1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kê hoạch chủ đê trường tiểu học

12 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 40,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các động tác phát triển cơ lưng, bụng, lườn: + Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái.. + Quay người sang trái, sang phải kết hợp tay[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 10: TRƯỜNG TIỂU HỌC Thời gian thực hiện: 2 TUẦN (Từ 08/05/2017 đến 19/05/2017)

1, Mở chủ đề.

- Cho trẻ hát bài : Tạm biệt búp bê

- Bài hát nói về điều gì?

- Các con tạm biệt trường mầm non lên học trường nào?…

- Chúng mình cùng tìm hiểu, khám phá chủ đề Trường tiểu học

- Các tranh ảnh, băng đĩa về Trường tiểu học, các hoạt động ở trường tiểu học

- Các nguyên liệu: tranh ảnh hoạ báo, lá cây, xốp, bìa cát tông, rơm, rạ, hột, hạt…

2.Kế hoạch chủ đề

Stt Tên chủ đề

lớn

Tên chủ đề nhánh

chú

TIỂU HỌC

Thời gian

thực hiện: 2

TUẦN (Từ

08/05/2017

đến

19/05/2017)

Trường tiểu học.

(Thời gian thực hiện: 1 tuần -Từ ngày 08/05 đến 12/05/2017

MT 2- Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm

cơ và hô hấp:

Các động tác phát triển hô hấp:

+ Hít vào thở sâu

+ Thở ra từ từ

+ Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật

- Các động tác phát triển cơ tay và cơ bả vai:

+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sau, sang 2 bên

+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao

Các động tác phát triển cơ lưng, bụng, lườn:

+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái

+ Quay người sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái

+ Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái

Trang 2

+ Cúi về trước ngửa ra sau.

+ Đứng quay người sanhg hai bên

Các động tác phát triển cơ chân:

+ Khụy gối

+ Đưa chân ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau

+ Nhảy lên đưa hai chân sang ngang; Nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về phía sau

MT4: Trẻ biết: Đi thăng

bằng trên ghế thể dục (2m

x 0,25m x 0,35m) (CS11)

- Đi thăng bằng trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m); Đi trên dây (dây đặt trên sàn); Đi nối bàn chân tiến, lùi; Đi bằng mép ngoài bàn chân; Đi thay đổi hướng theo hiệu lệnh; Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh; Đi khuỵu gối

MT6: Trẻ có thể: Nhảy lò

cò được ít nhất 5 bước liên

tục, đổi chân theo yêu cầu

(CS9)

- Nhảy lò cò 5m; Nhảy lò cò 5 - 7 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu

MT8: Trẻ có thể: Nhảy

xuống từ độ cao 40 cm

(CS2)

- Bật - nhảy từ trên cao xuống (40- 45cm) ; Bật sâu 40 cm

MT9: Trẻ có thể: Chạy

liên tục 150m không hạn

chế thời gian.(CS13)

- Chạy chậm 150 m; Chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh

MT21: Trẻ biết tự rửa tay

bằng xà phòng trước khi

ăn, và sau khi đi vệ sinh và

khi tay bẩn (CS15)

- Tập luyện kỹ năng: rửa tay bằng xà phòng trước

khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn đúng các thao tác quy định ở mọi lúc mọi nơi (trên lớp, tại gia đình và nơi công cộng)

MT22: Biết và không ăn,

uống một số thức ăn có hại

cho cơ thể (CS20)

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh

tật Biết và không ăn, uống một số thức ăn có hại cho cơ thể

Trang 3

MT23: Trẻ biết tự rửa mặt,

trải răng hàng ngày.(CS16)

- Tập luyện kỹ năng rửa mặt trước, sau khi ăn và ngủ dậy Trải răng bằng kem đánh răng ít nhất ngày 2 lần, súc miệng sau khi ăn và sau khi uống sữa

MT42: Trẻ giải thích được

mối quan hệ nguyên nhân –

kết quả đơn giản trong

cuộc sống hàng ngày

(CS114)

- Trẻ giải thích được câu hỏi bằng mẫu câu: "Tại vì nên " nêu được nguyên nhân dẫn đến sự việc

- Thí nghiệm, thực nghiệm về sự vật hiện tượng

xung quanh như; vật chìm nổi, sự luân chuyển của nước, không khí

MT43: Trẻ có thể thực

hiện công việc theo cách

riêng của mình (CS118)

- Không bắt chước và có những khác biệt trong khi thực hiện nhiệm vụ

- Tạo ra những sản phẩm không giống bạn

MT46: Trẻ biết kể tên một

số lễ hội và nói về các hoạt

động nổi bật của lễ hội đó

- Kể tên một số lễ hội đầu xuân, lễ hội nhà trường

tổ chức và nêu đặc điểm nổi bật của ngày lễ, hội

Kể tên một số sự kiện văn hóa của địa phương, quê hương đất nước

MT59: Trẻ nói được ngày

trên lốc lịch và giờ trên

đồng hồ.(CS111)

- Tìm hiểu các ngày trong tuần; Xem lịch nhận biết các ngày trong tuần; Nhận biết giờ trên đồng hồ

MT96: Trẻ nói được khả

năng, sở thích của bạn và

người thân.(CS58)

- Thể hiện sự quan tâm tới người khác bằng cách nói đúng khả năng và sở thích của một số người gần gũi

MT97: Trẻ quan tâm đến

sự công bằng trong nhóm

bạn.(CS60)

- Biết chia sẻ, nhường nhịn quan tâm đến sự công bằng trong nhóm chơi

MT98: Trẻ biết thay đổi

hành vi và thể hiện cảm

xúc phù hợp với hoàn

cảnh.(CS40)

- Mối quan hệ gữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác, cảm xúc của trẻ được thể hiện đúng tình huống, hoàn cảnh và biết kiềm chế cảm xúc khi cần thiết

Trang 4

MT116: Trẻ thích đóng vai

các nhân vật trong truyện

- Đóng được vai của các nhân vật trong truyện và trẻ thích nhập vai nhân vật

MT117:Trẻ có thể kể lại

câu chuyện quen thuộc theo cách khác nhau

(CS120)

- Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện… trong nội dung truyện

MT118: Trẻ thích đọc

những chữ đã biết trong môi trường xung quanh

(CS79)

- Chăm chú, quan sát, thích đọc những chữ cái đã

biết trong bảng chữ cái ở môi trường xung quanh

MT139: Trẻ biết sử dụng

các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản (CS102)

- Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra các sản phẩm

MT140: Trẻ biết phối hợp

các kỹ năng tạo hình khác nhau để tạo thành sản phẩm

- Phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn, cát, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc hình dáng/ đường nét và bố cục

lớp 1:

(Thời gian thực hiện: 1 tuần -Từ ngày 15/05 đến 19/05/2017

MT 2- Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm

cơ và hô hấp:

Các động tác phát triển hô hấp:

+ Hít vào thở sâu

+ Thở ra từ từ

+ Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật

- Các động tác phát triển cơ tay và cơ bả vai:

+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sau, sang 2 bên + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao

Các động tác phát triển cơ lưng, bụng, lườn:

Trang 5

+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái

+ Quay người sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái

+ Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái

+ Cúi về trước ngửa ra sau

+ Đứng quay người sanhg hai bên

Các động tác phát triển cơ chân:

+ Khụy gối

+ Đưa chân ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau

+ Nhảy lên đưa hai chân sang ngang; Nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về phía sau

MT3: Trẻ biết: Bật xa tối

thiểu 50cm.(CS1)

- Bật nhảy bằng cả 2 chân; Bật liên tục vào 5- 7 vòng ; Bật xa 40- 50cm ; Bật tách khép chân qua

7 ô ; Bật qua vật cản; bật xa 50cm

MT17: Trẻ biết tự mặc và

cởi được áo (CS5)

- Cài, cởi cúc, khéo khoá (phéch mơ tuya), xâu, luồn, buộc giây

- Mặc các loại áo chui đầu, đóng cúc áo sao cho

hai vạt áo bằng nhau

MT18: Dán các hình vào

đúng vị trí cho trước không

bị nhăn (CS8)

Bôi hồ mịn, dán các hình học, con vật, thực vật, vào đúng vị trí cho trước không bị nhăn

MT19: Trẻ kể được tên 1

số thức ăn cần có trong bữa

ăn hàng ngày (CS19)

- Nhận biết các món ăn thông thường trẻ thường ăn

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng, đủ chất;

- Kể tên các món ăn phù hợp với từng mùa.

MT21: Trẻ biết tự rửa tay

bằng xà phòng trước khi

- Tập luyện kỹ năng: rửa tay bằng xà phòng trước

khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn đúng các

Trang 6

ăn, và sau khi đi vệ sinh và

khi tay bẩn (CS15)

thao tác quy định ở mọi lúc mọi nơi (trên lớp, tại gia đình và nơi công cộng)

MT22: Biết và không ăn,

uống một số thức ăn có hại

cho cơ thể (CS20)

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh

tật Biết và không ăn, uống một số thức ăn có hại cho cơ thể

MT23: Trẻ biết tự rửa mặt,

trải răng hàng ngày.(CS16)

- Tập luyện kỹ năng rửa mặt trước, sau khi ăn và ngủ dậy Trải răng bằng kem đánh răng ít nhất ngày 2 lần, súc miệng sau khi ăn và sau khi uống sữa

MT42: Trẻ giải thích được

mối quan hệ nguyên nhân –

kết quả đơn giản trong

cuộc sống hàng ngày

(CS114)

- Trẻ giải thích được câu hỏi bằng mẫu câu: "Tại vì nên " nêu được nguyên nhân dẫn đến sự việc

- Thí nghiệm, thực nghiệm về sự vật hiện tượng

xung quanh như; vật chìm nổi, sự luân chuyển của nước, không khí

MT43: Trẻ có thể thực

hiện công việc theo cách

riêng của mình (CS118)

- Không bắt chước và có những khác biệt trong khi thực hiện nhiệm vụ

- Tạo ra những sản phẩm không giống bạn

MT46: Trẻ biết kể tên một

số lễ hội và nói về các hoạt

động nổi bật của lễ hội đó

- Kể tên một số lễ hội đầu xuân, lễ hội nhà trường

tổ chức và nêu đặc điểm nổi bật của ngày lễ, hội

Kể tên một số sự kiện văn hóa của địa phương, quê hương đất nước

MT59: Trẻ nói được ngày

trên lốc lịch và giờ trên

đồng hồ.(CS111)

- Tìm hiểu các ngày trong tuần; Xem lịch nhận biết các ngày trong tuần; Nhận biết giờ trên đồng hồ

MT96: Trẻ nói được khả

năng, sở thích của bạn và

người thân.(CS58)

- Thể hiện sự quan tâm tới người khác bằng cách nói đúng khả năng và sở thích của một số người gần gũi

MT97: Trẻ quan tâm đến

sự công bằng trong nhóm

- Biết chia sẻ, nhường nhịn quan tâm đến sự công bằng trong nhóm chơi

Trang 7

MT98: Trẻ biết thay đổi

hành vi và thể hiện cảm

xúc phù hợp với hoàn

cảnh.(CS40)

- Mối quan hệ gữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác, cảm xúc của trẻ được thể hiện đúng tình huống, hoàn cảnh và biết kiềm chế cảm xúc khi cần thiết

MT116: Trẻ thích đóng vai

các nhân vật trong truyện

- Đóng được vai của các nhân vật trong truyện và trẻ thích nhập vai nhân vật

MT117:Trẻ có thể kể lại

câu chuyện quen thuộc

theo cách khác nhau

(CS120)

- Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện… trong nội dung truyện

MT118: Trẻ thích đọc

những chữ đã biết trong

môi trường xung quanh

(CS79)

- Chăm chú, quan sát, thích đọc những chữ cái đã

biết trong bảng chữ cái ở môi trường xung quanh

MT139: Trẻ biết sử dụng

các vật liệu khác nhau để

làm một sản phẩm đơn

giản (CS102)

- Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra các sản phẩm

MT140: Trẻ biết phối hợp

các kỹ năng tạo hình khác

nhau để tạo thành sản

phẩm

- Phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn, cát, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc hình dáng/ đường nét và bố cục

MT142: Tìm kiếm, lựa

chọn các dụng cụ, nguyên

vật liệu phù hợp để tạo ra

sản phẩm theo ý thích

- Sáng tạo ra các sản phẩm theo ý thích từ các nguyên vật liệu khác nhau

MT143: Trẻ biết tô màu

kín, không chờm ra ngoài

đường viền các hình vẽ

(CS6)

- Tô đồ theo các nét vẽ, hình vẽ không chờm ra ngoài

Trang 8

3 Kế hoạch tuần

KẾ HOẠCH TUẦN 34

Chủ đề nhánh: Trường tiểu học

Thời gian thực hiện: Từ 08/5/2017 đến 12/05/2017

Thứ

Đón trẻ, chơi,

thể dục sáng

- Đón trẻ : Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi qui định

- T/chuyện: - Trò chuyện với trẻ về trường tiểu học, tâm thế chuẩn bị vào lơp 1

- Thể dục buổi sáng

+ Thứ 2,thứ 4, thứ 6 cho trẻ tập thể dục buổi sáng là bài tập PTC.( hô hấp, tay, chân , bụng, bật) + Thứ 3, thứ 5 cho trẻ tập thể dục buổi sáng theo đĩa thể dục theo chủ đề tháng 5

Hoạt động học - Thể dục : VĐCB:

Bài tập tổng hợp ( đi, chạy nhảy) + Trò chơi : “ Hái quả ”

- Văn học:

Chữ cái: Làm quen với chữ cái v,r

Bài hát: "Tạm biệt Búp bê", "Em yêu trường em"

- KPKH: Trò

chuyện về trường tiểu học

LQVT: Nhận

biết giờ trên đồng hồ

- Tạo hình:

Vẽ trường tiểu học

Bài hát: “Cháu vẫn nhớ trường mầm non”

- Âm nhạc:

Dạy hát Vận động: Cháu vẫn nhớ trường mầm non

Nghe hát: Đi học Trò chơi vận động: Hát đúng từ trong câu hát”

Chơi, hoạt

động ở các góc

+ Góc Tạo hình :

Vẽ, nặn, cắt, xé, dán, tô màu, trang trí trường tiểu học

+ Góc xây dựng : Xây dựng trường tiểu học + Góc đóng vai:

+ Chơi đóng vai cô giáo

+ Góc khoa học + Chọn đúng chữ cái theo truyện

Trang 9

+ Phân nhóm đồ dùng học tập trong phạm vi 10.

Chơi ngoài

trời

* HĐCCĐ

- Quan sát trò chuyện về trường tiểu học

- Tham quan trường tiểu học

- Mô tả về trường tiểu học

* Trò chơi vận động

- Bắt chước tạo dáng, chìm nổi, thỏ tìm chuồng, Mèo đuổi chuột

* Chơi tự do.

- Chơi tự do với các đồ chơi ngoài trời

- Chơi với cát và nước

Ăn, ngủ, vệ

sinh

- Tổ chức vệ sinh cá nhân: (Rèn kĩ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh lau miệng sau khi ăn)

- Tổ chức cho trẻ ăn: ( rèn khả năng nhận biết tên các món ăn , lợi ích của ăn đúng, ăn đủ) -Tổ chức cho trẻ ngủ: rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn,ăn uống văn minh lịch sự,cất đồ dùng đúng nơi quy định

Hoạt động

chiều - Vận động ăn quà chiều.- Hoạt động góc theo ý thích

- Nghe đọc thơ kể chuyện, ôn lại bài cũ đã học có liên quan đến chủ đề

- Biểu diễn vân nghệ

- Vệ sinh cá nhân

Nêu gương

- Trả trẻ

- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần : rèn trẻ ghi nhớ các tiêu chuần bé sạch, bé chăm, bé ngoan

- Trả trẻ.( rèn thói quen cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng) - biết lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định - lễ phép chào cô, bạn - ra về

Trang 10

KẾ HOẠCH TUẦN 35

Chủ đề nhánh: Bé chuẩn bị vào lớp 1 - Tuần 2

Thời gian thực hiện: Từ 15/05/2017 đến 19/05/2017

Thứ

Đón trẻ, chơi,

thể dục sáng

- Đón trẻ : Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi qui định

- T/chuyện: - Trò chuyện với trẻ đồ dùng học tập ở lớp 1, tâm thế chuẩn bị vào lơp 1

- Chơi với các đồ chơi trong lớp- giáo dục trẻ chơi đoàn kết,giữ gìn đồ chơi

- Thể dục buổi sáng + Thứ 2,thứ 4, thứ 6 cho trẻ tập thể dục buổi sáng là bài tập PTC.( hô hấp, tay, chân , bụng, bật) + Thứ 3, thứ 5 cho trẻ tập thể dục theo đĩa nhạc thể dục theo chủ đề tháng 5

Hoạt động học Thể dục:

Bật xa 50cm + Trò chơi : “ Bật qua kênh nhỏ”

Văn học: Thơ-

Cô giáo em

- LQCC:

Trò chơi với chữ V-R

KPXH: Làm quen

một số đồ dùng của học sinh lớp 1

Bài hát: “Cháu vẫn nhớ trường mầm non”

Tạo hình:

Vẽ đồ dùng học tập

Âm nhạc:

Dạy hát Vận động:Tạm biệt búp bê

Nghe hát: Đi học Trò chơi vận động: Hát đúng

từ trong câu hát”

Chơi, hoạt

động ở các góc

+ Góc Tạo hình :

Vẽ, nặn, cắt, xé, dán, tô màu đồ dùng học tập, trang trí trường tiểu học

+ Góc xây dựng : Xây dựng trường tiểu học + Góc đóng vai

Chơi đóng vai cô giáo

+ Góc khoa học Chọn đúng chữ cái theo truyện

Phân nhóm đồ dùng học tập trong phạm vi 10

Chơi ngoài

trời

* HĐCCĐ

- Quan sát trò chuyện về đồ dùng học tập ở trường tiểu học

Trang 11

- Tham quan thư viện ở trường tiểu học

- Mô tả về đồ dùng học tập, sách lớp 1

* Trò chơi vận động

- Bắt chước tạo dáng, chìm nổi, thỏ tìm chuồng, Mèo đuổi chuột

* Chơi tự do.

- Chơi tự do với các đồ chơi ngoài trời

- Chơi với cát và nước

Ăn, ngủ, vệ

sinh

- Tổ chức vệ sinh cá nhân: (Rèn kĩ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh lau miệng sau khi ăn)

- Tổ chức cho trẻ ăn: ( rèn khả năng nhận biết tên các món ăn , lợi ích của ăn đúng, ăn đủ) -Tổ chức cho trẻ ngủ: rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn,ăn uống văn minh lịch sự,cất đồ dùng đúng nơi quy định

Chơi, hoạt

động theo ý

thích

- Vận động nhẹ ăn quà chiều

- Chơi hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn

- Nghe đọc chuyện thơ, ôn lại những bài hát, bài thơ, bài đồng dao, ôn lại các kiến thức học buổi sáng

- Sử dụng cuốn LQVT, Vở tạo hình

- Biểu diễn văn nghệ

- Nhận xét nêu gương bé ngoan cuối tuần

- Vệ sinh

- Trả trẻ

Hoạt động

chiều

- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần : rèn trẻ ghi nhớ các tiêu chuần bé sạch, bé chăm, bé ngoan

- Trả trẻ.( rèn thói quen cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng) - biết lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định - lễ phép chào cô, bạn - ra về - Quan sát các đồ dùng làm bằng thuỷ tinh, bằng sứ.đò dùng nhà bếp

- Giải câu đố về các loại hoa

- Nhặt lá xếp đồ chơi theo ý thích của bé

Nêu gương

- Trả trẻ

- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần : rèn trẻ ghi nhớ các tiêu chuần bé sạch, bé chăm, bé ngoan

- Trả trẻ.( rèn thói quen cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng) - biết lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định - lễ phép chào cô, bạn - ra về

Ngày đăng: 03/04/2021, 17:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w