa thức cũng có các phép toán tương tự như trên và được thể hiện qua bài học “Nhân đơn thức với đa thức”
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Quy tắc
Cả lớp làm ?1 để rút ra quy
tắc :
?1 Cho đa thức : 3x2 – 4x +
1 ; 5x (3x2 – 4x + 1)
= 5x 3x2 – 5x.4x + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
- Mỗi em tìm ví dụ và thực hiện ?1
HS đọc quy tắc nhiều lần
- Yêu cầu HS giải ?1 Cho vài học sinh tự phát biểu quy tắc ? Cho học sinh lập lại quy tắc trong sgk trang 4 để khẳng định lại
Hoạt động 2 : Áp dụng
2/ Áp dụng Nhóm 1 làm ví dụ Chia lớp làm 2
Trang 2Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV a/ 2x2 (x2 + 5x - ) = 2x3.x2
2 1
+ 2x3.5x – 2x3 =2x5 +
2 1
10x4 – x3
b/ S =
2
2 )].
1 3 ( ) 3 5
[( x x x
2
2
).
4
8
( x x
Với x = 3m thì : S = 8.32 +
4.3 = 72 + 12 = 84 m2
c/ Gọi x là số tuổi của bạn :
Ta có
[2.(x + 5) + 10].5 – 100
=[(2x + 10) + 10] 5 – 100
=(2x + 20).5 -100
=10x + 100 – 100
=10x
Đây là 10 lần số tuổi của
bạn
trang 4 Nhóm 2 làm ?2 Học sinh làm bài 1,
2 trang 5
nhóm:
Gọi một đại diện của mỗi nhóm lên bảng trình bày kết quả của nhóm mình Cho nhóm 1 nhận xét bài của nhóm 2 và ngược lại
Thực chất : Kết quả cuối cùng được đọc lên chính là 10 lần số tuổi của bạn đó
Vì vậy khi đọc kết quả cuối cùng (ví dụ là 130) thì ta chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận cùng (là 13 tuổi)
Hoạt động 3: Củng cố:
Bài 3 trang 5 a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30 b/ x(5-2x) + 2x(x-1) = 15
36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30 5x – 2x2 + 2x2 – 2x =15
15x = 30 3x = 15
x = 2
x = 5
Bài 6 trang 6
Trang 3Dùng bảng phụ a
-a + 2 -2a
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 5 trang 6
- Xem trước bài “ Nhân đa thức với đa thức”
Hướng dẫn bài 5b trang 7
b/ xn-1(x + y) –y(xn-1yn-1) = xn-1.x + xn-1.y – xn-1.y – y.yn-1 = xn-1+1 + xn-1.y – xn-1.y – y1+n+1 = xn - yn V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 4
- -Tiết 2
Bài 2
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I/ Mục tiêu
Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân đa thức với đa thức
Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II/ Phương tiện dạy học:
SGK, phấn màu ,bảng phụ
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Sửa bài tập 4 trang 6
a/ x(x – y) + y(x –y) = x2 – xy + xy – y2
= x2 – y2
b/ Xem phần hướng dẫn ở tiết 1
Bổ sung vào công thức: (a + b) (c + d) = ?
nhân một đa thức với một đa thức ?
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Quy tắc
1/ Quy tắc
Ví dụ
a/ (x + y) (x – y) = x.(x
– y) + y(x - y)
= x.x
– x.y + x.y – y.y
= x2 –
xy + xy – y2
= x2 – y2
b/ (x – 2) (6x2 – 5x + 1)
= x (6x2 – 5x + 1) – 2(6x2 –
Làm 2 ví dụ Học sinh đọc cách làm trong SGK trang 7
Cho học sinh cả lớp làm 2 ví dụ sau
Cho học sinh nhận xét (đúng – sai) từ đó rút ra quy tắc nhân đa thức với đa thức
Giáo viên ghi nhận xét hai ví dụ trên: a) / Đa thức có 2 biến
Trang 55x + 1)
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2
= 6x3 – 17x2 + 11x – 2 Quy tắc : Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau Chú ý :
6x2 – 5x + 1 x x – 2 - 12x2 + 10x - 2 6x3 - 5x2 + x
6x3 -17x2 + 11x - 2 b/ Đa thức có 1 biến Đối với trường hợp đa thức 1 biến và đã được sắp xếp ta còn có thể trình bày như sau Hoạt động 2 : Aùp dụng 2/ Áp dụng a/ x2 + 3x – 5
x x + 3
3x2 + 9x – 15
x3+3x2 - 5x
x3+6x2 + 4x – 15
b/ S = D x R = (2x + 3y) (2x – 3y) = 4x2 – 6xy + 6xy – 9y2 = 4x2 – 9y2 Với x = 2,5 mét ; y = 1 mét
S = 4.(2,5)2 – 9.12
= 1 (m2)
HS làm áp dụng a, b Chia lớp thành 2
nhóm làm áp dụng a và b, nhóm này kiểm tra kết quả của nhóm kia
Hoạt động 3 : Làm bài tập
Làm bài 8 trang 8 : Sử dụng bảng phụ
Trang 6Yêu cầu học sinh khai triển tích (x – y) (x2 + xy + y2) trước khi tính giá trị (x – y) (x2 + xy + y2) = x (x2 + xy + y2) –y (x2 + xy + y2)
= x3 + x2y + xy2 – x2y – xy2 – y3
= x3 – y3
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 8, 7 trang 8
V/ Rút kinh nghiệm:
- -Giá trị của x, y Giá trị của biểu thức(x – y) (x2 + xy + y2)
x = -0,5 ; y = 1,25
(Trường hợp này có thể dùng
máy tính bỏ túi)
-
64 133
Trang 7Tuần II Tiết 3
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
Củng cố kiến thức về nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với
đa thức
Rèn kỹ năng nhân đơn thức, đa thức
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Sửa bài 8 trang 8
a/ (x2y2 – xy + y) (x – y) = x3y2 – x2y + xy – x2y3 + xy2 – y2
b/ (x2 – xy + y2) (x + y) = x3 - x2y + xy2 + x2y – xy2 – y3 = x3 + y3
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Luyện tập
Làm bài 10 trang 8
a/ (x2 – 2x + 3) (x – 5) = x3
– 2x2 + 3x – 5x2 + 10x – 15
= x3
– 7x2 + 13x – 15
b/ (x2 – 2xy + y2) (x – y) =
x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2
– y3
=
x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
Làm bài 11 trang 8
(x – 5) (2x + 3) – 2x(x – 3)
+ x + 7
= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2
Làm bài 10, 12, 13, 14/8 SGK
Rút gọn biểu thức, nếu kết quả là hằng số ta kết luận giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Cho biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ? Gọi số chẵn tự nhiên thứ nhất là a , các số chẵn tự nhiên liên tiếp là gì ?
Trang 8+ 6x + x + 7
= -8
Sau khi rút gọn biểu thức ta
được -8 nên giá trị biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị
của biến
Làm bài 12 trang 8
(x2 – 5) (x + 3) + (x + 4)(x
– x2)
= x3 + 3x2 – 5x -15 + x2 – x3
+ 4x – 4x2
= -x -15
Giá trị của biểu thức khi:
a/ x = 0 là -15 ;
b/ x = 1 là -16
c/ x = -1 là -14 ;
d/ x = 0,15 là -15,15
Làm bài 13 trang 9
(12x – 5)(4x – 1) +
(3x – 7)(1 – 16x) = 81
48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x –
48x2 – 7 + 112x = 81
83x – 2 = 81
83x = 83
x = 1
Làm bài 14 trang 9
Gọi số tự nhiên chẵn thứ
nhất là a, vậy các số tự
nhiên chẵn tiếp thao là a +
2 ; a + 4 ;
Tích của hai số sau là: (a +
Trang 92) (a + 4)
Tích của hai số đầu là: a (a
+2)
Theo đề bài ta có : (a + 2)
(a + 4) - a (a +2) = 192
a2 + 4a +
2a + 8 – a2 – 2a = 192
4a = 184
a = 46 Vậy ba số cần tìm là: 46 ; 48 ; 50 Hoạt động 2 : Hướng dẫn học ở nhà - Về nhà học bài - Làm bài tập 15 trang 9 - Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đáng nhớ “ V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 10
- -Tiết 4
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I/ Mục tiêu
Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
II/ Phương tiện dạy học :
SGK, phấn màu, bảng phụ bài 18 trang 11
III/ Quá trình hoạt động trên lớp :
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Sửa bài 15 trang 9
a/ ( x + y ) ( x + y) = x2 + xy + xy + y2
= x2 + 2xy + y2
b/ ( x – y ) ( x – y) = x2 – xy – xy + y2
= x2 – 2xy + y2
Học sinh cùng tính với giáo viên
29 31 = ; 49 51 =
71 69 = ; 82 78 =
Sau khi tính, giáo viên kết luận : dù học sinh có dùng máy tính cũng không tính nhanh bằng giáo viên Đó là bí quyết Dùng hằng
đẳng thức
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Bình phương của một tổng
1/ Bình phương của một
tổng
Với A, B là các biểu thức
tuỳ ý, ta có :
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Áp dụng :
a/ (x + 1)2 = x2 + 2x + 12
= x2 + 2x + 1
b / x2 + 4x + 4 = (x)2 + 2.x.2
HS làm ?1
1 HS Phát biểu hằng đẳng thức bằng lời
Cho hs làm ?1 và kết quả đọc dựa theo bài 15 trang 9
?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Cần phân biệt bình phương củøa một tổng và tổng các
Trang 11+ (2)2
= (x + 2)2
c/ 512 = ( 50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 12
= 2500 + 100 + 1
= 2601
d/ 3012 = (300 + 1)2
= 3002 + 2.300.1 +12
= 90000 + 600 + 1
= 90601
bình phương ( a+ b)2 a2 + b2
Chia lớp thành ba nhóm làm 3 câu :
Mời đại diện lên trình bày
Các nhóm kiểm tra lẫn nhau
Làm bài 17 trang 11 Nhận xét : Để tính bình phương của một số tận cùng bằng chữ số 5 ta tính tích a( a+1) rồi viết số 25 vào bên phải
Hoạt động 2 : Bình phương của một hiệu
2/ Bình phương của một
hiệu
Với A, b là các biểu thức
tuỳ ý, ta có :
(A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
Aùp dụng :
a/ (x - 1)2 = x2 – 2.x.1 + 12
= x2 - 2x + 1
b/ (2x – 3y)2 = (2x)2 –
2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 – 12xy
+9y2
c/ 992 = (100 – 1)2
= 1002 – 2.100.1 +
(-1)2
= 10000 – 200 + 1
= 9801
HS là ?3
1 HS phát biểu hằng đẳng thức
Làm bài 18 trang 11
Cho học sinh làm ?3 [(a+ (-b)]2 = a2
+2.a.(-b) + (-b)2
Học sinh cũng có thể tìm ra kết quả trên bằng cách nhân :
(a - b )(a - b)
?4 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Giáo viên đưa bảng phụ để học sinh điền vào
Hoạt động 3 : Hiệu hai bình phương
Trang 123/ Hiệu hai bình phương
Với A, b là các biểu thức
tuỳ ý, ta có :
A 2 - B 2 = (A + B) (A – B)
Áp dụng :
a/ (x +1)(x- 1) = x2 – 12
= x2 -1
b/ (x – 2y)(x + 2y) = x2 –
(2y)2
= x2 –
4y2
c/ 56 64 = (60 – 4)(60 + 4)
= 602 – 42
= 3600 – 16
= 3584
Làm bài 16 trang 11
a/ x2 + 4x + 4 = = (x + 2)2
b/ 9x2 + y2 + 6xy = 9x2 +
6xy + y2
= (3x + y)2
c/ 25a2 + 4b2 – 20ab = 25a2
– 20ab + 4b2
= (5a)2
– 2.5a.2b + (2b)2
= (5a –
2b)2
HS làm ?5
HS phát biểu hằng đẳng thức
HS làm ?6
Cho học sinh tính ?5 (a+ b )(a – b)
Hãy sử dụng hằng đẳng thức này để tính các bài toán mà đầu giờ gíao viên đã cho để tìm ra “bí quyết”
29.31 = (30-1)(30+1)
= 302 – 12
= 899
?6 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Học sinh làm ?6 trang 11
Kết luận (x – 5)2 = (5 – x)2
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà.
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 16 trang 11
- Chuẩn bị phần luyện tập trang 12
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 13
Trang 14
- -Tiết 5
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: B2inh phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức đó
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu học sinh điền vào chỗ trống thích hợp
(A + B)2 =
.= (A + B) (A – B)
A2 – 2AB + B2 =
Sửa bài tập 19 trang 12
Phần diện tích còn lại là:
(a + b)2 – (a – b)2 = a2 + 2ab + b2 – (a2 – 2ab + b2)
= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2
= 4ab
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Luyện tập
Trang 15Bài 20 trang 12
x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2
sai
Bài 21 trang 12
a/ (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) +
1 = (2x + 3y)2 + 2.(2x +
3y).1 + 12
= [(2x + 3y) + 1]2
= (2x + 3y + 1)2
b/ 9x2 – 6x + 1 = (3x)2 –
2.3x.1 + 12
= (3x – 1)2
c/ x2 + 6x + 9 = (x + 3)2
Bài 22 trang 12
a/ 1012 = (100 + 1)2 = 1002 +
2.100.1 + 12 = =10201
b/ 1992 = (200 – 1)2 = 2002 –
2.100.1 + 12 = 39601
c/ 47.53 = (50 – 3) (50 + 3)
= 502 – 92 = 2491
Bài 23 trang 12
a/ VP = (a + b)2 + 4ab = a2 +
2ab + b2 – 4ab
= a2 –
2ab + b2
= (a –
b)2
= VT
b/ VP = (a – b)2 + 4ab = a2 –
2ab + b2 + 4ab
HS làm bài 20/12
HS làm bài 20/12
HS làm bài 22/12
HS làm bài 23/12
Ta chứng minh từ vế phải vế trái
Trang 16= a2 +
2ab + b2
= (a +
b)2
= VT
Áp dụng a/ (a- b)2 = (a +
b)2 – 4ab
= 72 –
4.12
= 49
– 48 = 1
b/ (a + b)2 = (a
– b)2 + 4ab
=
202 – 4.3
=
400 – 12 = 388
Bài 24 trang 12
M = 49x2 – 70x + 25 = (7x)2
– 2.7x.5 + 52
= (7x –
5)2
Với x = 5 M = (7.5 – 5) 2
= (35 – 5)2 = 302 = 900
Với x = M = (7 - 5)2
2
1
7 1
= (1 – 5)2 = (- 4)2 = 16
HS làm bài 24/12
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà ôn lại 3 hằng đẳng thức đầu
- Làm bài tập 25 trang 13
- Hướng dẫn : (a + b + c)2 Viết tổng trên dưới dạng bình phương của một tổng
a/ (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2
Trang 17= (a + b)2 + 2.(a +b) c + c2
= a2 + b2 + c2 + 2ab+ 2ac + 2bc
V/ Ruùt kinh nghieäm:
Trang 18
- -Tiết 6 + 7
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
I/ Mục tiêu
Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : lập phương một tổng, lập phương một hiệu, tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 24 trang 15
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Tính (a + b)2 =
Tính (a+b)3 Mời hai học sinh lên cùng làm
(a+b)3 = (a + b)(a + b)2
= (a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a(a2+ 2ab + b2) + b(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Đây chính là hằng đẳng thức “Lập phương của một tổng” sẽ được giới thiệu trong bài học hôm nay
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 4
1/ Lập phương một tổng
Với A, B là các biểu thức
tùy ý ta có :
(A + B) 3 = A 3 +
3A 2 B + 3AB 2 + B 3
Áp dụng :
a/ (x + 1)3 = x3 + 3.x2.1 + 3
x.12 + 13
= x3 + 3x2 + 3x
+1
b/ (2x + y)3 = (2x)3 +
HS làm ?1
HS phát biểu hằng đẳng thức
?1 Đã làm ở trên
?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Trang 193.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y +
6xy2 + y3
Hoạt động 2 : Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 5
2/ Lập phương một hiệu
Với A ,B là các biểu thức
tùy ý ta có:
(A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B +
3AB 2 - B 3
Aùp dụng :
a/ (x - 1)3 = x3 - 3.x2.1 + 3
x.12 - 13
= x3 - 3x2 + 3x -1
b/ (x – 2y)3 = x3 – 3.x2.2y +
3.x.(2y)2 – (2y)3
= x3 – 6x2y +
12xy2 – 8y3
c/ 1/Đ 2/S 3/Đ
4/S 5/S
Làm bài 26a trang 14
b/ (2x2 – 3y)3 = 8x6 – 36x2y
+ 54xy2 – 27y3
Làm bài 27 trang 14
a/ x3 + 12x2 + 48x + 64
=(x + 4)3
Với x = 6 (6 + 4) 3 = 103 =
1000
b/ x3 – 6x2 + 12x – 8
= (x – 2)3
Với x = 22 (22 – 2) 3 =
203 = 8000
Làm bài 29 trang 14
HS làm ?3
HS làm ?4
?3 Tính : [a + (- b)]3
[a + (- b)]3
= a3 + 3a2(-b) + 3.a.(-b)2 + (-b)3
= a3–3a2b + 3b2 –
b3
(A + B)3 = A3 –
3A2B + 3AB2 – B3
?4 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Cho cả lớp làm phần áp dụng
Học sinh tự kiểm tra nhau
Để tính giá trị một biểu thức thì biểu thức đã cho phải được rút gọn
Cho học sinh quan sát bảng phụ bảng Bảng phụ: