- Chào hỏi, xưng hô lễ phép - Trò chuyện hàng ngày: Trò chuyện với với người lớn - Biết cảm ơn khi được giúp cô và các bạn về thói đỡ hoặc cho quà; Biết xin lỗi quen chào hỏi, cảm ơn, xi[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG TIỂU HỌC
Lớp mẫu giáo: 5 - 6 tuổi D1 Năm học: 2020 – 2021 Trường mầm non Tràng An Mục tiêu giáo dục
trong chủ đề
Nội dung giáo dục trong chủ đề
Dự kiến các hoạt động giáo dục
Lĩnh vực phát triển thể chất
- MT 1: Trẻ có cân
nặng và chiều cao phát
triển bình thường theo
lứa tuổi:
+ Cân nặng:
Trẻ trai: 15,9 – 27,1 kg
Trẻ gái: 15,3 – 27,8 kg
+ Chiều cao:
Trẻ trai: 106,1 – 125,8
cm
Trẻ gái: 104,9 – 125,4
cm
- Trẻ phải được khám sức khoẻ định kỳ 1 năm 2 lần
Theo dõi cân đo sức khỏe:
Cân và đo chiều cao 3 tháng 1 lần
- Đánh giá tình trạng dinh
dưỡng của trẻ trên biểu đồ phát triển
- Cân đo lần 1 cho trẻ Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ trên biểu
đồ phát triển
- Khám sức khỏe định kì cho trẻ lần 1
- MT2: Trẻ thực hiện
đúng, thuần thục các
động tác của bài thể dục
theo hiệu lệnh hoặc
theo nhịp bản nhạc/ bài
hát Bắt đầu và kết thúc
động tác đúng nhịp
- Các động tác phát triển hô hấp:
+ Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ
+ Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật
- Các động tác phát triển cơ tay và cơ bả vai:
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân
+ Đưa tay ra phía trước, sau
+ Đưa tay ra trước, sang ngang
+ Đánh xoay tròn 2 cánh tay
+ Đánh chéo 2 tay ra 2 phía trước, sau
+ Luân phiên từng tay đưa lên cao
- Các động tác phát triển cơ bụng, lưng:
+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái
- HĐ Thể dục sáng:
Thực hiện bài tập hô hấp, BT phát triển chung:
- Hô hấp: Thổi nơ bay
- Tay vai: Tay đưa ngang lên cao
- Chân: Ngồi khuỵu gối
- Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên
- Bật: Bật liên tục tại chỗ
- HĐ học: Thực hiện BT PTC: Tay, chân, bụng, bật
Trang 2+ Đứng, cúi về trước.
+ Đứng quay người sang 2 bên
+ Nghiêng người sang 2 bên
+ Cúi về trước ngửa ra sau
+ Quay người sang 2 bên
- Các động tác phát triển cơ chân:
+ Khụy gối
+ Bật đưa chân sang ngang
+ Đưa chân ra các phía
+ Nâng cao chân gập gối
+ Bật về các phía
MT10 Trẻ có thể:
Chạy 18m trong
khoảng thời gian 5 -7
s (CS12)
- Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây
- HĐ học: Thể dục:
Thực hiện bài tập : + Chạy được 18 m trong khoảng 5-7 giây
- HĐ chơi: Ai giỏi nhất
Thi xem đội nào nhanh
MT9 Trẻ có thể: Chạy
liên tục 150m không
hạn chế thời gian.
(CS13
- Chạy chậm 150 m; Chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh
- HĐ học: Thể dục:
Thực hiện bài tập : + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
- HĐ chơi: Ai giỏi nhất
Thi xem đội nào nhanh
MT21 Trẻ biết tự rửa
tay bằng xà phòng
trước khi ăn, và sau
khi đi vệ sinh và khi
tay bẩn.(CS15)
- Tập luyện kỹ năng: rửa tay
bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn đúng các thao tác quy định ở mọi lúc mọi nơi (Trên lớp, tại gia đình và nơi công cộng)
- HĐ giờ ăn, sinh hoạt hàng ngày: Thực hiện
các kỹ năng vệ sinh cá nhân: Rửa tay bằng xà phòng 6 bước, tập đánh răng, rửa mặt
MT25 Trẻ biết đi vệ
sinh đúng nơi qui
định.
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách;
- HĐ giờ ăn, sinh hoạt hàng ngày: Thực hiện
các kỹ năng vệ sinh cá nhân, vệ sinh trong ăn uống, sử dụng đồ dùng
vệ sinh
Lĩnh vực phát triển nhận thức
Trang 3MT35 Trẻ biết phân
loại một số đồ dùng
thông thường theo
chất liệu công
dụng(CS96)
- Trẻ nói được công dụng và chất liệu của các đồ dùng thông thường trong sinh hoạt hằng ngày
- Trẻ nhận ra đặc điểm chung
về công dụng, chất liệu của 3 hoặc 4 đồ dùng
- Xếp những đồ dùng đó vào một nhóm và gọi tên theo công dụng hoặc chất liệu
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách
sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
- So sánh sự giống nhau và khác nhau của đồ dùng đồ chơi và sự đa dạng của chúng
- HĐ học: + Tìm hiểu
một số đồ dùng học tập lớp 1
- Hoạt động chơi: Chơi
với các đồ dùng
MT40 Trẻ hay đặt câu
hỏi (CS112)
- Trẻ hay đặt câu hỏi: "Tại sao?"," Như thế nào?" "Vì sao?" để tìm hiểu hoặc làm
rõ thông tin
- Hay phát biểu khi học
- HĐ học: Tìm hiểu về
một số hoạy động trong trường tiểu học
- HĐ chơi:
+ Sách truyện về chủ đề
MT59 Trẻ nói được
ngày trên lốc lịch và
giờ trên đồng hồ.
(CS111)
- Tìm hiểu các ngày trong tuần; Xem lịch nhận biết các ngày trong tuần; Nhận biết giờ trên đồng hồ
- HĐ học: + Nhận biết
gọi tên thứ ngày trên lốc lịch
+ Nhận biết gọi tên giờ trên đồng hồ
- HĐ chơi:
+ Chơi với lốc lịch + Chơi tự do
Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
MT120 Trẻ sẵn sàng
giúp đỡ khi người
- Yêu mến, quan tâm đến mọi người, sẵn sàng giúp đỡ khi
- Trò chuyện hằng ngày
Trang 4khác gặp hoạn nạn
khó khăn.(CS45)
người khác gặp khó khăn
- Khi thấy bạn cần sự giúp đỡ, chủ động đến giúp đỡ bạn
- Khi bạn hay người lớn yêu cầu sự giúp đỡ sẽ nhiệt tình đến giúp đỡ nhau
- HĐ chơi:
+ Chơi đóng vai Tham gia chơi giao lưu các góc chơi…
+ Chơi các trò chơi dân gian: “ Trồng nụ trồng hoa”, “Chi chi chành chành”
+ Nêu gương: Nhận xét các bạn trong ngày, trong tuần
MT112 Trẻ có thói
quen chào hỏi, cảm
ơn, xin lỗi và xưng hô
lễ phép với người lớn.
(CS54)
- Chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn
- Biết cảm ơn khi được giúp
đỡ hoặc cho quà; Biết xin lỗi khi biết mình đã mắc lỗi
- Trò chuyện hàng ngày: Trò chuyện với
cô và các bạn về thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn…
- HĐ chơi: Chơi đóng
vai theo chủ đề
MT91 Trẻ biết ứng xử
phù hợp với giới tính
của bản thân.(CS28)
- Nhận biết, phân biệt trang phục phù hợp với giới tính
- Trẻ phân biệt được giới tính một cách rõ ràng và biết cư xử phù hợp với giới tính của mình
- Trò chuyện hàng ngày: Trò chuyện cùng
cô và trẻ về trang phục phù hợp theo mùa
- Hoạt động chơi: Cho
trẻ thể hiện lời nói diễn
tả cảm xúc của mình khi chơi
Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ
MT132 Trẻ nhận ra
giai điệu (vui, êm dịu,
buồn) của bài hát hoặc
bản nhạc.(CS99)
- Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc
- Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, nhạc dân ca, nhạc cổ điển…)
- HĐ học: Tạo hình:
Nghe hát: Em yêu trường em
- HĐ chơi: Vói các
dụng cụ âm nhạc
MT140 Trẻ biết phối
hợp các kỹ năng tạo
hình khác nhau để tạo
thành sản phẩm.
- Phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn, cát, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc hình dáng/ đường nét và bố cục
- HĐ học: Làm cặp
sách
- Hoạt động chơi: vẽ tự
do trên sân
Trang 5Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT83 Trẻ nhận dạng
được chữ cái trong
bảng chữ cái tiếng
Việt.(CS91).
- Nhận biết được chữ cái tiếng Việt trong sinh hoạt và trong hoạt động hàng ngày
- Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên , hình dạng khác nhau và cách phát âm riêng
- Nhận dạng các chữ cái và phát âm đúng các âm đó
- Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái và chữ số
- HĐ học: + Làm quen
với chữ cái v,r + Trò chơi với chữ cái: v,r
- HĐ chơi:
+ Trò chơi học tập: Chơi chữ gì biến mất, tìm chữ theo yêu cầu của cô, bạn nào nhanh nhất…
+ Chơi cắt dán chữ cái,
đồ, nặn chữ cái…
+ Trò chơi với các chữ cái, chữ viết
MT66 Trẻ biết chăm
chú lắng nghe người
khác và đáp lại bằng
cử chỉ, nét mặt, ánh
mắt phù hợp (CS74).
- Chăm chú nghe người khác nói, nhìn vào mắt khi giao tiếp
- Trả lời câu hỏi, đáp lại bằng cử chỉ điệu bộ, nét mặt
- Lắng nghe người kể một cách chăm chú, phản ứng lại bằng những hành động thân thiện Giơ tay khi muốn nói
- Trò chuyện hàng ngày: Giao tiếp với cô
và các bạn cách sử dụng các từ: chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống, cách giao tiếp lich sự, văn minh, sử dụng các từ: chào hỏi và
từ lễ phép phù hợp với tình huống
- HĐ chơi: Chơi đóng
vai theo chủ đề + Gợi ý trẻ cách giao tiếp lịch sự văn minh khi chơi…
d Dự kiến môi trường giáo dục:
* Môi trường cho trẻ hoạt động trong lớp:
- Trang trí lớp học theo chủ đề: “ Trường tiểu học”
- Dự kiến các góc chơi và chuẩn bị đồ dùng đồ chơi tại các góc:
+ Góc xây dựng: Các khối gỗ có hình dạng kích cỡ khác nhau, khối gạch xây dựng, cát, sỏi, đồ chơi cát nước, bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng
Trang 6+ Góc sách, truyện: Các loại sách, truyện cổ tích, họa báo, con rối, kéo, hồ dán, giấy màu, giấy A4, bìa màu các loại, giấy nến, máy đánh chữ, máy tính, kệ sách, gối, bàn ghế…
+ Góc đóng vai: Quần áo, trang phục về bác tài xế, chú phi công
+ Góc tạo hình: Giấy màu, giấy A4, họa báo, bút chì, bút dạ, keo, vật liệu cắt dán, len, vải, tem, kéo, giá vẽ… + Góc âm nhạc: Nhạc cụ, trống lắc, phách, song loan, mõ, đàn oocgan, mũ múa, đĩa nhạc, quạt múa, trang phục biểu diễn… + Góc khoa học - Khám phá: Kính lúp, kinh hiển vi, cân trọng lượng, cát sỏi, nước, vật nổi chìm, nam châm, hoạt hạt… - Chuẩn bị các nguyên liệu mở cho trẻ hoạt động: Lá cây, cỏ khô, hột, hạt, muối, gạo, thóc, chai, lọ, bìa cát tông, vỏ sò, đá cuội, sỏi, quả thông khô… * Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài lớp: - Cô bố trí sắp xếp các đồ dùng đồ chơi ngoài trời, khu vui chơi thể chất, khu vực tập thể dục, khu chơi trò chơi vận động… phù hợp an toàn cho trẻ Cho trẻ tham gia vào các hoạt động vệ sinh sân trường như: nhặt lá rơi, lau lá cây, tưới cây Dạo chơi sân trường, thăm các khu vực trong nhà trường
- Cô chuẩn bị các khu vui chơi khám phá ngoài trời cho trẻ: + Góc khám phá, trải nghiệm: Đồ dùng, đồ chơi cho trẻ làm thí nghiệm: hột hạt, cát, nước, khuôn đúc cát, vật nổi chìm, trứng, nam châm, cát, sỏi, đường, muối, dầu ăn … + Góc dân gian: Trang phục biểu diễn, quạt múa, gian hàng bánh trung thu, đèn lồng, đèn ông sao, đèn kéo quân, len, lá cây, cỏ khô, giấy màu, xốp màu, màu nước, giấy A4… + Góc thiên nhiên và khu vườn cây bốn mùa: Vườn rau, vườn cây, vườn hoa các loại, chậu cảnh, hột hạt, bình tưới, nước, dẻ lau… + Góc vận động: Vòng, gậy, ghế thể dục, hộp, bóng… e Xác định mục tiêu chưa đạt và nội dung chưa thực hiện được cùng nguyên nhân trong quá trình thực hiện chủ đề cần tiếp tục thực hiện ở chủ đề sau: ………
………
………
………
……… …
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 34 Chủ đề nhánh 1: “Cùng Bé đến trường tiểu học”.
Chủ đề: Trường tiểu học Thời gian thực hiện:Từ ngày 10/05/2021 Đến ngày 14/05/2021
Trang 7
Thứ
ND hoạt động
Đún trẻ
-Chơi
-Thể dục sỏng
* Đún trẻ, trũ chuyện với phụ huynh, điểm danh
- Đón trẻ vào lớp, trẻ tự cất đồ dùng cá nhân Trao đổi với phụ huynh về tỡnh hỡnh sức khỏe của trẻ
- Cho trẻ quan sát tranh, ảnh, hình ảnh về trờng tiểu học
- Trò chuyện với trẻ về trờng tiểu học mà trẻ biết
- Cho trẻ nghe một số bài hát về trờng tiểu học, nghe câu truyện, bài thơ về chủ đề
- Chơi theo ý thớch
- Thể dục sáng:
+ Hô hấp: Gà gỏy ũ ú o + Tay 2: Tay đưa ra phớa trước lờn cao
+ Bụng/Lườn 1: Đứng cỳi người về phớa trước
+ Chõn/Bật 2: Bật tỏch, khộp chõn
* Điểm danh trẻ tới lớp.
Hoạt động
học
* Thể dục:
- VĐCB:
Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
- TCVĐ:
Thi xem đội nào nhanh
* LQCC:
Chữ cỏi v,r
* KPKH:
Tỡm hiểu
về một số hoạt động trong trường tiểu học
* Toỏn:
Nhận biết gọi tờn thứ, ngày trờn lốc lịch
Âm nhạc:
Nghe hỏt:
Em yêu tr-ờng em
- NDKH: + Vận động: Tạm biệt búp bê thân yêu + TCÂN: Chiếc hộp
âm nhạc
Hoạt động
ngoài trời
* HĐ cú chủ đớch:
- Ra sân trờng quan sát bầu trời, trò chuyện về thời tiết
- Trò chuyện về trờng tiểu học, các hoạt động, quy định trong tr-ờng tiểu học
* Trò chơi vận động:
- Trò chơi vận động: “ Chạy tiếp cờ”, “ Cỏo và thỏ”
- TCDG: Nu na nu nống, rồng rắn lờn mõy
* Chơi tự do:
- Làm cặp sỏch từ lỏ cõy khụ, xếp thước kẻ, bỳt, sỏch từ sỏi, đỏ
Hoạt động gúc * Góc phân vai: Đóng vai cô giáo, cửa hàng bán sách và đồ
dùng học tập
Trang 8* Góc xây dựng lắp ghép: Xếp trờng tiểu học, khuôn viên trờng
tiểu học
* Góc nghệ thuật: - Tô màu và trang trí đồ dùng học tập của học
sinh tiểu học
- Hát, vận động các bài hát về chủ đề
* Góc học tập - sách: Xem tranh ảnh và làm sách về trờng tiểu
học
* Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh Thực hành: Đo dung
tích các vật
Hoạt động ăn - Tổ chức vệ sinh cỏ nhõn: (Rốn kĩ năng rửa tay đỳng cỏch trước
và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh lau miệng sau khi ăn)
- Tổ chức cho trẻ ăn: Trẻ mời cụ, mời bạn ăn Rốn khả năng nhận biết tờn cỏc mún ăn, lợi ớch của ăn đỳng, ăn đủ…
Hoạt động
ngủ
- Tổ chức cho trẻ ngủ:
+ Tạo an toàn cho trẻ khi ngủ: (quan sỏt để khụng cú trẻ nào cầm
đồ dựng, đồ chơi, gạch, đỏ sỏi, hột hạt, vật sắc nhọn trước khi cho trẻ ngủ)
+ Cho trẻ nằm ngay ngắn
Chơi, hoạt
động theo ý
thớch
- ễn lại hoạt động sỏng
- Hỏt, đọc thơ, kể chuyện về chủ đề, xem băng hỡnh về cỏc hoạt động chủ đề
- Hoạt động gúc: Trẻ chơi theo ý thớch ở cỏc gúc
- Chơi theo ý thớch ở gúc
- Vệ sinh cỏ nhõn
Trả trẻ - Nờu gương cuối ngày, cuối tuần; Rốn trẻ ghi nhớ cỏc tiờu
chuần bộ sạch, bộ chăm, bộ ngoan
- Trả trẻ.( rốn thúi quen cất đồ dựng đồ chơi gọn gàng)
- Biết lấy đồ dựng cỏ nhõn đỳng nơi quy định, lễ phộp chào cụ, bạn ra về
- Trao đổi với phụ huynh về tỡnh hỡnh học tập, sức khoẻ của trẻ,
và cỏc hoạt động của trẻ trong ngày
Trang 9KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 35 Chủ đề nhánh 2: “ Bé chuẩn bị vào lớp 1”.
Chủ đề: Trường tiểu học Thời gian thực hiện:Từ ngày 17/05/2021 Đến ngày 21/05/2021 Thứ
Nội dung hoạt
động
Đón trẻ
-Chơi
* Đón trẻ, trò chuyện với phụ huynh, điểm danh
- Đón trẻ vào lớp , trò chuyện trao đổi với phụ huynh
- Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định Cho trẻ
Trang 10-thể dục sỏng
chơi tự do theo ý thớch
- Trũ chuyện chủ đề: Hoạt động nổi bật của cỏc mựa trong năm Trang phục phự hợp với mựa đú
- Giới thiệu với trẻ về chủ đề nhỏnh: “Bộ chuẩn bị vào lớp 1”
* Thể dục sỏng
- Khởi động: Xoay cổ tay, bả vai, eo, gối.
- Trọng động: Tập theo nhạc bài hỏt “Mựa hố đến”
+ Hụ hấp: Thổi nơ bay + Tay vai: Tay đưa ngang lờn cao + Chõn: Ngồi khuỵu gối
+ Bụng: Đứng nghiờng người sang hai bờn + Bật: Bật liờn tục tại chỗ
- Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng.
* Điểm danh trẻ tới lớp.
Hoạt động học * Thể dục :
VĐCB:
Chạy được 18m trong khoảng 5 -7 giõy
TCVĐ: Ai giỏi nhất
* LQCC:
Trũ chơi chữ cỏi v,r
* KPKH:
Tỡm hiểu
về một số
đồ dựng học tập lớp 1
* Toỏn:
Làm quen với một số khỏi niệm
sơ đẳng về toỏn Nhận biết gọi tờn giờ trờn đồng hồ
* Tạo hỡnh:
Làm cặp sỏch( mẫ u)
Hoạt động
ngoài trời
* Hoạt động có chủ đích:
- Ra sõn trường quan sỏt bầu trời , trũ chuyện về thời tiết
- Quan sỏt, đàm thoại qua về một số đồ dựng lớp 1
* Trò chơi vận động:
- TCVĐ : “ Mốo đuổi chuột, cướp cờ”
- TCDG : “Chi chi chành chành, nộm cũn”
* Chơi tự do:
- Nhặt lỏ khụ và làm đồ học tập lớp 1
- Chơi với cỏt, nước, sỏi
Hoạt động gúc * Gúc phõn vai: lớp học, người bỏn hàng.