1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an Tuan 2 Lop 2

42 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Đọc Phần Thưởng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 62,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoạt động 2 : Những việc cần làm để học tập sinh hoạt đúng giơ:ø - Mục tiêu: Giúp HS tự nhận biết thêm về lợi ích của học tập và sinh hoạt đúng giờ giấc, cách thức để thực hiện học tập[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2017

TẬP ĐỌC PHẦN THƯỞNG

- Rèn đọc - hiểu nghĩa của các từ mới

- Nắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến câu chuyện

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Ngày sinh của em

+ Ngày tháng năm sinh của em

- Nhận xét

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV ghi tựa bài lên bảng

2 Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1,2.

Mục tiêu:

- Đọc trơn đoạn 1, 2

- Biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu

- HS TL

Trang 2

chấm, dấu phẩy và sau các cụm từ dài.

- GV đọc mẫu, giọng đọc nhẹ nhàng

cảm động

- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu

- GV chỉ định 1 HS đầu bàn đọc

- GV hướng dẫn HS đọc đúng từ khó

b) Đọc từng đoạn trước lớp

- GV hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi đúng

chỗ

- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ mới:

Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ…

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi HS các nhóm đọc đúng

d) Thi đọc giữa 2 nhóm

- GV nhận xét đánh giá, tuyên dương

3 Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu

đoạn 1,2.

Mục tiêu:HS hiểu được nội dung đoạn

1.2

- GV hướng dẫn HS đọc thành tiếng,

đọc thầm từng đoạn

- Hỏi : Câu chuyện này kể về bạn

nào?

-Bạn Na là người như thế nào?

- Hãy kể những việc làm tốt mà Na đã

- HS lắng nghe đọc thầm theo

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Chú ý các từ: Sẽ, bàn tán, trực nhật, sáng kiến, thưởng, buổi sáng, sáng kiến

-Thi đọc giữa các nhóm

-Kể về bạn Na

-Na là một cô bé tốt bụng

-Na gọt bút chì giúp bạn Lan./ cho bạn

Trang 3

-Các bạn đối với Na như thế nào?

-Tại sao luôn được các bạn quý mến

mà Na lại buồn?

-Chuyện gì đã xảy ra vào cuối năm

học?

-Yên lặng nghĩa là gì?

-Các bạn của Na đã làm gì vào giờ ra

-Các bạn rất quý mến Na

-Vì Na học chưa giỏi

-Các bạn sôi nổi bàn tán về điểm thi và phần thưởng của na còn na chỉ yên lặng

-Yên lặng là không nói gì

-Các bạn túm tụm nhau bàn bạc điều

gì có vẻ bí mật lắm

-Các bạn đề nghị cô trao phần thưởng cho Na vì em là một cô bé tốt bụng

(TIẾT 2)

Hoạt dộng của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn

3

Mục tiêu:-Đọc trơn bài

-Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu

chấm,dấu phẩy và các cụm từ dài

b) Đọc từng đoạn trước lớp

- GV hướng dẫn ngắt nghỉ hơi đúng

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong đoạn 3 Sau đó từng em đứng lên đọc đến hết bài

- Chú ý các từ: Trao, lặng lẽ, bất ngờ, sẽ, vang dậy, khăn.

Trang 4

+ Đây là phần thưởng/ cả lớp/ bạn

Na

+ Đỏ bừng mặt/ cô bé đứng dậy/

bước lên bục//

- Giúp HS hiểu từ: Tấm lòng

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm

đọc đúng

d) Thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét đánh giá, tuyên dương

2 Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu

đoạn 3.

Mục tiêu:

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Đề

cao lòng tốt, khuyến khích HS làm

việc tốt

- GV hướng dẫn HS đọc thầm đoạn 3

-GV hỏi: Em nghĩ rằng Na xứng đáng

được thưởng không? Vì sao?

KNS:

- Xác định giá trị: có khả năng hiểu

rõ những giá trị của bản thân, biết

tôn trọng và thừa nhận người khác

có những giá trị khác.

- Thể hiện sự cảm thông

-Hỏi tiếp: Khi Na được thưởng những

ai vui mừng? Vui mừng như thế nào?

- HS tiếp nối nhau đọc đoạn 3 trong bài

- HS đọc theo sự hướng dẫn của GV

- Lần lượt từng HS trong nhóm đọc,

HS khác nghe góp ý

- Các nhóm thi đọc

-HSNX

- HS đọc thầm và trao đổi về nội dung các câu hỏi Hs có thể có các ý kiến như sau:

+Na xứng đáng được phần thưởng, vì

em là một cô bé tốt bụng, lòng tốt rất đáng quý

+Na không xứng đáng vì Na học chưagiỏi

-Na vui mừng đến mức tưởng mình nghe nhầm, đỏ bừng mặt

Trang 5

3 Hoạt động 3: Luyện đọc lại.

- GV và cả lớp bình chọn người đọc

hay nhất

4 Củng cố- Dặn dò:

Mục tiêu: HS đọc diễn cảm đoạn 3,

thể hiện vai nhân vật, đọc đúng các

từ, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Hỏi: Em học được điều gì ở bạn Na?

- Em thấy việc các bạn đề nghị

thưởng cho Na có tác dụng gì?

-Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS chuẩn bị cho tiết kể

chuyện “ Phần thưởng” Quan sát

tranh minh hoạ, đọc và yêu cầu kể

-Cô giáo và các bạn vui mừng đến độvỗ tay vang dậy

-Mẹ Na lặng lẽ chấm khăn lên đôi mắt đỏ hoe

- Một số HS đọc

- Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người

- Biếu dương người tốt, khuyến khích làm việc tốt

-TỐN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : Giúp học sinh biết về:

-Biết quan hệ giữa đềximét và xăngtimét (1 dm = 10 cm) để viết số đo có đơn

vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

-Nhận biết độ dài dm trên thước thẳng

- Tập ước lượng độ dài theo đơn vị xăngtimét (cm), đềximét (dm)

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 1dm

Trang 6

- Sách tốn, vở BT, nháp, bảng con.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Mục tiêu:Củng cố cho HS tên gọi, ký hiệu,

độ lớn của đề- xi- mét, quan hệ giữa dm và

cm, vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

Bài 1:

-Yêu cầu HS tự làm phần a vào vở

-Lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào điểm

cĩ độ dài 1 dm trên thước

-Vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào bảng con

Em nêu cách vẽ đoạn thẳng dài 1dm

-GVNX

Bài 2:

-Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và

dùng phấn đánh dấu

-2 đềximét bằng bao nhiêu xăngtimét?

-Em viết kết quả vào vở

Bài 3: Nêu yêu cầu

-Muốn điền số đúng ta phải làm gì?

Lưu ý: đổi dm ra cm thêm 1 số 0, đổi cm ra

dm bớt 1 số 0

-GV gọi 1 em đọc và chữa bài

.-2HS lên bảng làm

- hs làm bảng con

-Viết: 10 cm = 1 dm, 1 dm = 10cm

-Thao tác theo

-Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạchđược và đọc to 1 đềximét

-Vẽ bảng con, đổi bảng kiểm tra.-1 em nêu Nhận xét

-HS thao tác, 2 HS kiểm tra nhau

-2 dm bằng 20 cm

-Điền số thích hợp vào chỗ chấm.-Đổi các số đo cùng đơn vị

-1dm = 10cm 3dm = 30cm 2dm = 20cm 5dm = 50 cm 30cm = 3dm 60cm = 6dm-Làm vở

-1 em đọc, cả lớp nghe chữa bài

Trang 7

-Nhận xét

Bài 4: Bài 4 yêu cầu gì?

-Giáo viên hướng dẫn, chia 2 đội thi đua lên

- Chuẩn bị bài: Số bị trừ-số trừ- Hiệu

-Điền cm hay dm vào chỗ chấm

HS thi đua nối tiếp nhau

- Độ dài bút chì : 16 cm

- Độ dài gang tay : 2 dm

- Độ dài bước chân : 30 cm

- Bé Phương cao : 12 dm

-Ôn bài và chuẩn bị : Số bị trừ-sốtrừ-Hiệu

Thứ ba, ngày 12 tháng 09 năm 2017

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định:

2 Bài cũ

3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài

Trang 8

Số bị trừ - Số trừ - Hiệu

Hoạt động 1 : Số bị trừ-số trừ-hiệu.

Mục tiêu: Bước đầu biết tên gọi thành

phần và kết quả của phép trừ

Mục tiêu: - Củng cố về phép trừ (không

nhớ) các số có 2 chữ số và giải bài có có

-HS đọc

-Quan sát theo dõi

-Số bị trừ-Số trừ-Hiệu

59 – 35 = 2424

-Hiệu

-Hiệu là 24, là 59 – 35

59-

35 24-HS chơi

19 – 6 = 13-Số bị trừ là 19, số trừ là 6-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

-Làm vở , 1HS lên bảng sửa bài

Trang 9

Bài 2 :Bài toán cho biết gì?

-Bài toán yêu cầu gì?

-Quan sát mẫu và nêu cách đặt tính

-GVNX

Bài 3:

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm

thế nào?

Tóm tắt:

Có : 8 dm Cắt đi : 3 dm Còn lại : ? dm -GVNX

-1 em đọc đề

-Sợi dây dài 8 dm, cắt đi 3 dm

-Độ dài đoạn dây còn lại?

-HS làm bài

-1em lên bảng làm-HSNX

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý trong tranh, kể lại được từng đoạn và toàn

bộ nội dung câu chuyện Phần thưởng

- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

Trang 10

- Tranh minh họa.

- Sách tiếng việt, nắm nội dung bài đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

3.Dạy bài mới :

- Giới thiệu bài – ghi tựa

Phần thưởng.

Hoạt động 1 : Kể từng đoạn

Mục tiêu: Dựa vào trí nhớ, tranh minh

hoạ và gợi ý trong tranh kể lại được

từng đoạn câu chuyện phần thưởng

-GV treo tranh:

-Kể từng đoạn theo tranh

-Kể chuyện trước lớp

-GVNX

- Nếu HS cịn lúng túng GV cĩ thể nêu câu

hỏi gợi ý để các em nhớ lại nội dung câc

chuyện

Gợi ý: Na là 1 cô bé như thế nào?

-Trong tranh này Na đang làm gì?

-Các việc làm tốt của Na như thế nào?

-Na còn băn khoăn điều gì?

-Cuối năm các bạn bàn tán việc gì? Na

-Nhĩm cử 1 đại diện thi kể

-HS kể

-Tốt bụng

-Đưa Minh nửa cục tẩy

-Giúp bạn trực nhật

Trang 11

-Các bạn Na đang thì thầm bàn nhau

chuyện gì?

-Cô khen các bạn thế nào?

-Buổi lễ phát thưởng diễn ra như thế

nào?

-Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ này?

-Khi Na được phần thưởng Na, các bạn

và mẹ vui mừng ra sao?

Hoạt động 2 : Kể tồn bộ chuyện.

-Mục tiêu: - Biết kể chuyện tự nhiên,

phối hợp lời kể với điệu bộ , nét mặt

thay đổi giọng kể cho hợp với nội dung

-Giáo viên hướng dẫn kể tồn bộ chuyện

- Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ

những giá trị của bản thân, biết tôn

trọng và thừa nhận người khác có

-Ý kiến hay

-Từng học sinh được thưởng

-Cô mời Na lên

-Tưởng nhầm, mừng, khóc đỏ hoecả mắt

- HS trả lời

-1 em kể tồn chuyện

-1 em kể từng đoạn em khác kể nốitiếp/ trong nhĩm

-Tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ mọingười

-Kể theo trí nhớ

CHÍNH TẢPHẦN THƯỞNGI/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Chép lại chính xác đoạn tĩm tắt nội dung bài Phần thưởng

Trang 12

- Viết đúng một số tiếng cĩ âm s/x hoặc cĩ vần ăn/ăng.

- Điền đúng 10 chữ cái vào ơ trống theo tên chữ Thuộc bảng chữ cái

2.Kỹ năng : Viết đúng, trình bày đẹp.

3.Thái độ: Khuyến khích học sinh làm nhiều việc tốt.

II/ CHUẨN BỊ :

- Viết nội dung đoạn văn.

- Vở

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chính tả.

Mục tiêu:HS viết đúng các từ khó, biết cách

trình bày, chép lại chính xác đoạn tóm tắt

-Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

-Đoạn này cĩ mấy câu?

-Cuối mỗi câu cĩ dấu gì?

-Những chữ nào trong bài được viết hoa?

-Hướng dẫn phát hiện từ khĩ

-Nhận xét

-Giáo viên đọc mẫu lần 2

-Hướng dẫn tập chép vào vở

-Theo dõi uốn nắn tư thế ngồi

-Hướng dẫn chữa lỗi Chấm ( 5-7 vở)

Hoạt động 2 : Làm bài tập.

Bài 2: Nêu yêu cầu.

Mục tiêu:Viết đúng và nhớ cách viết một số

tiếng có vần ăn/ăng

-Nhận xét, chốt lời giải đúng:

a) xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, câu cá

-GVNX

Bài 3 :

-HS viết bảng con-Tập chép- Phần thưởng

-HS theo dõi, đọc thầm

-2 câu-Dấu chấm

-Cuối.Đây Na

-HS nêu

- HS viết bảng con

-HS tập chép bài vào vở.-Chữa lỗi

- Hs nêu yêu cầu

-HS lên bảng làm

-Lớp làm nháp

-HSNX

Trang 13

Mục tiêu:Thuộc toàn bộ bảng chữ cái.

-Yêu cầu của BT 3 là gì?

-GV treo bảng BT lên hướng dẫn HS làm

- H/S biết cách gấp tên lửa.

- Gấp được tên lửa.

- Hs hứng thú và yêu thích gấp hình.

I CHUẨN BỊ:

- Mẫu tên lửa gấp bằng giấy

- Quy trình gấp tên lửa có hình vẽ minh họa cho từng bước gấp.

- Giấy thủ công hoặc giấy màu, bút màu.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Ổn định: 1

B Kiểm tra bài cũ:

- Gv nhận xét gấp tên lửa của Hs

tiết 1

C Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1:.

Trang 14

- H/S biết cách gấp tên lửa.

- Gấp được tên lửa.

- Cả lớp theo dõi GV sửa sai

- GV mở dần mẫu gấp tên lửa sau

3 Củng cố – dặn dò:

-Hs nhắc lại các bước gấp

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị: Gấp máy bay phản lực

- Hs thực hành gấp tên lửa-Hs nhắc lại và thực hành các bước gấp tên lửa

-B1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa.-B2: Tạo tên lửa và sử dụng

-Hs thực hành gấp tên lửa và trang trí sản phẩm

Thứ tư, ngày 13 tháng 9 năm 2017

- Giải tốn cĩ lời văn bằng một phép tính trừ

- Làm quen với tốn trắc nghiệm

2.Kĩ năng : Rèn tính đúng, nhanh, chính xác.

3.Thái độ : Thích sự chính xác của tốn học.

II/ CHUẨN BỊ :

- Viết bài 1-2

Trang 15

- Sách tốn, Vở tốn, nháp, bảng con.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

- Ghi tựa: Luyện tập

Hoạt động 1 : Luyện tập.

Bài 1 :

Mục tiêu: Củng cố phép trừ (không

nhớ), rèn kỹ năng, tính chính xác và

nhanh nhẹn

-GV cho HS làm bảng con

-GVNX , sửa sai

Bài 2 :

Mục tiêu: Củng cố phép trừ (không

nhớ) tính nhẩm, rèn kỹ năng tính chính

xác, nhanh nhẹn

-GV gọi từng HS tính nhẩm và nếu kết

quả gv ghi kết quả tính nhẩm

-GVNX

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

Mục tiêu: Rèn kỹ năng, tính chính xác

và nhanh nhẹn

-HS làm bảng con

-1 em đọc đề

-Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả

-Đặt tính rồi tính hiệu , biết số trừ vàsố bị trừ là

-3 HS lên bảng làm-Cả lớp làm vào vở-HSNX

-1 em đọc đề

Trang 16

-Bài tốn yêu cầu gì ?

-Bài tốn cho biết gì ?

- GV nhận xét

4.Củng cố :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài tiếp theo

-Tìm độ dài cịn lại của mảnh vải -Dài 9 dm, cắt đi 5 dm

-HS tĩm tắt, giải

Tóm tắtDài : 9 dmCắt : 5 dmCòn lại :… dm?

-HS làm vào vở-1 em lên bảng làm -HSNX-HS lắng nghe

- Đọc trơn tồn bài Đọc đúng các từ ngữ chứa tiếng cĩ âm vần dễ lẫn : làm, quanh

ta, tích tắc, bận rộn Các từ mới : sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng Biết nghỉ hơi đúngsau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm giữa các cụm từ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Ổn định:

B Kiểm tra bài cũ:

Trang 17

- Tiết tập đọc trước em đọc bài gì?

- Nêu những việc làm tốt của bạn Na?

- Em cĩ nghĩ rằng Na xứng đáng được

thưởng khơng?

- Khi Na được phần thưởng những ai

vui mừng, vui mừng như thế nào?

-GVNX, tuyên dương

C Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV ghi tựa bài

2 Hoạt động 1: Luyện đọc:

Mục tiêu:

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng: Làm

việc, tích tắc, bận rộn, sắc xuân, rực

rỡ.

- Biết nghỉ hơi dúng sau dấu chấm,

dấu phẩy, hấu hai chấm, giữa các

- GV chỉ định HS đầu bàn đọc

- GV hướng dẫn HS đọc đúng các từ

khó

b) Đọc từng đoạn trước lớp

- GV hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi

- HS nghe, mở SGK theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Chú ý các từ: Quanh, quét, vật, việc, tích tắc, cùng, đỡ…

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

- HS đọc theo hướng dẫn của GV

Trang 18

+ Cành đào / cho rực rỡ/

- Giúp HS hiểu các từ: Sắc xuân, rực

rỡ, tưng bừng.

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV tho dõi hướng dẫn các nhóm

đọc đúng

d) Thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét đánh giá

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài :

Mục tiêu :

- Biết đặt câu với các từ mới: rực rỡ,

tưng bừng.

- Biết được lợi ích công việc của mỗi

người, vật, con vật

- GV hướng dẫn HS đọc thầm từng

đoạn

- Hỏi: Bài văn giúp em hiểu điều gì?

-Vậy còn em bé, bé làm những việc

gì ?

-Khi làm việc em bé cảm thấy thế

nào ?

KNS:

- Tự nhận thức về bản thân : ý thức

được mình đang làm gì và cần phải

làm gì

- Thể hiện sự tự tin : có niềm tin

vào bản thân, tin rằng mình có thể

trở thành người có ích, có nghị lực

để hoàn thành nhiệm vụ

-Hãy kể về các đồ vật, con người và

công việc của vật đó, người đó làm

- Lần lượt từng HS trong nhóm đọc,

HS khác nghe, góp ý

- Các nhóm thi đọc -HSNX

- HS đọc thầm và trao đổi nội dung theo các câu hỏi

-Bé đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em

-Em bé cảm thấy bận rộn nhưng rất vui

Trả lời theo suy nghĩ

-Trả lời theo hiểu biết Càng nhiều Hstrả lời càng tốt

-Mọi người, mọi vật đều làm việc vì làm việc mang lại niềm vui Làm việc

Trang 19

mà con biết ?

-Theo em tại sao mọi người, mọi vật

quanh tađều làm việc ? Nếu không

làm việc thì có ích gì cho xã hội

không ?

BVMT:

- Đó là môi trường sống có ích với

thiên nhiên và con người chúng ta

-Yêu cầu Hs đọc câu Cành đào …

tưng bừng.

-Rực rỡ có nghĩa là gì ?

-Hãy đặt câu hỏi với từ rực rỡ ?

-Tưng bừng nghĩa là gì ?

-Hãy đặt câu hỏi với từ tưng bừng

4 Luyện đọc lại :

- GV nhắc HS chú ý giọng đọc, chung

của bài, vui, hào hứng, nhịp hơi

nhanh

- GV và cả lớp bình chọn người đọc

hay nhất

5 Củng cố- Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện

đọc bài văn

giúp mọi người, mọi vật đều có ích trong cuộc sống

-Đọc bài

-Rực rỡ có nghĩa là tươi sáng, nổi bật

lên

-Đặt câu, chẳng hạn: Mặt trời tỏa ánh

nắng vàng rực rỡ … -Tưng bừng có nghĩa là vui, lôi cuốn

nhiều người

-Cả nước tưng bừng chào đón ngày

quốc khánh

Lễ khai giảng thật tưng bừng.

- Một số HS đọc lại bài

Trang 20

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định:

2 Bài cũ : Tuần trước cơ dạy bài gì?

-Giáo viên kiểm tra việc thực hiện thời gian

biểu

-Nhận xét, tuyên dương

3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Thảo luận.

- Mục tiêu: Tạo cơ hội để HS được bày tỏ ý

kiến, thái độ của mình về lợi ích của việc học

tập, sinh hoạt đúng giờ

- Giáo viên phát 3 bìa màu:

a) Trẻ em khơng cần học tập sinh họat đúng giờ

b) Học tập đúng giờ giúp em mau tiến bộ

c) Cùng một lúc em cĩ thể vừa học vừa chơi

d) Sinh hoạt đúng giờ cĩ lợi ích cho sức khỏe

-Nhận xét – kết luận:

Học tập và sinh hoạt đúng giờ cĩ lợi cho

sức khoẻ và việc học tập của bản thân em.

-Học tập, sinh hoạt đúng giờ.-2 em đọc thời gian biểu của mìnhtrước

-Học tập, sinh hoạt đúng giờ

-Chia nhĩm thảo luận

-Đại diện nhĩm đọc từng ý kiến -Trong nhĩm thảo luận

-Nhĩm cử 1 bạn lên giải thích

-Vài em nhắc lại-Mỗi nhĩm tiến hành thảo luận và ghi ra giấy màu

Trang 21

Yêu cầu: Mỗi nhĩm tự ghi lợi ích khi học tập

đúng giờ

-Giáo viên gợi ý cho HS thấy những ý tương

ứng thì ghép với nhau

- GV chốt ý., cho vài HS nhắc lại

+ Lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ

là đảmbảo cho các em có một sức khoẻ tốt để

yên tâm học tập sinh hoạt Học tập sinh hoạt

đúng giờ giúp các em biết sắp xếp công việc

hợp lí, đạt hiệu quả cao trong các công việc…

+ Tác hại của việc học tập sinh hoạt không

đúng giờ giấc là : ảnh hưởng đến sức khoẻ ,

làm cho cơ thể, tinh thần không tập trung,do

đó kết quả học tập không cao….

* KNS:

- Kĩ năng quản lí thời gian để học tập, sinh

hoạt đúng giờ

- Kĩ năng lập kế hoạch để học tập, sinh hoạt

đúng giờ

- Kĩ năng tư duy phê phán, đánh giá hành vi

sinh hoạt, học tập đúng giờ và chưa đúng

giờ.

 Ho ạ t độ ng 2 : Những việc cần làm để học

tập sinh hoạt đúng giơ:ø

- Mục tiêu: Giúp HS tự nhận biết thêm về lợi

ích của học tập và sinh hoạt đúng giờ giấc,

cách thức để thực hiện học tập và sinh hoạt

đúng giờ giấc

- Chia lớp thành 4 nhĩm , cho HS làm vào

phiếu học tập

- Nhĩm 1: Tự ghi lợi ích khi học tập đúng giờ

- Nhĩm 2: Tự ghi lợi ích khi sinh hoạt đúng giờ

-Đại diện nhĩm trình bày

-Vài em nhắc lại

- Đại diện nhĩm lên trình bày ý kiến của nhĩm mình cả lớp nhận xét đánh giá bổ sung

- Các nhĩm trao đổi về thời gianbiểu

- Đại diện nhĩm trình bày

- Đảm bảo sức khoẻ và học tậptốt

Ngày đăng: 06/11/2021, 10:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2017 - Giao an Tuan 2 Lop 2
h ứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2017 (Trang 1)
-GV ghi tựa bài lên bảng - Giao an Tuan 2 Lop 2
ghi tựa bài lên bảng (Trang 1)
- Sách tốn, vở BT, nháp, bảng con. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : - Giao an Tuan 2 Lop 2
ch tốn, vở BT, nháp, bảng con. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : (Trang 6)
-HS làm bảng con - Giao an Tuan 2 Lop 2
l àm bảng con (Trang 9)
-Điền đúng 10 chữ cái vào ơ trống theo tên chữ.. Thuộc bảng chữ cái. - Giao an Tuan 2 Lop 2
i ền đúng 10 chữ cái vào ơ trống theo tên chữ.. Thuộc bảng chữ cái (Trang 12)
-HS viết bảng con - Giao an Tuan 2 Lop 2
vi ết bảng con (Trang 12)
- Sách tốn, Vở tốn, nháp, bảng con. - Giao an Tuan 2 Lop 2
ch tốn, Vở tốn, nháp, bảng con (Trang 15)
-1em lên bảng làm -HSNX-HS lắng nghe - Giao an Tuan 2 Lop 2
1em lên bảng làm -HSNX-HS lắng nghe (Trang 16)
-1em đọc đề. 3 em lên bảng làm. - Giao an Tuan 2 Lop 2
1em đọc đề. 3 em lên bảng làm (Trang 23)
-2 em lên bảng. -Lớp làm vào vở - Giao an Tuan 2 Lop 2
2 em lên bảng. -Lớp làm vào vở (Trang 26)
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ l i.  AÊ( dòng 1), Ăn chậm nhai kĩ ( dòng 2). - Giao an Tuan 2 Lop 2
Bảng ph ụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ l i. AÊ( dòng 1), Ăn chậm nhai kĩ ( dòng 2) (Trang 28)
c) Hướng dẫn HS viết chữ Ăn vào bảng con. - Giao an Tuan 2 Lop 2
c Hướng dẫn HS viết chữ Ăn vào bảng con (Trang 30)
- Vở BT, sách, bảng con. - Giao an Tuan 2 Lop 2
s ách, bảng con (Trang 31)
-1Hs làm bảng phụ.Làm bài vào vở. -HSNX - Giao an Tuan 2 Lop 2
1 Hs làm bảng phụ.Làm bài vào vở. -HSNX (Trang 33)
- Tranh, mơ hình bộ xương. - Sách TNXH, vở BT. - Giao an Tuan 2 Lop 2
ranh mơ hình bộ xương. - Sách TNXH, vở BT (Trang 36)
dưới mỗi hình. -Lớp thảo luận. - Hs trả lời -1 em nhắc lại. - Giao an Tuan 2 Lop 2
d ưới mỗi hình. -Lớp thảo luận. - Hs trả lời -1 em nhắc lại (Trang 37)
w