1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Đại số 8 - Trần Trung Hiếu - Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 62,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết vận dụng tính chất cơ bản để chứng minh hai phân thức bằng nhau và biết tìm một phân thức bằng phân thức cho trước - HS thấy được tính tương tự giữa tính chất cơ bản của phân s[r]

Trang 1

§2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC.

I Mục tiêu:

- HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức và các ứng dụng của nó như quy tắc đổi dấu và rút gọn phân thức (biết sau)

- HS biết vận dụng tính chất cơ bản để chứng minh hai phân thức bằng nhau và biết tìm một phân thức bằng phân thức cho trước

- HS thấy được tính tương tự giữa tính chất cơ bản của phân số và tính chất cơ bản của phân thức

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, SGK, giáo án.

HS: SGK, vở nháp, tập ghi chép.

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu định nghĩa 2 phân

thức đại số bằng nhau

- Làm bài tập 3 SGK

- Lớp nhận xét

- Giáo viên sửa sai (nếu có)

- HS nêu định nghĩa theo SGK

- Giải bài tập 3 SGK

  (…)(x-4)= (x2 -16)x

 2

( )

4 16

x x x

=(x-4)(x+4)x = (x+4)x(x-4) Vậy: (…) = (x+4)x = x2 +4x

Hoạt động 2: Hình thành tính chất cơ bản của phân thức.

- Cho học sinh thực

hiện ?2 , ?3 trong

SGK

- Từ ?2 và ?3 các em

có nhận xét gì?

- Giáo viên nêu tính

chất cơ bản của phân

thức và ghi bảng

- Làm theo nhóm 2 học sinh cùng bàn

- Đại diện lên trình bày

- Một HS trả lời

- HS lắng nghe

§2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC.

1 Tính chất cơ bản của phân thức: (SGK)

?2 - Phân thức mới: ( 2)

x x x

vì : x.3(x+2) = 3.x(x+2) nên =

3

x ( 2)

x x x

?3 Phân thức mới: 2

2

x y

Ta có: 2 =

2

x y

2 3

3 6

x y xy

Vì: x.6xy3 = 6x2y3 = 2y2 3 x2y

Ta có tính chất sau :

( M là một đa thức khác đa thức 0)

A A M

BB M

(N là nhân tử chung của A và B)

:

A A N

B B N

Tuần: 12, tiết : 23 Ngày soạn : _

Lop8.net

Trang 2

- Cho HS làm ?4.

? Câu hỏi tương tự, vì

sao :

c/ 3 ( 5)

x x

x

d/ 2

1

x

x

- 2 HS trình bày ?4

SGK

- 2 HS lên bảng

( 1)( 1)

x x

x x

2 ( 1) : ( 1) ( 1)( 1) : ( 1)

x x x

2 1

x

x

x x x

3 ( 5) : ( 5) 2( 5) : ( 5)

x x x

3 2

x

d 2= =

1

x x

x x

x x

1

x x x

Hoạt động 3: Quy tắc đổi dấu:

- Cho học sinh thực

hiện ?4 b

? Hãy nêu quy tắc đổi

dấu cả tử và mẫu của

một phân thức?

- Cho học sinh thực

hiện ?5 trong bảng

phụ

- Cho lớp nhận xét

- HS thực hiện : -HS nêu quy tắc

- Các nhóm nhỏ cùng thực hiện

- Hai học sinh trình bày lời giải

2 Quy tắc đổi dấu:

?4 b ( 1).

( 1)

Ta có quy tắc đổi dấu :

Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì

được một phân thức bằng phân thức đã cho :

.

A A

B B

y x x y

x x

x x

x x

Hoạt động 4: Củng cố.

- Cho học sinh làm bài

tập 4

- Cho học sinh nhận

xét bài làm của bạn

- Các học sinh thực hiện theo nhóm

- 4 HS đại diện nhóm lên bảng thực hiện

- Học sinh làm theo nhóm.Một học sinh lên bảng thực hiện

Bài tập 4 SGK.

+ Lan làm đúng, vì :     

2 2

+ Hùng làm sai , vì :     

2

( 1)

x x x

x x

+ Giang làm đúng, vì :     

+ Huy làm sai, vì :     

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà:

- HS làm các bài tập 5, 6 – SGK, các bài tập 4, 5, 6, 7, 8 – SBT

- Học sinh xem trước bài " Rút gọn phân thức"

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm