1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 2 tuan 1

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 55,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ - Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thàn[r]

Trang 1

TUẦN 1: Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2016

T1: HĐTT: HOẠT ĐỘNG TOÀN TRƯỜNG

.

T

2, 3 : TẬP ĐỌC: CÓ CÔNG MÀI SẮT ,CÓ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công (Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)

- Học sinh khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ có công mài sắt, có ngày nên kim

* KNS : Tự nhận thức về bản thân -( hiểu về mình, tự đánh giá ưu, khuyết điểm để điều

chỉnh)- Lắng nghe tích cực- Biết đề ra mục tiêu và lập ra kế hoạch thực hiện

II CHUẨN BỊ:

-Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :

A Ổn định: 1’

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài:1’

2.Luyện đọc: 20’

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV lưu ý giọng đọc: Giọng người kể

chuyện: nhẹ nhàng, chậm rãi Giọng bà cụ:

ôn tồn, trìu mến Giọng cậu bé: ngây thơ,

hồn nhiên

- Yêu cầu 1 HS đọc lại.

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu cho đến

hết bài

 GV phân tích và ghi lên bảng: nắn nót,

mải miết, ôn tồn, nguệch ngoạc, sắt

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn

trước lớp

- Từ mới: mải miết, kiên trì, nhẫn nại.

- Luyện đọc câu dài:

+Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc vài

dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài,/ rồi bỏ dở.//

+Bà ơi,/ bà làm gì thế?//

+Thỏi sắt to như thế,/ làm sao bà mài thành

kim được.//

+Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí,/ sẽ có

ngày nó thành kim.//

+Giống như cháu đi học,/ mỗi ngày cháu học

một ít,/ sẽ có ngày cháu thành tài.//

- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm.

- Thi đọc giữa các nhóm.

- Hát.

- HS lắng nghe

-1 HS đọc -HS đọc nối tiếp từng câu

- HS nêu

-HS đọc

- HS nêu nghĩa

- HS đọc theo hướng dẫn của GV

-HS nhìn bảng phụ đọc

- HS đọc trong nhóm

- Các nhóm thi đọc

- Nhận xét

3 Tìm hiểu bài :16’

Trang 2

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1.

+Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

- Cậu bé khi làm thường mau chán và hay bỏ

dở công việc

- GV treo tranh và hỏi:

+Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

+ Những câu nói nào cho thấy cậu bé không

tin?

- Cậu bé không tin khi thấy bà cụ mài thỏi

sắt vào tảng đá

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3.

+Bà cụ giảng giải thế nào?

+Chi tiết nào chứng tỏ cậu bé tin lời?

+ Câu chuyện khuyên ta điều gì?

+ Em hiểu thế nào về ý nghĩa của câu: Có

công mài sắt, có ngày nên kim?

- Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu bé đã

hiểu: việc gì dù khó khăn đến đâu nếu ta biết

nhẫn nại thì sẽ thành công

4 Luyện đọc lại:15’

- GV hướng dẫn HS cách đọc theo vai.

C Củng cố – Dặn dò: 2’

+Em thích nhân vật nào? Vì sao?

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài tiết sau

- HS đọc.

- Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ

đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài Những lúc tập viết, cậu chỉ nắn nót được vài dòng đã viết nguệch ngoạc -HS đọc

- HS quan sát tranh.

- Mài thỏi sắt thành chiếc kim khâu

để vá quần áo

- “Thỏi sắt to như thế làm sao bà mài

thành kim được.”

- HS đọc

- Mỗi ngày … thành tài.

- Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài.

- Phải chăm chỉ, cần cù, không ngại

gian khổ khi làm việc

HS nêu theo cảm nhận riêng

- HS thực hiện

.

T3: TOÁN ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I MỤC TIÊU:

- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100

- Nhận biết các số có 1 chữ số, các số có 2 chữ số;số lớn nhất có một chữ số, số lớn nhất có hai chữ số,số liền trước, số liền sau

- Làmđược các BT 1 ; 2 ; 3

II CHUẨN BỊ:

- 1 bảng các ô vuông, 1 bảng 10 ô vuông

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 3’

- GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng cụ

học tập của HS

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới:27’ Ôn tập các số đến 100

- Hát.

- Tổ trưởng kiểm tra rồi báo lại

cho GV

-HS đọc yêu cầu

Trang 3

Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu bài tập.

+Hãy nêu các số cĩ 1 chữ số từ bé đến lớn?

+Hãy nêu các số cĩ 1 chữ số từ lớn đến bé?

+Các số này hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

- GV nhận xét

- Hướng dẫn HS làm câu b, c Trong các số vừa

tìm, các em tìm số lớn nhất, số bé nhất?

- Nhận xét

Bài 2: - GV hướng dẫn HS làm mẫu dịng 1.

+Hãy nêu các số trong vịng 10 từ bé đến lớn?

- GV dán băng giấy Yêu cầu HS làm tiếp.

- Câu b, c,gv hướng dẫn HS làm tương tự 1b,c.

Lưu ý kỹ dãy số tự nhiên cĩ một chữ số

Bài 3: Số liền trước, số liền sau.

- GV viết số 16 lên bảng.

+Tìm số liền sau?

+Số liền trước?

+Số liền trước hơn hay kém số 16?

- Số liền trước của một số kém số đĩ 1 đơn vị

+Số liền sau hơn hay kém số 16?

+ Để tìm số liền sau của một số thì ta lấy số đĩ

cộng 1 đơn vị

- Yêu cầu 1 HS làm mẫu câu a.

- Nhận xét

Kết luận: Số liền trước ít hơn số đã cho 1 đơn

vị, số liền sau nhiều hơn số đã cho 1 đơn vị

4 Củng cố - Dặn dị: 2’

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Ơn tập các số đến 100 (tiếp theo)

- 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

- 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1; 0.

- 1 đơn vị.

-1 HS lên bảng sửa câu 1a, lớp làm vào vở

- HS làm miệng và nêu kết quả.

- HS sửa bài.

- HS đọc đề.

- HS quan sát.

- 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18;

19

- HS làm bài, sau đĩ sửa bài:

-1 HS làm 1 dịng HS nêumiệng

- Kém 1 đơn vị so với số 16

- HS nhắc lại.

- Hơn số 16 1 đơn vị.

- HS nhắc lại.

- 1 HS khá làm a) 40.

- Lớp làm những câu cịn lại

- b) 89 c) 98 d) 100.

- HS nhận xét.

………

Chiều thứ 2ngày 6 tháng 9 năm 2016.

T1: THỂ DỤC : Thầy Lợi dạy

………

T2: CHÍNH TẢ CĨ CƠNG MÀI SẮT, CĨ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU:

- Nghe viết chính xác bài chính tả; trình bày đúng 2 câu văn xuơi Khơng mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm được bài tập 2,3,4

- Giáo dục HS tính cẩn thận, rèn chữ giữ vở.

II CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

A Ổn định:1’

B Bài cũ: 2’

-Hát

-Tổ trưởng kiểm tra rồi báo lại cho

Trang 4

- GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng

cụ học tập của HS

-Nhận xét, tuyên dương.

C Bài mới:

1.Giới thiệu bài:1’

2.Hướng dẫn viết chính tả:20’

- GV đọc bài viết

+Đoạn chép này từ bài nào?

+Đoạn này là lời của ai nói với ai?

+Bà cụ nói gì?

+Đoạn này có mấy câu?

+Cuối mỗi câu có dấu gì?

+Chữ nào được viết hoa?

- Chữ Giống bắt đầu một câu nên viết hoa

Còn chữ Mỗi bắt đầu một đoạn thì ta cũng

viết hoa nhưng phải lùi vào 2 ô

- GV yêu cầu HS nêu những từ khó viết có

trong bài

- GV yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con:

ngày, mài, sắt, cháu, cậu bé

- Nhận xét.

- GV yêu cầu HS viết chính tả

- GV thu vở chấm, nhận xét

Chú ý cách trình bày, cách viết hoa

3.Luyện tập:7’

Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu bài tập.

- GV làm mẫu từ đầu

- GV yêu cầu lớp làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài.

Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu bài tập.

- GV làm mẫu: á  ă

- GV yêu cầu lớp viết vào vở những chữ cái

còn thiếu trong bảng

- Yêu cầu HS đọc bảng chữ cái vừa viết

- Nhận xét.

- Nhớ kỹ thứ tự những chữ cái có trong

bảng

4 Củng cố – Dặn dò: 2’

- Nhận xét tiết học

- Dặn dị về nhà

GV

- HS lắng nghe.

- Có công mài sắt, có ngày nên

kim

- Bà cụ nói với cậu bé

- Kiên trì nhẫn nại thì việc gì cũng thành công

- 2 câu

- Dấu chấm

- Giống, Mỗi

- HS nêu

- HS viết

- HS viết bài vào vở

- HS đọc yêu cầu của bài.

- HS theo dõi

- HS làm bài vào VBT:

- Kết quả: cậu bé, bà cụ, kiên nhẫn.

- HS đọc yêu cầu của bài.

- HS theo dõi

- HS làm vào vở, 9 HS lên bảng điền vào

- 5 –10 HS đọc

Trang 5

………

T3: L.T.V: ĐỌC BÀI: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI ?

I.MỤC TIÊU:

- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng thơ,giữa các cụm từ

- Hiểu ND: Thời gian rất đáng quý; cần làm việc, học hành chăm chỉ để không phí thời gian

II CHUẨN BỊ:

-Bảng phụ, quyển lịch có lốc lịch

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Bài cũ:5’

- Gọi hs đọc bài “Có công mài sắt có ngày

nên kim” và trả lời câu hỏi

- Nhận xét bổ sung

Bài mới.

1.Giới thiệu bài:1’

2.Luyện đọc:15’

- GV đọc mẫu toàn bài

-Hướng dẫn luyện đọc câu kết hợp luyện đọc

từ khó

- Hướng dẫn luyện đọc đoạn kết hợp giải

nghĩa từ

- Luyện đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét bình chọn nhóm đọc tốt

3.Hướng dẫn tìm hiểu bài:12’

- Gọi hs đọc lại toàn bài

+Bạn nhỏ hỏi bố điều gì?

+Yêu cầu hs đọc câu hỏi trong sgk thảo luận

cặp đôi và trả lời câu hỏi

- Cho hs quan sát tranh trong sgk

+Vì sao lại nói “Ngày hôm qua ở lại trên cành

hoa, trong hạt lúa, trong vở hồng”?

- Nếu một ngày ta không làm việc gì…

+Em cần làm gì để không phí thời gian?

+Bài thơ muốn nói với em điều gì?

4.Luyện đọc lại:5’

- Hướng dẫn hs luyện đọc lại bài

- Gọi một số em thi đọc lại bài

- Nhận xét bình chọn em đọc tốt nhất

5.Củng cố, dặn dò:2’

- Nhận xét tiết học

- Hai em lên bảng thực hiện yêu cầu

- Chú ý theo dõi bài trong sgk

- Mỗi em đọc 2 dòng thơ tiếp nối

- Luyện đọc từ khó

- Mỗi em đọc một khổ thơ tiếp nối

-Luyện đọc theo nhóm đôi

-Ba nhóm thi đọc bài

- Một em đọc to trước lớp

- Ngày hôm qua đâu rồi?

- K1: Ngày hôm qua ở lại trên cành hoa trong vườn

- K2:Ngày … trong hạt lúa mẹ trồng

- K3:Ngày…trong vở hồng của con

- HS trả lời

- HS thảo luận cặp trả lời Học chăm; Chăm học, cham làm giúp đỡ bố mẹ…

- Thời gian rất đáng quý, đừng để lãng phí thời gian

- Chú ý theo dõi và luyện đọc bài

- Thi đọc bài

Trang 6

- Chuẩn bị bài sau.

………

T4: HDTH: ƠN LUYỆN

MỤC TIÊU: Hướng dẫn hs học ơn lại kiến thức hồn thành các bài tập trong ngày mơn Tập đọc: Cĩ cơng mài sắt cĩ ngày nên kim; Tốn: Ơn tập các số đến 100; Chính tả:Cĩ cơng mài sắt cĩ ngày nên kim

………

Thứ 3 ngày 7 tháng 9 năm 2016.

T1: TỐN: ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I MỤC TIÊU :

-Biết viết các số cĩ 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100

II CHU ẨN BỊ :

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

1 Bài cũ: 3’

GV yêu cầu 3 HS đứng lên trả lời những

câu hỏi sau:

+Số liền trước số 72 là số nào?

+Số liền sau số 72 là số nào?

+Hãy nêu các số từ 50 đến 60?

+Nêu các số có 1 chữ số?

- Nhận xét, chữa bài.

2 Luyện tập: 27’ Ôn tập các số đến 100 (T)

Bài 1:Gọi hs đọc yêu cầu bài tập.

- GV làm mẫu 1 bài:

+ Số có 8 chục và 5 đơn vị được viết là 85

+ 85 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Yêu cầu HS làm bài

- GV yêu cầu HS sửa bài

Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu bài tập.

- GV yêu cầu HS nêu cách so sánh hai số

- GV yêu cầu HS làm bài Sau đó sửa bài

bằng hình thức 3 nhóm tiếp sức điền dấu

- YC lớp giải thích vì sao điền dấu >, <, =

- Nhận xét.

Bài 4: Gọi hs đọc đề bài.

- 3 HS lần lượt trả lời câu hỏi của

GV

- HS đọc đề.

- Chú ý theo dõi bài

- 8 chục, 5 đơn vị.

- HS làm bài

- HS sửa miệng

- 3 chục, 6 đơn vị viết là 36, đọclà

ba mươi sáu, 36 = 30 + 6

- 71: bảy mươi mốt, 71 = 70 + 1

- 94: chín mươi tư, 94 =90 +

- HS đọc đề.

- HS nêu

- HS tự làm bài vào vở

38 > 34 27 < 72

72 > 70 68 = 68

80 + 6 > 85 40 + 4 = 44

- HS đọc đề.

Trang 7

- GV hướng dẫn:

- Sắp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là số nào

nhỏ ta viết trước, số nào lớn ta viết sau

- Sắp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ thì ta làm

ngược lại, số lớn ta viết trước, số nhỏ ta viết

sau

- Yêu cầu HS làm bài Sửa bài

Bài 5: Gọi hs đọc yêu cầu bài tập.

- Để làm bài này, ta sẽ làm theo cách sắp

xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét, chữa bài.

3.Củng cố, dặn dị:5’

- GV tổ chức cho HS thi đua điền thêm số

tròn chục vào tiếp dãy số sau:

10, … ,30,… ,… ,… ,60,… ,80 ,… ,100

- GV nhận xét, tuyên dương.

- Nhận xét tiết học

- Dặn dị về nhà

- HS lắng nghe

- HS làm bài, 2 HS lên sửa bài a) 28; 33; 45; 54

b) 54; 45; 33; 28

- HS đọc đề.

- HS lắng nghe

- HS làm bài:

67; 70; 76; 80; 84; 90; 93; 98; 100

- HS sửa bài miệng

- Hai nhĩm lên điền thi theo hình thức tiếp sức

………

T2: TẬP ĐỌC: TỰ THUẬT

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng và rõ ràng tịan bài ; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dịng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dịng

- Nắm được những thơng tin chính về bạn học sinh trong câu chuyện ; bước đầu cĩ khái niệm về tự thuật ( lý lịch) (Trả lời được những câu hỏi trong SGK)

II CHUẨN BỊ :

Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A.Bài cũ:5’

- Gọi học sinh lên đọc bài: “Cĩ cơng mài sắt

cĩ ngày nên kim” và trả lời câu hỏi trong

sách giáo khoa

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:1’

2.Luyện đọc:15’

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn luyện đọc câu kết hợp luyện

đọc từ khĩ

- Luyện đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc phần chú giải

- Luyện đọc theo nhĩm

- Hai em lên bảng thực hiện yêu cầu

- Học sinh lắng nghe

- Chú ý theo dõi bài trong sgk

- Học sinh nối nhau đọc từng câu

- HS đọc câu ở bảng phụ

- Mỗi em đọc một đoạn tiếp nối

- Học sinh đọc phần chú giải

- Học sinh đọc theo nhĩm đơi

Trang 8

- Thi đọc cả bài

3.Tìm hiểu bài:12’

+ Em biết những gì ở bạn Thanh Hà?

+ Nhờ đâu em biêt rõ vờ̀ bạn Thanh Hà như

vây?

+ Hãy cho biết họ và tên của em?

4.Luyện đọc lại:7’

- Hướng dẫn hs đọc lại bài

- Thi đọc bài

- Nhận xét bình chọn bạn đọc tốt

C.Củng cố - Dặn dò:2’

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Họ tên, ngày sinh , quê quán

- Nhờ bản tự thuât của bạn Thanh Hà

- HS nối tiêp trả lời

- Các nhóm thi đọc cả bài

T3,4: Cô Hồng dạy

.

Chiều thứ 3 ngày 7 tháng 9 năm 2016.

T1: TẬP VIẾT: CHỮ HOA : A

I MỤC TIÊU:

- Viết đúng chữ hoa A(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng ; Anh (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Anh em hòa thuận (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối rõ nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

II.CHUẨN BỊ :

- Mẫu chữ hoa A

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

A.Bài cũ:2’

- Kiểm tra dụng cụ học tập của hs

B.Bài mới.

1.Giới thiệu bài:1’

2.Hướng dẫn viết chữ A hoa (5’)

- GV đính chữ mẫu.

+Chữ A này cao mấy ly?

+Mấy đường kẻ ngang? Có mấy nét?

- Chữ A có 3 nét, nét 1 giống nét móc ngược

trái nhưng hơi lượn ở phía trên và nghiêng

sang phải Nét 2 là nét móc ngược trái Nét 3

là nét lượn ngang

- Hướng dẫn cách viết:

- GV vừa nhắc lại vừa viết mẫu.

- GV yêu cầu HS viết bảng con.

- GV theo dõi, uốn nắn.

- Kết luận: Chữ A hoa có 3 nét

3.Hướng dẫn viết câu ứng dụng: 5’

- Cụm từ ứng dụng bài này là: Anh em thuận

- HS quan sát.

- 5 ly.

- 6 đường kẻ ngang, 3 nét.

- HS lắng nghe

- Luyện viết vào bảng con

- HS quan sát.

Trang 9

hồ Cụm từ này có nghĩa gì?

- GV nhận xét, bổ sung: câu này khuyên ta,

anh em trong nhà phải biết yêu thương nhau

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

+Những con chữ nào cao 2,5 ly?

+Những con chữ nào cao 1,5 ly?

+Những con chữ nào cao 1 ly?

- Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1

cụm từ là 1 con chữ o

- Chú ý cách nối nét ở nét cuối của chữ A

nối sang nét đầu của chữ n và con chữ h

Cách nối nét của chữ em, thuận, vần oa

- Trong tiếng thuận, dấu nặng đặt ở đâu?

Trong tiếng hồ, dấu huyền đặt ở đâu?

- GV hướng dẫn HS viết chữ Anh GV viết

mẫu cụm từ ứng dụng

- Yêu cầu HS viết bảng con từ Anh.

- Nhận xét, sửa sai

- Lưu ý cách nối nét giữa các con chữ

4.Thực hành:15’

- GV nhắc cho HS tư thế ngồi, cách cầm bút,

để vở

- GV yêu cầu HS viết vào vở:

- GV theo dõi, uốn nắn HS nào còn viết yếu.

- GV thu vở chấm, nhận xét

C.Củng cố – Dặn dò: 1’

- Chuẩn bị: Chữ hoa: B.

- HS nêu :

- A, h

- t.

- n, e, m, u, â, o, a.

- HS nhắc lại.

- HS quan sát.

- Dấu nặng đặt ở dưới con chữ â, dấu huyền đặt trên con chữ a

- HS quan sát.

- HS luyện viết vào bảng con.

- HS lắng nghe

- HS lấy vở ra viết theo yêu cầu của

GV

.

T2: LUYỆN TOÁN: ÔN LUYỆN

I MỤC TIÊU:

- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100

- Nhận biết các số có 1 chữ số, các số có 2 chữ số;số lớn nhất có một chữ số, số lớn nhất có hai chữ số,số liền trước, số liền sau

II.HƯỚNG DẪN ÔN LUYỆN:

Bài 1: Ôn tập các số đến 100

- Hãy nêu các số có 1 chữ số từ bé đến lớn?

- Hãy nêu các số có 1 chữ số từ lớn đến bé?

- Các số này hơn kém nhau bao nhiêu đơn

vị?

- GV nhận xét

Bài 2:

- GV hướng dẫn HS làm mẫu dòng 1

-Yêu cầu HS làm bài và nêu bài làm

- GV nhận xét

Bài 3: Số liền trước, số liền sau.

- GV viết số 18 lên bảng

-HS đọc yêu cầu

- 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

- 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1; 0

- 1 đơn vị

-HS làm miệng và nêu kết quả

- HS làm bài vào vở

- HS đọc đề

- 19

Trang 10

+Tìm số liền sau?

+Số liền trước?

- Yêu cầu 1 HS làm mẫu câu a

-Yêu cầu HS làm phần còn lại

- GV nhận xét

Kết luận: Số liền trước ít hơn số đã cho 1

đơn vị, số liền sau nhiều hơn số đã cho 1 đơn

vị

- 17 -1 HS khá làm a) 20

- Lớp làm những câu còn lại

b) 87 c) 94 d) 100

………

T3: L.T.V: ÔN LUYỆN

I MỤC TIÊU:

- Luyện đọc lại bài “Có công mài sắt ,có ngày nên kim” và bài “Tự thuật” Giúp HS đọc và hiểu sâu hơn nội dung bài đọc

II HƯỚNG DẪN ÔN LUYỆN:

1.Luyện đọc:

- Gọi một số học sinh đọc bài “Có công mài

sắt, có ngày nên kim”, “Tự thuật”

- Luyện đọc theo nhóm 3

- Thi đọc giữa các nhóm

2 Tìm hiểu bài:

- Trả lời miệng câu 1,2 của 2 bài tập đọc

trên

- Em tán thành với ý kiến nào sau đây:

* Câu chuyện khuyên em điều gì?

A.Cần phải học chữ

B.Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại

mới thành công

C Mài sắt thành kim như bà cụ trong truyện

3.Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện đọc lại 2 bài trên

- Một số em đọc bài

- Luyện đọc bài theo nhóm

- Các nhóm thi đọc bài

- Học sinh đọc câu hỏi và nêu câu trả lời

- Tán thành ý B

……….

T4: HDTH: ÔN LUYỆN

MỤC TIÊU: Hướng dẫn hs học ôn lại kiến thức hoàn thành các bài tập trong ngày môn Tập đọc:Tự thuật; Toán: Ôn tập các số đến 100; Tập viết: Ôn chữ hoa A

……… Thứ 4 ngày 8 tháng 9 năm 2016.

T1: THỂ DỤC: Thầy Lợi dạy.

……….

T2: TOÁN SỐ HẠNG - TỔNG

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng

II.CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Ngày đăng: 05/11/2021, 23:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w