- Trẻ nói được chủ đề và giá trị đạo đức của truyện và tính cách nhân vật trong truyện khi được nghe câu chuyện mới - Thể hiện sự hiểu biết khi nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, câu đ[r]
Trang 1K HO CH CH Đ 10: TR Ế Ạ Ủ Ề ƯỜ NG TI U H C Ể Ọ
Th i gian th c hi n: 2 TU N ( ờ ự ệ Ầ Từ 08/05/2017 đến 19/5/2017)
1, Mở chủ đề.
- Cho trẻ hát bài : Tạm biệt búp bê
- Bài hát nói về điều gì?
- Các con tạm biệt trường mầm non lên học trường nào?…
- Chúng mình cùng tìm hiểu, khám phá chủ đề Trường tiểu học
- Các tranh ảnh, băng đĩa về Trường tiểu học, các hoạt động ở trường tiểu học
- Các nguyên liệu: tranh ảnh hoạ báo, lá cây, xốp, bìa cát tông, rơm, rạ, hột, hạt…
2.Kế hoạch chủ đề :
Tr ườ ng
ti u h c ể ọ
Từ
08/05/2017
đến
19/5/2017
- Nhánh 1:
Trường tiểu học:
Từ 08/5/2017 đến 12/5/2017
MT8: Trẻ có thể: Nhảy xuống từ
độ cao 40 cm.(CS2)
- Bật - nhảy từ trên cao xuống (40- 45cm) ; Bật sâu 40 cm
MT9: Trẻ có thể: Chạy liên tục
150m không hạn chế thời gian
(CS13)
- Chạy chậm 150 m; Chạy thay đổi tốc
độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh
MT40: Trẻ hay đặt câu
hỏi(CS112)
- Trẻ hay đặt câu hỏi: "Tại sao?"," Như thế nào?" "Vì sao?" để tìm hiểu hoặc làm rõ thông tin
- Hay phát biểu khi học
MT43: Trẻ có thể thực hiện
công việc theo cách riêng của mình (CS118)
- Không bắt chước và có những khác biệt trong khi thực hiện nhiệm vụ
- Tạo ra những sản phẩm không giống bạn
MT46: Trẻ biết kể tên một số lễ
hội và nói về các hoạt động nổi
- Kể tên một số lễ hội đầu xuân, lễ hội nhà trường tổ chức và nêu đặc điểm nổi
Trang 2bật của lễ hội đó bật của ngày lễ, hội Kể tên một số sự
kiện văn hóa của địa phương, quê hương đất nước
MT47: Trẻ hiểu biết về tên gọi,
một số thông tin về biển đảo Việt
Nam
- Trẻ kể tên một số đảo lớn nhỏ của Việt Nam (Trường Sa, Hoàng Sa, Cô
Tô, Vân Đồn, Phú Quốc…)
- Trẻ biết một số thong tin cần thiết về biển đảo Việt Nam
MT72: Trẻ biết kiềm chế cảm
xúc tiêu cực khi được an ủi, giải
thích (CS41)
- Sử dụng lời nói diễn tả cảm xúc tiêu cực của bản thân khi giao tiếp với bạn
bè và người thân để giải quyết một số sung đột ; Kiềm chế những hành vi tiêu cực khi có cảm xúc thái quá với sự giúp dỡ của người lớn
MT77: Trẻ thực hiện một số qui
định ở gia đình và nơi công
cộng
- Một số quy định ở gia đình và nơi
công cộng như vứt rác đúng nơi quy định, không ngắt lá, bẻ cành,
MT90: Trẻ sẵn sàng giúp đỡ khi
người khác gặp hoạn nạn khó
khăn.(CS45)
- Yêu mến, quan tâm đến mọi người, sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn
- Khi thấy bạn cần sự giúp đỡ, chủ động đến giúp đỡ bạn
- Khi bạn hay người lớn yêu cầu sự giúp đỡ sẽ nhiệt tình đến giúp đỡ nhau
MT93: Trẻ biết thể hiện sự thân
thiện, đoàn kết với bạn bè
(CS50)
- Chơi với bạn và nhường nhịn bạn trong khi chơi và học
- Biết dùng nhiều cách để giải quyết mâu thuẫn với bạn;
Trang 3- Không đánh bạn, không tranh giành
đồ chơi, không la hét hoặc nằm ăn vạ;
MT105Trẻ nghe hiểu nội dung
truyện,thơ, đồng dao ca dao phù
hợp với độ tuổi.(CS64)
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và kể lại được những truyện đồng thoại, ngụ ngôn (truyện cười) ngắn, đơn giản
- Trẻ nói được chủ đề và giá trị đạo đức của truyện và tính cách nhân vật trong truyện khi được nghe câu chuyện mới
- Thể hiện sự hiểu biết khi nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, câu đố, hò vè bằng cách trả lời rõ ràng các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã nghe và
có thể vẽ, đóng kịch, hát, vận động, kể lại chuyện theo đúng trình tự
MT109: Trẻ biết sử dụng các
loại câu khác nhau trong giao
tiếp.(CS67)
- Diễn đạt được mong muốn, nhu cầu
và suy nghĩ bằng nhiều loại câu như câu cảm thán, câu trần thuật, câu nghi vấn (câu hỏi), câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh trong giao tiếp hằng ngày
- Sử dụng những từ thông dụng và các
loại câu đơn, câu mở rộng để diễn đạt ý
MT111: Trẻ biết sử dụng lời nói
để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè
trong hoạt động.(CS69)
- Sử dụng lời nói để trao đổi những nhu cầu cần thiết trong cuộc sống và chỉ dẫn bạn bè trong các hoạt động
Trang 4MT122: Trẻ có một số hành vi
như người đọc sách.(CS83)
- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách
- Chỉ tên các phần của sách ; Bìa, tranh minh họa, tên sách, tên tác giả… giở, lật, đọc từng trang từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
MT123: Trẻ thích “ Đọc” theo
truyện tranh đã biết.(CS84)
- "Đọc" theo truyện tranh đã biết với nội dung chính phù hợp các tranh vẽ; giở tranh khi hết nội dung truyện
MT124: Trẻ biết chữ viết có thể
đọc và thay cho lời nói.(CS86)
- Nhận dạng được các chữ cái và phát
âm được các âm đó
- Hiểu rằng có thể dùng tranh ảnh, chữ viết, số, ký hiệu để thay thế cho lời nói
- Trẻ hiểu rằng chữ viết có ý nghĩa và con người dùng chữ viết với nhiều mục đích khác nhau
MT128: Trẻ biết “Viết” tên của
bản thân theo cách của mình
(CS89)
- Biết "viết" tên của bản thân theo trật
tự cố định
- Trẻ biết ghép các chữ cái thành tên mình
- Nhận được tên của mình trên các bảng ký hiệu đồ dùng cá nhân và tranh
vẽ
- Sau khi vẽ tranh biết viết tên của
Trang 5mình phía dưới
MT133: Hát đúng giai điệu, bài
hát trẻ em.(CS 100)
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
MT134: Thể hiện cảm xúc và
vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
(CS101)
- Thể hiện cảm xúc, thái độ, tình cảm
và vận động nhịp nhàng phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu, nhanh, chậm, phối hợp
MT137: Thể hiện thái độ, tình
cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc
- Có thái độ vui tươi, hồ hởi, thích thú hoặc buồn bã , thể hiện tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc
MT141: Trẻ nói được ý tưởng
thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình
(CS103)
- Trẻ nói được ý tưởng khi tạo ra sản phẩm tạo hình của mình, nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục
MT145
Trẻ thể hiện ý tưởng của bản thân qua các hoạt động khác nhau(CS119)
- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài hát bản nhạc yêu thích
- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích
Tr ườ ng
ti u h c ể ọ
Từ
- Nhánh 1: Bé chuẩn bị vào lớp 1:
Từ 15/5/2017
MT4: Trẻ biết: Đi thăng bằng
trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m) (CS11)
- Đi thăng bằng trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m); Đi trên dây (dây đặt trên sàn); Đi nối bàn chân tiến, lùi; Đi bằng mép ngoài bàn chân; Đi thay đổi
Trang 608/05/2017
đến
19/5/2017
theo hiệu lệnh; Đi khuỵu gối
MT9: Trẻ có thể: Chạy liên tục
150m không hạn chế thời gian
(CS13)
- Chạy chậm 150 m; Chạy thay đổi tốc
độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh
MT40: Trẻ hay đặt câu
hỏi(CS112)
- Trẻ hay đặt câu hỏi: "Tại sao?"," Như thế nào?" "Vì sao?" để tìm hiểu hoặc làm rõ thông tin
- Hay phát biểu khi học
MT43: Trẻ có thể thực hiện
công việc theo cách riêng của mình (CS118)
- Không bắt chước và có những khác biệt trong khi thực hiện nhiệm vụ
- Tạo ra những sản phẩm không giống bạn
MT46: Trẻ biết kể tên một số lễ
hội và nói về các hoạt động nổi bật của lễ hội đó
- Kể tên một số lễ hội đầu xuân, lễ hội nhà trường tổ chức và nêu đặc điểm nổi bật của ngày lễ, hội Kể tên một số sự kiện văn hóa của địa phương, quê hương đất nước
MT47: Trẻ hiểu biết về tên gọi,
một số thông tin về biển đảo Việt Nam
- Trẻ kể tên một số đảo lớn nhỏ của Việt Nam (Trường Sa, Hoàng Sa, Cô
Tô, Vân Đồn, Phú Quốc…)
- Trẻ biết một số thong tin cần thiết về biển đảo Việt Nam
MT72: Trẻ biết kiềm chế cảm
xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích (CS41)
- Sử dụng lời nói diễn tả cảm xúc tiêu cực của bản thân khi giao tiếp với bạn
bè và người thân để giải quyết một số sung đột ; Kiềm chế những hành vi tiêu cực khi có cảm xúc thái quá với sự
Trang 7giúp dỡ của người lớn
MT77: Trẻ thực hiện một số qui
định ở gia đình và nơi công
cộng
- Một số quy định ở gia đình và nơi
công cộng như vứt rác đúng nơi quy định, không ngắt lá, bẻ cành,
MT90: Trẻ sẵn sàng giúp đỡ khi
người khác gặp hoạn nạn khó
khăn.(CS45)
- Yêu mến, quan tâm đến mọi người, sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn
- Khi thấy bạn cần sự giúp đỡ, chủ động đến giúp đỡ bạn
- Khi bạn hay người lớn yêu cầu sự giúp đỡ sẽ nhiệt tình đến giúp đỡ nhau
MT93: Trẻ biết thể hiện sự thân
thiện, đoàn kết với bạn bè
(CS50)
- Chơi với bạn và nhường nhịn bạn trong khi chơi và học
- Biết dùng nhiều cách để giải quyết mâu thuẫn với bạn;
- Không đánh bạn, không tranh giành
đồ chơi, không la hét hoặc nằm ăn vạ;
MT105Trẻ nghe hiểu nội dung
truyện,thơ, đồng dao ca dao phù
hợp với độ tuổi.(CS64)
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và kể lại được những truyện đồng thoại, ngụ ngôn (truyện cười) ngắn, đơn giản
- Trẻ nói được chủ đề và giá trị đạo đức của truyện và tính cách nhân vật trong truyện khi được nghe câu chuyện mới
- Thể hiện sự hiểu biết khi nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, câu đố, hò vè bằng cách trả lời rõ ràng các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã nghe và
Trang 8có thể vẽ, đóng kịch, hát, vận động, kể lại chuyện theo đúng trình tự
MT109: Trẻ biết sử dụng các
loại câu khác nhau trong giao
tiếp.(CS67)
- Diễn đạt được mong muốn, nhu cầu
và suy nghĩ bằng nhiều loại câu như câu cảm thán, câu trần thuật, câu nghi vấn (câu hỏi), câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh trong giao tiếp hằng ngày
- Sử dụng những từ thông dụng và các
loại câu đơn, câu mở rộng để diễn đạt ý
MT111: Trẻ biết sử dụng lời nói
để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè
trong hoạt động.(CS69)
- Sử dụng lời nói để trao đổi những nhu cầu cần thiết trong cuộc sống và chỉ dẫn bạn bè trong các hoạt động
MT122: Trẻ có một số hành vi
như người đọc sách.(CS83)
- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách
- Chỉ tên các phần của sách ; Bìa, tranh minh họa, tên sách, tên tác giả… giở, lật, đọc từng trang từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
MT123: Trẻ thích “ Đọc” theo
truyện tranh đã biết.(CS84)
- "Đọc" theo truyện tranh đã biết với nội dung chính phù hợp các tranh vẽ; giở tranh khi hết nội dung truyện
MT124: Trẻ biết chữ viết có thể
đọc và thay cho lời nói.(CS86)
- Nhận dạng được các chữ cái và phát
âm được các âm đó
- Hiểu rằng có thể dùng tranh ảnh, chữ viết, số, ký hiệu để thay thế cho lời nói
Trang 9- Trẻ hiểu rằng chữ viết có ý nghĩa và con người dùng chữ viết với nhiều mục đích khác nhau
MT128: Trẻ biết “Viết” tên của
bản thân theo cách của mình
(CS89)
- Biết "viết" tên của bản thân theo trật
tự cố định
- Trẻ biết ghép các chữ cái thành tên mình
- Nhận được tên của mình trên các bảng ký hiệu đồ dùng cá nhân và tranh
vẽ
- Sau khi vẽ tranh biết viết tên của mình phía dưới
MT133: Hát đúng giai điệu, bài
hát trẻ em.(CS 100)
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
MT134: Thể hiện cảm xúc và
vận động phù hợp với nhịp điệu
của bài hát hoặc bản nhạc
(CS101)
- Thể hiện cảm xúc, thái độ, tình cảm
và vận động nhịp nhàng phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu, nhanh, chậm, phối hợp
MT137: Thể hiện thái độ, tình
cảm khi nghe âm thanh gợi cảm,
các bài hát, bản nhạc
- Có thái độ vui tươi, hồ hởi, thích thú hoặc buồn bã , thể hiện tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc
MT141: Trẻ nói được ý tưởng
thể hiện trong sản phẩm tạo hình
của mình
(CS103)
- Trẻ nói được ý tưởng khi tạo ra sản phẩm tạo hình của mình, nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục
Trang 10Trẻ thể hiện ý tưởng của bản thân qua các hoạt động khác nhau(CS119)
- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài hát bản nhạc yêu thích
- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích
3 Kế hoạch tuần
KẾ HOẠCH TUẦN 34 Chủ đề nhánh 1: Trường tiểu học
Thời gian thực hiện: Từ 08/05/2017 đến 12/05/2017
Thứ
Đón trẻ, chơi,
thể dục sáng
- Đón trẻ : Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi qui định
- T/chuyện: Trò chuyện, xem tranh ảnh về chủ đề quê hương nơi trẻ sống
Trang 11- Chơi với các đồ chơi trong lớp- giáo dục trẻ chơi đoàn kết, giữ gìn đồ chơi
- Thể dục buổi sáng + Thứ 2,thứ 4, thứ 6 cho trẻ tập thể dục buổi sáng là bài tập PTC.( hô hấp, tay, chân , bụng, bật) + Thứ 3, thứ 5 cho trẻ tập thể dục buổi sáng theo băng điã thể dục tháng 4
Hoạt động học - Thể dục :
- VĐCB: B t sâu ậ
40 cm
- Trò chơi: Chạy
tiếp cờ
Văn học:
Truyện: Gà tơ đi học
- LQCC:
Ôn tập nhóm chữ cái s-x, v-r
- KPXH:
Trường tiểu học
- Tạo hình
Vẽ trường tiểu học
- Âm Nhạc:
Dạy hát: Cháu vẫn nhớ trường Mầm Non
- Nghe hát: Em yêu trường em
Chơi ngoài
trời - Quan sát tranh ảnh và trò chuyện về trường tiểu học - Tham quan trường tiểu học.
- Mô tả về trường tiểu học
- Vẽ tự do trên sân
- Chơi tự do
- Chơi vận động: Bắt chước tạo dáng, chìm nổi, thỏ tìm chuồng,Mèo đuổi chuột, ; chơi với cát,
nước, vật liệu thiên nhiên
Chơi hoạt
động ở các góc - Góc tạo hình: Làm đồ chơi, gấp bàn, ghế hoặc vẽ, nặn, cắt, xé dán, tô màu và trang trí đồ dùnghọc tập về trường tiểu học.
Biểu diễn các bài hát trong chủ đề
- Chơi đóng vai: Gia đình, lớp Một tiểu học, cô gíao, cửa hàng bán sách và đồ dùng học tập.
- Góc xây dựng: Lắp ghép hình người,Xây dựng trường tiểu học.
- Góc sách/ thư viện: Đọc truyện về lớp một, tìm chữ cái đã học trong sách.Xem sách và làm sách
về trường tiểu học; kể về trường tiểu học
Trang 12- Góc khám phá khoa học: Dán các hình theo trình tự nhất định; phân nhóm đồ dùng cá nhân và đồ
dùng học tập; chọn đúng chữ cái vào từ thích hợp
Ăn, ngủ, vệ
sinh
- Tổ chức vệ sinh cá nhân: (Rèn kĩ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh lau miệng sau khi ăn)
- Tổ chức cho trẻ ăn: ( rèn khả năng nhận biết tên các món ăn , lợi ích của ăn đúng, ăn đủ) -Tổ chức cho trẻ ngủ: rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn
Chơi, hoạt
động theo ý
thích
- Ôn bài đã học
- Cho trẻ học tại phòng học thông minh
- Ôn chữ cái đã học
- Hoạt động góc : Theo ý thích
- Cho trẻ chơi theo ý thích
Nêu gương
- Trả trẻ
- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần : rèn trẻ ghi nhớ các tiêu chuần bé sạch, bé chăm, bé ngoan
- Trả trẻ.( rèn thói quen cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng) - biết lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định - lễ phép chào cô, bạn - ra về
KẾ HOẠCH TUẦN 35 Chủ đề nhánh 2: Bé chuẩn bị vào lớp 1
Thời gian thực hiện: Từ 15/05/2017 đến 19/05/2017
Thứ
Đón trẻ, chơi, thể
dục sáng
- Đón trẻ : Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi qui định
- T/chuyện: Trò chuyện, xem tranh ảnh ,video về Bác Hồ và các cháu thiếu nhi
Trang 13- Chơi với các đồ chơi trong lớp - giáo dục trẻ chơi đoàn kết, giữ gìn đồ chơi
- Thể dục buổi sáng + Thứ 2,thứ 4, thứ 6 cho trẻ tập thể dục buổi sáng là bài tập PTC.( hô hấp, tay, chân , bụng, bật)
+ Thứ 3, thứ 5 cho trẻ tập thể dục buổi sáng theo đĩa thể dục theo chủ đề tháng 4
Hoạt động học * Thể dục :
- VĐCB: Bài tập
tổng hợp: Đi-chạy- nhảy
-TC: “ Hái quả”
* Chữ cái:
- LQCC: Ôn tập
* Văn học: Thơ
“ Cô giáo em”
* KPKH:
- Làm quen với một số đồ dùng của học sinh lớp 1
*.Tạo hình:
- Vẽ đồ dùng học tập
* Âm nhạc:
- Hát : Tạm biệt búp bê
- Nghe hát: Đi học
Chơi ngoài trời - Quan sát tranh ảnh và trò chuyện về trường tiểu học
- Tham quan trường tiểu học
- Mô tả về trường tiểu học
- Vẽ tự do trên sân
- Chơi tự do
- Chơi vận động: Bắt chước tạo dáng, chìm nổi, thỏ tìm chuồng,Mèo đuổi chuột, ; chơi với
cát, nước, vật liệu thiên nhiên
Chơi hoạt động ở
các góc - Góc tạo hình: Vẽ, nặn, cắt, xé, dán, tô màu đồ dùng học tập, trang trí trường tiểu học. - Góc đóng vai: Chơi đóng vai cô giáo.
- Góc xây dựng: Xây dựng trường tiểu học.
- Góc sách: Xem sách và làm sách về trường tiểu học.
- Góc khoa học
+ Chọn đúng chữ cái theo truyện
+ Phân nhóm đồ dùng học tập trong phạm vi 10