Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi b¶ng HĐ2: Tìm điều kiện xác định của phơng trình Môc tiªu KiÕn thøc - Học sinh cần nắm vững : Khái niệm điều kiện xác định của 1 phơng trình ; KÜ[r]
Trang 1- Nhận biết đợc phơng trình, hiểu đợc nghiệm của pt: “Một pt với ẩn x có dạng A(x) =
B(x), trong đó vế trái A(x) và VP B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x”
- Hiểu k/n về hai Phơng trình tơng đơng: hai pt của cùng một ẩn đợc gọi là tơng đơngnếu chúng có cùng một tập nghiệm
- Hiểu đợc ĐN pt bậc nhất: ax + b = 0(x là ẩn, a,b là những hằng số, a # 0) và nghiệm của pt bậc nhất
- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập pt:
B1: Lập pt
Chọn ẩn số và đặt đk thích hợp cho ẩn số
Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết
Lập pt biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng
B2: Giải pt
B3: Chọn kết quả thích hợp rôì trả lời
2 Kĩ năng
- Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
- Có kĩ năng biến đổi tơng đơng để đa pt đã cho về dạng: ax + b = 0
- Về pt tíchA.B.C = 0(A,B,C là các đa thức chứa ẩn), y/c nắm vững cách tìm nghiệm của pt này bằng cách tìm nghiệm của các pt A = 0, B= 0, C = 0
- Giới thiệu ĐKXĐ của pt chứa ẩn ở mẫu và nắm vững qt giảI pt chứa ẩn ở mẫu: + tìm
ĐKXĐ; + QĐ mẫu và khử mẫu; + Gpt vừa nhận đợc; + Kiểm tra các giá trị của x tìm đợc có thoả mẫn ĐKXĐ không và KL Nghiệm của pt
- Nhận biết đợc phơng trình, hiểu đợc nghiệm của pt: “Một pt với ẩn x có dạng A(x) =
B(x), trong đó vế trái A(x) và VP B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x”
- Hiểu k/n về hai Phơng trình tơng đơng: hai pt của cùng một ẩn đợc gọi là tơng đơngnếu chúng có cùng một tập nghiệm
2 Kĩ năng
- Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
- Lấy ví dụ pt, kiểm tra một số có là nghiệm của pt, hay không
3 Thái độ
- Linh hoạt trong làm bài, có nhận xét đánh giá bài toán trớc khi giải.
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh: Bài tập về nhà, các phép biến đổi biểu thức, chuyển vế, quy tắc nhân
Trang 2Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
GV: yêu cầu đọc mục 2 trả
lời câu hỏi
Giá trị của 2x+5 tại x= 6 là:
17Giá trị của 3(x-1)+2 tại x= 6là: 17
HS: Chúng bằng nhau
HS: làm bài trên bảnga) x- -2 không thỏa mãn ph-
2x+5=3(x-1)+2 là phơngtrình với ẩn số x
Tổng quát: A(x) = B(x) là
ph-ơng trình một ẩn với ẩn xA(x): là vế trái
a) Hệ thức x=m là một phơng trình có nghiệm duy nhất x=
m.
b) Một phơng trình có thể cómột nghiệm, hai nghiệm, banghiệm nhng cũng có thểkhông có nghiệm nào hoặc vô
số nghiệm Phơng trình không
có nghiệm gọi là phơng trìnhvô nghiệm
2 Giải phơng trình.
Tập hợp các nghiệm của
ph-ơng trình gọi là tập nghiệmcủa phơng trình Thờng đợc kíhiệu là S
?4
a) Phơng trình x=2 có tập
Trang 3Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Giải phơng trình là tìm tậpnghiệm
Hai phơng trình có cùng tậpnghiệm gọi là phơng trình t-
ơng đơng
nghiệm S 2
b) Phơng trình vô nghiệm cótập nghiệm S
Giải phơng trình là tìm tậpnghiệm
3 Phơng trình tơng đơng.
Hai phơng trình có cùng tậpnghiệm gọi là phơng trình t-
1 Xem lại khái niệm: Phơng trình, vế của phơng trình, nghiệm, giái phơng
trình, tập nghiệm của phơng trình, hai phơng trình tơng đơng
2 Làm bài 4, 5 (SBT- Tr 7)
E Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết: 42
BàI 2:phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải
II Kiểm tra bài cũ.
Câu 1: Kiểm tra x=0, x=1 là nghiệm của phơng trình nào:
x(x+2)=0; x(x-1)=0
Câu 2: Điền vào chỗ trống chữ thích hợp, dấu thích hợp.
a) Nếu a=b thì a + = + ngợc lại a+c=b+c thì =
b) Nếu a=b thì a = b ngợc lại nếu ac = bc thì =
Trang 4Đ/A: C1: x= 0 là nghiệm của hai pt, x= 1 là nghiệm của pt x(x-1) =0
Kiến thức- HS hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
Phương phỏp: Đặt và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành
Phương tiện : bảng phụ , sgk, thước kẻ
Vì: 2x2 =0 có bậc là 23x+2y =0 không phải một ẩn
1 Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn.
Hđ2: Hai quy tắc biến đổi phơng trình.
Mục tiêu
Kĩ năng- Nắm vững kỹ năng chuyển vế, quy tắc nhân
Phương phỏp: Đặt và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành
Phương tiện : bảng phụ , sgk, thước kẻ
Vận dụng quy tắc chuyển
4 hay x=4
Trang 5Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
4 hay x=4
b) 3/4 +x =0
<=> x=0-3/4
<=> x=-3/4Vậy x= -3/4 là nghiệm củaphơng trình
c) 0,5 - x=0
<=> 0,5 =0 +x
<=> 0,5 = xVậy x= 0,5 thỏa mãn phơngtrình
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
HS phát biểu
b) 3/4 +x =0
<=> x=0-3/4
<=> x=-3/4Vậy x= -3/4 là nghiệm củaphơng trình
c) 0,5 - x=0
<=> 0,5 =0 +x
<=> 0,5 = xVậy x= 0,5 thỏa mãn phơngtrình
b) Quy tắc nhân với một số.
x x
Trang 6Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
? Giải thích tại sao ta lại
HS giải bài trên bảng
HS dới lớp làm bài
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
Hđ3: Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
Mục tiêu
Kiến thức- HS hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
Kĩ năng- Nắm vững kỹ năng chuyển vế, quy tắc nhân.Vận dụng thành thạo trong giải
phơng trình
Phương phỏp: Đặt và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành
Phương tiện : bảng phụ , sgk, thước kẻ
GV: Qua hai quy tắc này
Vậy phơng trình có nghiệmduy nhất x=
b a
nghiệm của phơng trình bậcnhất một ẩn là duy nhất
3 Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn.
Ví dụ 1 Giải phơng trình 3x-9=0
<=> 3x=9
<=> x=3Kết luận: Phơng trình cónghiệm duy nhất bằng 3
Vậy phơng trình có nghiệm
Trang 7Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
? Làm ?3
GV: gọi HS làm bài trên
bảng
-0,5x + 2,4 = 0
<=> -0,5 x= -2,4
<=> x= -2,4 (-0,5)
<=> x= 4,8
Vậ tập nghiệm của phơng trình là: 4,8
duy nhất x=
b a
?3 Giải phơng trình.
-0,5x + 2,4 = 0 Giải:
-0,5x + 2,4 = 0
<=> -0,5 x= -2,4
<=> x= -2,4 (-0,5)
<=> x= 4,8
Vậ tập nghiệm của phơng trình là: 4,8
IV Củng cố
Bài tập 6
Hớng dẫn
1) S=BH.(BC+DA):2 Với BH = x; HK = x
Tìm BH, BC, DA theo và các số đã biết
2) S S ABH S BCKH S CKD
Dựa vào công thức tính diện tích của tam giác vuông, hình chữ nhật
Bài tập 7
Làm câu a, b
V Hớng dẫn về nhà.
1 Học thuộc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn, các quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân, cách giải PTBNMA,
2 Làm bài 8c, d, bài 9 (SGK - Tr52)
E Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
BàI 3: phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0
A Mục tiêu
-V Ki n th c:ề ế ứ HS đơc củng cố kỹ năng biến đổi các phơng trình bằng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân
- Về kỹ năng: Nắm vững kỹ năng chuyển vế, quy tắc nhân Vận dụng thành thạo trong giải phờng trình phép thu gọn dẫn đến phơng trình bậc nhất
- TD: Phát huy tính tích cực của học sinh
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh: Bài tập về nhà, các phép biến đổi biểu thức, chuyển vế, quy tắc nhân
C Ph ơng pháp
- Đặt và giải quyết vấn đề, luy n t p v th c h nhệ ậ à ự à
D Hoạt động trên lớp.
I ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ.
Câu 1: Giải phơng trình
Trang 8Câu 2: Tìm k sao cho phơng trình sau có nghiệm x=2
- Về kỹ năng: Nắm vững kỹ năng chuyển vế, quy tắc nhân Vận dụng thành thạo
trong giải phờng trình phép thu gọn dẫn đến phơng trình bậc nhất
Phương tiện: thước kẻ, sgk, bảng phụ
Không là dạng tổng quát củaPhơng trình dạng bậc nhấtmột ẩn
HS: đọc trong SGK để tìmhiều bài giải
Bớc 1: Thực hiện bỏ dấu
1 Cách giải
Ví dụ 1.
2x-(3-5x)=4(x+3)Giải
Ví dụ 2 Giải phơng trình
Trang 9Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
ải.
x Gi
?1
Bớc 1: Thực hiện bỏ dấungoặc hay quy đồng khử mẫuhai vế của phơng trình
Bớc 2: Chuyển vế các hạng tửchứa x, không chứa x sangmột vế
Bớc 3: Giải phơng trình tìm ợc
Trang 10Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
x x
x x
Trang 11Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
cha ở dạng quen thuộc
ng-ời ta thờng làm nh thế nào
ải:
x Gi
HS giải bài tại chỗ
phơng trình có vô số nghiệmphơng trình vô nghiệm
ải:
x Gi
+ Có thể dựa vào điều đặcbiệt vủa phơng trình để giải
.( 1) 2 6
1 3 4
x x x x
Ví dụ 6: Giải phơng trình
2 x+3=2x+3
<=> 2x-2x=3-3
<=> 0x=0 Pt vô số nghiệm
Trang 12IV Củng cố
Bài 10:GVL treo bảng phụ cho HS quan sát.
a) Sai do chuyển vế mà không đổi dấu
u=-12Vậy nghiệm của phơng trình là: u= -12
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh: Bài tập về nhà, các phộp biến đổi biểu thức, chuyển vế, quy tắc nhân
Trang 13 2x = - 51 x =
51 2
- Nắm vững kỹ năng chuyển vế, quy tắc nhân Vận dụng thành thạo trong giải
phươngtrình phép thu gọn dẫn đến phơng trình bậc nhất
Ph
ương tiện : thước kẻ, sgk, bảng phụ
x= 2 là nghiệm của |x|=x
x= -3 là nghiệm của
2
x +5x+6= 0x= -1 là nghiệm của
6
4
1 x x
Số nghiệm của phơng trình không vợt qua bậc của phơngtrình ấy
HS: Đọc đề bài tìm hiểu đề bài
Các phơng trình này có thể
đa đợc về dạng ax+b=0HS: Giải bài trên bảng
2
x +5x+6 = 0x= -1 là nghiệm của
6
4
1 x x
Bài tập 1: giải phơng trình.
Trang 14Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
làm của HS Lu ý đôi khi
cần tìm điểm đặc biệt của
4 8 10 5 10 5
4 10 10 5 5 8
4 2 1 2
2+x c) 5
x x
x x x
x x x x
Tập nghiệm là tập rỗng
HS: quan sát đề bài tìm cách giải
1 6x+
2
b x x x x
24+12x=168 12x=168-24
c
x x
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)Biểu thức có giá trị xác địnhkhi :
4 8 10 5 10 5
4 10 10 5 5 8
4 2 1 2
2+x c) 5
x x
x x
126
2 2
1 6x+
2
b x x x x
24+12x=168 12x=168-24
c
x x
Gải:
Trang 15Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
2( 1) 3(2 1) 0
5 4
x x
Vậy để biểu thức có giá trị xác định khi :
2(x-1)-3(2x+1) 0 hay x
5 4
2( 1) 3(2 1) 0
5 4
x x
Vậy để biểu thức có giá trị xác định khi :
2(x-1)-3(2x+1) 0 hay x
5 4
IV Củng cố
GV: Nhắc lại các dạng bài đã luyện tập
Dạng 1: Tỡm chỗ sai và sửa lại cỏc bài giải phương trỡnh
Dạng 2:Giải phương trỡnh
Dạng 3: Tỡm điều kiện cho phương trỡnh được xỏc định
V Hớng dẫn về nhà.
1 Xem lại cách giải phơng trình dạng ax+b=0
2 Phơng trình đa đợc về dạng ax+b=0
3 Làm bài 23;24(SBT- Tr 6
E Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: Tiết 45 Ngày giảng:
BàI 4: Phơng trình tích
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS nắm vững khái niệm, phơng pháp giải phơng trình tích (dạng có hai hay ba nhân
tử bậc nhất)
2 kỹ năng
- Nắm vững cách tìm nghiệm của phơng trình bằng cách tìm nghiệm của các phơng trình A = 0, B= 0, C= 0
- Phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng trong giải phơng trình tích
3 Thái độ
- Linh hoạt trong làm bài, có nhận xét đánh giá bài toán trớc khi giải
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh:Phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình dạng A.B=0
C Ph ơng pháp
- Đặt và giải quyết vấn đề, thực hành
D Hoạt động trên lớp.
I ổn định lớp
Trang 16II Kiểm tra bài cũ.
Câu 1: Tìm điều kiện của a,b,c để A.B.C = 0
Mục tiêu: Kĩ năng
- Củng cố được cỏch phõn tớch đa thức thành nhõn tử
Phương tiện: Thước kẻ, sgk, bảng phụ
P(x)=(x+1)(2x-3)
?1 Phân tích đa thức thànhnhân tử
P(x)=(x2 -1)+(x+1)(x-2)P(x)=(x-1)(x+1)+(x+1)(x-2)P(x)=(x+1)(x-1+x-2)
Trang 17Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
2x-3=0 <=> x= 3/2Vậy tập nhgiệm của phơngtrình là: 3
?2
0
a=0 b=0 c=0
Ví dụ 1: Giải phơng trình(x+1)(2x-3)=0
x+1= 0 <=> x=-12x-3=0 <=> x= 3/2Vậy tập nhgiệm của phơngtrình là: 3
Là nghiệm của A(x)=0 vàB(x)=0
Trang 18Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
2
S
Trang 19Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
(sửa sai nếu có)
GV: Yêu cầu HS đọc hiểu
-S
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)HS: Đọc hiểu
HS: Dọc hiểu đề bài tìm cáchgiải bài toán
2 2 2
0 1
x x
0 1
x x
Trang 203x-2=0 hoặc 4x+5=0
Hay
2
3
x
hoặc
5 4
x
Vậy tập nghiệm là:
2 3
x
và
5 4
x
(2x+7)(x-5)(5x+1)=0
-7 x=
x-5=0 x=5
x=
5
Vậy tập nghiệm của phơng trình là:
-7; 5; -1
S
V Hớng dẫn về nhà.
1 Xem lại cách giải phơng trình tích
2 Phơng trình đa đợc về dạng tích Làm bài 22c,e; 23a,d; 24, 25
E Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết: 46
Luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS củng cố khái niệm phơng trình tích và cách giải
2 Kĩ năng
- Có cách biến đổi hợp lí đa phơng trình về dạng phơng trình tích, giải phơng trình tích
3 Thái độ
- Linh hoạt trong làm bài, có nhận xét đánh giá bài toán trớc khi giải
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh:Cách giải phơng trình tích Bài tập về nhà
C Ph ơng pháp
- Đặt và giải quyết vấn đề, luy n t p v th c h nhệ ậ à ự à
D Hoạt động trên lớp.
I ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ.
HS1: Giải phơng trình.
2x(x-3)+5(x-3)=0
Đ/A: x = 3, x= -5/2
III Bài học.
HĐ1: Dạng 1: phương trỡnh tớch
Mục tiêu
Kiến thức
- HS củng cố cách giải phương trỡnh tớch
Phương tiện: Thước kẻ, sgk, bảng phụ
HĐ1: Bài tập 1 HS: Đọc đè bài tìm cách giải Bài tập 1.
Trang 21Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
GV: treo bảng phụ ghi đề
2
(4x+2)(x +1)=0
ì x ới mọi x Nên (4x+2)(x +1)=0 4x+2=0
3x-15=2x(x-5) 3(x-5)-2x(x-5)=0
3 2
b
x x
3x-15=2x(x-5) 3(x-5)-2x(x-5)=0
3 2
b
x x
3 7
3 7 3 7
x x
Trang 22Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
7
1 ( 1) 0 ( 1)(1 ) 0
3 7
3 7 3 7
x x x
x x
x x
3;
2 2
(x -2x+1)-4=0 (x-1)
Trang 23Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ2: Bài tập 2
GVHD:
a) Chuyển vế các hạng tử
vế phải (trái) sang vế trái
(phải) rồi phân tích đa
- HS đọc bài toán
2
2 4.2 4 0 3
ới 2 là một nghiệm của
3 3
2xx
3:
2 x
Trang 24Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
? Giải phơng trình với ẩn
là
? Với a tìm đợc thay vào
phơng trìh tìm các
nghiệm còn lại của phơng
trình
2
2 4.2 4 0
1
3 2 4a-4=0
a
a a
2
2 2
( 1) 4( 1) 0 ( 2)( 2)( 1) 0
2;
3
3
ới a= 1 ta có ph ơng trình.
x
ải ph ơng trình.
x
-1 V x x Gi x x x x x x x x x x x x x x S 2 2 2 2 2 4.2 4 0 4 4 1 4 4 0 4 4 0 ( 1) 4( 1) 0 ( 2)( 2)( 1) 0 2 0 2 0 1 3 3 3 ới 2 là một nghiệm của ph ơng trình ta có: 2 4a-4=0 ới a= 1 ta có ph ơng trình x ải ph ơng trình x
V a a a V x x Gi x x x x x x x x x x x 2 2 0 1 2; -1 x x x S IV Củng cố 1 GV nhấn mạnh đặc điểm các dạng bài đã đợc học về cách giải Dạng 1: Phương trỡnh tớch Dạng 2: Phương trỡnh đua về dạng phương trỡnh tớch 2 Giới thiệu một số dạng bài tập ứng dụng V Hớng dẫn về nhà. Làm bài tập 30; 31; 32 (SBT - Tr10) E Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh cần nắm vững : Khái niệm điều kiện xác định của 1 phơng trình ;
2 Kĩ năng
- Tìm điều kiện để giá trị của phân thức đợc xác định
3 Thái độ
- Linh hoạt trong làm bài, có nhận xét đánh giá bài toán trớc khi giải
Trang 25B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh: Cách giải các phơng trình Bài tập về nhà
Hs giải được phương trỡnh
Phương tiện: Thước kẻ, sgk, bảng phụ
-Điều kiện xác định của
ph-ơng trình là điều kiện của ẩn
định của phơng trình
Trang 26Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ2: Tìm điều kiện xác định của phơng trình
Mục tiêu
Kiến thức
- Học sinh cần nắm vững : Khái niệm điều kiện xác định của 1 phơng trình ;
Kĩ năng
- Tìm điều kiện để giá trị của phân thức đợc xác định
Phương tiện: Thước kẻ, sgk, bảng phụ